1. Trang chủ
  2. » Tất cả

[NGỌC HUYỀN LB] Bộ 3 đề thi thử

10 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 2,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích vật thể tròn xoay được sinh ra bởi hình phẳng  H khi nó quay quanh trục Ox.. 90 Câu 25: Biết rằng khi quay một đường tròn có bán kính bằng 1 quay quanh một đường kính cả

Trang 1

Ngọc Huyền LB The best or nothing

Follow facebook https://www.facebook.com/huyenvu2405 để cập nhập đề thi, tài liệu Toán mới

THPT CHUYÊN NGUYỄN TRÃI

Ngọc Huyền LB sưu tầm và giới thiệu ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 LẦN 1

Môn: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt

cầu     2  2 2

S x  y  z  và mặt

phẳng   : 2x y 2z m 0. Tìm m để   và

 S không có điểm chung

A. m 9 hoặc m21 B.   9 m 21

C.   9 m 21 D. m 9 hoặc m21

Câu 2: Đồ thị của hàm số y3x44x36x212x1

đạt cực tiểu tại M x y 1; 1 Tính tổng x1y1?

A. 5 B. 11 C. 7 D. 6

Câu 3: Cho hàm số yf x  có lim   3

  và

 

   Khẳng định nào sau đây là khẳng

định đúng?

A. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận

ngang

B. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là

các đường thẳng x3 và x 3

C. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là

các đường thẳng y3 và y 3

D. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho

đường thẳng  có phương trình 1 1

 

 và

mặt phẳng  P : 2x y 2z 1 0 Viết phương trình

mặt phẳng  Q chứa và tạo với  P một góc nhỏ

nhất

A. 2x y 2z 1 0 B. 10x7y13z 3 0

C. 2x  y z 0 D.  x 6y4z 5 0

Câu 5: Hàm số y  x4 4x21 nghịch biến trên

mỗi khoảng nào sau đây?

A.  2; 2 B.  3;0 ;  2;

C.  2;0 ;  2; D.  2;

Câu 6: Tập hợp các điểm trong mặt phẳng tọa độ biểu

diễn số phức z thỏa mãn điều kiện: 2 z i   z z 2i

là hình gì?

A. Một đường thẳng B. Một đường Parabol

C. Một đường Elip D. Một đường tròn

Câu 7: Kí hiệu  H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị

hàm số y2xx2 và trục Ox Tính thể tích vật thể

tròn xoay được sinh ra bởi hình phẳng  H khi nó

quay quanh trục Ox

A. 17

15

B. 18

15

C. 19

15

D. 16

15

Câu 8: Một màn ảnh hình chữ nhật cao 1,4m được đặt

ở độ cao 1,8m so với tầm mắt (tính đầu mép dưới của

màn ảnh) Để nhìn rõ nhất phải xác định vị trí đứng

sao cho góc nhìn lớn nhất Tính khoảng cách từ vị trí

đó đến màn ảnh

A. 1,8m B. 1,4m C. 84

193m D. 2,4m

Câu 9: Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình:

x  x x

A. 1 B. 0 C. 9 D. 11

Câu 10: Tìm tập nghiệm của bất phương trình:

1 2

log x 3x2  1

A. ;1 B. 0;1  2;3

C. 0;2  3;7 D. 0;2

Câu 11: Cho số phức z 3 2 i Tìm phần ảo của số phức liên hợp của z

A. 2i B.2i C. 2 D. 2

Câu 12: Tính tích phân

2 2

1

ln

Ix xdx

A. 8ln 2 7

3 9 B. 8ln 2 7

3 3

C. 24ln 2 7 D. 8ln 2 7

3

Câu 13: Cho hàm số 3  

yxmx Cho A 2;3 ,

tìm m để đồ thị hàm số  1 có hai điểm cực trị B và

C sao cho tam giác ABC cân tại A

2

2

2

2

Câu 14: Hình chóp tứ giác S ABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh ABa AD, a 2;SAABCD, góc giữa SC và đáy bằng 0

60 Tính theo a thể tích khối

chóp S ABCD

A. 3 2a 3 B. 3a 3 C. 6a 3 D. 2a 3

Câu 15: Tìm nguyên hàm của hàm số   2

x

f xx e

A.   1 2  

2 2

x

F xe x C

x

2

2

x

Câu 16: Tìm tập nghiệm của bất phương trình:

2

0.3xx 0,09

A.  ; 2 B.    ; 2 1; 

C. 2;1 D. 1;

Câu 17: Hình đa diện đều có tất cả các mặt là ngũ giác

có bao nhiêu cạnh?

