1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập muối cacbonat THPTQG 2020

33 269 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 417,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập muối cacbonat là dạng bài tập không khó nhưng nhiều học sinh hay nhầm lẫn dẫn đến sai xót đáng tiếc.Việc biên soạn bài tập muối cacbonat với hy vọng sẽ giúp ích các em học sinh ngheo không có điều kiện đi học thêm tự học. Chúc các em thành công

Trang 1

A.2.Tình huống 2: Rót từ từ hỗn hợp ( HCO3- ; CO32-) vào hỗn hợp H+ (Hoặc trộn lẫn hai hỗn hợp

trên) thì diễn biến phản ứng không theo thứ tự (cả hai phản ứng (1)(2) đồng thời xảy ra theo đúng

tỷ lệ ban đầu : có nghĩa là ban đầu số mol HCO3- ; CO32- lần lượt là a,b thì lượng phản ứng tương

ứng là a.k ; b.k )

A.3.Tình huống 3: Nhiệt phân hủy muối cacbonat:

- Muối HCO3- luôn bị phân hủy

-Muối CO32- của kim loại kiềm bền với nhiệt ( coi như không phân hủy)

A.4.Tình huống 4:Muối HCO 3 - phản ứng được với dung dịch kiềm

HCO3- + OH- → CO32- + H2O

A.5.Lưu ý: NH4+ + OH- → NH3 + H2O

Hướng dẫn giải

CHUYÊN ĐỀ MUỐI CÁCBONAT LUYỆN THI THPTQG 2020

NỘI DUNG B BÀI TẬP MUỐI CACBONAT QUA CÁC NĂM

A CƠ SỞ LÝ THUYẾT

C.THIẾT KẾ BÀI TẬP MUỐI CACBONAT NĂM 2020 D.BÀI TẬP MUỐI CACBONAT TỰ LUYỆN

A.CƠ SỞ LÝ THUYẾT

B.BÀI TẬP MUỐI CACBONAT QUA CÁC NĂM

Câu 1.(Tham khảo BGD 2019): Dung dịch X gồm KHCO3 1M và Na2CO3 1M Dung dịch Y gồm

H2SO4 1M và HCl 1M.Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch Y vào 200 ml dung dịch X, thu được V lít khí CO2 và dung dịch E Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào E, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàntoàn Giá trị của m và V lần lượt là

A 82,4 và 1,12 B 59,1 và 1,12 C 82,4 và 2,24 D 59,1 và 2,24.

Trang 2

Na2CO3

0,2 mol0,2 molX

H2SO4HCl

0,1 mol0,1 molY

Nhỏ từ từ Y vào X diễn biến phản ứng:

Cho Ba(OH)2 dư vào E:

HCO3

-SO4

2-Cl-

0,30,10,1

+ Ba(OH)2 BaSO4

BaCO3

0,10,3

CaCO3

HCl

abx

Ta dễ có :

Câu 2.(THPTQG 2018-201): Nung m gam hỗn hợp X gồm KHCO3 và CaCO3 ở nhiệt độ cao đến khối

lượng không đổi, thu được chất rắn Y Cho Y vào nước dư, thu được 0,2m gam chất rắn Z và dung dịch E.Nhỏ từ từ dung dịch HCl 1M vào E, khi khí bắt đầu thoát ra cần dùng V1 lít dung dịch HCl và đến khi khí thoát ra vừa hết thì thể tích dung dịch HCl đã dùng là V2 lít Tỉ lệ V1 : V2 tương ứng là

A 1 : 3 B 3 : 4 C 5 : 6 D 1 : 2

Trang 3

Na+

CO3HCO3-

2-uv

Na+

HCl0,12

Ba(OH)2

CO20,09

BaCO30,15Du

t

t

Kỹ năng quan sát ,so sánh 2 phần khi phản ứng với HCl và Ba(OH)2 dư ta nhận thấy HCl phản ứng hết

Bảo toàn C: 0,15 + b = 0,15.2 → b = 0,15 → (I)

