A – LÝ THUYẾT 3 B – CÁC VÍ DỤ 5 DẠNG 1: Vận dụng hệ thức về cạnh và đường cao để tính cạnh trong tam giác. 5 DẠNG 2: Dựa vào các hệ thức đã học để làm các bài toán chứng minh 6 DẠNG 3: Tính góc dựa vào tỉ số lượng giác. 7 DẠNG 4: Sử dụng các tỉ số lượng góc đã học để làm các bài toán chứng minh 8 DẠNG 5: Vận dụng hệ thức giữa cạnh và góc để tính cạnh và góc trong tam giác. 9 DẠNG 6: Dựa vào hệ thức giữa cạnh và góc để làm các bài toán chứng minh 10 C – BÀI TẬP ÁP DỤNG 11 DẠNG 1: Vận dụng hệ thức về cạnh và đường cao để tính cạnh trong tam giác. 11 DẠNG 2: Dựa vào các hệ thức đã học để làm các bài toán chứng minh 11 DẠNG 3: Tính góc dựa vào tỉ số lượng giác. 12 DẠNG 4: Sử dụng các tỉ số lượng góc đã học để làm các bài toán chứng minh 12 DẠNG 5: Vận dụng hệ thức giữa cạnh và góc để tính cạnh và góc trong tam giác. 13 DẠNG 6: Dựa vào hệ thức giữa cạnh và góc để làm các bài toán chứng minh 14 D – HƯỚNG DẪN – ĐÁP SỐ 16
Trang 1“Hệ thức lượng trong tam giác vuông”
Trang 2“Hệ thức lượng trong tam giác vuông”
Nội dung
A – LÝ THUYẾT 3
B – CÁC VÍ DỤ 5
DẠNG 1: Vận dụng hệ thức về cạnh và đường cao để tính cạnh trong tam giác 5
DẠNG 2: Dựa vào các hệ thức đã học để làm các bài toán chứng minh 6
DẠNG 3: Tính góc dựa vào tỉ số lượng giác 7
DẠNG 4: Sử dụng các tỉ số lượng góc đã học để làm các bài toán chứng minh 8
DẠNG 5: Vận dụng hệ thức giữa cạnh và góc để tính cạnh và góc trong tam giác 9
DẠNG 6: Dựa vào hệ thức giữa cạnh và góc để làm các bài toán chứng minh 10
C – BÀI TẬP ÁP DỤNG 11
DẠNG 1: Vận dụng hệ thức về cạnh và đường cao để tính cạnh trong tam giác 11
DẠNG 2: Dựa vào các hệ thức đã học để làm các bài toán chứng minh 11
DẠNG 3: Tính góc dựa vào tỉ số lượng giác 12
DẠNG 4: Sử dụng các tỉ số lượng góc đã học để làm các bài toán chứng minh 12
DẠNG 5: Vận dụng hệ thức giữa cạnh và góc để tính cạnh và góc trong tam giác 13
DẠNG 6: Dựa vào hệ thức giữa cạnh và góc để làm các bài toán chứng minh 14
D – HƯỚNG DẪN – ĐÁP SỐ 16
DẠNG 1: Vận dụng hệ thức về cạnh và đường cao để tính cạnh trong tam giác 16
DẠNG 2: Dựa vào các hệ thức đã học để làm các bài toán chứng minh 20
DẠNG 3: Tính góc dựa vào tỉ số lượng giác 22
DẠNG 4: Sử dụng các tỉ số lượng góc đã học để làm các bài toán chứng minh 24
DẠNG 5: Vận dụng hệ thức giữa cạnh và góc để tính cạnh và góc trong tam giác 29
DẠNG 6: Dựa vào hệ thức giữa cạnh và góc để làm các bài toán chứng minh 32
E MỘT SỐ BÀI TOÁN NÂNG CAO PHÁT TRIỂN 35
1 Hệ thức về cạnh và đường cao 35
2 Tỉ số lượng giác của góc nhọn 39
3 Hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông 41
Trang 3“Hệ thức lượng trong tam giác vuông”
Trang 4Sưu tầm – Tổng hợp: Nguyễn Tiến – 0986 915 960 Trang 4
“Hệ thức lượng trong tam giác vuông”
CHUYÊN ĐỀ - HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
A – LÝ THUYẾT
KIẾN THỨC CƠ BẢN
I Hệ thức lượng về cạnh và đường cao trong tam giác vuông:
Khi giải các bài toán liên quan đến cạnh và đường cao trong tam giác vuông, ngoài việc nắm vững các kiến thức về định lý Talet, về các trường hợp đồng dạng của tam giác, cần phải nắm vững các kiến thức sau:
Tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH , ta có:
Trang 5“Hệ thức lượng trong tam giác vuông” 1)a2
Chú ý: Diện tích tam giác vuông: S
II Tỉ số lượng giác của góc nhọn:
sin = đối
huyền; cos = kề ;
huyề n
1.Các tỉ số lượng giác của góc nhọn (hình) được định nghĩa như sau:
Trang 62 Nếu hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng cos góc kia và tan góc này bằng cot góc kia.