Trang 2

Ngọc Huyền LB The best or nothing

A. 60 B. 20 C. 12 D. 30

Câu 18: Biết F x  là nguyên hàm của   1

1

f x x

F 2 1 Tính F 3

A. ln 2 1 B. 1

2 C.

3 ln

2 D. ln 2

Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tính

khoảng cách từ điểm M1;2; 3  đến mặt phẳng

 P :x2y2z 2 0

A. 1 B. 11

3 C.

1

3 D. 3

Câu 20: Cho a0, a1 Tìm mệnh đề đúng trong

các mệnh đề sau?

A. Tập xác định của hàm số y ax là khoảng

0;

B. Tập giá trị của hàm số yloga x là tập

C. Tập giá trị của hàm số ya x là tập

D. Tập xác định của hàm số yloga x là tập

Câu 21: Khẳng định nào sau đây là sai?

A. log3x   0 0 x 1

log alog b  a b 0

C. lnx  0 x 1

log alog b  a b 0

Câu 22: Tìm tích các nghiệm của phương trình:

A. 2 B. 1 C. 0 D. 1

Câu 23: Cho số phức z1 1 2iz2   2 2 i Tìm

môđun của số phức z1z2

A. z1z2 2 2 B. z1z2 1

C. z1z2  17 D. z1z2 5

Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tính

góc giữa hai đường thẳng 1: 1 1

2

A. 45 B. 30 C. 60 D. 90

Câu 25: Biết rằng khi quay một đường tròn có bán

kính bằng 1 quay quanh một đường kính cảu nó ta

được một mặt cầu Tính diện tích mặt cầu đó

A. 4 B. 4

3 C. 2 D.

Câu 26: Hàm số ysinx là một nguyên hàm của

hàm số nào trong các hàm số sau?

A. ysinx1 B. ycosx

C. ytanx D. ycotx

Câu 27: Tìm tập xác định của hàm số 1

1

x y x

A. \ 1 B. \ 1 C. \ 1  D. 1;

Câu 28: Trong mặt phẳng tọa độ, điểm A1; 2  là

điểm biểu diễn số phức nào trong các số sau?

A. z  1 2i B. z 1 2i

C. z 1 2i D. z  2 i

Câu 29: Cho hàm số f x  đồng biến trên tâp số thực

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. Với mọi x1  x2 f x 1  f x 2

B. Với mọi x x1, 2  f x 1  f x 2

C. Với mọi x x1, 2  f x 1  f x 2

D. Với mọi x1  x2 f x 1  f x 2

Câu 30: Tìm tập xác định của hàm số:

 2 

1

ln 1 2

x

A.   ; 1  1;2 B. \ 2 

C.  ;1  1;2 D.  1; 2

Câu 31: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

3 3 1

x y x

trên đoạn  2; 4

A.

  2;4

19 min

3

2;4

miny 3

C.

  2;4

miny 2 D.

  2;4

miny6

Câu 32: Một người mỗi tháng đều đặn gửi vào ngân hàng một khoản tiền T theo hình thức lãi kép với lãi suất 0,6% mỗi tháng Biết sau 15 tháng người đó có số tiền là 10 triệu đồng Hỏi số tiền T gần với số tiền nào nhất trong các số sau?

A. 535.000 đồng B. 635.000 đồng

C. 613.000 đồng D. 643.000 đồng

Câu 33: Hàm số yx33x21 đạt giá trị cực đại tại các điểm nào sau đây?

A. x 2 B. x 1

C. x0;x2 D. x0;x1

Câu 34: Đồ thị của hàm số 2 1

2 3

x y

  có bao

nhiêu tiệm cận?

A. 1 B. 0 C. 3 D. 2

Câu 35: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho , điểm M3; 2; 4 ,  gọi A, , B C lần lượt là hình

chiếu của M trên Ox Oy Oz, , Mặt phẳng nào sau đây song song với mặt phẳng ABC?

A. 4x6y3z120 B. 3x6y4z120

C. 4x6y3z120 D. 6x4y3z120

Câu 36: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz viết , phương trình mặt phẳng  P chứa đường thẳng

:

  và vuông góc với mặt phẳng

 Q : 2x  y z 0

A. x2y z 0 B. x2y 1 0

C. x2y 1 0 D. x2y z 0

Trang 3

Ngọc Huyền LB The best or nothing

Follow facebook https://www.facebook.com/huyenvu2405 để cập nhập đề thi, tài liệu Toán mới

Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho

đường thẳng : 1

  

  

và 2 mặt phẳng  P và  Q

lần lượt có phương trình x2y2z 3 0;

xyz  Viết phương trình mặt cầu  S

tâm I thuộc đường thẳng  d , tiếp xúc với 2 mặt

phẳng  P và  Q

A.   2  2 2 4

9

B.   2  2 2 4

9

C.   2  2 2 4

9

D   2  2 2 4

9

Câu 38: Cho lăng trụ đứng ABC A B C   có đáy là tam

giác vuông tại ,A ACa, ACB 60 Đường chéo

BC của mặt bên BCC B  tạo với mặt phẳng

ACC A  một góc 30  Tính thể tích khối lăng trụ

theo a

A.

