1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HE THONG KIEN THUC TRONG TAM 2018 THAY DO NGOC HA

18 66 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 611,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

  TRỤC PHÂN BỐ THỜI GIAN 2   2  QUÃNG ĐƯỜNG NHỎ NHẤT, LỚN NHẤT TRONG THỜI GIAN Δt  Trường hợp 1: t  T → S  2Asin t và S 2A 1  cos  2 max T min  T     Trường hợp 2: t  T , tách: t  n. T  t, t  T   S  n.2A  S . 2 2  2  max min(t) maxmin(t )    CÁC ĐẠI LƯỢNG TRONG DAO ĐỘNG  Các đại lượng dao động x, v, a, F:  Biểu thức li độ: x  Acost     Biểu thức vận tốc: v  x  Acos t     2   Biểu thức gia tốc: a  v  x  2Acost        Biểu thức lực kéo về: F  ma  m2Acost     → Quan hệ các biên: xmax = A; vmax = ωA; amax = ω2A; Fmax = mω2A.  x 2  v 2  v 2  a 2 → Quan hệ pha:       1 ;       1 ; F  ma  m2x  xmax   vmax   Năng lượng trong dao động:  Thế năng W  1 m2 x2  vmax   amax   Động năng W  1 mv2 t 2 ® 2 Động năng, thế năng biến thiên tuần hoàn với tần số gấp đôi tần số của vật dao động và chu kì bằng một nửa  Cơ năng W  W  W  1 m2 A2  1 mv2 → Công thức liên hệ: W  nW  x   A ® t 2 2  Liên hệ đáng chú ý khác: max ® t n  1  Tốc độ trung bình trong một chu kì vtb(T) và tốc độ cực đại vmax của vật dao động: v  4A  2A  2vmax  Cứ sau khoảng thời gian ngắn nhất T thì vật lại có Wđ = Wt. 4 tbT T  

Trang 1

TỔNG HỢP KIẾN THỨC Luyện Thi THPTQG 2018 - Thầy Đỗ Ngọc Hà - Viện Vật Lí

2

 QUÃNG ĐƯỜNG NHỎ NHẤT, LỚN NHẤT TRONG THỜI GIAN Δtt

Trường hợp 1: t  T → S  2Asin t và S 2A 1  cos 

 Trường hợp 2: t  T

, tách: t  n. T  t, t  T 

 CÁC ĐẠI LƯỢNG TRONG DAO ĐỘNG

Các đại lượng dao động x, v, a, F:

 Biểu thức li độ: x  Acost   Biểu thức vận tốc: v  x'  Acos t    2 

 Biểu thức gia tốc: a  v'  x''   2 Acost  

 

 Biểu thức lực kéo về: F  ma  m 2

Acost    

→ Quan hệ các biên: xmax = A; vmax = ωA; aA; amax = ωA; a2A; Fmax = mωA; a2A

 x 2  v 2

 v 2  a 2

→ Quan hệ pha:       1 ;       1 ; F  ma  m2

x

 xmax   vmax 

Năng lượng trong dao động:

Thế năng W  1 m2 x2

 vmax   amax 

 Động năng

t

2

Động năng, thế năng biến thiên tuần hoàn với tần số gấp đôi tần số của vật dao động và chu kì bằng một nửa!

Cơ năng W  W  W  1 m2 A2  1 mv2

→ Công thức liên hệ: W  nW  x  A

Liên hệ đáng chú ý khác:

n  1

 Tốc độ trung bình trong một chu kì vtb(T) và tốc độ cực đại vmax của vật dao động: v

 4AA

 2  A

 2vmax

 Cứ sau khoảng thời gian ngắn nhất T

thì vật lại có Wđ = Wt

4A

CHUYÊN ĐỀ: DAO ĐỘNG CƠ

2

3

 3 3

4A

 4A 5

6

 6

A 3 A 2 A

A

2 2

12 24A

T 24A

T 12

T 12

T 24A

T 24A

A 3 2

T 12

A 0 x

 5

 6

 3

 4A

3 3

Trang 2

TỔNG HỢP KIẾN THỨC Luyện Thi THPTQG 2018 - Thầy Đỗ Ngọc Hà - Viện Vật Lí

tb  T  T  

Trang 3

g c o s

0

2

Cơ năng:

W  1

mg 2

0 g

 <

100;

 

