1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

THUYẾT MINH đồ án ĐỊNH mức KINH tế kĩ THUẬT

27 324 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 81,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THUYẾT MINH đồ án ĐỊNH mức KINH tế kĩ THUẬT THUYẾT MINH đồ án ĐỊNH mức KINH tế kĩ THUẬT THUYẾT MINH đồ án ĐỊNH mức KINH tế kĩ THUẬT THUYẾT MINH đồ án ĐỊNH mức KINH tế kĩ THUẬT THUYẾT MINH đồ án ĐỊNH mức KINH tế kĩ THUẬT THUYẾT MINH đồ án ĐỊNH mức KINH tế kĩ THUẬT THUYẾT MINH đồ án ĐỊNH mức KINH tế kĩ THUẬT THUYẾT MINH đồ án ĐỊNH mức KINH tế kĩ THUẬT THUYẾT MINH đồ án ĐỊNH mức KINH tế kĩ THUẬT THUYẾT MINH đồ án ĐỊNH mức KINH tế kĩ THUẬT THUYẾT MINH đồ án ĐỊNH mức KINH tế kĩ THUẬT THUYẾT MINH đồ án ĐỊNH mức KINH tế kĩ THUẬT THUYẾT MINH đồ án ĐỊNH mức KINH tế kĩ THUẬT THUYẾT MINH đồ án ĐỊNH mức KINH tế kĩ THUẬT THUYẾT MINH đồ án ĐỊNH mức KINH tế kĩ THUẬT THUYẾT MINH đồ án ĐỊNH mức KINH tế kĩ THUẬT THUYẾT MINH đồ án ĐỊNH mức KINH tế kĩ THUẬT THUYẾT MINH đồ án ĐỊNH mức KINH tế kĩ THUẬT THUYẾT MINH đồ án ĐỊNH mức KINH tế kĩ THUẬT THUYẾT MINH đồ án ĐỊNH mức KINH tế kĩ THUẬT THUYẾT MINH đồ án ĐỊNH mức KINH tế kĩ THUẬT THUYẾT MINH đồ án ĐỊNH mức KINH tế kĩ THUẬT THUYẾT MINH đồ án ĐỊNH mức KINH tế kĩ THUẬT THUYẾT MINH đồ án ĐỊNH mức KINH tế kĩ THUẬT THUYẾT MINH đồ án ĐỊNH mức KINH tế kĩ THUẬT THUYẾT MINH đồ án ĐỊNH mức KINH tế kĩ THUẬT THUYẾT MINH đồ án ĐỊNH mức KINH tế kĩ THUẬT THUYẾT MINH đồ án ĐỊNH mức KINH tế kĩ THUẬT THUYẾT MINH đồ án ĐỊNH mức KINH tế kĩ THUẬT THUYẾT MINH đồ án ĐỊNH mức KINH tế kĩ THUẬT

Trang 1

CHƯƠNG 1: XÁC ĐỊNH CÔNG VIỆC , THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC, THÀNH PHẦN HAO PHÍ

I XÁC ĐỊNH TÊN CÔNG VIỆC CẦN LẬP ĐỊNH MỨC ,THÀNH PHẦN CÔNG VIỆC THÀNH PHẦN HAO PHÍ

MÃ HIỆU ĐỊNH MỨC: AF.12212

1 Tên công việc

Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột ≤ 0.1 m 2 ,

cao ≤ 4m, đá 1x2 , mác 150

2 Trình tự các công việc

 Chuẩn bị dụng cụ và vật tư

 Trộn

 Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m

 Đổ và bảo dưỡng bê tông,bảo đảm yêu cầu kĩ thuật

Đá sử dụng cho bê tông mác 300 có kích thước 2x4 các cạnh đều nhau

đá dăm được nghiền , đập từ đá thiên nhiên , được bảo quản khô ráo , đổ thành đống , không lẫn tạp chất , rác

 Cát

Cát sử dụng làm bê tông cột là cát vàng không lẫn tạp chất phải thỏa mãn các yêu cầu của tiêu chuẩn TCVN 1770:1986 “cát xây dựng –yêucầu kỹ thuật

Trang 2

 Xi măng:

