1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Từ vựng tiếng Anh về Âm nhạc

5 529 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 521,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VOCABULARY ABOUT MUSIC TỪ VỰNG VỀ ÂM NHẠC  Musical appliances thiết bị phát nhạc amp viết tắt của amplifier bộ khuếch đại âm thanh hi-fi hoặc hi-fi system hi-fi mic viết tắt củamicro

Trang 1

VOCABULARY ABOUT MUSIC ( TỪ VỰNG VỀ ÂM NHẠC)

 Musical appliances( thiết bị phát nhạc)

amp (viết tắt của amplifier) bộ khuếch đại âm thanh

hi-fi hoặc hi-fi system hi-fi

mic (viết tắt củamicrophone) micrô

Trang 2

speakers loa

 Kinds of bands( các loại nhóm nhạc)

Trang 3

buổi hòa nhạc

 Musical players (Những người chơi nhạc)

bassist hoặc bass player người chơi guitar bass

dương cầm

Trang 4

trumpeter người thổi kèn trumpet

 Volume ( âm lượng)

 Other related words(các từ hữu ích khác)

to play an instrument chơi nhạc cụ

Trang 5

record đĩa nhạc

đĩa nhạc)

Ngày đăng: 18/09/2016, 15:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w