VOCABULARY ABOUT MUSIC TỪ VỰNG VỀ ÂM NHẠC Musical appliances thiết bị phát nhạc amp viết tắt của amplifier bộ khuếch đại âm thanh hi-fi hoặc hi-fi system hi-fi mic viết tắt củamicro
Trang 1VOCABULARY ABOUT MUSIC ( TỪ VỰNG VỀ ÂM NHẠC)
Musical appliances( thiết bị phát nhạc)
amp (viết tắt của amplifier) bộ khuếch đại âm thanh
hi-fi hoặc hi-fi system hi-fi
mic (viết tắt củamicrophone) micrô
Trang 2speakers loa
Kinds of bands( các loại nhóm nhạc)
Trang 3buổi hòa nhạc
Musical players (Những người chơi nhạc)
bassist hoặc bass player người chơi guitar bass
dương cầm
Trang 4trumpeter người thổi kèn trumpet
Volume ( âm lượng)
Other related words(các từ hữu ích khác)
to play an instrument chơi nhạc cụ
Trang 5record đĩa nhạc
đĩa nhạc)