Ghi số tự nhiên... - Khi viết các số tự nhiên có từ năm chữ số trở lên, người ta thường viết tách riêng từng nhóm ba chữ số kể từ phải sang trái cho dễ đọc... CHÚ ÝCách ghi số La Mã: Chữ
Trang 1Ghi số tự nhiên
Trang 21 SỐ VÀ CHỮ SỐ
Để ghi các số tự nhiên ta dùng mười chữ số:
0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9.
- Khi viết các số tự nhiên có từ năm chữ số trở lên, người ta thường viết tách riêng từng nhóm ba chữ số kể từ phải sang trái cho dễ đọc.
Chú ý:
- Cần phân biệt: số với chữ số, số chục với chữ
số hàng chục, số trăm với chữ số hàng trăm….
Trang 32 HỆ THẬP PHÂN
a 0
a.100 + b.10 + c
abc
= ( � )
a 0
a.10 + b
ab
a 0
a.1000 + b.100 + c.10 + d
a bcd
Trang 43 CHÚ Ý
Cách ghi số La Mã:
Chữ
Chữ
số XI XII XIII XIV XV XVI XVII XVIII XIX XX
Chữ
Trang 5Bài 13 /SGK
a) Viết số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số b) Viết số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số
khác nhau.
Bài giải
Dạng 1: Ghi các số tự nhiên.
a) Số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số là: 1000 b) Số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số khác
nhau là: 1023
Trang 6Dạng 2: Viết tất cả các số có n chữ số cho trước
Bài 14 /SGK
Dùng ba chữ số 0, 1, 2 hãy viết tất cả các số tự nhiên có ba chữ số mà các chữ số khác nhau.
Tất cả gồm các số:
102; 120; 201; 210
Trang 7Dạng 2: Viết tất cả các số có n chữ số cho trước
Bài 4: Viết số lớn nhất và nhỏ nhất bằng cách dùng cả năm chữ số 0; 2; 3; 8; 9
(Mỗi chữ số chỉ được viết một lần).
Trang 8
Bài 7: (B15/SGK-10)
a) Đọc các số La Mã sau: XIV; XXVI
b) Viết các số sau bằng số La Mã: 17; 25 c) Cho chín que diêm được xếp như hình 8
(SGK) Hãy chuyển chỗ một que diêm để
được kết quả đúng
Dạng 3: Đọc và viết các số bằng chữ số La Mã
Trang 9h ướng dẫn làm bài tập về nhà
Bài 18; 19; 21; 22 (SBT)