3 6

2

a

B.

3

2 6 3

a

C.

3 6 3

a

D. a3 6

Câu 39: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam

giác vuông cân tại B với ABBCa 3,

90

SABSCB  và khoảng cách từ A đến mặt

phẳng SBC bằng a 2 Tính diện tích mặt cầu ngoại

tiếp hình chóp S ABC

16 aB. 2

8 aC. 2

12 aD. 2

2 a

Câu 40: Gọi z z là hai nghiệm phức của phương 1, 2

trình 2

2z 3z 7 0 Tính giá trị của biểu thức

1 2 1 2

z  z z z

A. 2 B. 2 C. 5 D. 5

Câu 41: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ,

đường thẳng  d có phương trình 1 2 3

x  y z

 Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng  d ?

A. N4;0; 1  B. M1; 2;3 

C. P7;2;1 D. Q 2; 4;7

Câu 42: Trong không gian cho hình chữ nhật ABCD

ADa, AC2 a Tính theo a độ dài đường sinh

l của hình trụ, nhận được khi quay hình chữ nhật

ABCD xung quanh trục AB

A. la 3 B. la 5 C. la 2 D.la

Câu 43: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. sin d x xcosxC B. 2 dx xx2C

C.e x xd e xC D. 1dx lnx C

Câu 44: Tìm phương trình đường tiệm cận đứng của

đồ thị hàm số 1

2

x y x

A. x 2 B. x1 C. y1 D. x2

Câu 45: Cho hình lập phương ABCD A B C D     có cạnh bằng a Gọi S là diện tích xung qunh của hình trụ có hai đường tròn đáy ngoại tiếp hai hình vuông

ABCDA B C D    Tính S

A.a2 3 B.

2

2 2

a

C.a2 D.a2 2

Câu 46: Cho tứ diện MNPQ Gọi ; ;I J K lần lượt là

trung điểm các cạnh MN MP MQ; ; Tính tỉ số thể tích

MIJK MNPQ

V

A. 1

6 B.

1

8 C.

1

4 D.

1

3

Câu 47: Một vật chuyển động với vận tốc 110m/s thì

tăng tốc với gia tốc được tính theo thời gain t là

a t  t t Tính quãng đường vật đi được trong khoảng 10s kể từ khi bắt đầu tăng tốc

A. 3400

4300

3 km

C. 130

3 km D. 130km

Câu 48: Trên tập số phức, tìm nghiệm của phương trình iz  2 i 0

A. z 1 2i B. z 2 i

C. z 1 2i D. z 4 3i

Câu 49: Tìm nghiệm của phương trình:

2

log 3x2 3

3

3

3

3

x

Câu 50: Tìm nghiệm của phương trình:

3

9

1

log

x

x

A.  1; 2 B. 1;9

3

1

;3 3

  D. 3;9

ĐÁP ÁN 1.A 6.B 11.C 16.C 21.B 26.B 31.D 36.B 41.C 46.B 2.B 7.D 12.A 17.D 22.B 27.C 32.B 37.B 42.A 47.B 3.C 8.D 13.C 18.A 23.D 28.C 33.C 38.D 43.A 48.C 4.B 9.C 14.D 19.D 24.D 29.D 34.C 39.C 44.A 49.A 5.C 10.B 15.C 20.B 25.A 30.A 35.C 40.A 45.D 50.D

Trang 4

Follow facebook https://www.facebook.com/huyenvu2405 để cập nhập đề thi, tài liệu Toán mới

THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC

Ngọc Huyền LB sưu tầm và giới thiệu ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 LẦN 3

Môn: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm

số 1 3

2 2017

mx

    đồng biến trên

A. m2 2 B. 2 2  m 2 2

C. 2 2  m 2 2 D. m 2 2

Câu 2: Cắt hình nón đỉnh S bởi mặt phẳng đi qua trục

ta được một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng

2

a Gọi BC là dây cung của đường tròn đáy hình

nón sao cho mặt phẳng SBCtạo với mặt phẳng đáy

một góc 60  Diện tích của tam giác SBC bằng:

A.

2

2

2

a

B.

2

2 3

a

C.

2

3 3

a

D.

2

3

a

Câu 3: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ

Xác định tất cả các giá trị của tham số m để phương

trình f x  m có đúng 2 nghiệm thực phân biệt

A. m4; m0 B. 4  m 0

C. 0 m 3 D. 3 m 4

Câu 4: Đồ thị trong hình bên dưới là đồ thị của một

hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương

án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

1

x

y

x

2 1 1

x y x

1

x

y

x

2 1

x y x

Câu 5: Giải phương trình:    2

2log x 2 log x4 0

Một học sinh làm như sau:

4

x x

 

 (*)

Bước 2 Phương trình đã cho tương đương với:

2log x2 2log x4 0

Bước 3 Hay là: log3 x 2x  4 2

2

x x

  

 

 



Đối chiếu với điều kiện (*), suy ra phương trình đã cho

có nghiệm là: x 3 2

Bài giải trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai ở bước nào?