Con Lắc Đơn Dao Động Trong Trường Ngoại Lực Không Đổi:

Các trường hợp

ngoại lực

Ngoại lực có phương thẳng đứng Ngoại lực có phương ngang Treo trong thang

máy chuyển động với gia tốc a

Con lắc có điện tích q đặt trong điện trường đều E

có phương thẳng đứng

Treo trong ô tô chuyển động nằm ngang với gia tốc a

Con lắc có điện tích q đặt trong điện trường đều E

có phương ngang

Vị trí cân bằng Dây treo thẳng đứng

Dây treo hợp phương thẳng đứng góc α

Fqt a tan  

F q E tan   ®

P mg

Chu kì T  2

g  a T  2 g q E

m

T  2

g2

 a2

T  2

 q E 2

g2

  

 m 

Con lắc treo trong ôtô chuyển động tự do xuống dưới mặt phẳng nghiêng với góc nghiêng α thì T  2 ;

Ở VTCB, dây treo vuông góc với mặt phẳng nghiêng và hợp với phương thẳng đứng góc α!

TỔNG HỢP DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

A2

 A2  A2  2A A cos    ; §k:k: A  A  A  A  A

  A sin   A sin 

tan 1 1 2 2 ,      

CON LẮC LÒ XO TREO THẲNG ĐỨNG

cb  o

  mg  g

k 2

A

vmax 0 g

max  mg3  2 cos

0

0

mgcos

min

Lực kéo về: Fkv  mg

0

Lực căng dây:   mg3cos  2 cos 

0

2 2

2

Tốc độ v  g   

Li độ dài: s   → s0  0

 k  A

®h max F

 A

max cb o

Fđh và Fkv cùng chiều (hướng lên)

Lò xo dãn

Vị trí cân bằng

Fđh và Fkv ngược chiều

Fđh hướng lên

Fkv hướng xuống

Vị trí lò xo tự nhiên

Lò xo nén Fđh (hướng xuống)và Fkv cùng chiều

Điểm treo lò xo

o

 kA    nÐn ®iÓm treo

max F

min cb

A2

Trang 4

A B

M d

1

2 

0

2

SỰ TRUYỀN SểNG

 Súng cơ: là sự lan truyền dao động cơ cho cỏc phần tử trong mụi trường

 Súng ngang: là súng trong đú cỏc phần tử của mụi trường dao động theo phương vuụng gúc với phương truyền súng Thực nghiệm chứng tỏ, súng ngang truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng Vớ dụ: súng trờn mặt nước, súng trờn sợi dõy cao su

 Súng dọc: là súng trong đú cỏc phần tử của mụi trường dao động theo phương trựng với phương truyền súng Thực nghiệm chứng tỏ, súng dọc truyền được cả trong chất rắn, lỏng và khớ Vớ dụ: súng õm, súng trờn một lũ xo

Phương trỡnh súng trờn phương truyền súng Ox là: u  A cost    2x .

  

Độ lệch pha giữa hai phần tử trờn phương truyền súng là:   2d , d là khoảng cỏch vị trớ cõn bằng của hai phần tử

Hai điểm dao động cựng pha nếu   k2 

2d

 d  k

Hai điểm dao động ngược pha nếu   2k 1 

2d

 d  2k 1 

2

Hai điểm dao động vuụng pha nếu      d  2k 1

GIAO THOA SểNG

Biờn độ dao động tổng hợp tại M: A

 2a cos (d1  d2 )  .

→ Điểm cú biờn độ cực đại khi: d  d  d  k

→ Điểm cú biờn độ cực tiểu khi: d  d  d  2k 1   (k  0, 5)

Số điểm cực đại, cực tiểu trờn đoạn thẳng nối hai nguồn AB :

 Số điểm cực đại: 2  AB   1 ; vớ i  AB 

chính là số dãy cưc đaị mụṭ phía của đườ ng trung trưc ̣

     

 Số điểm cực tiểu: 2  AB  0, 5; vớ i  AB  0, 5chính là số dãy cưc tiờ̉u mụṭ phía của đườ ng trung trưc ̣

     

Số điểm cực đại, cực tiểu trờn đoạn MN (nếu MN vuụng gúc AB thỡ chia đoạn xột trường hợp)

