B/ HÌNH HỌC: 4 ĐIỂM Bài 1 : 1đ Vận dụng các hệ thức lượng trong tam giác vuông hệ thức về cạnh và đường cao hoặc tỉ số lượng giác của góc nhọn hoặc hệ thức cạnh và góc trong tam giác vuô[r]
Trang 1NĂM HỌC 2016 - 2017 MÔN: TOÁN
-Thời gian: 90’
-Hình thức: Tự luận
-Đại số: 6 điểm Hình học: 4 điểm
Không ra câu mang tính chất thuộc lòng lý thuyết
A/ ĐẠI SỐ : (6 ĐIỂM)
Bài 1: (1đ)
Điều kiện xác định của căn thức bậc hai
Bài 2: (1.5đ)
Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai (không chứa chữ; không quá 3 hạng tử)
Bài 3: (1.5đ)
Vân dụng các phép biến đổi đơn giản của CTBH để:
- Rút gọn biểu thức chứa CBTH (chứa chữ)
- Giải phương trình đơn giản
- Chứng minh đẳng thức (chứa chữ)
Bài 4: (1đ)
Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất
Bài 5: (1đ)
Tìm hệ số a,b của hàm số bậc nhất
Các vị trí tương đối của hai đường thẳng
B/ HÌNH HỌC: (4 ĐIỂM)
Bài 1 : (1đ)
Vận dụng các hệ thức lượng trong tam giác vuông (hệ thức về cạnh và đường cao hoặc
tỉ số lượng giác của góc nhọn hoặc hệ thức cạnh và góc trong tam giác vuông)
Bài 2 : (3đ) Bài toán tổng hợp về đường tròn
- Hình vẽ 0,5đ
- Vận dụng các định lí về đường tròn
- Chứng minh tiếp tuyến đường tròn
- Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn, của hai đường tròn
Trang 2SỞ GD & ĐT LONG AN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – LỚP 9
PHÒNG GD & ĐT ĐỨC HÒA NĂM HỌC : 2016 – 2017
TRƯỜNG THCS TÂN ĐỨC MÔN : TOÁN
Thời gian: 90 phút (Không kể phát đề) -
Câu 1: (1 điểm)
Tìm x để các căn thức sau có nghĩa:
a) 2x 4 b) 54x
Câu 2: (1,5 điểm)
Rút gọn biểu thức:
a) 3 122 485 27
b) (1 2)2 ( 23)2
Câu 3: (1,5 điểm)
Cho biểu thức: A = x 2x x
(với x > 0; x ≠ 1) a) Rút gọn biểu thức A
b) Tìm x để A = 5
Câu 4: (1 điểm)
Vẽ đồ thị hàm số y = 2x – 2 trên hệ trục tọa độ Oxy
Câu 5: (1 điểm)
Cho hàm số bậc nhất y = ax + b Tìm a, b biết đồ thị hàm số song song
với đường thẳng (d): y = 2x + 2016 và cắt (d’): y = -3x + 2 tại điểm có
hoành độ bằng –1
Câu 6: (1 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, biết AB = 6cm,
AC = 8cm Tính độ dài AH và số đo góc C
Câu 7: (3 điểm)
Cho đường tròn tâm (O; R) và điểm M nằm ngoài đường tròn Từ M
kẻ tiếp tuyến MA đến (O) (với A là tiếp điểm) Kẻ AH vuông góc với
OM (H thuộc OM), tia AH cắt (O) tại điểm thứ hai là B
a) Chứng minh: H là trung điểm của AB
b) Chứng minh: MB là tiếp tuyến của đường tròn (O)
c) Gọi K là chân đường vuông góc kẻ từ H đến OB Tia HK cắt (O) ở D Đường vuông góc với OM tại M cắt OB ở I Chứng minh: OK.OI = OH.OM và ID là tiếp tuyến của đường tròn (O)
- HẾT -
ĐỀ THI THỬ 01
Trang 3SỞ GD & ĐT LONG AN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – LỚP 9
PHÒNG GD & ĐT ĐỨC HÒA NĂM HỌC : 2016 – 2017
TRƯỜNG THCS TÂN ĐỨC MÔN : TOÁN
Thời gian: 90 phút (Không kể phát đề) -
Câu 1: (1 điểm)
Tìm điều kiện xác định của các căn thức bậc hai sau:
a/ 3x 7 b/ 2x6
Câu 2: (1,5 điểm)
Thực hiện các phép tính (trình bày rõ các bước):