A. Đúng B. Bước 3 C. Bước 1 D. Bước 2

Câu 6: Nguyên hàm của hàm số: ycos2x.sinx là:

A. 1cos3

3 xC B. 1cos3

cos x C

3 xC

Câu 7: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số

yxmxmx đồng biến trên

1;

A. m2 B. m1 C. m1 D. m2

Câu 8: Cho hai số thực , a b với 1 a b khẳng định nào sau đây đúng

A. log20162017 1 B. log20172016 1

2016

x

x

2016

2017

x

x

Câu 9: Tính đạo hàm của hàm số y2017 x

A. y 2017x B. y x.2017x1

C. y 2017 ln 2017x D. 2017

ln 2017

x

Câu 10: Hệ thức liên hệ giữa giá trị cực đại y CÐ và giá trị cực tiểu y CT của đồ thị hàm số yx32x là:

A. y CTy C Ð 0 B.2y CT 3y CÐ

C. y CT 2y C Ð D. y CTy C Ð

Câu 11: Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn

 a b Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong ;

O

-4 -3

y

x

O

-2 -2

1

1

y

x

Trang 5

Follow facebook https://www.facebook.com/huyenvu2405 để cập nhập đề thi, tài liệu Toán mới

 ,

yf x trục hoành, các đường thẳng xa x, b

là:

A.  d

b

a

a

b

C.  d

b

a

b

a

Câu 12: Phương trình log22x5log2x 4 0 có 2

nghiệm x x khi đó tích 1, 2 x x bằng: 1 2

A. 36 B. 16 C. 22 D. 32

Câu 13: Thể tích của khối tròn xoay khi cho hình

phẳng giới hạn bởi Parabol   2

:

P yx và đường thẳng  d :yx quay xung quanh trục Ox bằng:

A.

C. 1 

2 2

0

d

2

0

d

Câu 14: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình

vuông cạnh ;a hình chiếu của S trên ABCD trùng

với trung điểm của cạnh AB cạnh bên ; 3

2

a

SD Thể tích của khối chóp S ABCD tính theo a bằng:

A.

3 7

3

a

B.

3 3 3

a

C.

3 5 3

a

D.

3

3

a

Câu 15: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy

là tam giác vuông tại ,A ACa, ACB 60 Đường

chéo BC của mặt bên BB C C   tạo với mặt phẳng

mặt phẳng AA C C   một góc 30  Tính thể tích của

khối lăng trụ theo a là:

3

3

3

Câu 16: Giá trị của tham số m để phương trình

4x 2 2m x2m0 có hai nghiệm phân biệt x x1, 2

sao cho x1x23 là:

A. m 1 B. m4 C.m 2 D. m3

Câu 17: Người ta gọt một khối lập phương bằng gỗ để

lấy khối tám mặt đều nội tiếp nó (tức là khối có các

đỉnh là các tâm của các mặt khối lập phương) Biết

cạnh của khối lập phương bằng a Hãy tính thể tích

của khối tám mặt đều đó

A.

3

6

a

B.

3

12

a

C.

3

4

a

D.

3

8

a

Câu 18: Cho hàm số yx33x2 có đồ thị  C

Gọi d là đường thẳng đi qua A3; 20 và có hệ số

góc m Giá trị của m để đường thẳng d cắt  C tại

3 điểm phân biệt là:

A. 15, 24

4

4

C. 15, 24

4

4

Câu 19: Cho hàm số yx3 x 1 có đồ thị  C Phương trình tiếp tuyến của  C tại giao điểm của

 C với trục tung là:

A. y  x 1 B. y2x1

C.y  x 1 D. y2x2

Câu 20: Cho tam giác ABC vuông tại A có

30

ABC  và cạnh góc vuông AC2a quay quanh

cạnh AC tạo thành hình nón tròn xoay có diện tích

xung quanh bằng:

A. 8a2 3 B. 4 2 3

3a

C.2 a 2 D.16a2 3

Câu 21: Cho tứ diện MNPQ Gọi ; ; I J K lần lượt là

trung điểm của các cạnh MN MP MQ; ; Tỉ số thể tích

MIJK MNPQ

V

V bằng:

A. 1

4 B.

1

8 C.

1

3 D.

1

6

Câu 22: Thiết diện qua trục của một hình trụ là một hình vuông cạnh ,a diện tích toàn phần của hình trụ

là:

A.

2

3 5

a

B. 3 a 2

C.

2

3 2

a

D. Kết quả khác

Câu 23: Tính đạo hàm của hàm số ln 1

2

x y x

A.

  2

3

y

 

 

C.

