Bài tập Hi đrocác bon trong 3 năm gần đây rất dễ ăn điêm tuy nhiên nhiều học sinh có làm được nhưng tỏ ra lúng túng khiến mất thời gian dành cho các câu nâng cao hơn .Chính vì vậy thông qua SKKN này tôi chia sẻ tới các em học sinh và đồng nghiệp với hy vọng giúp các em có thêm cách nhìn và hướng giải quyết !
Trang 1HÌNH THÀNH KỸ NĂNG GIẢI BÀI TOÁN HIĐROCACBON QUA ĐỀ THI 2019 VÀ BÀI TẬP THIẾT KẾ NĂM 2020
NỘI DUNG
A.BÀI TẬP HIĐROCACBON TRONG ĐỀ THI THPTQG 2019
B.BÀI TẬP HIĐROCACBON TRONG ĐỀ THI THPTQG 2018
C.THIẾT KẾ BÀI TẬP HIĐROCACBON THI THPTQG 2020
D.BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Trang 2O20,305 mol
m gam
O20,65 mol
Cn H2n
O2 CO2 t mol
H 2 O t mol 1,5 t mol
O20,65 mol
Cn H2n
H2O t mol1,5 t mol
Ví dụ 1:Nung nóng 0,1 mol C4H10 có xúc tác thích hợp, thu được hỗn hợp X gồm : H2 ;CH4 , C2H4 ,
C2H6 ,C3H6, C4H8 và C4H10 Dẫn X qua bình đựng dung dịch Br2 dư sau khi phản ứng hoàn toàn khối
(đktc).Giá trị của m là
A.4,20 B.3,72 C.3,22 D.2,80
(Câu 66 mã đề 224 THPTQG 2019)
Ví dụ 2 :Nung nóng 0,1 mol C4H10 có xúc tác thích hợp, thu được hỗn hợp X gồm : H2 ;CH4 , C2H4 ,
C2H6 ,C3H6, C4H8 và C4H10 Dẫn X qua bình đựng dung dịch Br2 dư sau khi phản ứng hoàn toàn khối lượng bình tăng 3,64 gam và có hỗn hợp khí Y thoát ra Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ V lít O2
Trang 3+ Br20,1 mol
a mol
Ta dê có : a = n
H2 phan ung = nX - 0,2
Cn H2n + 2 - 2 k0,2
H2a
2n + 2 - 2k = 40,2 k = a + 0,10,2.(12n + 4) + 2a = 5,8
Cn H4
(Bao toàn khoi luong)(Bao toàn lien kêt pi )
n =2k=
a= 0,1 1
Chọn B
Hướng dẫn giải
Ví dụ 3:Nung nóng hỗn hợp X gồm : metan, etilen , propin,vimylaxetilen và a mol H2 có Ni xúc tác (chỉ xảy ra phản ứng cộng H2 ),thu được 0,2 mol hỗn hợp Y (gồm các hi đrocacbon) có tỷ khối đối với H2 là 14,5 Biết 0,2 mol Y phản ứng tối đa với 0,1 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Trang 4+ Br20,06 mol
a mol
Ta dê có : a = n
H2 phan ung = nX - 0,1
Cn H2n + 2 - 2 k0,1
H2a
2n + 2 - 2k = 4 0,1 k = a + 0,06 0,1.(12n + 4) + 2a = 2,88
Cn H4
(Bao toàn khoi luong) (Bao toàn lien kêt pi )
n =2 k=
a= 0,04 1 X
Chọn B
Hướng dẫn giải
C2H2
H20,5 mol
B.BÀI TẬP HIĐROCACBON TRONG ĐỀ THI THPTQG 2018
Ví dụ 5:Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2 là 14,5 Biết Y phản ứng tối
đa với a mol Br2trong dung dịch Giá trị của a là
A 0,15 B 0,20 C 0,25
D 0,10.
(Câu 62 mà đề 201 THPTQG 2018)
Trang 5Hướng dẫn giải
C2H2
H20,6 mol
Ví dụ 6: Cho 13,44 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2 là 14,4 Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br2trong dung dịch Giá trị của a là
A 0,25 B 0,20 C 0,10 D 0,15.