 Số điểm cực đại là số giỏ trị k thoả món: ΔddM ≤ kλ ≤ ΔddN

 Số điểm cực tiểu là số giỏ trị k thoả món: ΔddM ≤ (k – 0,5)λ ≤ ΔddN

Sự dao động cỏc điểm trờn đường trung trực của hai nguồn: điểm M nằm trờn đườ ng trung

trư

c củ a AB cỏch A và B một đoạn là d thỡ luụn

chõm

pha so vớ i hai nguồn một lượng: 2d

SểNG DỪNG

Phương trỡnh súng dừng nếu chọn gốc tọa độ O là nỳt:

u  A sin cost   b

Súng dừng thường gặp

Súng dừng hai đầu cố định Súng dừng một đầu cố định, một đầu tự do Điều kiện xảy

ra súng dừng

 n 

 2 n là số bụng sóng

 ; trong đó: 

 số nút là n + 1

f  n v 

 2

 (2n 1) 

 ; trong đó: 

 số nút cũng là n

f  (2n 1) v 

SểNG ÂM

Súng õm là cỏc dao động cơ truyền trong cỏc mụi trường khớ, lỏng, rắn Súng õm trong chất khớ là súng dọc!

Tốc độ truyền õm trong cỏc mụi trường: vkhớ < vlỏng < vrắn

Âm nghe được (õm thanh) cú tần số trong khoảng từ 16 Hz đến 20 000 Hz Âm cú tần số trờn 20 000 Hz gọi là siờu õm

Âm cú tần số dưới 16 Hz gọi là hạ õm

C

CHUYấN ĐỀ: SểNG CƠ

Trang 5

P 4Ar

 I 10L B 

 Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với đặc trưng vật lí tần số âm

Độ to của âm là một đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với đặc trưng vật lí mức cường độ âm Âm càng to khi mức cường

độ âm càng lớn

Âm sắc là một đặc trưng sinh lí của âm, giúp ta phân biệt âm do các nguồn âm khác nhau phát ra Âm sắc có liên quan mật thiết với đồ thị dao động âm

Trang 6

U0C

U0

φ

U0L

uR uL uC

u

0

 Z

u

L

1 2 0 L C

 MẠCH RLC

 Biểu thức dũng điện i  I cost  

R L C

 Biểu thức cỏc điện ỏp

u  U cost   ; u  U cos t    ; u  U cos t    ; uu   u  u  U cost   

→ Quan hệ biờn: I0

 U0R

 U0L

 U0C

 U0

U  U Z  Z

→ Độ lệch pha (u, i): tan   tan(   )  0L 0C

 L C

Dụng cụ đo điện (ampe kế, vụn kế) đo được giỏ trị được gọi là giỏ trị hiệu dụng:

Giá trị hiệu dụng = Giá trị cực đại

Mạch Cú Tớnh Cảm

Khỏng Z L > Z C

Cụng suất: P  UI cos   I2

R

R Hệ số cụng suất : cos  U0R  R

R2

 Z 2

Cộng hưởng  ZL  ZC hay   → PCH 

Mạch RLC R thay đổi

2

- Khi R = R0  ZL  ZC thỡ cụng suất cực đại Pmax

2

Mạch Cú Tớnh Dung

Khỏng Z L < Z C

U2

- Khi R = R1 và R = R2 mà R R  R2  Z  Z  thỡ cụng suất 2 trường hợp bằng nhau P  P 1 2

R  R và tổng độ lệch pha (u,i) trong 2 trường hợp:

L, C thay đổi thay đổi

1 2

    

R2  Z2

- Khi L = L0 mà Z  C thỡ UL đạt cực đại

L0

ZC

U0

U0Lmax

U0R

I0

U0C

U0RC

- Khi L = L1; L = L2 mà 2  1

 1 thỡ UL bằng nhau

Lo L1 L2

Z  Z2  4AR2

- Khi L cú giỏ trị thỏa món Z  C C thỡ

L

2

UZ  4AR2  Z2

U RL max  C C

2R

R2  Z2

- Khi C = C0 mà Z  L thỡ UC đạt cực đại

C0

ZL

U0RL

U0L

I0

U0R

U0Cmax

U0

- Khi C = C1; C = C2 mà C1  C2  2C0 thỡ UC bằng nhau

Z  Z2  4AR2

- Khi C cú giỏ trị thỏa món Z  L L thỡ

C

2

UZ  4AR2  Z2

U L   L

RC max

2R

Mạch RLC cú tần số thay đổi

- Khi     2 thỡ UL cực đại

L

2LC  R2

C2

- Khi    ;    mà 1  1

 2 thỡ UL bằng nhau

2 2 2

2LC  R2C2

- Khi    C thỡ UC cực đại

2L2C2

- Khi    ;    mà 2  2  22 thỡ UC bằng nhau

CHUYấN ĐỀ: DềNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

U

20R 0L 0C

U

U

2

R2 

Z  Z

2

L C

2 Z

 Z

L C

U0L

U0R

φ

U0

U0C

I0

U

Trang 7

    1

: cộng hưởng điện → quan hệ đáng nhớ:    2

     