Xét tình huống nhỏ từ từ phần 1 vào HCl ( chú ý: cả HCO3- và CO32- lúc này đều tham gia phản ứng theo đúng tỷ lệ )

2u.k + vk =0,12

2u.k + vk = 0,12 ( k là he sô phan ung)

uk + vk = 0,09 (Bao toan C phan 1)

Câu 3.(THPTQG 2018-202): Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa a mol NaOH và b

mol Na2 CO3 , thu được dung dịch X Chia X thành hai phần bằng nhau Cho từ từ phần một vào 120 ml dung dịch HCl 1M, thu được 2,016 lít CO2 (đktc) Cho phần hai phản ứng hết với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 29,55 gam kết tủa Tỉ lệ a : b tương ứng là

A 2 : 5 B 2 : 3 C 2 : 1 D 1 : 2.

Trang 4

M2CO3MHCO313,66 gam

uv

uv

2u2v

Ba(OH)2du' BaCO

3

0,16

BaCl2du' BaCO3

0,06E

Sơ đồ biến hóa :

Câu 4(THPTQG 2018-204): Hòa tan 27,32 gam hỗn hợp E gồm hai muối M2CO3 và MHCO3 vào nước,

thu được dung dịch X Chia X thành hai phần bằng nhau Cho phần một tác dụng hoàn toàn với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 31,52 gam kết tủa Cho phần hai tác dụng hoàn toàn với dung dịch BaCl2 dư, thu được 11,82 gam kết tủa Phát biểu nào dưới đây đúng?

A Hai muối trong E có số mol bằng nhau B Muối M2CO3 không bị nhiệt phân

C X tác dụng với NaOH dư, tạo ra chất khí D X tác dụng được tối đa với 0,2 mol NaOH.

Câu 5 (Tham khảo BGD THPTQG 2017): Hấp thụ hết 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa x mol

KOH và y mol K2CO3, thu được 200 ml dung dịch X Cho từ từ đến hết 100 ml dung dịch X vào 300 ml dung dịch HCl 0,5M, thu được 2,688 lít khí (đktc) Mặt khác, cho 100 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 39,4 gam kết tủa Giá trị của x là

A 0,10 B 0,20 C 0,05 D 0,30

Trang 5

K+

CO3HCO3-

2-uv

K+

HCl0,15

Ba(OH)2

CO20,12

BaCO30,2Du

t

t

Kỹ năng quan sát ,so sánh 2 phần khi phản ứng với HCl và Ba(OH)2 dư ta nhận thấy HCl phản ứng hết

Bảo toàn C: 0,2 + y = 0,2.2 → y = 0,2 → (I)

Xét tình huống nhỏ từ từ phần 1 vào HCl ( chú ý: cả HCO3- và CO32- lúc này đều tham gia phản ứng theo đúng tỷ lệ )

2u.k + vk = 0,15 ( k là he sô phan ung)

uk + vk = 0,12 (Bao toan C phan 1)

HCl0,0125

CO2x

Câu 6 (MH THPTQG 2017):Nhỏ từ từ 62,5 ml dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,08M và KHCO3 0,12M vào

125 ml dung dịch HCl 0,1M và khuấy đều Sau các phản ứng, thu được V ml khí CO2 (đktc) Giá trị của V

A 224 B 168 C 280 D 200

Câu 7(THPTQG 2017):Cho 26,8 gam hỗn hợp gồm NaHCO3 và KHCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư

thu được 6,72 lít khí (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

A.19,15 B 20,75 C 24,55 D.30,10

Trang 6

Ban chat: HCO3- + H+ CO2 + H2O

Câu 8 Cho 18 gam hỗn hợp X gồm R2CO3 và NaHCO3 (có số mol bằng nhau) vào dung dịch chứa HCl

dư, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít CO2 (ở đktc) Mặt khác nung nóng 9 gam X đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 9 :Nhỏ rất từ từ đến hết 200ml dung dịch X chứa đồng thời H2SO4 aM và HCl 0,15M vào 100ml

dung dịch chứa đồng thời NaOH 0,5M và Na2CO3 0,4M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,448 lít khí (đktc) Giá trị của a là:

Trang 7

Bảo toàn H+: 0,4.a + 0,03 = 0,11 → a = 0,2 → Chọn D

Hướng dẫn giải

Chú ý: Ở đây cho đồng thời MgCO3 và RCO3 vào dung dịch H2SO4 loãng nên

phản ứng 2 muối đồng thời xảy ra(Không theo nấc)

X đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z và 11,2 lít khí CO2 (đktc) Khối lượng của Z là

A 92,1 gam B 80,9 gam C 84,5 gam D 88,5 gam.

