K 1.1 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN CỦA MAR Nhu cầu, mong muốn, cầu Sản phẩm Giá trị, sự hài lòng Trao đổi, giao dịch, quan hệ Thị trường MARKETING... K MARKETING Một số định nghĩa “Mark
Trang 2K
MỤC TIÊU CHƯƠNG 1
Chương này đề cập đến các vấn đề:
1.1 Các khái niệm cơ bản của marketing
• Marketing, Tiến trình marketing
• Nhu cầu, mong muốn, cầu
• Sản phẩm
• Giá trị, sự hài lòng khách hàng
• Trao đổi, giao dịch, quan hệ
1.2 Quản trị marketing
1.3 Tạo dựng quan hệ với khách hàng
1.4 Một số vấn đề marketing đương đại
Trang 3K
SỰ RA ĐỜI & PHÁT TRIỂN CỦA MAR
Sự ra đời của marketing
Trang 4K
SỰ RA ĐỜI & PHÁT TRIỂN CỦA MAR
Quá trình phát triển của marketing
Quan
hệ
KH
và giữ chân
KH
Trang 5K
1.1 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN CỦA MAR
Nhu cầu, mong muốn, cầu
Sản phẩm
Giá trị, sự hài lòng Trao đổi, giao dịch, quan hệ
Thị trường
MARKETING
Trang 6K
MARKETING
Một số định nghĩa
“Marketing là quy trình quản trị để xác định,
dự đoán và thỏa mãn các yêu cầu của khách hàng một cách có lợi”
- UK’s Chartered Institute of Marketing -
Trang 7K
MARKETING
Một số định nghĩa
“Marketing là quá trình hoạch định và thực hiện việc hình
thành, định giá, chiêu thị và phân phối các ý tưởng, hàng
hóa, dịch vụ nhằm mục đích tạo ra các trao đổi có thể thỏa
mãn những mục tiêu của cá nhân và tổ chức”
- American Marketing Association, 1985 -
“Marketing là một chức năng của tổ chức và là tập hợp các quá trình tạo ra, truyền thông và chuyển giao giá trị đến khách hàng và quản lý các mối quan hệ khách hàng theo cách có lợi cho tổ chức và các bên liên quan”
- American Marketing Association, 2004 -
Trang 8- Grönroos, 1989 -
“Marketing là một sự tập trung vào KH đã thấm sâu vào các chức năng và quy trình của tổ chức và nó hướng đến việc tạo ra những lời hứa hẹn thông qua các tuyên bố giá trị, cho phép việc đáp ứng các mong đợi của KH do sự hứa hẹn
này tạo ra, và đáp ứng các mong đợi này bằng cách hỗ trợ các quá trình tạo giá trị cho KH; do đó nó hỗ trợ việc tạo giá trị trong các quy trình của doanh
Trang 9K
MARKETING
Một số định nghĩa
Marketing theo nghĩa rộng là “một tiến trình quản lý và xã
hội qua đó các cá nhân và tổ chức đạt được những thứ họ
cần và muốn thông qua việc tạo ra và trao đổi giá trị với
người khác, tổ chức khác”
- Philip Kotler, 2012 -
Trong ngữ cảnh kinh doanh, marketing là “tiến trình thông qua đó công ty tạo ra giá trị cho khách hàng và xây dựng các mối quan hệ chặt chẽ với khách hàng, để đổi lại công
ty cũng giành được giá trị từ khách hàng”
- Philip Kotler, 2012 -
Trang 10K
MARKETING
Quy trình marketing từ định nghĩa của Kotler (2012)
Tạo giá trị cho khách hàng và Xây dựng quan hệ khách hàng
Xây dựng chương trình marketing tích hợp
Xây dựng mối quan
hệ có lợi
và tạo sự thích thú cho KH
Thu hồi giá trị từ
KH để tạo
ra lợi nhuận và tài sản KH
Thu hồi giá trị
từ khách hàng
Trang 11K
MARKETING
Đặc điểm
