1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập Đại cương kim loại ôn thi THPTQG 2020

18 174 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 102,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là Câu 5: Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch loãng Câu 6: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 5: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI

MỨC ĐỘ BIẾT Câu 1: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?

Câu 2: Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?

Câu 3: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?

Câu 4: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

Câu 5: Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch

loãng

Câu 6: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

Câu 7: Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim

loại trên vào lượng dư dung dịch

Câu 8: Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là

Câu 9: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

Câu 10: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là

Câu 11: Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là

Câu 12: Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ

luyện ?

O2

Câu 13: Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp thuỷ luyện ?

Câu 14: Trong phương pháp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm chất khử?

Trang 2

Câu 15: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

Câu 16: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch

muối của chúng là:

Cu

Câu 17: Tính chất vật lý nào dưới đây không phải là tính chất vật lý của Fe?

Câu 18: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra

Na+

Câu 19: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là

Câu 20: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3tác dụng với dung dịch

Câu 21: Trường hợp không xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi :

với axit

Câu 22: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có

môi trường kiềm là

Câu 25 Kim loại Ca được điều chế từ phản ứng

CaCl2

Câu 26 Kim loại nào khử nước chậm ở nhiệt độ thường, nhưng phản ứng mạnh với hơi nước ở

nhiệt độ cao?

Câu 27: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

AlCl3

Câu 28: Sắt có thể tan trong dung dịch nào sau đây?

Câu 29: Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

Câu 30: Nhận định nào sau đây sai?

Câu 31: Nhận xét nào không đúng khi nói về Fe ?

Trang 3

C Fe tan được trong dung dịch FeCl2 D Fe tan được trong dung dịch AgNO3

Câu 32: Oxit nào cho sau đây khi tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo ra được hai muối ?

Câu 33:Kim loại có tính dẫn nhiệt, dẫn điện, tính dẻo, ánh kim, là do

A.kim loại có cấu trúc mạng tinh thể

B.kim loại có bán kính nguyên tử và điện tích hạt nhân bé

C.các electron tự do trong kim loại gây ra

D.kim loại có tỉ khối lớn

Câu 34:Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất là

Câu 35: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

Câu 36:Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?

Câu 37:Tính chất vật lý nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?

Câu 38:Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là:

Câu 39:Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là

Câu 40:Kim loại có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại là

Câu 41:Kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại là

Câu 42:Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là:

Câu 43:Dãy gồm những kim loại đều không phản ứng với nước ở nhiệt độ thườnglà

Câu 44:Nhóm kim loại nào sau đây đều tác dụng với dung dịch HCl và H2SO4 loãng?

Câu 45:Cho 4 kim loại Mg, Al, Zn , Cu, kim loại có tính khử yếu hơn là

Câu 46:Kim loại nào sau đây có phản ứng với dung dịchCuSO4

Câu 47:Nguyên nhân làm cho các kim loại có tính ánh kim là

A kim loại hấp thụ được các tia sáng tới

B các electron tự do trong kim loại phản xạ tốt các tia sáng tới

C.đa số kim loại đều giữ tia sáng tới trên bề mặt kim loại

D.tất cả các kim loại đều có cấu tạo tinh thể

Trang 4

Câu 48:Liên kết kim loại là

A liên kết được hình thành giữa các nguyên tử và ion kim loại trong mạng tinh thể do sự tham gia của các electron tự do

B liên kết sinh ra bởi lực hút tĩnh điện giữa ion âm và ion dương

C liên kết giữa các nguyên tử bằng cặp electron dùng chung

D liên kết sinh ra bởi lực hút tĩnh điện giữa nguyên tử H tích điện dương và nguyên tử O tích điện âm

Câu 49: Mạng tinh thể kim loại gồm có:

A Nguyên tử, ion kim loại và các electron độc thân

B Nguyên tử, ion kim loại và các electron tự do

C Nguyên tử kim loại và các electron độc thân

D Ion kim loại và các electron độc thân

Câu 50:Cation R+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Nguyên tử R là?

Câu 51: Liên kết hoá học chủ yếu trong hợp kim là

A liên kết kim loại và liên kết cộng hoá trị

B liên kết cộng hoá trị và liên kết ion

C liên kết ion

D.liên kết cộng hoá trị

Câu 52: Cho các tính chất sau :

(1) Tính chất vật lí ; (2) Tính chất hoá học ; (3) Tính chất cơ học

Hợp kim và các kim loại thành phần tạo hợp kim đỏ có tính chất nào tương tự ?

Câu 53:Vàng tây là hợp kim của vàng với

Câu 54:Thép inox là tên gọi của hợp kim nào?