Câu 11 (THPTQG 2015) X là dung dịch HCl nồng độ x mol/l Y là dung dịch Na2CO3 nồng độ y

mol/l Nhỏ từ từ 100 ml X vào 100 ml Y, sau các phản ứng thu được V1 lít CO2 (đktc) Nhỏ từ từ

100 ml Y vào 100 ml X, sau phản ứng thu được V2 lít CO2 (đktc) Biết tỉ lệ V1 : V2 = 4 : 7 Tỉ lệ x : y bằng

Trang 8

Nhận xét: Vì tỷ lệ CO2 sinh ra khác nhau nên cả 2 thí nghiệm HCl đều phản ứng hết

uu

Bảo toàn H+ ta dễ có: u + 0,1.y = 0,1.x →

CO3HCO3-

2-0,06v

K+

BaCl2

BaCO30,06Du

Bảo toàn C: v = 0,1 + 0,02 – 0,06 = 0,06

Áp dụng ĐLBT K + BTĐT: 0,02.2 + 0,1.x = 0,06.2 + v → x = 1,4 → Chọn D

u = 0,1.x – 0,1y

t = 0,05.x

Câu 12(ĐHB-2011) Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K2CO3 0,2M và

KOH x mol/lít, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư), thu được 11,82 gam kết tủa Giá trị của x là

A 1,6 B 1,2 C 1,0 D 1,4

Câu 13 (ĐHA-2010): Cho m gam NaOH vào 2 lít dung dịch NaHCO3 nồng độ a mol/l, thu được 2 lít

dung dịch X Lấy 1 lít dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thu được 11,82 gam kết tủa Mặt khác, cho 1 lít dung dịch X vào dung dịch CaCl2 (dư) rồi đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được 7,0 gam kết tủa Giá trị của a, m tương ứng là

A 0,04 và 4,8 B 0,08 và 4,8 C 0,07 và 3,2 D 0,14 và 2,4

Trang 9

Hướng dẫn giải

NaHCO3

NaOHx2a

Na+

CO3HCO3-

2-Na+

CO3HCO3-

2-BaCl2

BaCO30,06

CaCl2

t0

CaCO30,07

0,06

0,060,02

1 lít

1 lítv

Na+

CO3

2-BaCO30,02

OH

-0,030,010,01

HCl

CO2

Diễn biến phản ứng:

Câu 14 (ĐHB-2013):Cho 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 300 ml dung dịch NaHCO3 0,1M, thu

được dung dịch X và kết tủa Y Cho từ từ dung dịch HCl 0,25M vào X đến khi bắt đầu có khí sinh ra thì hết V ml Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là

A 80 B 40 C 160 D 60

Trang 10

OH- + H+ H

2O0,01 0,01

CO32- + H+ HCO3

-0,01 -0,01

Vậy nHCl = 0,02 → V = 80 ml Chọn A

Hướng dẫn giải Xét trường hợp 1( y< x) ta có sơ đồ:

NaHCO3 Ba(HCO3)2

K2CO3

xx

Y

HCl0,28BaCO3

HCO3

-CO3

2-NaOH0,2 0,2

Na+

K+

x2x Bao toan C (2x+y -0,2)

Giải hệ: x = 0,04; y=0,08 Loại vì x <y (trái giả thuyết ở trên)

Xét trường hợp 2 ( y> x) ta có sơ đồ:

3x + 2y = 0,28

x + 2y = 0,2

Câu 15 (ĐHA-2012): Cho hỗn hợp K2CO3 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào bình dung dịch Ba(HCO3)2 thu