Marketing là một tiến trình
Các hoạt động của marketing là định hướng theo
khách hàng – lấy nhu cầu và mong muốn của khách
hàng làm trung tâm
Marketing làm thỏa mãn nhu cầu của KH một cách có
hiệu quả và có lợi (trao đổi, hai bên cùng có lợi)
Các hoạt động được kết hợp chặt chẽ với nhau
Marketing vẫn diễn ra ngay cả khi đã thực hiện trao
đổi (quan hệ khách hàng)
Trang 12K
NHU CẦU, MONG MUỐN, CẦU
Nhu cầu (Need)
Là cảm giác thiếu thốn một cái gì đó mà con
người cảm nhận được
Mong muốn (Want)
Là biểu hiện cụ thể của nhu cầu được định hình
bởi văn hóa và tính cách cá nhân của mỗi người
Cầu (Demand)
Là mong muốn được đảm bảo bởi khả năng
thanh toán (sức mua)
Trang 13K
NHU CẦU, MONG MUỐN, CẦU
Cầu (Demand) – Phân loại cầu
Cầu hiện hữu (existing demand):
• Dạng cầu hiện KH đang có và đang được thỏa mãn trên thị trường
Cầu tiềm ẩn (latent demand):
• Dạng cầu hiện KH đang có nhưng chưa được đáp ứng bởi nhà cung cấp, sẽ chuyển thành cầu hiện hữu nếu SP được tung ra thị trường với các phương thức marketing phù hợp
Cầu phôi thai (incipient demand):
• Dạng cầu chưa được xác định, sẽ xuất hiện khi xu hướng hiện tại về kinh tế xã hội tiếp diễn
Trang 14K
NHU CẦU, MONG MUỐN, CẦU
Cầu (Demand) – Các trạng thái của cầu
Trạng thái cầu
Nhiệm vụ của marketing Hành động cụ thể
Cầu âm (Negative demand) Đảo ngược cầu Thay đổi thái độ KH?
Không có cầu (No demand) Tạo ra cầu Kết nối thuộc tính SP với nhu cầu KH Cầu ẩn (Latent demand) Phát triển cầu Phát triển sản phẩm
Cầu giảm (Declining demand) Vực dậy cầu Truyền thông, tìm thị trường mới
Cầu bất thường (Irregular demand) Đồng bộ hóa/làm khớp Định giá linh hoạt, khuyến mãi
Cầu đủ (Full demand) Duy trì cầu Đo lường hiệu quả hoạt động
Cầu quá đầy (Overfull demand) Giảm cầu Demarketing (tăng giá, giảm KM, DV) Cầu không tốt (Unwholesome demand) Phá hủy cầu Gây sợ hãi, giá cao, không cung cấp
Trang 15K
SẢN PHẨM
Sản phẩm (Market offering)
Là bất cứ thứ gì được đưa vào thị trường để thu
hút sự chú ý, mua sắm, sử dụng nhằm thỏa mãn
một nhu cầu hay mong muốn nào đó
Bao gồm:
Hàng hóa hữu hình (physical product)
Dịch vụ (service)
Trang 16K
SẢN PHẨM
Tật cận thị/ Chứng thiển cận trong
marketing (Marketing myopia)
Sai lầm khi quan tâm quá nhiều đến sản phẩm cụ
thể mà công ty đang cung ứng, hơn là quan tâm
đến các lợi ích, trải nghiệm do sản phẩm mang
lại để đáp ứng nhu cầu của KH
Trang 17K
GIÁ TRỊ & SỰ HÀI LÒNG
Giá trị/ Giá trị KH/ Giá trị SP theo KH
(Customer value)
Là đánh giá của khách hàng về chênh lệch giữa
tất cả lợi ích nhận được từ việc sử dụng hay sở
Trang 18K
GIÁ TRỊ & SỰ HÀI LÒNG
Sự hài lòng khách hàng (Customer
satisfaction)
Là mức độ mà hiệu suất thực hiện của sản phẩm
theo cảm nhận của khách hàng (perceived
performance) đáp ứng được kỳ vọng hay mong
đợi của họ (expectation)
Trang 19K
TRAO ĐỔI, GIAO DỊCH, QUAN HỆ
Trao đổi (Exchange)
Là hành động đạt được một vật mong muốn từ một người