  2

3

y

 

  D. y x 13x 2

Câu 24: Hình chóp tứ giác S ABCD có đáy là hình

chữ nhật cạnh ABa; ADa 2; SAABCD,

góc giữa SC và đáy bằng 60  Thể tích hình chóp

S ABCD bằng:

A. 3 2a 3 B. 6a 3 C. 3a 3 D. 2a 3

Câu 25: Cho lăng trụ ABC A B C    có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của điểm A lên mặt phẳng ABC trùng với trọng tâm của tam giác

Trang 6

Follow facebook https://www.facebook.com/huyenvu2405 để cập nhập đề thi, tài liệu Toán mới

ABC Biết thể tích của khối lăng trụ là

3

3 4

a

Khoảng cách giữa hai đường thẳng AA và BC là:

A. 3

2

a

B. 4

3

a

C. 3

4

a

D. 2

3

a

Câu 26: Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên

và có bảng biến thiên:

x  1 0 1 

y - 0 + 0 - 0 +

y  2 

1 1

Khẳng định nào sau đây là sai?

A. M0; 2 được gọi là điểm cực đại của hàm số

B. f 1 được gọi là giá trị cực tiểu của hàm số

C. Hàm số đồng biến trên các khoảng 1; 0 và

1;

D. x0 1 được gọi là điểm cực tiểu của hàm số

Câu 27: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để

phương trình 4 2

     có 4 nghiệm phân biệt?

2

m

2

m

2 m

Câu 28: Hình chóp tứ giác S ABCD có đáy là hình

chữ nhật cạnh AB4 ;a AD3 ;a các cạnh bên đều

có độ dài bằng 5 a Thể tích hình chóp S ABCD bằng:

A.

3

10

3

a

B.10a3 3 C.

3

2

a

D. 9a3 3

Câu 29: Người ta xếp 9 viên bi có cùng bán kính r

vào một cái bình hình trụ sao cho tất cả các viên bi đều

tiếp xúc với đáy, viên bi nằm chính giữa tiếp xúc với

8 viên bi xung quanh và mỗi viên bi xung quanh đều

tiếp xúc với các đường sinh của bình hình trụ Khi đó

diện tích đáy của cái bình hình trụ là:

36 rB. 2

16 rC. 2

18 rD. 2

9 r

Câu 30: Tập nghiệm của bất phương trình

1

2

2

3 2

x

x

 là:

3

3

; 2

 

3

1 2;

3

Câu 31: Một hình trụ có đường kính đáy bằng chiều

cao và nội tiếp trong mặt cầu bán kính R Diện tích

xung quanh của hình trụ bằng:

2 2 RB. 4 RC. 2 RD. 2

2 R

Câu 32: Cho hàm số yx36x29x2 C Đường thẳng đi qua điểm A1; 1 và vuông góc với đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của  C là:

C. y x 3 D. x2y 3 0

Câu 33: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam

giác đều cạnh bằng 1, mặt bên SAB là tam giác đều

và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC

bằng:

A. 5 15

72

B.5 15

24

C. 5 15

54

D. 4 3

27

Câu 34: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số

A.

   

1;1

2

2

  

B.

   

1;1

max

  

C.

   

1;1

max

  

max

  

Câu 35: Tổng của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số yx33x21 trên đoạn 2; 4 là:

A. 22 B. 18 C. 2 D. 14

Câu 36: Cho log 32 a, log 53 b Khi đó log 90 12 tính theo , a b là:

2

a

2 1 2

a

2

a

2 1 2

a

Câu 37: Cho hình nón đỉnh ,S đáy là hình tròn tâm ,

O thiết diện qua trục là tam giác đều cạnh ,a thể tích

của khối nón là:

A. 1 3 3

24a

C. 1 3 3

8a

Câu 38: Thể tích  cm3 khối tứ diện đều cạnh bằng 2

3cm là:

A. 3

18 B.

2 2

81 C.

2 3

81 D.

2

3

Trang 7

Follow facebook https://www.facebook.com/huyenvu2405 để cập nhập đề thi, tài liệu Toán mới

Câu 39: Phương trình 9x2.6xm24x 0 có hai

nghiệm trái dấu khi:

A. m1 B. m 1 hoặc m1

C. m  1;0   0;1 D. m 1

Câu 40: Hàm số    2 

ln

là nguyên hàm của hàm số nào sau?

A.

2

1

1

xxa

C. 2

xxa Câu 41: Số nghiệm của phương trình 2 2 7 5

2x x 1 là:

A. 2 B. 3 C. 0 D. 1

Câu 42: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số

3 2

8

y  x x x trên đoạn  1;3

A.

  1;3

maxy 8 B.

  1;3

176 max

27

C.

  1;3

maxy 6 D.