(Câu 61 mà đề 201 THPTQG 2018)
Ví dụ 7: Đốt cháy hoàn toàn 0,16 mol hỗn hợp X gồm CH4 , C2H2 , C2H4 và C3H6 , thu được 6,272 lít CO2 (đktc) và 6,12 gam H2O Mặt khác 10,1 gam X phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch
A 0,15 B 0,25 C 0,10 D
0,06
Trang 6Vậy 2,58 gam X thì phản ứng 0,07 mol Br2
3,87 gam X thì phản ứng 0,105 mol Br2 → a = 0,105 chọn B
Trang 7O20,6 mol
m gam
O20,975 mol
Cn H2 n
O2 CO2 t mol
H2O t mol 1,5 t mol
Ta dễ có được : 1,5 t = 0,975 – 0,6 → t = 0,25
m = mC + mH = 0,25.12 + 0,5 = 3,5 Chọn A
Câu 1.Nung nóng 0,15 mol C4H10 có xúc tác thích hợp, thu được hỗn hợp X gồm : H2 ;CH4 , C2H4 ,
C2H6 ,C3H6, C4H8 và C4H10 Dẫn X qua bình đựng dung dịch Br2 dư sau khi phản ứng hoàn toàn khối lượngbình tăng m gam và có hỗn hợp khí Y thoát ra Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ 13,44 lít O2 (đktc).Giá trịcủa m là
A.3,50 B.3,72 C.3,22 D.2,80
Câu 2.Nung nóng 0,1 mol C4H10 có xúc tác thích hợp, thu được hỗn hợp X gồm : H2 ;CH4 , C2H4 ,
C2H6 ,C3H6, C4H8 và C4H10 Dẫn X qua bình đựng dung dịch Br2 dư sau khi phản ứng hoàn toàn khối lượngbình tăng m gam và có hỗn hợp khí Y thoát ra Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ 7,84 lít O2 (đktc).Giá trị của m là
A.4,20 B.3,72 C.3,22 D.2,80
C.THIẾT KẾ BÀI TẬP HIĐROCACBON THPTQG 2020
Trang 8O20,35 mol
m gam
O20,65 mol
Cn H2n
O2 CO2 t mol
H2O t mol 1,5 t mol
O20,75 mol
m gam
O20,975 mol
Cn H2n
O2 CO2 t mol
H2O t mol 1,5 t mol
Ta dễ có được : 1,5 t = 0,975 – 0,75 → t = 0,15
m = mC + mH = 0,15.12 + 0,3 = 2,1 Chọn D
Câu 3 : Nung nóng 0,15 mol C4H10 có xúc tác thích hợp, thu được hỗn hợp X gồm : H2 ;CH4 , C2H4 , C2H6 ,C3H6,
C4H8 và C4H10 Dẫn X qua bình đựng dung dịch Br2 dư sau khi phản ứng hoàn toàn khối lượng bình tăng m gam
và có hỗn hợp khí Y thoát ra Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ 16,8 lít O2 (đktc).Giá trị của m là
A.3,50 B.3,72 C.3,22 D.2,10
Câu 4 :Nung nóng 0,1 mol C4H10 có xúc tác thích hợp, thu được hỗn hợp X gồm : H2 ;CH4 , C2H4 ,
C2H6 ,C3H6, C4H8 và C4H10 Dẫn X qua bình đựng dung dịch Br2 dư sau khi phản ứng hoàn toàn khối lượng bình tăng 3,5 gam và có hỗn hợp khí Y thoát ra Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ V lít O2
(đktc).Giá trị của V là
A.4,48 B.6,72 C.3,22 D.6,16
Trang 9x mol 3,5 gam
O20,65 mol
Câu 5 : Nung nóng 0,15 mol C4H10 có xúc tác thích hợp, thu được hỗn hợp X gồm : H2 ;CH4 , C2H4 ,
C2H6 ,C3H6, C4H8 và C4H10 Dẫn X qua bình đựng dung dịch Br2 dư sau khi phản ứng hoàn toàn khối lượng bình tăng 3,85 gam và có hỗn hợp khí Y thoát ra Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ V lít O2
(đktc).Giá trị của V là
A.6,0 B.12,6 C.6,2 D.11,2
Trang 10O20,975 mol
Cn H2n
H2O t mol1,5 t mol
CO2
3,85 = mC + mH = 12.t + 2t → t = 0,275 mol
Áp dụng ĐLBT C ta được : 0,15.4 = x +t → x = 0,325 mol →
V = 7,28 (lít) → Chọn C
Câu 6 : Nung nóng 0,15 mol C4H10 có xúc tác thích hợp, thu được hỗn hợp X gồm : H2 ;CH4 , C2H4 ,