Xi măng được dùng làm chất kết dính phải thỏa mãn các yêu cầu kĩ thuật

để đảm bảo lực dính kết các cốt liệu với nhau tạo thành hỗn hợp vữa bê tông

sử dụng xi măng pooclang (PC30)TCVN 2682:2009

 Nước

Nước dùng cho bê tông là nước sạch tuyệt đối không dùng nước ao hồ nướcbẩn nước cống, nước nhiễm mặn, nước có nhiều bùn , nước nhiễm dầu mỡ.Nước dùng để trộn bê tông có hàm lượng tạp chất có hại nằm trong giới hạn cho phép

 Phụ gia

Sử dụng: phụ gia siêu dẻo SĐ-83, phụ gia sikamen tr4

b Chuẩn bị dụng cụ, máy thi công

Chuẩn bị dụng cụ :

 Xe rùa :3 xe dung tích thùng 90l dùng để vận chuyển bê tông sau khi trộn

 Xô , thùng, xẻng , máy bơm nước,đinh,…

Máy thi công :

 Chuẩn bị 1 máy trộn bê tông 250l cần phải kiểm tra máy trước khi thực hiệnquá trình trộn bê tông tránh trường hợp xấu xảy ra

 Máy đầm dùi công suất 1.5kw

c Chuẩn bị nhân công

Xắp xếp nhân lực ,số lượng công nhân: 14 người trong quá trình đổ bê tông

3 giờ/1 lần quan sát

Nhân công có bậc thợ 3,5/7 nhóm 1

2.2 Các bước chuẩn bị (thời gian chuẩn kết)

 Chuẩn bị mặt bằng thi công bao gồm mặt bằng tập kết vật liệu, trộn bê tông,dọn vận chuyển vật liệu…

 Chuẩn bị Vật liệu cát, đá,xi măng kiểm tra chất lượng theo yêu cầu (nêu trên) vàvận chuyển từ nơi tập kết đến khu vực đặt máy trộn bê tông,Nước được bơm sẵn vào thùng chứa

 Chuẩn bị nhân lực phù hợp phân công công viêc cho từng công nhân tránh gây hao phí thời gian lao đông

Trang 3

 kiểm tra Máy móc thiết bị trước khi đưa vào vị trí chuẩn bị vận hành, tiến hành chạy không tải 1 vòng để kiểm tra.

 Quá trình chuẩn bị này sẽ gồm 14 công nhân thực hiện công việc chuẩn bị

2.3 Thời gia tác nghiệp

 Trong qua trình trộn để tránh hỗn hợp bê tông bám dính vào thùng trộn,

cứ sau 2 giờ làm việc cần đổ vào thùng trộn cốt liệu lớn và nước của một

mẻ trôn và quay máy trộn khoảng 5 phút, sau đó cho cát và xi măng vào trộn tiếp theo thời gian qui định

b Vận chuyển bê tông

 Vận chuyển bằng thủ công : xe rùa , khoảng cách vật chuyển 30m

 Khi Vận chuyển đảm bảo bê tông không bị phân tầng , bị chảy nước xi măng và bị mất nước do nắng gió

 Sử dụng 3 nhân công vận chuyển vật liệu trong 1 mẻ trộn

 Thời gian cho phép lưu hỗn hợp bê tông trong quá trình vận chuyển được xác định dựa trên cơ sỏ điều kiện thời tiết , loại xi măng , loại phụ gia tham khảo trị số bảng 13:

Bảng 13: thời gian lưu hỗn hợp bê tông không có phụ gia

Trang 4

c Đổ và đầm bê tông

 Trước khi đổ phải kiểm tra lại hình dáng kích thước , khe hở của ván khuôn Kiểm tra cốt thép, sàn giáo , sàn thao tác chuẩn bị ván gỗ làm sàn công tác

 Tưới ướt cốp pha cột trước khi đổ bê tông

 Chiều cao rơi tự do ≤ 2m để tránh làm phân tầng bê tông

 Khi đổ bê tông phải đổ theo trình tự đã định từ thấp lên cao từ xa tới gần xong lớp nào đầm lớp ấy

 Bê tông đổ được khoảng 40cm thì tiến hành đầm 1 lần lưu ý chiều dày lớp đầm thường bằng 2/3 chiều sâu đầm dùi

 Khi đổ bê tông để tránh phân tầng có thể dùng vòi voi hoặc ván nghiêng

để đổ

 Khi đổ phải đổ bê tông không ngừng mạch để tránh gây phân tầng

- Khi đổ phải đảm bảo :