a/ 1 48 2 300 2 75
b/ 3 2 3 42
Câu 3: (1,5 điểm)
a/ Giải phương trình: x 2 6x 9 x 2
b/ Rút gọn biểu thức: 5 3x 3 27x 2 48x (x 0)
Câu 4: (1 điểm)
Vẽ đồ thị hàm số y = -2x + 3 trên hệ trục tọa độ Oxy
Câu 5: (1 điểm)
Cho hàm số bậc nhất y = ax + b Tìm a, b biết đồ thị hàm số song song
với đường thẳng y = -x + 2 và đi qua điểm M(-3; 1)
Câu 6: (1 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A đường cao AH, biết BH = 4cm, HC = 9cm
a/ Tính độ dài AH
b/ Tính số đo góc B (góc làm tròn đến phút)
Câu 7: (3 điểm)
Cho đường tròn (O;R) đường kính AB, dây AC (CA < CB) Gọi H là trung điểm của AC
a/ Chứng minh ∆ABC vuông và OH là tia phân giác của góc AOC
b/ Tiếp tuyến của (O) tại C cắt tia OH tại M Chứng minh MA là tiếp
tuyến của (O)
c/ Gọi K là hình chiếu của O trên MB Tia KO cắt đường thẳng AM tại N Tính tích AM.AN theo R
d/ Gọi I là trung điểm của ON Đường tròn tâm I, bán kính IO cắt (O) tại S (S ≠ A) AS cắt IO tại V Chứng minh: KS = BV
- HẾT -
ĐỀ THI THỬ 02
Trang 4SỞ GD & ĐT LONG AN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – LỚP 9
PHÒNG GD & ĐT ĐỨC HÒA NĂM HỌC : 2016 – 2017
TRƯỜNG THCS TÂN ĐỨC MÔN : TOÁN
Thời gian: 90 phút (Không kể phát đề) -
Câu 1: (1 điểm)
Tìm điều kiện xác định của các căn thức bậc hai sau:
a) 2x 9 b) 9x 3
Câu 2: (1,5 điểm)
Thực hiện các phép tính (trình bày rõ các bước)
a) 3 24 182 32 50
b) 5 22 3 52
Câu 3: (1,5 điểm)
a) Giải phương trình: 5 7x 3 7x 2 7x 8 0 (với x 0 )
b) Chứng minh rằng: x x :y y x
y
(với x, y 0; y ) 1
Câu 4: (1 điểm)
Vẽ đồ thị hàm số y = 3x – 5 trên hệ trục tọa độ Oxy
Câu 5: (1 điểm)
Cho hàm số bậc nhất y = ax + b Tìm a, b biết đồ thị hàm số song song với
đường thẳng y = -2x + 5 và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -4
Câu 6: (1 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, biết BH = 2cm, CH = 8cm Tính độ dài AB và số đo góc C
Câu 7: (3 điểm)
Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn , hai đường cao BE và CF cắt nhau tại H a) Chứng minh 4 điểm B, C, E, F cùng thuộc một đường tròn Xác định tâm O và vẽ đường tròn (O)
b) Đường thẳng AH cắt BC tại D và cắt đường tròn (O) tại M và N (M nằm giữa A và N) Chứng minh: DM = DN
c) Vẽ đường tròn tâm I, có đường kính AH Chứng minh OE là tiếp tuyến của đường tròn (I)
d) Chứng minh: ∆BNF ∽ ∆BAN
- HẾT -
ĐỀ THI THỬ 03
Trang 5ĐÁP ÁN CÂU HÌNH HỌC ĐỀ THI THỬ 02
Câu 7: Cho đường tròn (O;R) đường kính AB, dây AC (CA < CB) Gọi H là trung
điểm của AC
a/ Chứng minh ∆ABC vuông và OH là tia phân giác của góc AOC
V
S I
K
N
M
H
B
A
O C
∆ABC có 3 đỉnh nằm trên đường tròn (O) và AB là đường kính
∆ABC vuông tại C 0,5 điểm
∆OAC cân tại O (OA = OC, bán kính của (O))
=> trung tuyến OH cũng là phân giác
OH là tia phân giác của góc AOC
b/ Tiếp tuyến của (O) tại C cắt tia OH tại M Chứng minh MA là tiếp tuyến của
(O) (1 điểm)
Chứng minh ∆OMA = ∆OMC (cgc)
góc OAM = góc OCM mà góc OCM = 900
(MC là tiếp tuyến của (O) tại C)