C2H6 ,C3H6, C4H8 và C4H10 Dẫn X qua bình đựng dung dịch Br2 dư sau khi phản ứng hoàn toàn khối lượng bình tăng 3,85 gam và có hỗn hợp khí Y thoát ra Đốt cháy hoàn toàn Y thu được V lít CO2
(đktc).Giá trị của V là
A.6,50 B.12,60 C.7,28 D.11,20
Câu 7 : Nung nóng 0,25 mol C4H10 có xúc tác thích hợp, thu được hỗn hợp X gồm : H2 ;CH4 , C2H4 ,
C2H6 ,C3H6, C4H8 và C4H10 Dẫn X qua bình đựng dung dịch Br2 dư sau khi phản ứng hoàn toàn khối lượng bình tăng 4,9 gam và có hỗn hợp khí Y thoát ra Đốt cháy hoàn toàn Y thu được V lít CO2
(đktc).Giá trị của V là
A.12,50 B.12,60 C.14,56 D.11,25
Trang 114,9 = mC + mH = 12.t + 2t → t = 0,35 mol
Áp dụng ĐLBT C ta được : 0,25.4 = x +t → x = 0,65 mol
→ V = 14,56 (lít) → Chọn C
Câu 8 : Nung nóng 0,1 mol C4H10 có xúc tác thích hợp, thu được hỗn hợp X gồm : H2 ;CH4 , C2H4 , C2H6
,C3H6, C4H8 và C4H10 Dẫn X qua bình đựng dung dịch Br2 dư sau khi phản ứng hoàn toàn khối lượng
H2O.Giá trị của m là
A.4,48 B.6,72 C.22,2 D.11,1
Trang 12O23,5 gam
O2
Cn H2n
O2 CO2 t mol
H2O t mol1,5 t mol
CO2
H2O
m gam0,4 mol
Câu 9 Nung nóng 0,25 mol C4H10 có xúc tác thích hợp, thu được hỗn hợp X gồm : H2 ;CH4 , C2H4 ,
C2H6 ,C3H6, C4H8 và C4H10 Dẫn X qua bình đựng dung dịch Br2 dư sau khi phản ứng hoàn toàn khối lượng
H2O Giá trị của m là
A.3,50 B.12,60 C.4,90 D.11,25
Trang 13m gam
O20,65 mol
Cn H2n
H2O t mol1,5 t mol
Ta dễ có được : 1,5 t = 0,65 – 0,305 → t = 0,23
m = mC + mH = 0,23.12 + 0,46 = 3,22 Chọn C
HDG
Câu 10 Nung nóng 0,1 mol C4H10 có xúc tác thích hợp, thu được hỗn hợp X gồm : H2 ;CH4 , C2H4 ,
C2H6 ,C3H6, C4H8 và C4H10 Dẫn X qua bình đựng dung dịch Br2 dư sau khi phản ứng hoàn toàn khối
(đktc).Giá trị của m là
A.4,20 B.3,72 C.3,22 D.2,80
Câu 11 Nung nóng hỗn hợp X gồm : metan, etilen , propin,vimylaxetilen và a mol H2 có Ni xúc tác (chỉ xảy ra phản ứng cộng H2 ),thu được 0,2 mol hỗn hợp Y (gồm các hi đrocacbon) có tỷ khối đối với H2 là 16,25 Biết 0,2 mol Y phản ứng tối đa với 0,1 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
A.0,05 B.0,10 C.0,20 D.0,15
Trang 14+ Br20,1 mol
a mol
Ta dê có : a = n
Cn H2n + 2 - 2 k0,2
a
2n + 2 - 2k = 40,2 k = a + 0,10,2.(12n + 4) + 2a = 6,5
(Bao toàn khoi luong)(Bao toàn lien kêt pi )
n =2,25k=
a= 0,15 1,25
A.0,05 B.0,12 C.0,13 D.0,15
Trang 15+ Br20,12 mol
a mol
Ta dê có : a = n
Cn H2n + 2 - 2 k0,25
a
2n + 2 - 2k = 40,25 k = a + 0,120,25.(12n + 4) + 2a =7,26
(Bao toàn khoi luong)(Bao toàn lien kêt pi )
n =2k=
a= 0,13 1,0
H2O
0,2 mol 3,2 gam
Trang 17x mol
Ca(OH)2
x mol 0,5 mol
Trang 18Hướng dẫn giải
C2H2
H20,5 mol
A.14,5 B.15,50 C.13,25
D.15,00.
Câu 19 Cho 16,8 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2 là 14,5 Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br2trong dung dịch Giá trị của a là
A 0,225 B 0,30 C 0,375
D 0,15.
Câu 20 Cho 3,36 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2 là a Biết Y phản ứngtối đa với 0,03 mol Br2trong dung dịch Giá trị của a là
A 14,5 B 15,50 C 13,25 D 15,00.
Trang 19Hướng dẫn giải
C2H2
H20,15 mol
A 6,875 B 13,750 C 13,250
D 15,00.