được kết tủa X và dung dịch Y Thêm từ từ dung dịch HCl 0,5M vào bình đến khi không còn khí thoát ra thì hết 560 ml Biết toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng kết tủa X là

A 3,94 gam B 7,88 gam C 11,28 gam D 9,85 gam

Trang 11

NaHCO3 Ba(HCO3)2

K2CO3

xx

Y

HCl0,28BaCO3

HCO3

-NaOH0,2 0,2

Na+

K+

x2x

0,15 mol0,15 molX

H2SO4HCl

0,1 mol0,1 molY

Nhỏ từ từ Y vào X diễn biến phản ứng:

C.THIẾT KẾ BÀI TẬP MUỐI CACBONAT NĂM 2020.

Câu 1 Dung dịch X gồm NaHCO3 1M và (NH4)2CO3 1M Dung dịch Y gồm H2SO4 1M và HCl 1M.Nhỏ từ

từ 100 ml dung dịch Y vào 150 ml dung dịch X, thu được V1 lít khí CO2 và dung dịch E Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào E, thu được m gam kết tủa và V2 lít khí Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của

m và (V1 + V2) lần lượt là

A 52,85 và 6,72 B 59,1 và 8,96 C 52,85 và 10,08 D 59,1 và 2,24.

Trang 12

Cho Ba(OH)2 dư vào E:

HCO3

-SO4

2-Cl-

0,150,10,1

+ Ba(OH)2 BaSO4

BaCO3

0,10,15

KHSO4HCl

0,15 mol0,15 molY

Nhỏ từ từ Y vào X diễn biến phản ứng:

Cho Ba(OH)2 dư vào E:

Câu 2 Dung dịch X gồm KHCO3 1M và Na2CO3 1M Dung dịch Y gồm KHSO4 1M và HCl 1M.Nhỏ từ từ

150 ml dung dịch Y vào 200 ml dung dịch X, thu được V lít khí CO2 và dung dịch E Cho dung dịch

Ba(OH)2 tới dư vào E, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m và V lần lượt là

NH4+

Na+

Trang 13

-SO4

2-Cl-

0,30,150,15

+ Ba(OH)2 BaSO4

BaCO3

0,150,3

m = 94,05 gam

H2SO4NaHSO4

0,1 mol0,1 molY

Nhỏ từ từ Y vào X diễn biến phản ứng:

Cho Ba(OH)2 dư vào E:

HCO3

-SO4

2-

0,30,2 + Ba(OH)2

BaSO4BaCO3

0,20,3

m = 105,7 gam

Chọn D

Câu 3 Dung dịch X gồm NH4HCO3 1M và Na2CO3 1M Dung dịch Y gồm H2SO4 1M và NaHSO4

1M.Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch Y vào 200 ml dung dịch X, thu được V lít khí CO2 và dung dịch E Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào E, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m

và V lần lượt là

A 82,4 và 1,12 B 105,7 và 1,12 C 82,4 và 2,24 D 105,7 và 2,24.

Trang 14

Hướng dẫn giải

KHCO3(NH4)2CO3

0,2 mol0,2 molX

KHSO4

NH4HSO4

0,2 mol0,1 molY

Nhỏ từ từ Y vào X diễn biến phản ứng:

BaSO4BaCO3

0,30,3

Câu 4 Dung dịch X gồm KHCO3 1M và (NH4) 2CO3 1M Dung dịch Y gồm KHSO4 2 M và NH4HSO4

1M.Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch Y vào 200 ml dung dịch X, thu được V1 lít khí CO2 và dung dịch E Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào E, thu được m gam kết tủa và V2 lít khí Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m và V1 ; V2 lần lượt là

A 129 và 1,12; 11,2 B 129 và 2,24; 11,2 C 82,4 và 2,24; 22,4 D 82,4 và 2,24; 11,2.