nào đó bằng việc cung cấp trở lại cho họ một thứ gì khác
Điều kiện để diễn ra trao đổi:
Có ít nhất hai bên tham gia
Mỗi bên có thứ gì đó có giá trị đối với bên kia
Mỗi bên đều muốn giao dịch với bên kia
Mỗi bên được tự do chấp nhận/từ chối đề nghị của bên kia
Mỗi bên có khả năng thông tin và chuyển giao thứ mình có
Trang 20K
TRAO ĐỔI, GIAO DỊCH, QUAN HỆ
Giao dịch (Transaction)
Là đơn vị đo lường của trao đổi
Là một cuộc trao đổi mang tính chất thương mại
những vật có giá trị giữa hai bên tham gia
Điều kiện để diễn ra giao dịch thương mại:
Ít nhất có hai vật có giá trị
Điều kiện thực hiện giao dịch đã thỏa thuận xong
Thời gian thực hiện đã thỏa thuận xong
Địa điểm thực hiện đã thỏa thuận xong
Thường được hỗ trợ và ràng buộc bởi pháp lý
Trang 21K
TRAO ĐỔI, GIAO DỊCH, QUAN HỆ
Quan hệ (Relationship)
Những giao dịch thường xuyên, lặp đi lặp lại
Marketing quan hệ (Relationship marketing)
Là tiến trình xây dựng, duy trì và tăng cường
những mối quan hệ lâu dài, tin tưởng lẫn nhau
và đôi bên cùng có lợi với khách hàng và các đối
tác (nhà phân phối, nhà cung ứng)
Trang 22K
THỊ TRƯỜNG
Thị trường (Market)
Là tập hợp tất cả những người mua thực sự/hiện
tại và tiềm năng của một hàng hóa hoặc dịch vụ
Những người mua này cùng chia sẻ một nhu cầu
hay mong muốn cụ thể mà có thể được thỏa mãn
thông qua các quan hệ trao đổi
Trang 23K
1.2 QUẢN TRỊ MARKETING
Quản trị marketing (Marketing management)
Là quá trình phân tích, lập kế hoạch, thực hiện và kiểm tra việc thi hành các biện pháp nhằm thiết lập, củng cố, duy trì và phát triển những trao đổi
có lợi với những người mua đã được lựa chọn để đạt được mục tiêu đã
định của doanh nghiệp
Là một khoa học và nghệ thuật lựa chọn thị trường mục tiêu và xây dựng các mối quan hệ có lợi với họ
Mục tiêu: Tìm kiếm, thu hút, giữ chân và gia tăng các KH mục tiêu bằng cách tạo ra, phân phối và truyền thông các giá trị ưu việt đến cho KH
Trang 24Định hướng trọng BÁN HÀNG
Định hướng MARKETING
Định hướng MARKETING
XÃ HỘI
Trang 25K
CÁC QUAN ĐIỂM QUẢN TRỊ MARKETING
NTD ưa thích SP phổ biến rộng rãi và giá phải chăng tập trung cải thiện hiệu quả sản xuất và phân phối
NTD ưa thích SP có chất lượng, hiệu quả và tính năng tốt nhất tập trung cải tiến và hoàn thiện SP liên tục
NTD sẽ không mua SP của công ty nếu công ty không có những nỗ lực to lớn để bán hàng và kích thích tiêu dùng
Sự thành công là nhờ am hiểu nhu cầu, mong muốn của TTMT và khiến KH hài lòng hữu hiệu hơn so với ĐTCT
Quyết định marketing nên xem xét đến mong muốn của khách hàng, yêu cầu (lợi nhuận) của công ty, và phúc lợi dài hạn của khách hàng và toàn thể xã hội
Trang 26Lợi nhuận từ khối lượng doanh thu
Thị trường khách hàng Nhu cầu Marketing tích hợp
Lợi nhuận từ
sự hài lòng của KH
Trang 28K
CHIẾN LƯỢC MARKETING
Chiến lược marketing (Marketing strategy)
Làm thế nào để phục vụ/tạo giá trị cho những KH này
một cách tốt nhất?
(Đề xuất giá trị dành cho
KH là gì?)
