Chương 22 Chương 2: Mô tả hệ điều khiển tự động Mối quan hệ giữa các đại lượng biến động trong hệ thống vật lý sẽ được miêu tả bằng các phương trình... Chương 2: Mô tả hệ điều khiển tự
Trang 1Môn học:
KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG
Chương 2
Võ như Thành – Bộ môn Cơ điện tử Email : vnthanh@dut.udn.vn Mobile: 0903532083
Trang 2Chương 2
2
Chương 2: Mô tả hệ điều khiển tự động
Mối quan hệ giữa các đại lượng biến động trong hệ thống vật lý sẽ được miêu tả bằng các phương trình
Trang 3Chương 2
3
Chương 2: Mô tả hệ điều khiển tự động
Ví dụ 1:
Trang 4Chương 2
4
Chương 2: Mô tả hệ điều khiển tự động
Ví dụ 1:
Trang 5Chương 2
5
Chương 2: Mô tả hệ điều khiển tự động
Ví dụ 2:
Trang 6Chương 2
6
Chương 2: Mô tả hệ điều khiển tự động
Tổng quát:
Trang 7Chương 2
7
Chương 2: Mô tả hệ điều khiển tự động
Tổng quát:
Trang 8Chương 2: Mô tả hệ điều khiển tự động
Trang 9Chương 2: Mô tả hệ điều khiển tự động
9
Biến đổi Laplace:
Là công cụ toán học trung gian để đơn giản hoá việc tính toán Trong hệ thống liên tục người ta sử dụng phép biến đổi Laplace để biến đổi từ miền thời gian sang miền tần số phức Từ đó các phương trình vi phân sẽ chuyển đổi thành phương trình đại số thông thường
Để giải quyết bài toán của phương trình vi phân ta thường sử dụng biến đổi Laplace
Trang 10Chương 2: Mô tả hệ điều khiển tự động
10
Biến đổi Laplace:
Trang 11Chương 2: Mô tả hệ điều khiển tự động
11
Biến đổi Laplace:
Trang 12Chương 2: Mô tả hệ điều khiển tự động
12
Biến đổi Laplace:
Trang 13Chương 2: Mô tả hệ điều khiển tự động
13
Biến đổi Laplace:
Trang 14Chương 2: Mô tả hệ điều khiển tự động
14
Biến đổi Laplace:
Trang 15Chương 2: Mô tả hệ điều khiển tự động
15
Biến đổi Laplace:
Trang 16Chương 2: Mô tả hệ điều khiển tự động
16
Trang 17Chương 2: Mô tả hệ điều khiển tự động
17
Trang 18Chương 2: Mô tả hệ điều khiển tự động
18
Trang 19Chương 2: Mô tả hệ điều khiển tự động
19
Trang 20Chương 2: Mô tả hệ điều khiển tự động
20
Trang 21Chương 2: Mô tả hệ điều khiển tự động
21
Trang 22Chương 2: Mô tả hệ điều khiển tự động
22
Trang 23Chương 2: Mô tả hệ điều khiển tự động
Trang 24Chương 2: Mô tả hệ điều khiển tự động
24
Chia đa thức
Dựa vào bảng
khai triển thành phần thức đơn giản
Trường hợp 1 Nghiệm của mẫu số của F(s) là nghiệm thực và phân biệt
Trường hợp 2 Nghiệm của mẫu số của F(s) là nghiệm thực và lặp lại (trùng nhau)
Trường hợp 3 Nghiệm của mẫu số của F(s) là nghiệm phức (ảo)
Trang 25Chương 2: Mô tả hệ điều khiển tự động
25
Chia đa thức
Dựa vào bảng
khai triển thành phần thức đơn giản
Trường hợp 1 Nghiệm của mẫu số của F(s) là nghiệm thực và phân biệt
Trường hợp 2 Nghiệm của mẫu số của F(s) là nghiệm thực và lặp lại (trùng nhau)
Trường hợp 3 Nghiệm của mẫu số của F(s) là nghiệm phức (ảo)
Trang 26Chương 2: Mô tả hệ điều khiển tự động
Trang 27Chương 2: Mô tả hệ điều khiển tự động
27
Trường hợp 1 Nghiệm của mẫu số của F(s) là nghiệm thực và phân biệt
Công thức tổng quát tìm hệ số cho trường hợp này như sau:
Trang 28Chương 2: Mô tả hệ điều khiển tự động
28
Trường hợp 1 Nghiệm của mẫu số của F(s) là nghiệm thực và phân biệt