LC

Trang 8

 MÁY PHÁT ĐIỆN XOAY CHIỀU

góc với trục quay, nhờ hiện tượng cảm ứng điện từ tạo ra dòng điện cảm ứng trên khung dây!

Biểu thức từ thông qua khung dây:  = NBScos(góc hợp bởi n và B ) = 0cos(ωA; at + φ); ωA; a = 2πn.n

Biểu thức suất điện động cảm ứng: e = – ’ = E0cos(ωA; at + φ –  ) ; E0 = ωA; a0 = ωA; aNBS

2

  2  e 2

→ , e vuông pha: 

  

E   1

 0   0 

Cấu tạo

- Phần cảm: tạo ra từ thông biến thiên bằng các nam châm quay; đó là một vành tròn có đặt p cặp cực nam châm xếp xen

kẽ cực bắc, cực nam đều nhau

- Phần ứng: gồm các cuộn dây giống nhau; xếp cách đều nhau trên một vòng tròn

→Một trong đứng yên, phần còn lại quay, bộ phận đứng yên gọi là stato, bộ phận quay gọi là rôto.

 Đặc điểm

- Tốc độ quay của roto là n vòng/giây → tần số máy phát là f = np (Hz)

- Suất điện động cực đại máy phát điện tạo ra: E0 = 2πn.f.NBS [số cuộn dây trên phần ứng]

Thay đổi tốc độ quay n của roto cuả máy phát điện để mạch ngoài RLC có I hay UR cực đại (tương tự như tần số để UL cực đại trong mạch RLC đã nghiên cứu phần trước)

- Khi tốc độ n = n0 thỏa mãn 2n p 

thì I hay UR cực đại

- Khi tốc độ n = n1 và n = n2 mà 1

 1

 2 thì I hay UR bằng nhau trong hai trường hợp!

n2 n2 n2

Cấu tạo

- Phần cảm: thường là nam châm điện, là roto.

- Phần ứng: gồm 3 cuộn dây giống nhau quấn quanh lõi thép, đặt cách nhau 1 vòng tròn trên thân của stato

3

Dòng 3 pha: gây ra bởi 3 suất điện động trên 3 cuộn dây có cùng tần số, biên độ nhưng lệch pha nhau2  .

3

Dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay

 Biến đổi điện năng thành cơ năng

Khung dây dẫn đặt trong từ trường quay sẽ quay theo từ trường đó với tốc độ góc nhỏ hơn của từ trường quay

 MÁY BIẾN ÁP, TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG

Máy biến áp (không thay đổi tần số): U2  N2

m¸ylÝ tëng  I1

Truyền tải điện năng đi xa:

 1  H

PtruyÒn t ¶ i 1 H2 .Pti ªu thô 1

truyÒn t¶i hao phÝ tiªu thô

R.P2

UIcos

I2

R  truyÒn t¶i   1  H   truyÒn t ¶i   tiªu thô

 Gi÷ P : 1 = 2

U2

cos2

 

H.U2 cos2

truyÒn t ¶ i

1  H

 

 U1 

2

H = t i ª u thô

 1  h a o p h Ý

H

H1  U1 

2 2 L

C

 R

2

C

2

1

2 2

Trang 9

|Facebook: Đỗ Ngọc Hà SĐT: 0168.5315.249| |Trang 6/10|

CHUYÊN ĐỀ: DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ

TỔNG HỢP KIẾN THỨC

L C

Luyện Thi THPTQG 2018 - Thầy Đỗ Ngọc Hà - Viện Vật Lí

 MẠCH DAO ĐỘNG LC

Ba đaị lươṇ g dao đôṇ g điều hoà trong mac̣ h LC: q, u, i với tần số góc  1

Trang 10

L C

0

 Quan hệ các biên: q  CU ; I  q ; U 

I

 q 2  i 2

 u 2  i 2

Quan hệ tức thời: q, u cùng pha; i nhanh pha so vớ i q và u → q = Cu;       1;       1

