Thanh Vũ (094.533.7794) – www.facebook.com/thanhzu94
BẢNG TRẠNG THÁI MÀU SẮC – ĐƠN CHẤT VÀ HỢP CHẤT
F 2 Khí – lục nhạt – mùi xốc – độc Cu 2 O Đỏ gạch
Cl 2 Khí – vàng lục – mùi hắc – độc CuOH Vàng
Br 2 Lỏng – nâu đỏ, dễ bay hơi – độc Cu(OH) 2 Xanh da trời
H 2 S Khí – không màu – mùi trứng thối – độc FeS 2 Rắn - vàng
SO 2 Khí – không màu – mùi hắc – độc PbI 2 Vàng tươi
N 2 Khí – ko màu, mùi – ko duy trì sự cháy Fe(OH) 3 Nâu đỏ
NH 3 Khí – không màu, mùi khai Al 2 O 3 Rắn - trắng
N 2 O Khí – không màu dễ chịu, khí cười Cr, Al, Mg Trắng bạc
NO Khí – ko màu, mùi – hóa nâu ngoài ko khí CrO Rắn - đen
NO 2 Khí – nâu đỏ, mùi xốc – độc Cr 2 O 3 Rắn - xanh lục thẫm
CO 2 Khí không màu, mùi – ko duy trì sự cháy Zn Lam nhạt
Si Silic vô định hình : rắn, bột màu nâu
Silic tinh thể : rắn, màu xám
Đều kết tủa trắng
Zn(OH) 2, Al(OH) 3, Mg(OH) 2
MgCO 3, CaCO 3, BaCO 3, ZnCO 3, FeCO 3
BaSO 4, CaSO 4, CaSO 3, BaSO 3, Ag 2 SO 4
AlPO 4, Ba 3 (PO 4 ) 2, CaHPO 4, BaHPO 4
SiO 2 Rắn – không màu
Ag Trắng ánh kim
AgCl , PbCl 2 : Trắng Li, Na, Ca, Ba : Trắng bạc
– Muối của Li cháy với ngọn lửa màu đỏ tía – Muối Na ngọn lửa màu vàng
– Muối K ngọn lửa màu tím – Muối Ba khi cháy có màu lục vàng – Muối Ca khi cháy có ngọn lửa màu cam
→ Các màu sắc của các muối kim loại khi cháy được ứng dụng làm pháo hoa
AgBr Vàng nhạt
AgI , CdS , Ag 3 PO 4, BaCrO 4 : Vàng
FeS , CuS , PbS , Ag 2 S : Đen
Ag 2 CrO 4 Đỏ gạch
Ag 2 O Rắn - nâu đen