 Giám sát chặt chẽ hiện trạng cốp pha đà giáo và cốt thép trong quá trình thi công để xử lý kịp thời nếu có sự cố xảy ra

 Mức độ đổ đầy của bê tông vào cốp pha phải phù hợp với số liệu đãtính toán độ cúng áp lực chịu ngang của cốp pha do hỗn hợp bê tông gây ra

 Ở những vị trí mà cấu tạo cốt thép và cốp pha không cho phép đầm máy thì phải tiến hành đầm thủ công

 Nếu trời mưa phải che chắn không để cho nước mưa vào bê tông

 Chiều dày mỗi lớp đổ bê tông phải căn cứ vào năng lực trộn , khả năng đầm , tính chất kết cấu , để quyết định nhưng không vượt quá trị số trong bảng 14:

Bảng 14: chiều dày lớp đổ bê tông

Trang 5

- khi đầm bê tông cần đảm bảo :

 có thể dùng đầm dùi nhưng phải đảm bảo bê tông được đầm chặt không bị rỗ

 thời gian đầm mỗi vị trí phải đảm bảo bê tông được đầm chặt dấu hiệu nhận biêt đầm đạt là :vữa xi măng nổi lên bề mặt và bộ khí không còn nữa

 khi sử dụng đầm dùi bước di chuyển của dầm không vượt quá 1,5 bán kính tác dụng của đầm và cắm sâu vào bê tông đã đổ trước 10cm

 nếu cần đầm lại bê tông thì phải đầm sau 1,5-2h sau khi đầm lần

2.4 Thời gian ngừng thi công

 Trong quá trình thi công có xảy ra vấn đề về máy móc, công nghệ gây trì hoãn quá trình thi công của công nhân,

 Thời gian ngừng để bảo dưỡng máy 2 giờ/lần.5p

2.5 Thời gian nghỉ giải lao.

 Trong quá trình thi công các công nhân nghỉ giải lao giữa giờ

2.6 Thời gian quá trình hoạt động của máy

 Đối với máy trộn bê tông: hoạt động theo chu kì

Ban đầu máy sẽ được chạy không tải 1 vòng để thử nghiệm kiểm tra chất lượng máy cũng như để vệ sinh máy trộn

Trong quá trình đổ bê tông Máy trộn bê tông thực hiện quá trình trộn cốt liệu tạo vữa bê tông bao gồm các công tác như sau:

Khi công nghỉ giải lao máy cũng được nghỉ giải lao

Trang 6

 Đối với máy đầm dùi: hoạt động không theo chu kì thời gian đầm trong thời gian khá ngắn theo các lớp bê tông đổ xuống

1.6 Thành phần hao phí

 Hao phí vật liệu :

Bao gồm cát, đá , xi măng, nước phụ gia…

 Hao phí máy

Máy đầm dùi công suất 1.5kw /giờ

Máy trộn bê tông 250l

 Hao phí nhân công

14 nhân công bậc 3.5/7 được phân chia như sau:

 Chuẩn bị cả 12công nhân cùng tham gia chuẩn bị,

 Trộn: 2 người

 Vận chuyển bê tông :3 người

 Đổ đầm bê tông gồm 7 người

II) THU THẬP VÀ CHỈNH LÝ SỐ LIỆU

thứ 1

Giờ thứ 2

Gi ờ thứ 3

Giờ thứ 4

Gi ờ thứ 5

Gi ờ thứ 6

Gi ờ thứ 7

Giờ thứ 8

Trang 7

STT Tên phần tử Hao phí lao động từng giờ trong ca (người

phút)

Tổng cộng (ng phút) Giờ

thứ 1

Giờ thứ 2

Giờ thứ 3

Giờ thứ 4

Giờ thứ 5

Giờ thứ 6

Giờ thứ 7

Giờ thứ 8

Giờ thứ 2

Giờ thứ 3

Giờ thứ 4

Giờ thứ 5

Giờ thứ 6

Giờ thứ 7

Giờ thứ 8

Trang 8

Gi ờ thứ 1

Giờ thứ 2

Gi ờ thứ 3

Giờ thứ 4

Gi ờ thứ 5

Gi ờ thứ 6

Gi ờ thứ 7

Gi ờ thứ 8

STT Tên phần tử

Hao phí lao động từng giờ trong ca (người

cộng (ng phút)