Trang 29K
PHỐI THỨC MARKETING
Phối thức marketing (Marketing mix)
Là một tập hợp các công cụ marketing chiến thuật, được kết hợp với nhau
để triển khai/thực thi chiến lược marketing
Quảng cáo | Bán hàng
cá nhân | Cổ động bán hàng (Khuyến mãi)| Quan hệ công chúng
(TTCĐ/Xúc tiến)
Kênh phân phối | Độ bao phủ | Vị trí | Quản lý hàng tồn kho | Vận
tải | Logistics
PLACE (Phân phối)
4P
Trang 30K
PHỐI THỨC MARKETING
Phối thức marketing (Marketing mix)
Mô hình 4P (McCarthy, 1960) Mô hình 4C (Lauterborn, 1990)
P1 Sản phẩm (Product) P2 (Price) Giá P3 Phân phối (Place) P4 TTCĐ/ Xúc tiến/ Chiêu
C1 (Customer solution) Giải pháp cho KH C2 (Customer cost) Chi phí của KH C3 (Convenience) Tiện lợi
Trang 31K
1.3 QUẢN TRỊ QUAN HỆ KHÁCH HÀNG
Quản trị quan hệ khách hàng (Customer
Relationship Management – CRM)
Theo nghĩa hẹp: là hoạt động quản lý dữ liệu
của KH để tối đa hóa lòng trung thành KH
Theo nghĩa rộng: là toàn bộ quy trình xây
dựng và duy trì các mối quan hệ có lợi với
KH bằng cách mang lại giá trị ưu việt và sự
hài lòng cho KH
Chìa khóa xây dựng QHKH
= Giá trị + Sự hài lòng
Trang 32Chủ động (Proactive)
Đối tác (Partnership)
Bán SP nhưng
không tiếp tục
theo dõi, liên lạc
Bán SP và khuyến khích
KH liên lạc khi
cần
Liên lạc KH ngay sau khi mua để biết sự hài lòng KH
Liên lạc KH thường xuyên,
đề nghị với KH
về các SP cải
Tương tác liên tục và trực tiếp với KH để tìm cách đem lại giá
Trang 33tài chính Bổ sung các lợi ích tài chính cho SP
Tăng sự ràng buộc xã hội với KH bằng cách nắm bắt nhu cầu, mong muốn KH, rồi cá nhân hóa SP, DV để đáp ứng
Bổ sung các ràng buộc về mặt cấu trúc (thiết bị, phương pháp đặc biệt)
Trang 34K
QUẢN TRỊ QUAN HỆ ĐỐI TÁC
Quản trị quan hệ đối tác (Partner
Relationship Management – PRM)
Là việc hợp tác chặt chẽ với các đối tác ở bên
trong và bên ngoài công ty để cùng nhau mang
lại giá trị lớn hơn cho khách hàng
Đối tác bên trong: phòng ban, bộ phận trong
công ty
Đối tác bên ngoài: nhà cung cấp, kênh phân
phối/chuỗi cung ứng, đối thủ cạnh tranh
Trang 35K
LÒNG TRUNG THÀNH KHÁCH HÀNG
Lòng trung thành KH (Customer loyalty)
«một cam kết sâu sắc sẽ luôn mua lặp lại một sản
phẩm/dịch vụ được ưa thích trong tương lai; do
đó dẫn đến việc mua lập lại cùng một thương
hiệu hay tập thương hiệu, bất kể ảnh hưởng của
các yếu tố tình huống và nỗ lực marketing có khả
năng tạo ra hành vi chuyển đổi» (Oliver, 1999)
Các thành phần của lòng trung thành
Lòng trung thành hành vi (Behavioural loyalty)
Lòng trung thành thái độ (Attitudinal loyalty)
Trang 36K
PHẦN KHÁCH HÀNG
Phần KH (Share of customer)
Là phần mua sắm của khách hàng mà công ty chiếm
được trong nhóm sản phẩm của nó
Là tỷ lệ giữa phần mua sắm của KH cho các sản phẩm
của công ty so với tổng lượng mua sắm của KH cho
các nhóm sản phẩm tương ứng
Trang 37K
TÀI SẢN KHÁCH HÀNG
Giá trị suốt đời khách hàng (Customer
lifetime value)
Là giá trị của toàn bộ việc mua sắm mà khách
hàng thực hiện trong suốt thời gian họ mua hàng
của công ty
Tài sản khách hàng/Tổng giá trị suốt đời
khách hàng (Customer equity)
Là tổng các giá trị suốt đời của tất cả các khách
hàng hiện tại và tiềm năng của công ty
Tài sản KH vs Doanh thu, Thị phần
Trang 38Marketing trong thời kỳ kinh tế khó khăn
Marketing cho thành phần dưới của xã hội (Marketing to the bottom of the pyramid)
Marketing toàn cầu (Global marketing)
Marketing điện tử: Internet, di động, mạng xã hội (e-Marketing)
Marketing bền vững (Sustainable marketing)
Trách nhiệm xã hội trong marketing (Social responsibility in marketing) Marketing phi lợi nhuận (Not-for-profit marketing)
Trang 39Tạo giá trị cho khách hàng và Xây dựng quan hệ khách hàng
Am hiểu thị
trường & nhu cầu,
mong muốn KH
Thiết kế chiến lược marketing định hướng KH
Xây dựng chương trình mar tích hợp
Xây dựng các mối qhệ có lợi và gây thích thú cho KH
Thu hồi giá trị từ
Marketing toàn cầu (Global marketing)
Marketing xã hội (Social marketing)
QUY TRÌNH MARKETING
39