góc OAM = 900
AM là tiếp tuyến tại A của (O)
c/ Gọi K là hình chiếu của O trên MB Tia KO cắt đường thẳng AM tại N Tính tích AM.AN theo R
Xét ∆AMB và ∆AON:
góc MAB = góc OAN (= 900)
góc ABM = góc ANO (cùng phụ với 2 góc đối đỉnh KOB và AON)
∆AMB đồng dạng ∆AON (gg)
=> AM.AN=AB.AO=2R2
d/ Gọi I là trung điểm của ON Đường tròn (I,IO) cắt (O) tại S (S ≠ A) AS cắt IO tại V C/m: KS = BV
(I,IO) cắt (O) tại A và S => AS vuông góc với OI (t/c đường nối tâm)
Góc V = 900 0,25 điểm
∆ASB có 3 đỉnh nằm trên đường tròn (O) và AB là đường kính
góc ASB vuông => Tứ giác KBSV là hcn (có 3 góc vuông) => KS = BV 0,5 điểm (không chia nhỏ điểm)
Trang 6ĐÁP ÁN CÂU HÌNH HỌC ĐỀ THI THỬ 03
Trang 8Đáp án này là đáp án cũ 2014-2015 Có vài câu mà đáp án chưa sửa theo đề mới thi thử 01 CÂU HÌNH HỌC CŨ (khớp với đáp án phía dưới) (^.^)
Câu 7: (3 điểm)
Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB = 2R Vẽ hai tiếp tuyến Ax và By Từ điểm
M thuộc nửa đường tròn (O) vẽ tiếp tuyến thứ ba cắt Ax tại C, cắt By tại D
a) Chứng minh rằng: AC + BD = CD
b) AM cắt OC tại H, BM cắt OD tại K Chứng minh MKOH là hình chữ nhật c) Chứng minh: OH.OC = OK.OD
SỞ GD & ĐT LONG AN HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ I
PHÒNG GD & ĐT ĐỨC HÒA LỚP 9 – NĂM HỌC : 2014 – 2015
TRƯỜNG THCS TÂN ĐỨC MÔN : TOÁN
-
điểm
a) 19x2014 có nghĩa 19x20140
x 2014 106
19
0,25 0,25
1
(1đ)
b) 5x có nghĩa 5 x 0
x 5
0,25
0,25
Trong câu a, b nếu thiếu dấu “=” thì trừ 0,25đ cho mỗi câu
a) 12 48 27
3 3
0,25
2
(1,5đ) b)
(1 2) ( 23)
4
0,25 + 0,25
0,25
0,25
Bằng kết quả đạt 0,5đ, không có bước 1 mà có bước 2, 3 thì trọn điểm, không có bước 2
mà có bước 1, 3 thì trọn điểm
ĐÁP ÁN ĐỀ 01
Trang 9a) A x 2x x
(với x > 0; x ≠ 1)
x x (2 x 1)
x 1 x ( x 1)
x 2 x 1
x 1
2 ( x 1)
x 1
x 1
0,25
0,25 0,25
0,25
3
(1,5đ)
b) A = 5 x 1 5 với x > 0; x ≠ 1
x 6
x36 (thỏa mãn điều kiện)
0,25
0,25
Không có A = 5 vẫn trọn điểm, không có kiểm tra điều kiện bị trừ 0,25đ cho toàn bài
HS ghi dấu “=” thay cho dấu “” thì không chấm điểm, không ghi dấu “” vẫn
chấm trọn điểm
Vẽ đồ thị hàm số: y = 2x – 2
Xác định đúng tọa độ 2 điểm thuộc đồ thị 0,25 + 0,25
4
(1đ)
Hệ trục tọa độ thiếu O, x, y thì không chấm điểm đồ thị, thiếu 1 trong 3 vẫn chấm trọn điểm HS không xác định 2 điểm mà vẽ đồ thị đúng đạt trọn điểm, xác định sai hai điểm
thuộc đồ thị mà vẽ đúng không chấm điểm
Đồ thị hàm số y = ax + b song song với đt y = 2x + 2015
5
(1đ) và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng –1
0 = 2.(–1) + b
b = 2
0,25 0,25
HS không lý luận mà ghi ta có a = 2 thì vẫn đạt 0,5 đ
6
(1đ)
ABC vuông tại A, đường cao AH
Áp dụng định lý Pitago ta có:
BC AB AC
BC 10010 (cm)
Mặt khác: AH.BC = AB.AC
AH.106.8
Vậy AH = 6,8 (cm)
0,25 0,25 0,25 0,25
HS không ghi “ABC vuông tại A, đường cao AH” không bị trừ điểm, không có đơn vị trừ 0,25đ toàn bài HS tính trực tiếp độ dài AH bằng 1 2 12 12
AH AB AC đúng kết quả
đạt trọn điểm
?