Giờ thứ 1

Giờ thứ 2

Giờ thứ 3

Giờ thứ 4

Giờ thứ 5

Giờ thứ 6

Giờ thứ 7

Giờ thứ 8

Trang 9

Tên QTSX:Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện

Sản phẩm tổng hợp Người phút %

Tên QTSX:Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện

cột ≤ 0.1 m2 , cao ≤ 4m, đá 1x2,mác 150 do nhóm thợ 12 người thực hiện

Lần QS2

Sản phẩm tổng hợp

Tên QTSX:Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện

cột ≤ 0.1 m2 , cao ≤ 4m, đá 1x2,mác 150 do nhóm thợ 12 người thực Hao phí lao động ĐVT sp Số lượng Lần QSSản

Trang 10

T

tổng hợp

Tên QTSX:Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết

diện cột ≤ 0.1 m2 , cao ≤ 4m, đá 1x2,mác 150 do nhóm thợ 12 người

Sản phẩm tổng hợp Người phút %

Tên QTSX:Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết

diện cột ≤ 0.1 m2 , cao ≤ 4m, đá 1x2,mác 150 do nhóm thợ 12 người

Lần QS 5STT Tên phần tử Hao phí lao động ĐVT

spphần tử

Số lượngSPTP

Sản phẩmtổng hợpNgười phút %

Trang 11

Sản phẩn phần tử thu được(m3)

Pi

Hao phí thời gian (người/phút) Ti

b) Vận chuyển bê tông

Bảng ghi số liệu nhiều lần qua sát cho phần tử

“vận chuyển bê tông”

Lần quan sát

Sản phẩn phần tử thu được(m3)

Hao phí thời gian (người/phút)

Trang 12

Sản phẩn phần tử thu được(m3)

Hao phí thời gian (người/phút)

Trang 13

III) THIẾT KẾ ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

Hao phí lao động cấu thành định mức kỹ thuật lao động bao gồm:

- Thời gian tác nghiệp:

- Thời gian chuẩn kết: , (%)

- Thời gian nghỉ giải lao: ,(%)

- Thời gian ngừng thi công: : ,(%)

3.1 Xác định thời gian tác nghiệp

Công thức tính toán :

= +

Trong đó:

– định mức thời gian tác nghiệp (người.phút);

phí lao động tính bình quân cho một đơn vị phần tử i ;

hệ số chuyển đơn vị hoặc hệ số cơ cấu của phần tử i ;

m số phần tử tác nghiệp của một quá trình sản xuất.

Sau 5 lần quan sát thu được số liệu quá trình sản xuất bê tông cột bằng thủ công ,các kết quả chỉnh lý thu được như bảng sau:

stt tên phần tử tác nghiệp hao phí lao động trung bìnhngười -phút/m3 sản phẩn thu

Do các phần tử cùng đơn vị đo nên k1=k2=k3=1

 Thời gian tác nghiệp:

Ttn =201x1+325x1+822x1 =1348 người –phút /m3

Vậy thời gian tác nghiệp Ttn =1348 người-phút/m3 hay

Ttn =22.5giờ.công/m3

Trang 14

3.2 Thời gian nghỉ giải lao t nggl

Trong quá trình thu thập số liệu thu được thời gian nghỉ giải lao là:

Trang 15

=4.44 (ngày công /m3 )

IV ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY THI CÔNG

1.

Đối với máy trộn bê tông

1.1 thu thập số liệu của các phần tử trong quá trình thực hiện của

máy trộn 1.1.1 thu thập số liệu

Do máy trộn bê tông làm việc có tính chu kì nên ta thu thập số liệu thời gia hao phí của máy bằng phương pháp bấm giờ chọn lọc với 3 lần quan sát được bảng số liệu sau:

Chỉnh lý dãy số ngẫu nhiên của phần tử “đổ vật liệu vào thùng trộn”

- Sắp xếp dãy số theo thứ tự tăng dần:

- Xác định hệ số ổn định của dãy số

Kôđ == =1.1<1.3

 Các con số trong dãy số đều dùng được

 Số con số của dãy số là PIJ=21 tổng hao phí thời gian là: Tij = 1890

Chỉnh lý dãy số ngẫu nhiên của phần tử “quay thùng đếnvị trí quay”