  1;3

maxy 4

Câu 43: Một người gửi tiết kiệm ngân hàng, mỗi tháng

gửi 1 triệu đồng, với lãi suất kép 1% trên tháng Gửi

được hai năm 3 tháng người đó có công việc nên đã

rút toàn bộ gốc và lãi về Số tiền người đó rút được là:

100 1,01 1

  triệu đồng

101 1,01 1

  triệu đồng

101 1,01 1

  triệu đồng

100 1,01 1

  triệu đồng

Câu 44: Nguyên hàm của hàm số   2

x

f xx e là:

B.   1 2  

2 2

x

x

2

2

x

Câu 45: Cho hàm số f x 3 4 x x Khẳng định nào sau đây sai?

3

B. f x  9 2 log 2xxlog 4log 9

9 log 3 2 2log 3

D. f x  9 x2ln 3xln 42ln 3

Câu 46: Tìm m để hàm số:

1

3

yxmxm  m x đạt cực trị tại 2 điểm x x thỏa mãn 1, 2 x1x2 4

A. m 2 B. m 2

C. Không tồn tại m D. m2

Câu 47: Tích phân

1

ln d

e

I x x x bằng:

A.

2

1 4

B.

2

2 2

C.

2

1 4

D. 1

2

Câu 48: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

2

yxy 2 x2 là:

A. 1 

2

1

1 x dx

2

0

1x dx

C. 1 

2

1

1 d

2

0

1 d

Câu 49: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác

vuông cân tại B AB; a SA, ABC. Cạnh bên SB

hợp với đáy một góc 45  Thể tích của khối chóp

S ABC tính theo a bằng:

A.

3 3 3

a

B.

3

3

a

C.

3 2 6

a

D.

3

6

a

Câu 50: Tìm tập xác định của hàm số:

2

A.   ; 2 3; B. 2;3

C. 2;3 D.   ; 2 3;

ĐÁP ÁN 1.B 6.A 11.D 16.B 21.B 26.A 31.C 36.D 41.A 46.B 2.B 7.D 12.D 17.A 22.B 27.C 32.B 37.B 42.B 47.C 3.A 8.D 13.A 18.C 23.D 28.B 33.C 38.B 43.C 48.A 4.D 9.C 14.D 19.A 24.D 29.D 34.B 39.C 44.C 49.D 5.D 10.A 15.A 20.A 25.C 30.C 35.C 40.A 45.B 50.D

Trang 8

Follow facebook https://www.facebook.com/huyenvu2405 để cập nhập đề thi, tài liệu Toán mới

THPT YÊN LẠC – VĨNH PHÚC

Ngọc Huyền LB sưu tầm và giới thiệu

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 LẦN 3

Môn: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Phương trình

2

2 3

2 1

x

có tổng tất cả các nghiệm bằng:

A. 3 B. 5 C. 5 D. 2

Câu 2: Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số

y m xxx có cực trị?

A. m1 B. m 1

C. 0 m 1 D. m0

Câu 3: Cho đường thẳng a và mặt phẳng  P ,b đối

xứng với a qua  P Khi nào thì b // a?

A. Khi a P B. Khi a P

C. Khi a // P D. Khi a P

Câu 4: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số

2

2

x

y  x  x m đồng biến trên ; 2 

4

4

mC. m2 D. m7

Câu 5: Kết luận nào sau đây về cực trị của hàm số

5x

yx  là đúng?

A. Hàm số có điểm cực đại là 1

ln 5

x

B. Hàm số không có cực trị

C. Hàm số có điểm cực tiểu là 1

ln 5

x

D. Hàm số có điểm cực đại là xln 5

Câu 6: Hàm số yx33x có giá trị lớn nhất trên

 0; 2 là:

A. 1 B. 2 C. 0 D. 2

Câu 7: Đồ thị hàm số y 7x35x221x3 có

dạng nào trong các dạng sau đây?

A. Hình 3 B. Hình 1 C. Hình 4 D. Hình 2

Câu 8: Mặt cầu bán kính R thì diện tích của nó bằng:

A.R2 B. 4 R 2 C. 4 2

3R D. 3 2

4R

Câu 9: Cho hình hộp ABCD A B C D có đáy ' ' ' '

ABCD là hình thoi, ABC60 ,0 AB2 3 a Hình chiếu của A' lên mặt phẳng ABCD trùng với giao

điểm O của của AC và BD Khoảng cách từ O đến mặt phẳng A AD'  bằng 3

4

a

Tính thể tích của khối hộp ABCD A B C D ' ' ' '

A. 9a 3 B. 3a 3 C. 6 3a 3 D.12 3a 3

Câu 10: Trong các hình nón  N nội tiếp mặt cầu  S

bán kính R (  N có đỉnh thuộc  S và đáy là đường

tròn nằm hoàn toàn trên  S ), hãy tìm thể tích lớn nhất

của  N

A.

3

32 3

R

B.

3

16 81

R

C.

3

64 27

R

D.

3

32 81

R

Câu 11: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2

2 17

yxx x khi x  có phương trình là:

A. y 1 B.y1 C. y2 D. y 2

Câu 12: Hàm số y  x4 x2 nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

A. 0; B.C D. ;0

Câu 13: Hình lăng trụ tam giác có bao nhiêu mặt?