Câu 22 Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol C2H2 ; 0,15 mol C2H4 và H2 qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so với He là a Biết Y phản ứng tối đa với 0,2 mol Br2trong dung dịch Giá trị của a là
A 6,87 B 13,75 C 14,20 D 7,10.
Trang 20A 6,87 B 13,75 C.14,20
D 7,10.
Câu 24 Cho hỗn hợp X gồm 0,2 mol C2H2 ; 0,3 mol H2 và C2H4 qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2 là 14,2 Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br2trong dung dịch Giá trị của a là
A 0,24 B 0,20 C 0,16 D
Trang 21Bảo toàn khối lượng : 28,4.(0,2 + t) = 0,2.26 + 28.t + 2.0,3 → t = 0,3
0,2 mol
C2H4t
CO20,5 0,25
A 0,15 B 0,25 C 0,10 D
Trang 22Vậy 6,06 gam X thì phản ứng 0,15 mol Br2
10,1 gam X thì phản ứng a mol Br2 → a = 0,25 chọn B
Hướng dẫn giải
C3H4
H20,45 mol
Cứ 8,5 gam Y phản ứng với tối đa 0,15 mol Br 2
Vậy 17 gam Y phản ứng với tối đa a mol Br 2 → a = 0,3 mol chọn C
t molBảo toàn khối lượng : m = mC + mH = 12,1 gam
Bảo toàn liên kết pi ta có : t = 0,3 mol
Vậy 12,1 gam X thì phản ứng 0,3 mol Br2
3,025 gam X thì phản ứng a mol Br2 → a = 0,07 5 chọn B
Câu 27:Cho 10,08 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C3H4 và H2 qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2 là 21,25 Biết 17 gam Y phản ứng tối đa với a mol Br2trong dung dịch Giá trị của a là
A 0,15 B 0,25 C 0,30 D
0,06
Câu 28 Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol hỗn hợp X gồm CH4 , C2H4 và C3H6 , thu được 19,04 lít CO2 (đktc) và 17,1 gam H2O Mặt khác 3,025 gam X phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
A 0,015 B 0,075 C 0,010
Trang 23
ĐH KHỐI A- 2007
Câu 1: Cho 4,48 lít hỗn hợp X (ở đktc) gồm 2 hiđrocacbon mạch hở lội từ từ qua bình chứa 1,4 lít
dung dịch Br2 0,5M Sau khi phản ứng hoàn toàn, số mol Br2 giảm đi một nửa và khối lượng bìnhtăng thêm 6,7 gam Công thức phân tử của 2 hiđrocacbon là (cho H = 1, C = 12)
A C2H2 và C4H6 B C2H2 và C4H8 C C3H4 và C4H8 D C2H2 và C3H8
Câu 2: Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khối lượng phân tử Z
gấp đôi khối lượng phân tử X Đốt cháy 0,1 mol chất Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được số gam kết tủa là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Ca = 40)
A 20 B 40 C 30 D 10.
Câu 3: Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có thành phần
khối lượng clo là 45,223% Công thức phân tử của X là (cho H = 1, C = 12, Cl = 35,5)
A C3H6 B C3H4 C C2H4 D C4H8
Câu 4: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu) Hai anken đó là
A 2-metylpropen và but-1-en (hoặc buten-1) B propen và but-2-en (hoặc buten-2).
C eten và but-2-en (hoặc buten-2) D eten và but-1-en (hoặc buten-1).
Câu 5: Hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và oxi có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:10 Đốt cháy hoàn toàn
hỗn hợp trên thu được hỗn hợp khí Y Cho Y qua dung dịch H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp khí Z có
tỉ khối đối với hiđro bằng 19 Công thức phân tử của X là (cho H = 1, C = 12, O = 16)
A C3H8 B C3H6 C C4H8 D C3H4
ĐH KHỐI B - 2007
Câu 6: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để
phân biệt 3 chất lỏng trên là
A dung dịch phenolphtalein B dung dịch NaOH.