- Sắp xếp dãy số theo thứ tự tăng dần:

6 6 6 6.5 6.5 6.5 6.5 6.5 6.5 6.5

- Xác định hệ số ổn định của dãy số

Kôđ = = = 1.2 <1.3

Trang 16

 Các con số trong dãy số đều dùng được

 Số con số của dãy số là PIJ=21 tổng hao phí thời gian là: Tij = 126

Chỉnh lý dãy số ngẫu nhiên của phần tử “quay thùng trộn để trộn vữa

- Sắp xếp dãy số theo thứ tự tăng dần:

160 160 163 164 165 165 165 167 170 170 170

170 170 173 175 175 175 176 177 180 180

- Xác định hệ số ổn định của dãy số

Kôđ = = =1.1 <1.3

 Các con số trong dãy số đều dùng được

 Số con số của dãy số là PIJ=21 tổng hao phí thời gian là: Tij = 3570

Chỉnh lý dãy số ngẫu nhiên của phần tử “quay thùng trộnđến vị trí đổ”

- Sắp xếp dãy số theo thứ tự tăng dần:

6 6 6.5 6.5 6.5 6.5 6.5 6.5 6.5

- Xác định hệ số ổn định của dãy số

Kôđ = = = 1.2 <1.3

 Các con số trong dãy số đều dùng được

 Số con số của dãy số là PIJ=21

 tổng hao phí thời gian là: Tij = 126

Chỉnh lý dãy số ngẫu nhiên của phần tử “đổ bê tông ở thùng trộn ra ngoài”

- Sắp xếp dãy số theo thứ tự tăng dần:

- Xác định hệ số ổn định của dãy số

Kôđ = ==1.18<1.3

 Các con số trong dãy số đều dùng được

 Số con số của dãy số là PIJ=21

 tổng hao phí thời gian là: Tij = 252

Chỉnh lý dãy số ngẫu nhiên của phần tử “quay thùng trộn vềvị trí ban đầu”

- Sắp xếp dãy số theo thứ tự tăng dần:

Trang 17

 Số con số của dãy số là PIJ=21

tổng hao phí thời gian là: Tij = 126

Chỉnh lý với lần quan sát thứ 2

Chỉnh lý dãy số ngẫu nhiên của phần tử “đổ vật liệu vào thùng trộn”

- Sắp xếp dãy số theo thứ tự tăng dần:

- Xác định hệ số ổn định của dãy số

Kôđ == =1.1<1.3

 Các con số trong dãy số đều dùng được

 Số con số của dãy số là PIJ=21

 tổng hao phí thời gian là: Tij = 1890

Chỉnh lý dãy số ngẫu nhiên của phần tử “quay thùng đếnvị trí quay”

- Sắp xếp dãy số theo thứ tự tăng dần:

6 6 6.5 6.5 6.5 6.5 6.5 6.5 6.5

- Xác định hệ số ổn định của dãy số

Kôđ = = = 1.2 <1.3

 Các con số trong dãy số đều dùng được

 Số con số của dãy số là PIJ=21

 tổng hao phí thời gian là: Tij = 126

Chỉnh lý dãy số ngẫu nhiên của phần tử “quay thùng trộn để trộn vữa

- Sắp xếp dãy số theo thứ tự tăng dần:

165 165 166 167 168 169 169 169 170 170 170 170

170 171 171 171 172 173 174 175 175

- Xác định hệ số ổn định của dãy số

Kôđ = = =1.1 <1.3

 Các con số trong dãy số đều dùng được

 Số con số của dãy số là PIJ=21

 tổng hao phí thời gian là: Tij = 3570

Chỉnh lý dãy số ngẫu nhiên của phần tử “quay thùng trộnđến vị trí đổ”

- Sắp xếp dãy số theo thứ tự tăng dần:

6 6 6.5 6.5 6.5 6.5 6.5 6.5 6.5

- Xác định hệ số ổn định của dãy số

Kôđ = = = 1.2 <1.3

Trang 18

 Các con số trong dãy số đều dùng được

 Số con số của dãy số là PIJ=21

 tổng hao phí thời gian là: Tij = 126

Chỉnh lý dãy số ngẫu nhiên của phần tử “đổ bê tông ở thùng trộn ra ngoài”