Ví dụ:
Trang 29Chương 2: Mô tả hệ điều khiển tự động
29
Trường hợp 2 Nghiệm của mẫu số của F(s) là nghiệm thực và lặp lại (trùng nhau)
Nhân 2 vế cho (s+1) sau đó cho s=-1 => K1= 2 Sau đó nhân 2 vế cho (s+2)^2;
Dựa vào bảng Laplace ta có kết quả như sau:
cho s=-2 => K3=-2 Lấy đạo hàm theo s
cho s=-2 => K2=-2
Trang 30Chương 2: Mô tả hệ điều khiển tự động
30
Trường hợp 2 Nghiệm của mẫu số của F(s) là nghiệm thực và lặp lại (trùng nhau)
Công thức tổng quát tìm hệ số cho trường hợp này như sau:
- Làm tương tự như trường hợp 1
- Nhân hệ số trùng nhau n lần
- Sau đó lấy đạo hàm lần lượt tìm được các hệ số
Trang 31Chương 2: Mô tả hệ điều khiển tự động
Trang 32Chương 2: Mô tả hệ điều khiển tự động
32
Trường hợp 3 Nghiệm của mẫu số của F(s) là nghiệm phức (ảo)
Sử dụng công thức
Áp dụng công thức trên ta có
Trang 33Hàm truyền
33
Trang 34Hàm truyền
34
Ví dụ: tìm hàm truyền của hệ :
Trang 35CÁC HỆ CƠ BẢN
Trang 36Hệ Điện
• Các công thức tổng quát
Trang 38Hệ Điện
• Thay vào công thức ta có
• Biến đổi Laplace =>
Trang 39Hệ Điện
• Từ đó, rút ra công thức Laplace
=>
Trang 40Hệ Điện
• Tìm hàm truyền Vc(s) của hệ trên, với ngõ vào là V(s)
• Giải lại bài này dùng công thức Laplace ( bài tập)
Trang 41Hệ Điện
• Tìm hàm truyền I2(s)/V(s) của hệ dưới đây
Trang 42Hệ Điện
=>
Trang 43Hệ Điện
=>
Trang 44Hệ Điện
• Tìm hàm truyền Vc(s)/V(s) của hệ dưới đây
Trang 45Hệ Điện
Sử dụng định lý tổng dòng điện tại các nút bằng
0 (dòng vào = dòng ra)
=>
Trang 46Hệ Điện
Sử dụng định lý tổng dòng điện tại các nút bằng
0 (dòng vào = dòng ra)
=>
Trang 47Hệ Điện
Ví dụ: Thảo luận giải trên lớp, tìm hàm truyền
Trang 48Hệ Điện
Trả lời:
Trang 49Hệ Cơ Khí
Trang 50Hệ Cơ khí
• Tìm hàm truyền X(s)/F(s)
• Phân tích các lực thành
• Áp dụng định luật Newton
Trang 52Hệ Cơ khí
• Tìm hàm truyền X2(s)/F(s)
Trang 53Hệ Cơ khí
Phân tích các lực thành
Trang 55Hệ Cơ khí
• Tìm hàm truyền X2(s)/F(s)
Trang 56Hệ Cơ khí
• Tìm hàm truyền X2(s)/F(s)
• Tự làm
• Đáp số:
Trang 57Hệ Cơ khí - Xoay
Trang 58• Tìm hàm truyền θ2(s)/T(s)
Hệ Cơ khí - Xoay
Trang 59a Mô-men xoắn trên J1 chỉ do chuyển động của J1;
b mô-men xoắn trên J1 chỉ do chuyển động của J2;
c Tổng sơ đồ cho J1
Trang 60Hệ Cơ khí - Xoay
a Mô-men xoắn trên J2 chỉ do chuyển động của J2;
b mô-men xoắn trên J21 chỉ do chuyển động của J1;
c Tổng sơ đồ cho J2
Trang 62Hệ Cơ khí - Xoay
• Tìm hàm truyền θ2(s)/T(s)
• Làm nhóm
Trang 63Hệ Cơ khí - Xoay
• Tìm hàm truyền θ2(s)/T(s)
• Đáp án
Trang 64Hệ Cơ khí – Bánh răng, Các bộ truyền động
• Hàm truyền
Trang 65Hệ Cơ khí – Bánh răng, Các bộ truyền động
Hàm truyền theo θ2(s)
Hàm truyền theo θ1(s)
Trang 66• Mô-men xoắn động cơ.
• Mô-men xoắn không đổi.
• Dòng phần ứng.
• Điện áp đầu vào.
• Điện trở phần ứng.
• Điện cảm phần ứng.
• Lực điện phản hồi (EMF).
• EMF không đổi.
• Vận tốc góc của rôto.
• Tải mô-men xoắn.
• Đo quán tính quay của động cơ mang.
• Phân số không đổi.
Trang 67Động cơ điện
=>
Có dạng bậc 2
Trang 68Động cơ điện
Trang 69Tìm hàm truyền
Quan hệ momen xoắn và tốc độ khi điện áp 100V là :
Đáp số: (tự giải)
Trang 70Quan hệ giữa Hệ Cơ – Điện