A Fe- Cr- Mn B Fe- Mg- Cr C Fe- Mg- Cu D Fe- Zn- Cu

Câu 55:Những hợp kim có tính chất nào sau đây được ứng dụng để chế tạo tên lửa, tàu vũ trụ,

máy bay?

A Những hợp kim nhẹ, bền, chịu được nhiệt độ cao, áp suất cao

B Những hợp kim không gỉ có tính dẻo cao

C Những hợp kim có tính cứng cao

D Những hợp kim có tính dẫn điện tốt

Câu 56:Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân

hợp chất nóng chảy của chúng là:

A Na, Ca, Cu B Na, Cu, Fe

C.Na, Ca, Al D Ni, Cu, Ca

Câu 57: Để điều chế Al kim loại ta có thể dùng phương pháp nào trong các phương pháp sau

đây?

A Dùng Zn đẩy AlCl3 ra khỏi muối

Trang 5

B Dùng CO khử Al2O3.

C Điện phân nóng chảy Al2O3

D Điện phân dung dịch AlCl3

Câu 58:Để điều chế kim loại người ta thực hiện quá trình:

C khử ion kim loại trong hợp chất D oxi hóa ion kim loại trong hợp chất

Câu 59:Trong quá trình điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất:

Câu 60:Phương pháp thủy luyện thường dùng để điều chế

C kim loại có cặp oxi hóa - khử đứng trướcZn2+/Zn D kim loại hoạt động mạnh

Câu 61: Dãy g1ồm các kim loại có thể điều chế được từ oxit bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ

chất khử CO là:

C Fe, Mn, Ni D Ni, Cu, Ca

Câu 62: Trong quá trình điện phân dung dịch Pb(NO3)2 với các điện cực trơ, ion Pb2+ di chuyển về:

A.điện cực âm và bị oxi hoá

B điện cực dương và bị oxi hóa

C.điện cực âm và bị khử

D.điện cực dương và bị khử

Câu 63:Phương pháp điều chế kim loại bằng cách dùng đơn chất kim loại có tính khử mạnh hơn

để khử ion kim loại khác trong dung dịch muốigọi là

Câu 64:Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối

của chúng là:

Câu 65:Theo dãy thế điện hóa của kim loại thì từ trái sang phải:

A Tính khử của kim loại tăng dần và tính oxi hoá của cationkim loại tăng dần

B Tính khử của kim loại giảm dần và tính oxi hoá của cationkim loại giảm dần

C Tính khử của kim loại giảm dần và tính oxi hoá của cationkim loại tăng dần

D Tính khử của kim loại tăng dần và tính oxi hoá của cationkim loại tăng dần

Câu 66:Cho các phản ứng sau :

a) Cu2+ + Fe ® Cu + Fe2+

b) Cu + 2Fe3+® Cu2+ + 2Fe2+

c) Fe2+ + Mg ® Fe + Mg2+

Nhận xét nào dưới đây là đúng ?

Trang 6

A Tính khử : Mg > Fe > Fe2+> Cu

B Tính khử: Mg > Fe2+> Cu > Fe

C Tính oxi hoá: Cu2+>Fe3+> Fe2+> Mg2+

D Tính oxi hoá : Fe3+ > Cu2+> Fe2+> Mg2+

Câu 67:Cho các cặp điện cực: Mg - Zn, Cu - Ag, Fe - Al, những kim loại đóng vai trò cực âm là:

A Mg, Cu, Al B Zn, Ag, Fe

Câu 68:Dãy kim loại nào dưới đây đã được xếp theo chiều tăng dần của tính khử?

A Al, Mg, Ca, K B K, Ca, Mg, Al

Câu 69:Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch FeCl3là:

Câu 70: Kim loại vừa tan được trong dung dịch HCl, vừa tan được trong dung dịch NaOH là

Câu 71:Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng

A Fe, Ni, Sn B Al, Fe, CuO

Câu 72:Tính chất hóa học chung của kim loại là

A tính khử, dễ bị oxi hóa B tính oxi hóa, dễ bị khử

Câu 73:Phản ứng nào sau đây không xẩy ra?

Câu 74:Kim loại nào sau đây có khả năng tạo ra màng oxit bảo vệ để không bị oxi hóa ngoài

không khí ẩm?