C nước brom D giấy quì tím
Câu 7: Khi brom hóa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi đối
với hiđro là 75,5 Tên của ankan đó là (cho H = 1, C = 12, Br = 80)
Trang 24Câu 11: Khi crackinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được ba thể tích hỗn hợp Y (các thể tích
khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y so với H2 bằng 12 Công thức phân tử của X là
Câu 15: Dẫn 1,68 lít hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon vào bình đựng dung dịch brom (dư) Sau
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, có 4 gam brom đã phản ứng và còn lại 1,12 lít khí Nếu đốt cháy hoàn toàn 1,68 lít X thì sinh ra 2,8 lít khí CO2 Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là (biết các thể tích khí đều đo ở đktc)
A C2H6 và C3H6 B CH4 và C3H6 C CH4 và C2H4 D CH4 và C3H4
Câu 16: Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối
lượng hân tử của X Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng
A ankan B ankin C ankađien D anken Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 1 lít hỗn hợp khí gồm C2H2 và hiđrocacbon X sinh ra 2 lít khí CO2 và 2lít hơi H2O (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Công thức phân tử của X là
A C2H4 B C2H6 C C3H8 D CH4
ĐH KHỐI A- 2009
Câu 18: Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường Tên gọi của X là
A xiclohexan B xiclopropan C stiren D etilen.
Câu 19: Hỗn hợp khí X gồm anken M và ankin N có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử Hỗn
hợp X có khối lượng 12,4 gam và thể tích 6,72 lít (ở đktc) Số mol, công thức phân tử của M và Nlần lượt là
A 0,1 mol C2H4 và 0,2 mol C2H2 B 0,2 mol C2H4 và 0,1 mol C2H2
C 0,1 mol C3H6 và 0,2 mol C3H4 D 0,2 mol C3H6 và 0,1 mol C3H4
ĐH KHỐI B- 2009
Câu 20: Cho hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 và C2H2 Lấy 8,6 gam X tác dụng hết với dung dịch brom(dư) thì khối lượng brom phản ứng là 48 gam Mặt khác, nếu cho 13,44 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Xtác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 36 gam kết tủa Phần trăm thể tíchcủa CH4 có trong X là
A 20% B 50% C 25% D 40% Câu 21: Hỗn hợp khí X gồm H2 và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duynhất Tỉ khối của X so với H2 bằng 9,1 Đun nóng X có xúc tác Ni, sau khi phản ứng xảy ra hoàntoàn, thu được hỗn hợp khí Y không làm mất màu nước brom; tỉ khối của Y so với H2 bằng 13.Công thức cấu tạo của anken là
A CH3-CH=CH-CH3 B CH2=CH2
Trang 25C CH2=C(CH3)2 D CH2=CH-CH2-CH3.
Câu 22: Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
A stiren; clobenzen; isopren; but-1-en
B 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua
C 1,2-điclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen
D buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en.
Câu 23: Cho hiđrocacbon X phản ứng với brom (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được chất
hữu cơ Y (chứa 74,08% Br về khối lượng) Khi X phản ứng với HBr thì thu được hai sản phẩm hữu
cơ khác nhau Tên gọi của X là
A but-2-en B xiclopropan C propilen D but-1-en.
ĐH KHỐI A- 2010
Câu 24: Đun nóng hỗn hợp khí X gồm 0,02 mol C2H2 và 0,03 mol H2 trong một bình kín (xúc tácNi), thu được hỗn hợp khí Y Cho Y lội từ từ vào bình nước brom (dư), sau khi kết thúc các phảnứng, khối lượng bình tăng m gam và có 280 ml hỗn hợp khí Z (đktc) thoát ra Tỉ khối của Z so với
H2 là 10,08 Giá trị của m là
A 0,328 B 0,205 C 0,620 D 0,58 Câu 25: Anken X hợp nước tạo thành 3-etylpentan-3-ol Tên của X là
A 2-etylpent-2-en B 3-etylpent-2-en C 3-etylpent-3-en D 3-etylpent-1-en Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon X Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung
dịch Ba(OH)2 (dư) tạo ra 29,55 gam kết tủa, dung dịch sau phản ứng có khối lượng giảm 19,35 gam
so với dung dịch Ba(OH)2 ban đầu Công thức phân tử của X là
là 8 Thể tích O2 (đktc) cần để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y là
A 33,6 lít B 22,4 lít C 26,88 lít D 44,8 lít Câu 29: Cho 13,8 gam chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H8 tác dụng với một lượng dư dungdịch AgNO3 trong NH3, thu được 45,9 gam kết tủa X có bao nhiêu đồng phân cấu tạo thỏa mãn tínhchất trên?
A 5 B 6 C 4 D 2.
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm C2H2, C3H4 và C4H4 (số mol mỗi chất bằng nhau) thuđược 0,09 mol CO2 Nếu lấy cùng một lượng hỗn hợp X như trên tác dụng với một lượng dư dungdịch AgNO3 trong NH3, thì khối lượng kết tủa thu được lớn hơn 4 gam Công thức cấu tạo của C3H4
và C4H4 trong X lần lượt là:
A CH≡C-CH3, CH2=CH-C≡CH B CH≡C-CH3, CH2=C=C=CH2