A. 4 B. 5 C. 2 D. 3

Câu 14: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số .ln

yx x tại điểm có hoành độ bằng e là:

A. y x e B. y2x3e

C. y2xe D. yex2e

Câu 15: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là

hình thang cân AB/ /CD Biết AD2 5,AC4 5,

ACAD SASBSCSD Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SA CD ,

A. 4 15

5 B.

10 2

19 C.

2 546

187 D.

2 3

6

Câu 16: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam

giác vuông tại B AB , 3 , a BC 4 ,  a SA 5 a và SA

vuông góc với mặt phẳng ABC Tính cosin của góc  giữa hai mặt phẳng SAC và  SBC

Hình 1

Hình 4 Hình 2

Hình 3

Trang 9

Follow facebook https://www.facebook.com/huyenvu2405 để cập nhập đề thi, tài liệu Toán mới

A. 4

34 B.

16

25 C.

3

5 D.

1

2

Câu 17: Đồ thị hàm số 2

3

x y x

 có đường tiệm cận

đứng là:

A. x1 B. x3 C. y1 D. x2

Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho

 2;3;0 , 2; 2;1

u  v  độ dài của véc tơ w u 2v

là:

A. 3 7 B. 83 C. 89 D. 3 17

Câu 19: Giá trị lớn nhất của hàm số 1

1

x y x

 trên

khoảng 2; là:

A. 2 B. 3 C. 1 D. 4

Câu 20: Phương trình 5x23có nghiệm là:

A. xlog 285 B. xlog 5 23 

C. xlog 3 25  D. xlog 455

Câu 21: Đặt

2

2 0

cos

x x

x

Kết quả nào sau đây đúng?

2

4

2

2

Câu 22: Một loại virus có số lượng cá thể tăng trưởng

mũ với tốc độ % / ,x h tức là cứ sau 1 giờ thì số lượng

của chúng tăng lên %.x Người ta thả vào ống nghiệm

20 cá thể, sau 53 giờ số lượng cá thể virus đếm được

trong ống nghiệm là 1,2 triệu Tìm x? (tính chính xác

đến hàng phần trăm)

A. x13,17% B. x23,07%

C. x7,32% D. x71,13%

Câu 23: Cắt mặt tròn xoay bởi một mặt phẳng vuông

góc với trục của nó ta được :

A. Parabol B. Đường tròn

C. Elip D. Hypebol

Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho

2;3; 1 ,  2; 1;3 

MN   Tìm tọa độ điểm E thuộc

trục hoành sao cho tam giác MNE vuông tại M

A. 2;0;0 B. 0;6;0 

C. 6;0;0  D. 4;0;0 

Câu 25: Cho hình chóp đều S ABCD có đáy ABCD

là hình vuông cạnh 6 ,a góc giữa cạnh bên và mặt

đáy bằng 0

45 Tính thể tích khối chóp S ABCD

A. 2 6a 3 B. 6 3a 3 C. 6a 3 D. 2 3a 3

Câu 26: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị

hàm số yx42m x2 22m có ba điểm cực trị

, ,

A B C sao cho O A B C là các đỉnh của một hình , , ,

thoi (với O là gốc tọa độ)

A. m 1 B. m1 C. m2 D. m3

Câu 27: Hình trụ có bán kính đáy bằng chiều cao và

bằng R thì diện tích xung quanh của nó bằng:

A.R2 B.R3 C. 4 R 2 D. 2 R 2

Câu 28: Cho a1, trong các bất đẳng thức sau, bất đẳng thức nào sai?

A.   a B. a 5a3

C. a 1

Câu 29: Hình nón có đáy là hình tròn bán kính R , chiều cao h Kết luận nào sau đây sai?

A. Thể tích khối nón 1 3

3

V  R h

B. Đường sinh 2 2

lhR

C. Diện tích xung quanh S xq  R R2h2

D. Góc ở đỉnh arctanR

h

Câu 30: Hàm số  2 1 3

yx x   có tập xác định là:

A. D 1; 2 B. D   ;1 2;

C. D 1;2 D. D   ;1 2;

Câu 31: Cho 0 a 1; m n,   Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

A. m n am na B. m n am na

C. m n am n/ a D. m n am n. a Câu 32: Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy là ' ' ' tam giác đều cạnh , a AA '4 a Thể tích khối lăng trụ

đã cho là:

A.