- Sắp xếp dãy số theo thứ tự tăng dần:

- Xác định hệ số ổn định của dãy số

- Kôđ = ==1.18<1.3

Các con số trong dãy số đều dùng được

Số con số của dãy số là PIJ=21 tổng hao phí thời gian là: Tij = 252

Chỉnh lý dãy số ngẫu nhiên của phần tử “quay thùng trộn về vị trí ban đầu”

- Sắp xếp dãy số theo thứ tự tăng dần:

- Xác định hệ số ổn định của dãy số

Kôđ = = = 1.2 <1.3

 Các con số trong dãy số đều dùng được

 Số con số của dãy số là PIJ=21

 tổng hao phí thời gian là: Tij = 126

Chỉnh lý với lần quan sát thứ 3

Chỉnh lý dãy số ngẫu nhiên của phần tử “đổ vật liệu vào thùng trộn”

- Sắp xếp dãy số theo thứ tự tăng dần:

- Xác định hệ số ổn định của dãy số

Kôđ == =1.1<1.3

 Các con số trong dãy số đều dùng được

 Số con số của dãy số là PIJ=21

 tổng hao phí thời gian là: Tij = 1890

Chỉnh lý dãy số ngẫu nhiên của phần tử “quay thùng đếnvị trí quay”

Trang 19

- Sắp xếp dãy số theo thứ tự tăng dần:

- Xác định hệ số ổn định của dãy số

Kôđ = = = 1.2 <1.3

 Các con số trong dãy số đều dùng được

 Số con số của dãy số là PIJ=21

 tổng hao phí thời gian là: Tij = 126

Chỉnh lý dãy số ngẫu nhiên của phần tử “quay thùng trộn để trộn vữa

- Sắp xếp dãy số theo thứ tự tăng dần:

165 166 167 168 169 169 170 170 170 170 170

170 170 170 170 171 171 172 173 174 175

- Xác định hệ số ổn định của dãy số

Kôđ = = =1.1 <1.3

 Các con số trong dãy số đều dùng được

 Số con số của dãy số là PIJ=21

 tổng hao phí thời gian là: Tij = 3570

Chỉnh lý dãy số ngẫu nhiên của phần tử “quay thùng trộn đến vị trí đổ”

- Sắp xếp dãy số theo thứ tự tăng dần:

- Xác định hệ số ổn định của dãy số

Kôđ = = = 1.2 <1.3

 Các con số trong dãy số đều dùng được

 Số con số của dãy số là PIJ=21

 tổng hao phí thời gian là: Tij = 126

Chỉnh lý dãy số ngẫu nhiên của phần tử “đổ bê tông ở thùng trộn ra ngoài”

- Sắp xếp dãy số theo thứ tự tăng dần:

- Xác định hệ số ổn định của dãy số

- Kôđ = ==1.18<1.3

Trang 20

Các con số trong dãy số đều dùng được

Số con số của dãy số là PIJ=21 tổng hao phí thời gian là: Tij = 252

Chỉnh lý dãy số ngẫu nhiên của phần tử “quay thùng trộn về vị trí ban đầu”

- Sắp xếp dãy số theo thứ tự tăng dần:

- Xác định hệ số ổn định của dãy số

Kôđ = = = 1.2 <1.3

 Các con số trong dãy số đều dùng được

 Số con số của dãy số là PIJ=21

 tổng hao phí thời gian là: Tij = 126

1.2.3 chỉnh lý sau nhiều lần quan sát

a) phần tử đổ vật liệu vào máy trộn

công tác: đổ vật liêu vào thùng trộn

Lần

quan sát Sản phẩm thu được

Hao phí laođộng hoặc thời giantương ứng

Sản phẩm làm được quy cho 1 người hoặc

1 máy trong 1 giờ (Si)

Ghi chú

sản phẩm làm được quy cho 1 người hoặc

1 máy trong 1 giờ (Si)

ghi chú

Trang 21

sản phẩm làm được quy cho 1 người hoặc

1 máy trong 1 giờ (Si)

ghi chú

Sản phẩm làm được quy cho 1 người hoặc

1 máy trong 1 giờ (Si)

Ghi chú

Ngày đăng: 25/08/2019, 23:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w