2  qo   Io   Uo   Io 

 SÓNG ĐIỆN TỪ

  l ên        n trường biến thiên và từ trường biến thiên, điện từ  n    n t  ên và t trường biến thiên và từ trường biến thiên, điện từ  n    n t  ên    n t trường biến thiên và từ trường biến thiên, điện từn

Tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại

đó xuất hiện điện trường xoáy (điện trường xoáy là điện

trường có đường sức khép kín)

Tại một nơi có điện trường trường biến thiên theo thời gian thì tại đó xuất hiện từ trường (đường sức từ trường bao giờ

cũng khép kín)

Điện từ trường: là một trường thống nhất gồm hai thành phần: điện trường biến thiên và từ trường biến thiên.

Sóng điện từ

Định nghĩa sóng điện từ: là điện từ trường biến thiên lan truyền trong không gian.

Các đặc điểm và tính chất của sóng điện từ:

- Truyền trong mọi môi trường vật chất và truyền trong cả chân không

- Sóng điện từ là sóng ngang vì E  B  v Hai thành phần của sóng điện từ là điện

trường E và từ trường B luôn biến thiên cùng tần số, cùng pha

- Sóng điện từ tuân theo định luật truyền thẳng, phản xạ, khúc xạ như ánh sáng

- Sóng điện từ mang năng lượng, nhờ đó khi sóng điện từ truyền đến anten sẽ làm

cho các electron tự do trong anten dao động

 THU PHÁT SÓNG VÔ TUYẾN

Một mạch dao động LC trong máy phát hay máy thu sẽ thu hay phát được sóng điện từ có chu kì và tần số bằng chu kì và tần số riêng của mạch: f  1   c

 2c

       một máy phát thanh và máy thu thanh vô tuyến đơn t một máy phát thanh và máy thu thanh vô tuyến đơná p át t  n và một máy phát thanh và máy thu thanh vô tuyến đơná t u t  n vô tu n   n    n

1

Sơ đồ

 Micrô: Tạo ra dao động điện từ âm tần  Anten thu: Thu sóng điện từ cao tần biến điệu

 Mạch phát sóng điện từ cao tần: Phát sóng điện  Mạch khuyếch đại dao động điện từ cao tần:

từ có tần số cao (cỡ MHz) khuyếch đại dao động điện từ cao tần Các bộ

phận cơ

 Mạch biến điệu: Trộn dao động điện từ cao tần với dao động điện từ âm tần  Mạch tách sóng: tách dao động điện từ âm tần ra

khỏi dao động điện từ cao tần

bản  Mạch khuyếch đại: Khuyếch đại dao động điện  Mạch khuyếch đại dao động điện từ âm tần:

từ cao tần đã được biến điệu Khuyếch đại dao động điện từ âm tần từ mạch tách

 Anten phát: Tạo ra điện từ trường cao tần lan sóng gởi đến

truyền trong không gian  Loa: Biến dao động điện thành dao động âm

Sóng vô tuyến và sự truyền sóng vô tuyến:

Định nghĩa: là sóng điện từ có bước sóng từ vài cm tới vài chục km dùng trong thông tin liên lạc.

Phân loại: sóng cực ngắn, sóng ngắn, sóng trung và sóng dài

- Sóng dài: có năng lượng thấp, bị các vật trên mặt đất hấp thụ mạnh nhưng nước lại hấp thụ ít, do đó sóng dài và cực dài được dùng trong thông tin liên lạc dưới nước như liên lạc giữa các tàu ngầm,

- Sóng ngắn: có năng lượng lớn, bị phản xạ nhiều lần giữa tầng điện ly và mặt đất Do đó một đài phát sóng ngắn có công suất lớn có thể truyền sóng tới mọi điểm trên Trái Đất Sóng ngắn thường được dùng trong liên lạc vô tuyến hàng hải và hàng không, các đài phát thanh,

- Sóng cực ngắn: không bị tầng điện li hấp thụ hay phản xạ, nó xuyên qua tầng điện li vào vũ trụ Sóng cực ngắn thường được dùng trong việc điều khiển bằng vô tuyến, trong vô tuyến truyền hình, trong thông tin vũ trụ,