Câu 5 Dung dịch X gồm KHCO3 1 M và Na2CO3 1M Dung dịch Y gồm H2SO4 1M và HCl 1M.Nhỏ từ từ

200 ml dung dịch X vào 100 ml dung dịch Y, thu được V lít khí CO2 và dung dịch E Cho dung dịch

Ba(OH)2 tới dư vào E, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m và V lần lượt là

A 82,4 và 4,48 B 59,1 và 1,12 C 62,7 và 2,24 D 62,7 và 4,48.

Trang 15

Na2CO3

0,2 mol0,2 molX

H2SO4HCl

0,1 mol0,1 molY

Nhỏ từ từ X vào Y diễn biến phản ứng:

CO32- + 2H+

HCO3- + H+ CO2 + H2O

CO2 + H2O0,2k 0,4k 0,2k

Cho Ba(OH)2 dư vào E:

HCO3

-SO4

2-CO32-

0,10,10,1

+ Ba(OH)2 BaSO4

BaCO3

0,10,2

m = 62,7 gam

CaCO3

HCl

abx

y

Y

Câu 6.(THPTQG 2018-201): Nung 3,52 gam hỗn hợp X gồm NaHCO3 và CaCO3 ở nhiệt độ cao đến khối

lượng không đổi, thu được chất rắn Y Cho Y vào nước dư, thu được 1 gam chất rắn Z và dung dịch E Nhỏ

từ từ dung dịch HCl 1M vào E, khi khí bắt đầu thoát ra cần dùng V1 lít dung dịch HCl và đến khi khí thoát ravừa hết thì thể tích dung dịch HCl đã dùng là V2 lít Giá trị của V1 , V2 tương ứng là

A 0,03 , 0,025 B 0,025 , 0,03 C 0,015 , 0,03 D 0,025 , 0,035.

Trang 16

Ta dễ có :

y = 0,01 ; x =0,03

Bảo toàn nhóm OH : b = 0,02 ( Ca(OH)2 + Na2CO3  CaCO3 + 2 NaOH )

Bảo toàn Na: a = (0,03 – 0,02): 2 = 0,005

Nhỏ từ từ HCl vào E diễn biến phản ứng:

CaCO3

HCl

abx

Câu 7 Nung m gam hỗn hợp X gồm KHCO3 và Ca(HCO3)2 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu

được chất rắn Y Cho Y vào nước dư, thu được 0,2m gam chất rắn Z và dung dịch E Nhỏ từ từ dung dịch HCl 1M vào E, khi khí bắt đầu thoát ra cần dùng V1 lít dung dịch HCl và đến khi khí thoát ra vừa hết thì thểtích dung dịch HCl đã dùng là V2 lít Tỉ lệ V1 : V2 tương ứng là

A 269 : 338 B 338 : 369 C 169 : 238 D 239 : 268.

Trang 17

HCl

ab2x

y

NH4HCO3

NH3

xy0,636 m

Câu 8.Nung m gam hỗn hợp X gồm NH4HCO3 ; KHCO3 và CaCO3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không

đổi, thu được 0,636m gam chất rắn Y Cho Y vào nước dư, thu được 0,15m gam chất rắn Z và dung dịch E Nhỏ từ từ dung dịch HCl 0,5 M vào E, khi khí bắt đầu thoát ra cần dùng 110 ml lít dung dịch HCl Giá trị của m và khối lượng NH4HCO3 tương ứng là

A 10 ; 0,5 B 10 ; 1 C 15 : 0,5 D 15 : 2.

Câu 9 Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa a mol KOH và b mol K2 CO3 , thu được

dung dịch X Chia X thành hai phần bằng nhau Cho từ từ phần một vào 75 ml dung dịch HCl 1M, thu được 1,008 lít CO2 (đktc) Cho phần hai phản ứng hết với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 39,4 gam kết tủa Tỉ lệ

a : b tương ứng là

A 2 : 5 B 4 : 3 C 2 : 3 D 1 : 2.

