Thực hiện liên lạc với phụ huynh học sinh và quản lý học sinh bằng phần miềm điện tử bắt buộc.. Thực hiện chỉ đạo của Sở GDĐT về công tác quản lý học sinh bằng phần miềm điển tử trong hệ
Trang 1SỞ GDĐT TRÀ VINH TRƯỜNG
THPT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập-Tự do – Hạnh phúc
……… ngày 08 tháng 9 năm 2019
BIÊN BẢN HỌP PHỤ HUYNH Năm học 2019-2020
*****
Thời gian: 7 giờ…45 phút… ngày 08 tháng 09 năm 2019
Địa điểm: Phòng học lớp 11A4 trường THPT……
THÀNH PHẦN GỒM:
GVCN lớp: ……… Phụ huynh học sinh: Có mặt: vắng mặt: ………
NỘI DUNG
I Đặc điểm tình hình
1 Đặc điểm năm học 2019-2020
Cơ sơ vật chất: Diện tích trường khoảng 15 hecta Có 20 phòng trong đó có:
13 phòng dành cho biên chế lớp học
1 phòng máy vi tính
1 phòng giáo viên
1 phòng hiệu trưởng + Văn phòng đoàn + Công Đoàn
1 phòng thư viện
1 phòng thiết bị
2 phòng chức năng ( diện tích trường 15 hec ta )
TSHS là 773 học sinh có 21 lớp gồm: 6 lớp 12 7 lớp 11 8 lớp 10
Đặc điểm, tình hình lớp 11A4
Tổng số học sinh: 39
Nam: 13 Nữ: 26 DT: 13 Nữ DT: 6 Diện chính sách: 10 ( 3 hộ nghèo, 7 cận nghèo)
Trang 2Học lực: 19 Khá, 7 giỏi, Tb 13
Học sinh ngụ các xã : Đôn Châu ; Đôn xuân: ;Ngũ Lạc:
II Thông qua nội quy, quy chế của trường ,của lớp
III.Triển khai các các văn bản cam kết của Đoàn Thanh Niên.
IV.Thông báo kết quả thi chất lượng đầu năm
V Bầu BCH phụ huynh học sinh của lớp
* Chi hội phó: :
* Chi hội phó : .
Biểu quyết chung: 100% phụ huynh đồng ý
VI Quy định về miễn học phí, hỗ trợ chi phí học tập năm học: 2019 – 2020
1.Mức thu học phí: 32.000 đồng/tháng/học sinh (09 tháng/năm học) Chế độ thu
được thực hiện theo NQ 92/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của Hội đồn nhân dân tỉnh
2.Chế độ miễn, giảm học phí: Nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của
Chính phủ; Thông tư số 09/2016/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 30/03/2016 hướng dẫn một số điều của NĐ 86/2015/NĐ-CP
VII Y tế (bắt buộc):
1.Bảo hiểm y tế theo hướng dẫn số 492/HD-BHXH-GDĐT Phụ huynh tự mua (photocopy gởi nhà trường)
2.Mỗi học sinh khối 10 mua 01 sổ theo dõi sức khỏe học sinh trong mỗi cấp học
(từ lớp 10 đến lớp 12) 7000 đồng/học sinh Thực hiện theo Thông tư
13/2016/TTLT-BYT-BGDĐT ngày 12 tháng 5 năm 2016 quy định công tác y tế trường học của Bộ trưởng Bộ Y
tế và Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo Hoàn thành trước 10/9/2019.
VIII Thực hiện liên lạc với phụ huynh học sinh và quản lý học sinh bằng phần miềm điện tử (bắt buộc).
Thực hiện chỉ đạo của Sở GDĐT về công tác quản lý học sinh bằng phần miềm điển tử trong hệ thống toàn tỉnh Công dụng của phần miềm nhằm mục đích:
1.Liên lạc điện tử
Báo cáo kết quả học tập, rèn luyện của học sinh hàng tuần cho phụ huynh học sinh như:
-Kết quả các bài kiểm tra: Thường xuyên, định kỳ (nếu có)
Trang 3-Tình hình học sinh tham gia sinh hoạt, học tập tại trường:
Ví dụ: Học sinh bỏ học vi phạm nội quy nhà trường………
2.Thực hiện quản lý hồ sơ trên phần miềm Tất cả hồ sơ quản lý học sinh được lưu trữ và in ra từ phần miềm (Học bạ, sổ gọi tên ghi điểm, Sổ liên lạc ………….)