L

LC

E

v B

0

Trang 11

|Facebook: Đỗ Ngọc Hà SĐT: 0168.5315.249| |Trang 7/10|

CHUYÊN ĐỀ: SÓNG ÁNH SÁNG

TỔNG HỢP KIẾN THỨC Luyện Thi THPTQG 2018 - Thầy Đỗ Ngọc Hà - Viện Vật Lí

Trang 12

d 1

S 1

d 2 D

S 2

; xp và xQ là toạ độ của P và Q

0

 d

 d

Bước sóng λ

CÁC LOẠI TIA: TIA HỒNG NGOẠI, TIA TỬ NGOẠI, TIA X

Nguồn

phát

Mọi vật có nhiệt độ cao

hơn 0K đều phát ra tia

hồng ngoại

Những vật có nhiệt độ cao (từ 2000oC trở lên) đều phát tia tử ngoại

Nguồn phát thông thường: hồ quang điện, Mặt trời, phổ biến là đèn hơi thuỷ ngân

Ống Cu-lít-giơ (hay ống tia X): Chùm electron có năng luợng lớn đập vào kim loại nguyên tử lượng lớn → phát ra tia X

B.sóng Từ 760 nm đến vài mm Từ vài nanomet đến 380 nm Từ 10-12 m đến 10-9 m

Tính

chất

Tính chất nổi bật là tác

dụng nhiệt rất mạnh

Gây một số phản ứng

hoá học

Có thể biến điệu như

sóng điện từ cao tần

Tác dụng lên phim ảnh

Kích thích sự phát quang nhiều chất

Kích thích nhiều phản ứng hoá học

Làm ion hoá không khí và nhiều chất khí

Tác dụng sinh học

Bị thuỷ tinh hấp thụ mạnh

Thạch anh, nước hấp thụ mạnh

Tầng ozon hấp thụ hầu hết các tia tử ngoại bước sóng dưới 300nm

Tính chất nổi bật và quan trọng nhất là khả năng đâm xuyên Tia X có bước sóng càng ngắn thì khả năng đâm xuyên càng lớn (càng cứng)

Làm đen kính ảnh

Làm phát quang một số chất

Làm ion hoá không khí

Có tác dụng sinh lí

Công

dụng

Sấy khô, sưởi ấm…

Chụp ảnh hồng ngoại,

ống nhòm hồng ngoại

Điều khiển hồng ngoại

Trong y học: tiệt trùng, chữa bệnh còi xương

Trong CN thực phẩm: tiệt trùng thực phẩm

CN cơ khí: tìm vết nứt trên bề mặt các vật bằng kim loại

Trong y học: Chẩn đoán bệnh, chữa bệnh ung thư

CN cơ khí : kiểm tra khuyết tật trong sản phẩm đúc

Được sử dụng trong giao thông để kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay

 ĐẶC ĐIỂM SÓNG ĐIỆN TỪ TRONG CÁC MÔI TRƯỜNG

Ánh sáng đơn sắc f khi truyền từ môi trường này tới môi trường khác thì chu kì, tần số, màu sắc của nó không đổi!

Trong chân không hay không khí, tốc độ truyền sóng c = 3.108 m/s và bước sóng 

Trong môi trường trong suốt chiết suất là n (đối với ánh sáng đơn sắc này) thì tốc độ và bước sóng v  c ,   0

n

Chiết suất một môi trường đối với các ánh sáng đơn sắc: nđỏ < n

cam < n vàng < n lục < n lam < n chàm < n tím Chiết suất càng lớn thì tốc độ ánh sáng truyền càng nhỏ : vđỏ > v cam > v vàng > v lục > v lam > v chàm > v tím

CÁC MÔ HÌNH TÁN SẮC ÁNH SÁNG

mt

n

K.khí Đỏ

Tím

CÁC LOẠI QUANG PHỔ

H 2 O

Đỏ

GIAO THOA KHE Y-ÂNG

Điểm có vân sáng bậc k 

d

 x

2 1

 k.i

M

 k

x

Điểm có vân tối thứ k  d2 1



xt

 k  0,5i

Sóng Vô Tuyến Tia Hồng Ngoại ASNT Tia Tử Ngoại Tia X (Rơnghen) Tia Gamma

Đỏ K.khí

H 2 O

s

Ngày đăng: 22/08/2019, 19:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w