8 6
A
C H
B
Trang 10Hình vẽ
Vẽ đúng nửa đường tròn
tâm O, đường kính AB
Vẽ đúng tiếp tuyến Ax,
By, tiếp tuyến tại M
0,25
0,25
a) Chứng minh rằng: AC + BD = CD
Vì Ax và CM; By và DM là các tiếp tuyến cắt nhau của
đường tròn (O)
C C , CM CA; D D , DMDB
Mà CM + MD = CD
AC + BD = CD (đpcm)
0,25 + 0,25 0,25 0,25 b) Chứng minh: MKOH là hình chữ nhật
Xét CHM và CHA có:
CMCA;
C C ; CH là cạnh chung
CHM = CHA (c.g.c)
HA = HM (2 cạnh tương ứng)
OHAM (đường kính với dây không đi qua tâm)
Tương tự cho trường hợp xét DKM và DKB có:
Mặt khác: HMK900 ( AMB nội tiếp đường tròn (O) có
đường kính là cạnh AB) (3)
Từ (1), (2), (3) MKOH là hình chữ nhật (đpcm)
0,25 0,25 0,25 0,25
7
(3đ)
c) Chứng minh: OH.OC = OK.OD
CMO vuông tại M có đường cao MH (chứng minh trên)
MO2 OH.OC (4)
DMO vuông tại M có MK là đường cao (chứng minh trên)
MO2 OK.OD (5)
Từ (4), (5) OH.OC OK.ODMO2 (đpcm)
0,5
Cách giải khác đúng chấm theo thang điểm tương đương Không vẽ hình hoặc hình vẽ sai không chấm chứng minh
Không chia nhỏ điểm “câu 7c” hơn nữa
- Hết -
2 1
2 1
y
x
M
B O
A
K H
D
C
Trang 11SỞ GD & ĐT LONG AN MA TRẬN KIỂM TRA HỌC KÌ I
PHÒNG GD & ĐT ĐỨC HÒA LỚP 9 – NĂM HỌC: 2016 – 2017
TRƯỜNG THCS TÂN ĐỨC MÔN : TOÁN
Vận dụng Cấp độ
Chủ đề
1 Căn bậc
hai căn bậc
ba
-Biết tìm điều kiện để căn bậc hai có nghĩa -Biết dùng HĐT:
2
A A
-Vận dụng các phép tính
để rút gọn căn thức trong trường hợp đơn giản -Giải phương trình chứa
căn thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3
2 đ 50%
3
2 đ 50%
6
4 đ 40%
2 Hàm số bậc
nhất
Hiểu điều kiện để hai đường thẳng song song để tìm
hệ số a, b của hàm
số bậc nhất
Vận dụng vẽ đồ thị hàm
số y = ax +b (a 0)
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1 đ 50%
1
1 đ 50%
2
2 đ 20%
3 Hệ thức
lượng trong
tam giác
vuông Đường
tròn
Biết để dùng hệ thức lượng tính
độ dài đoạn thẳng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
1 đ 100%
1
1 đ 10%
đường tròn, tiếp tuyến
Vận dụng tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau
Vận dụng kiến thức hình học
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 đ 17%
2
2 đ 66%
1 0,5 đ 17%
4
3 đ 30%
Tổng:
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 đ 5%
5
4 đ 40%
6
5 đ 50%
1 0,5 đ 5%
13
10 đ 100%