Sở Giáo dục quản lý công tác giáo dục trong toàn tỉnh 3.Hình thức liên lạc -Khi có kết quả, phần miềm nhắc tin qua số điện thoại đăng ký -Số điện thoại đăng ký là số điện thoại trực tiếp của phụ huynh quản lý học sinh 4 Mức phí 60 000 đồng/năm/1 số điện thoại Lưu ý: - Số điện thoại không phân biệt mạng sử dụng Nếu trong quá trình sử dụng phụ huynh có thay đổi số điện thoại thì báo cáo BGH yêu cầu điều chỉnh và không tính phí (lúc này số điện thoại cũ bị hủy không nhắn tin, chỉ nhắc tin một số điện thoại đã thay đổi) -Học sinh thuộc diện hộ nghèo được miễn phí (photocopy sổ hộ nghèo kèm theo) -Kính phí hoàn thành 15/9/2019 để ban giám hiệu đăng nộp cơ qan quản lý phần miềm. VIII Ý kiến phụ huynh học sinh
VIII Hội phụ huynh học sinh sinh hoạt. Cuộc họp kết thúc vào lúc 8 giờ 45 phút cùng ngày Đôn Châu ngày 8 tháng 9 năm 2019 GVCN
Trang 4
PHỤ LỤC
I Các loại tiền học sinh phải đóng
1 Học phí 288.000
2.Sổ theo dõi sức khỏe: 7000
3 Sổ liên lạc điện tử: 60.000
4 Khuyến học
5 Hội phí, vệ sinh phí
II Danh sách phụ huynh họp phụ huynh
III Danh sách phụ huynh đóng tiền
IV Các bảng cam kết
SỞ GDĐT TRÀ VINH DANH SÁCH ĐĂNG KÝ SỐ ĐIÊN THOẠI
Trang 5TRƯỜNG THPT ……… LIÊN LẠC ĐIỆN TỬ NĂM HỌC 2019 - 2020
TT Họ và tên học sinh Lớp Họ và tên phụ huynh Số điện thoại
Tiền đóng
Ghi chú
1 Lê Thị Thúy Duy
2 Nguyễn Trang Lan Đài
3 Hồng Hải Đăng
4 Tăng Nhật Đăng
5 Trầm Văn Giàu
6 Ngô Anh Hào
7 Hà Nhật Hào
8 Nguyễn Thị Mỹ Huyền
9 Sĩ Thị Mỹ Huyền
10 Trương Thị Thúy Huyền
11 Trần Minh Kha
12 Trần Quang Linh
13 Trầm Thị Mỹ Loan
14 Phùng Kim Ngân
15 Trầm Thị Ngọc Ngân
16 Tiết Thị Thanh Ngân
17 Hà Thanh Yến Nhi
18 Nguyễn Thị Huế Nhi
19 Sơn Thị Hồng Nhung
20 Sơn Sô Phia
21 Lê Thị Quí
22 Thạch Tâm Sương
23 Trần Thị Hồng Tím
24 Tô Hữu Tính
25 Trầm Ngọc Tính
26 Thạch Thái
27 Kim Thị Rọt Thi
28 Trần Thị Kim Thoa
29 Đỗ Minh Thuận
30 Lương Thị Phương Thư
31 Hà Thị Hồng Trăm
32 Hứa Ngọc Trâm
33 Tô Thị Mỹ Trân
34 Tăng Thị Huyền Trân
35 Ngô Thị Quế Trân
36 Nguyễn Thị Quyền Trân
37 Trầm Thị Ngọc Trinh
38 Hứa Thị Thúy Vi
39 Võ Nguyễn Nhã Yến
Trang 641
42
43
Ghi chú:
-Cột số điện thoại: Ghi chính xác số điện thoại của phụ huynh cần liên
-Cột ghi chú: Nếu hộ nghèo thi ghi HN (Hộ nghèo được miễn kèm theo photocoppy sổ hộ nghèo)
-Một số điện thoại đăng ký nộp 60000 đồng, không phân biệt mạng
sử dụng Nếu trong quá trình sử dụng có thay đổi số điện thoại thì không
phải trả phí.
-Hoàn thành trước 15/9/2019