Câu 75:Điều kiện để xảy ra sự ăn mòn điện hóa học là

A.các điện cực phải cùng tiếp xúc với dung dịch chất điện ly

B.các điện cực phải tiếp xúc với nhau

C.các điện cực phải là những chất khác nhau

D cả 3 điều kiện trên

Câu 76:Bản chất của sự ăn mòn điện hoá là

A các quá trình oxi hoá - khử xảy ra trên bề mặt các điện cực

B.quá trình oxi hoá kim loại

C quá trình khử kim loại và oxi hoá ion H+

D.quá trình oxi hoá kim loại ở cực dương và oxi hoá ion H+ ởcực âm

Câu 77:Sự khác nhau trong bản chất của 2 hiện tượng ăn mòn kim loại là

A Sự phát sinh dòng điện B Quá trình oxi hóa khử

Câu 78:Để vật bằng gang trong không khí ẩm, vật bị ăn mòn theo kiểu

Trang 7

A Ăn mòn hóa học.

B Ăn mòn điện hoá: Fe là cực dương, C là cực âm

C Ăn mòn điện hoá: Al là cực dương, Fe là cực âm

D Ăn mòn điện hoá: Fe là cực âm, C là cực dương

Câu 79:Khi để các cặp kim loại dưới đây ngoài không khí ẩm, trường hợp nào Fe bị mòn?

Câu 80:Cơ sở hóa học của các phương pháp chống ăn mòn kim loại là

A Ngăn cản và hạn chế quá trình oxi hoá kim loại B Cách li kim loại với môi trường

Câu 81:Người ta gắn tấm Zn vào vỏ ngoài của tàu thuỷ ở phần chìm trong nước biển để

A Vỏ tàu được chắc hơn

B Chống ăn mòn bằng cách dùng chất chống ăn mòn

C Chống ăn mòn kim loại bằng phương pháp điện hoá

D Chống ăn mòn kim loại bằng phương pháp cách li kim loạivới môi trường

Câu 82:Loại phản ứng hóa học xảy ra trong sự ăn mòn kim loại là

C.phản ứng phân hủy D.phản ứng hóa hợp

MỨC ĐỘ HIỂU Câu 83: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng

được với dung dịch AgNO3 ?

Câu 84: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau : Fe và Pb; Fe và Zn; Fe

và Sn; Fe và Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe

bị phá hủy trước là

Câu 85: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng) Khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm

A Cu, Al, Mg B Cu, Al, MgO C Cu, Al2O3, Mg D Cu, Al2O3, MgO

Câu 86: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

Câu 87: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là

A Cu + dung dịch FeCl3 B Fe + dung dịch HCl

C Fe + dung dịch FeCl3 D Cu + dung dịch FeCl2

Câu 88: Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim

loại trên vào lượng dư dung dịch

A AgNO3 B HNO3 C Cu(NO3)2 D Fe(NO3)2

Câu 89: Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí

A NH3, O2, N2, CH4, H2 B N2, Cl2, O2, CO2, H2

Trang 8

Câu 90: Hiện tượng nào xảy ra khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4 ?

A sủi bọt khí không màu và có kết tủa xanh

B bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu

C sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ

D bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh

Câu 91 Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4 Quan sát thấy hiện tượng gì?

A Thanh sắt có màu trắng và dung dịch nhạt dần màu xanh

B Thanh sắt có màu đỏ và dung dịch nhạt dần màu xanh

C Thanh sắt có màu trắng xám và dung dịch có màu xanh

D Thanh sắt có màu đỏ và dung dịch có màu xanh

Câu 92 Cho mạt sắt dư vào dung dịch X Khi phản ứng kết thúc thấy khối lượng chất rắn giảm

so với ban đầu X là dung dịch nào sau đây?

Câu 93 Dãy nào gồm các chất chỉ thể hiện tính oxi hóa ?

C Fe2(SO4)3 , FeCl2 , Fe(OH)3 D Fe2(SO4)3 , FeCl3 , Fe2O3

Câu 94: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là

A Al và Fe B Fe và Au C Al và Ag D Fe và Ag

Câu 95: Cặp chất không xảy ra phản ứng là

A Fe + Cu(NO3)2 B Cu + AgNO3 C Zn + Fe(NO3)2 D Ag + Cu(NO3)2

Câu 96: Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch

Câu 97: Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là

A CuSO4 và HCl B CuSO4 và ZnCl2 C HCl và CaCl2 D MgCl2 và FeCl3

Câu 98: Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là

Câu 99: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch

Câu 100: Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối

Y Kim loại M có thể là

Câu 101:Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau : Fe2+/Fe; Cu2+/Cu;

Fe3+/Fe2+ Cặp chất không phản ứng với nhau là

Câu 102: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là

Câu 103: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có

môi trường kiềm là

A Na, Ba, K B Be, Na, Ca C Na, Fe, K D Na, Cr, K

Câu 104:Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở

nhiệt độ thường là

Trang 9

Câu 105:Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng được với

dung dịch HCl là

Câu 106:Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung

dịch HCl là

Câu 107:Cho dãy các kim loại: K, Mg, Na, Al Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy là

Câu 108 :Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ

luyện ?

A Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4 B H2 + CuO → Cu + H2O

Câu 109 :Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn cách điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp thuỷ luyện ?

A 2AgNO3 + Zn → 2Ag + Zn(NO3)2 B 2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2

C 4AgNO3 + 2H2O → 4Ag + 4HNO3 + O2 D Ag2O + CO → 2Ag + CO2

Câu 110 :Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra ăn mòn điện hóa học ?

A Thả một viên Fe vào dung dịch HCl

B.Thả một viên Fe vào dung dịch Cu(NO3)2

C.Nối một dây Ni với một dây Fe rồi để trong không khí ẩm

D Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời CuSO4 và H2SO4 loãng

Câu 111 :Cho các hợp kim sau: Al – Zn (1); Fe – Zn (2); Zn – Cu (3); Mg – Zn (4) Khi tiếp xúc

với dung dịch axit H2SO4 loãng thì các hợp kim mà trong đó Zn bị ăn mòn điện hóa học là

A (3) và (4) B (1), (2) và (3) C (2), (3) và (4) D (2) và (3)

A Nhúng thanh Cu trong dung dịch Fe2(SO4)3 có nhỏ một vài giọt dung dịch H2SO4

B Sự ăn mòn vỏ tàu trong nước biển

C Nhúng thanh Zn trong dung dịch H2SO4 có nhỏ vài giọt CuSO4

D Sự gỉ của gang thép trong tự nhiên

Câu 113:Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng

(b) Đốt dây Fe trong bình đựng khí O2;

(c) Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3;

(d) Cho lá Zn vào dung dịch HCl;

Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là

A 3 B 2 C 1 D 4

Câu 114:Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và

Sn; Fe và Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ trước là

A 1 B 3 C 2 D 4

A Bạc B Đồng C Chì D Kẽm

Câu 116:Tiến hành bốn thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;

- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;

Trang 10

- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3;

- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl

Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

A 1 B 4 C 2 D 3

ẩm?

A Zn B Sn C Ni D Pb

Câu 118:Có 6 dung dịch riêng biệt: Fe(NO3)3, AgNO3, CuSO4, ZnCl2, Na2SO4, MgSO4 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Cu kim loại, số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là:

A 3 B 1 C 4 D 2

Câu 119:Cho các cặp kim loại tiếp xúc trực tiếp Fe-Pb, Fe-Zn, Fe-Sn, Fe-Ni, Fe-Cu, nhúng từng

cặp kim loại vào dung dịch axit Số cặp kim loại mà Fe bị ăn mòn trước là:

A 3 B 4 C 1 D 2

Câu 120:Trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là

A Nhúng thanh Fe vào dung dịch chứa hỗn hợp H2SO4 loãng và lượng nhỏ CuSO4

B Nhúng thanh Fe vào dung dịch hỗn hợp Fe2(SO4)3 và H2SO4 loãng

C Nhúng thanh Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3

D Nhúng thanh Fe vào dung dịch H2SO4 loãng

Câu 121:Tiến hành bốn thí nghiệm sau :

- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Zn vào dung dịch FeCl3 (dư);

- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4;

- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3;

- Thí nghiệm 4: Cho thanh Zn tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl

Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

A 1 B 2 C 4 D 3

A Cho vật bằng gang vào dung dịch HCl

B Cho Na vào dung dịch CuSO4

C Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4 2M

D Đốt dây sắt ngoài không khí

Câu 123:Trường hợp nào dưới đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa?

A Đốt Al trong khí Cl2

B Để gang ở ngoài không khí ẩm

C Vỏ tàu làm bằng thép neo đậu ngoài bờ biển

D Fe và Cu tiếp xúc trực tiếp cho vào dung dịch HCl

Câu 124:Trường hợp nào sau đây kim loại bị ăn mòn điện hoá học?

A Cho kim loại Zn nguyên chất vào dung dịch HCl

B Cho kim loại Cu nguyên chất vào trong dung dịch HNO3 loãng

C Thép cacbon để trong không khí ẩm

D Đốt dây sắt nguyên chất trong khí O2

Câu 125: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

A Ăn mòn kim loại là sự phá huỷ kim loại và hợp kim dưới tác dụng của môi trường xung quanh

B Ăn mòn kim loại là một quá trình hoá học trong đó kim loại bị ăn mòn bởi các axit trong môi trường không khí

C Trong qúa trình ăn mòn, kim loại bị oxi hoá thành ion của nó

Ngày đăng: 14/03/2020, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w