Trang 18

Sơ đồ biến hóa :

CO2

a KOH

b K2CO30,15

CO3HCO3-

2-uv

K+

CO3HCO3-

2-uv

K+

HCl0,075

Ba(OH)2

CO20,045

BaCO30,2Du

t

t

Kỹ năng quan sát ,so sánh 2 phần khi phản ứng với HCl và Ba(OH)2 dư ta nhận thấy HCl phản ứng hết

Bảo toàn C: 0,15 + b = 0,2.2 → b = 0,25 → (I)

Xét tình huống nhỏ từ từ phần 1 vào HCl ( chú ý: cả HCO3- và CO32- lúc này đều tham gia phản ứng theo đúng tỷ lệ )

2u.k + vk =0,075

2u.k + vk = 0,075 ( k là he sô phan ung)

uk + vk = 0,045 (Bao toan C phan 1)

CO3HCO3-

2-uv

Na+

CO3HCO3-

2-uv

Na+

HCl0,07

Ba(OH)2

CO20,05

BaCO3(u + v)Du

0,0875

0,0875Bao toan Na

Kỹ năng quan sát ,so sánh 2 phần khi phản ứng với HCl và Ba(OH)2 dư ta nhận thấy HCl phản ứng hết

Bảo toàn Điện tích cho phần 1 ta có : (I)

u = 2v

u + v = 0,2

2u + v = 0,0875

Câu 10 Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,125 mol NaOH và 0,025 mol

Na2 CO3 , thu được dung dịch X Chia X thành hai phần bằng nhau Cho từ từ phần một vào 70 ml dung dịchHCl 1M, thu được 1,12 lít CO2 (đktc) Cho phần hai phản ứng hết với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa.Giá trị của V và m tương ứng là

A 0,224 ; 12,31 B 0,112 ; 12,31 C 0,224 ; 24,62 D 0,336 ; 24,62.

Trang 19

Xét tình huống nhỏ từ từ phần 1 vào HCl ( chú ý: cả HCO3- và CO32- lúc này đều tham gia phản ứng theo đúng tỷ lệ )

2u.k + vk =0,07

2u.k + vk = 0,07 ( k là he sô phan ung)

uk + vk = 0,05 (Bao toan C phan 1)

CO3HCO3-

2-uv

M+

CO3HCO3-

2-uv

M+

HCl0,125

Ba(OH)2

CO20,1125

BaCO30,225Du

t

t

Kỹ năng quan sát ,so sánh 2 phần khi phản ứng với HCl và Ba(OH)2 dư ta nhận thấy HCl phản ứng

hết

Bảo toàn C: 0,15 + a + b = 0,225.2 → (1) → (I)

Xét tình huống nhỏ từ từ phần 1 vào HCl ( chú ý: cả HCO3- và CO32- lúc này đều tham gia phản ứng theo đúng tỷ lệ )

2u.k + vk =0,125

2u.k + vk = 0,125 ( k là he sô phan ung)

uk + vk = 0,1125 (Bao toan C phan 1)

uk = 0,0125

vk = 0,1

(II)

Từ (I) (II) giải hệ: u = 0,025 ; v =0,2

Áp dụng ĐLBT M: a + 2b =2(2u + v) → (2) (M: kim loại kiềm)

Câu 11: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa a mol KHCO3 và b mol Na2 CO3 , thu

được dung dịch X Chia X thành hai phần bằng nhau Cho từ từ phần một vào 125 ml dung dịch HCl 1M, thu được 2,52 lít CO2 (đktc) Cho phần hai phản ứng hết với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 44,325 gam kết tủa Tỉ lệ a : b tương ứng là

A 2 : 5 B 2 : 3 C 2 : 1 D 1 : 2.

Câu 12: Hòa tan 29,52 gam hỗn hợp E gồm hai muối M2CO3 và MHCO3 vào nước, thu được dung dịch X

Chia X thành hai phần bằng nhau Cho phần một tác dụng hoàn toàn với dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 16gam kết tủa Cho phần hai tác dụng hoàn toàn với dung dịch CaCl2 dư, thu được 6 gam kết tủa Phát biểu nào dưới đây đúng?

A Hai muối trong E có số mol bằng nhau B Muối M2CO3 không bị nhiệt phân

C X tác dụng với NaOH dư, tạo ra chất khí D X tác dụng được tối đa với 0,3 mol NaOH.

Ngày đăng: 26/08/2019, 20:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w