BPD-thân hànhvảy -TP:tinh bột,protid,vitamin C -CD: Chữa ho lao,thổ huyết,sốt cao,thần kinh suy nhược.. 2.Đậu ván trắngbạch biển đậu Lablab vulgaris.Họ FabaceaeĐậu BPD-Hạt -TP:Tinh bột,
Trang 11.Bách Hợp: LiLium
Brownii.Họ
Liliaceae(Hành) BPD-thân
hành(vảy)
-TP:tinh bột,protid,vitamin C
-CD: Chữa ho lao,thổ
huyết,sốt cao,thần kinh
suy nhược
2.Đậu ván trắng(bạch
biển đậu) Lablab vulgaris.Họ Fabaceae(Đậu)
BPD-Hạt -TP:Tinh bột,acid amin -CD:Chữa suy nhược,đau bụng,nôn mửa,tỳ vị suy yếu
3.Bạch thược: Paeonia lactiflora.Họ
Ranunculaceae(Mao
lương).BPD- rễ -TP:Tinh bột,tinh dầu,tannin -CD:Cầm máu,bổ
máu,điều kinh,chữa ho ra máu,rối loạn kinh
nguyệt,nhức đầu,hoa mắt 4.Sắn dây(cát căn):
Pueraria thomsonii,Họ
Fabaceae(Đậu).BPD Rễ củ
-TP; Tinh bột,flavanoid
-CD:Chữa cảm sốt,khát
nước,tả lị
5.Đảng Sâm:codonopsis javanica,Họ
Campanulaceae(Hoa
chuông).BPD-Rễ củ -TP:Tinh bột,chất béo,acid amin
-CD:Chữa suy nhược,biếng ăn,tỳ vị suy yếu,thiếu máu
6.HẠT SEN:Nelumbo nucifera Họ
Nelumbonaceae( SEN) BPD-Hạt
-TPHH: Tinh bột,alkaloid protid -CD: chữa thận hư,di tinh,mất ngủ,tim hồi hộp
7.Hoài Sơn: Dioscorea
persimilis.Họ
Dioscoreaceae(Củ
Nâu).BPD:Thân Rễ
-TP:Tinh bột,đường,saponin
-CD:Chữa suy nhược,biếng
ăn,đổ mồ hôi trộm,tiểu
đường
8.Hoàng tinh:Polygonatum kingianum,Họ
Convallariaceae(tóc
tiên).BPD-Thân rễ -TP:Tinh bột,đường -CD:bổ tỳ vị,phế nhuận,sinh tân.chữa ho khan,ăn kém,sức yếu
9.Nhục đậu khấu:
Myristica fragrans,họ
Myristicaceae,BPD:Hạt
-TP:Tinh bột,tinh dầu,dầu béo
-CD:Chữa rối loạn tiêu hóa,ăn uống không ngon miệng,đầy bụng,nôn mửa,tiêu chảy
10.Thiên Ma: Gastrodia
elata,Họ Orchidaceae(phong
lan),BPD-thân rễ
-TP:Tinh bột
-CD:Chũa cao huyết áp,hoa
mắt,chóng mặt,kinh
phong,động kinh
11.Thiên hoa phấn(qua
lâu):Trichosanthes kirilowii,Họ:
Cucurbitaceae(Bầu
bí),BPD :Thân rễ -TP:Tinh bột
-CD:Chữa nóng sốt,viêm gan vàng da
12.thổ phục linh: smilax glabra,Họ
:Liliaceae(Hành),BPD-Thân
rễ -TP:Tinh bột,saponin,tannin,nhựa -CD:Tẩy độc cơ thể,bổ gân cốt,chữa đau nhức xương khớp
Trang 213.triết bối mẫu :fritillaria
thunbergii,họ
Liliaceae(Hành),BPD-thân
hành
-TP:Tinh bột,alkaloid
-CD:Chữa ho,trừ đờm,lợi
sữa
14.tục đoạn: Dipsacus japonicus,họ
Dipsascaceae(Tục
đoạn),BPD-Rễ -TP:Tinh bột,alkaloid -CD:Chữa đau lưng,gân cốt đau nhức,gãy xương,té ngã chấn thương,an thai
15.tỳ giải : Dioscorea septemloba.họ
Dioscoreaceae(Củ
nâu),BPD –Thân rễ -TP:Tinh bột,saponin -CD:Lợi tiểu,chữa đau nhức,tay chân tê mỏi,mụn nhọt
16.ý Dĩ: Coix
lachryma-jobi,họ
Poaceae(Lúa),BPD-Hạt
-TP: Tinh bột,protid,acid amin
-CD:Chữa suy nhược cơ
thể,ăn uống không
tiêu,trẻ em suy dinh dưỡng
17.trúc đào: Nerium oleander,họ
Apocynaceae(Trúc
đào),BPD-Lá -TP:Glycosid tim -CD:Chữa suy tim kèm phù thũng,khó thở
19.cam thảo:glycirrhiza uralensis,họ
Fabaceae(đậu),BPD-Thân
rễ -TP:saponin,flavonoid -CD:chữa ho mất tiếng,ho đờm,viêm họng,viêm phế quản,loét dạ dày,giải độc thuốc
20.cát cánh:platycodon
grandiflorum,họ
Campanulacae(Hoa
chuông),BPD :rễ
-TP:Saponin
-CD:Chữa ho đờm,viêm
phế quản,hen suyễn,ho ra
máu
21.Dâm dương hoắc:
Epimedium sagittatum,họ
Berberidaceae(Hoàng
mộc),BPD-Lá -TP:Saponin,tinh dầu -CD:Chữa liệt dương,đau mỏi gối,tay chân tê bại
22.Hoàng kỳ: Astragalus membranaceus,họ
Fabaceae(đậu),BPD-Rễ
TP:Saponin,acid amin,đường CD:Chữa suy nhược,ăn kém ,thiếu máu,người đổ mồ hôi nhiều,phù thũng