3

3 3

a

B. 3a 3 C.

3

3 12

a

D. 4a 3

Câu 33: Gọi M là điểm bất kì thuộc đồ thị  C của

hàm số 4

1

y x

Tổng khoảng cách từ M đến hai

tiệm cận của  C đạt giá trị nhỏ nhất là:

A. 2 2 B. 4 C. 4 2 D. 2

Câu 34: Cho hình chóp đều S ABCD có đáy ABCD

là hình vuông cạnh 2 ,a đường cao của hình chóp bằng

a Tính góc giữa hai mặt phẳng SAB và  SBC

A. 30 0 B. 60 0 C. 45 0 D. 36 0

Câu 35: Phương trình  3

3

log x 3 3 có nghiệm là:

A. x 3 3 B. x 3 3

C. x3 D. x3 3

Trang 10

Follow facebook https://www.facebook.com/huyenvu2405 để cập nhập đề thi, tài liệu Toán mới

Câu 36: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình

2x 5x  2 5x bằng:

A. 0 B. 3 C. 1 D. 2

Câu 37: Tập tất cả các giá trị của tham số m để qua

điểm M2;m kẻ được ba tiếp tuyến phân biệt đến đồ

thị hàm số yx33x2 là:

A. m 4;5 B. m  2;3

C. m   5; 4 D. m  5; 4

Câu 38: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam

giác vuông tại , B AB3 , a BC4 , a SA5a và SA

vuông góc với mặt phẳng ABC Tính thể tích khối

chóp S ABC

A. 20a3 B.12a3 C. 60a3 D.10a3

Câu 39: Đồ thị hàm số yx316x213x2 cắt

trục tung tại điểm nào sau đây?

A.  1;0 B. 1;0 C.  0; 2 D.  0;0

Câu 40: Với 0 a 1, x0 Trong các đẳng thức sau

về đạo hàm của các hàm số biến số x, hằng số a cho

trước, đẳng thức nào sai?

A. log '

ln

a

x x

a

a

e x

x

C.  a x 'a xlna D.  x a 'a x a1

Câu 41: Lăng trụ tam giác đều ABC A B C có cạnh ' ' '

đáy bằng a , cạnh bên bằng 3a và có hai đáy là hai

tam giác nội tiếp hai đường tròn đáy của hình trụ  

Tính thể tích khối trụ  

A.a3 B. 3 a 3 C. 6 a 3 D. 3 3 a 3

Câu 42: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho

1; 2;1 ,  2;2;1 , 1; 2;2 

ABC  Đường phân giác

trong góc A của tam giác ABC cắt mặt phẳng Oyz

tại điểm nào trong các điểm sau đây?

A. 0; 4 2;

3 3

2 4 0; ;

3 3

C. 0; 2 8;

3 3

2 8 0; ;

3 3

Câu 43: Gọi M là điểm có hoành độ khác 1, thuộc đồ

thị  C của hàm số yx33 x2 Tiếp tuyến của  C

tại M cắt  C tại điểm thứ hai là N ( N không trùng

với M) Kí hiệu x M,x theo thứ tự là hoành độ của N

MN Kết luận nào sau đây là đúng?

A. x Mx N  2 B. x Mx N 3

C. x M 2x N 3 D. 2x Mx N 3

Câu 44: Trong các bất đẳng thức sau, bất đẳng thức nào sai?

A. loge 1 B. 1 1

log  log e

C. loge1 D. log2 log e2

Câu 45: Cho hàm số ya x ( 0 a 1 cho trước), kết luận nào sau đây sai?

A. Đồ thị hàm số không có tiệm cận

B. Hàm số xác định và liên tục trên

C. Hàm số nghịch biến trên

D. Tập giá trị của hàm số là 0;

Câu 46: Cho 0 a 1.Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

A. log a a a 2 B. log a a a 1

C. log a a a 0 D. log a a a 3

Câu 47: Hàm số yx32x3 có điểm cực tiểu là:

A. x 1 B. x0 C. x1 D. x2

Câu 48: Hình trụ   bán kính đáy bằng 3 ,R chiều

cao bằng 8R có hai đáy nằm trên mặt cầu  S Tính thể tích khối cầu  S

A.125 R 3 B. 25 R 3 C.

3

500 3

R

D.

3

375 4

R

Câu 49: Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình vẽ bên?

x  1 0 1  '

y - 0 + 0 - 0 +

y  3 

4 4

A yx42x23 B y  x4 2x23

C y  x4 2x23 D yx42x23

Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho

 2;3;0 , 2; 2;1

u  v  , tọa độ của véc tơ

2

w u  v là;

A. 2; 1; 2  B. 2;1;2

C. 2; 1; 2   D.  2; 1;2

ĐÁP ÁN 1.A 6.D 11.A 16.B 21.A 26.B 31.D 36.C 41.A 46.D 2.D 7.A 12.A 17.B 22.B 27.D 32.B 37.C 42.C 47.C 3.C 8.B 13.B 18.C 23.B 28.D 33.B 38.D 43.D 48.C 4.D 9.A 14.C 19.B 24.C 29.D 34.B 39.C 44.C 49.D 5.A 10.D 15.A 20.C 25.D 30.A 35.B 40.A 45.A 50.A

Ngày đăng: 23/08/2019, 21:36

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w