Nếu + = 900 thì: sin = cos ; cos = sin ;
tan = cot ; cot = tan
Trang 7b a sin B a cosC;c a.sinC a cos B;b c.tgB c cotgC;
3
2
22
II Hệ thức lượng giữa các cạnh và các góc của một tam giác vuông:
1.Trong một tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng:
a) Cạnh huyền nhân với sin góc đối hay nhân với cos in góc kề.
b) Cạnh góc vuông kia nhân với tan của góc đối hay nhân với cot của góc kề
Trang 82.Giải tam giác vuông là tìm tất cả các cạnh và các góc chưa biết của tam
giác vuông đó
B – CÁC VÍ DỤ.
DẠNG 1: Vận dụng hệ thức về cạnh và đường cao để tính cạnh trong tam giác.
Ví dụ 1: Tính diện tích hình thang ABCD có đường cao bằng 12cm, hai
đường chéo AC và BD vuông góc với nhau, BD = 15cm
Giải:
Qua B vẽ đường thẳng song song với AC, cắt DC ở E Gọi BH là đường cao
của hình thang Ta có BE // AC, AC BD nên BE BD
Áp dụng định lý Pitago vào tam
Ví dụ 2: Hình thang cân ABCD có đáy lớn CD = 10cm, đáy nhỏ bằng đường
cao, đường chéo vuông góc với cạnh bên Tính đường cao của hình thang
Trang 910 x 10 x
Trang 10Ví dụ 3: Tính diện tích một tam giác vuông có chu vi 72cm, hiệu giữa
đường trung tuyến và đường cao ứng với cạnh huyền bằng 7cm
Nghiệm dương của phương trình là x = 16 Từ đó BC = 32cm,
AH = 9cm Vậy diện tích tam giác ABC là: 32 9 : 2 = 144
(cm2)
DẠNG 2: Dựa vào các hệ thức đã học để làm các bài toán chứng minh.
Ví dụ 4: Cho hình thang ABCD có B = C = 90o , hai đường chéo vuông góc với nhau
A
x
Trang 11H
Trang 132 0 , 2 5
- Trong câu a, để tính HB ta có thể áp dụng định lý Py-ta-go vào tam giác
vuông HAB (vì đã biết cạnh huyền và một cạnh góc vuông)
vuông, của đường cao ứng với cạnh huyền Vì vậy ta đã vận dụng hệ thức
này vào các tam giác vuông thích hợp
DẠNG 3: Tính góc dựa vào tỉ số lượng giác.
Ví dụ 5: Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH Biết AB = 7,5cm; AH = 6cm.
Trang 14Tam giác ABC vuông ở A, có AH BC, theo hệ thức lượng trong tam giác vuông, ta có:
Trang 151 0 0
Trả lời: cosB = 0,6 ; cosC = 0,8.
DẠNG 4: Sử dụng các tỉ số lượng góc đã học để làm các bài toán chứng minh.
Ví dụ 6: Sử dụng định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn để
chứng minh rằng: Với góc nhọn tùy ý, ta luôn có:
a) sin2 cos2 1 ;
c) 1 tan2 1 ;
cos2
b) tan cot = 1 ;d) 1 cot2 1
Trang 17cot cot B AC c .
Trang 18Ví dụ 7: Cho tam giác ABC vuông ở A, có AC = 15cm,
a) AB, BC ;
b) Phân giác CD
Giải:
a)Tam giác ABC vuông ở A, theo hệ thức
lượng về cạnh và góc của tam giác
15 0,7 66 0
Trang 19CD là tia phân giác của góc C, ta có ACD 1 C 1 40
Trong tam giác vuông ACD vuông ở A, theo hệ thức lượng về cạnh và góc, ta có:
20
Trang 20A C
1 5
cos 20 0,9397
Trang 214 1
Bài tập 2: Biết tỉ số hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông là 5 : 6,
cạnh huyền là 122cm Tính độ dài hình chiếu của các cạnh góc vuông trên
cạnh huyền
Bài tập 3: Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH Biết BH : HC =
9 : 16, AH = 48cm Tính độ dài các cạnh góc vuông của tam giác
Bài tập 4: Trong một tam giác vuông, tỉ số giữa đường cao và trung tuyến
kẻ từ đỉnh góc vuông bằng 40 : 41 Tính độ dài các cạnh góc vuông của tam
giác vuông đó, biết
cạnh huyền bằng cm
Bài tập 5: Cho tam giác ABC vuông ở A có cạnh AB = 6cm, AC = 8cm.
Các đường phân giác trong và ngoài của góc B cắt AC lần lượt ở D và E
Trang 22là hai điểm tương ứng trên các đoạn HB, HC
Biết AB1C1 là tam giác gì? Vì sao? AB C = AC B = 90o Tam giác
Bài tập 8: Cạnh huyền của một tam giác vuông lớn hơn một cạnh góc vuông của
tam
giác là 9cm, còn tổng hai cạnh góc vuông lớn hơn cạnh huyền là 6cm Tính
chu vi và diện tích của tam giác vuông đó
DẠNG 2: Dựa vào các hệ thức đã học để làm các bài toán chứng minh
Bài tập 9: Cho hình vuông ABCD và điểm I nằm giữa A và B Tia DI cắt BC
ở E Đường thẳng kẻ qua D vuông góc với DE cắt BC ở F
a) Tam giác DIF là tam giác gì? Vì sao?
b) Chứng minh
DE2
không đổi khi I chuyển động trên đoạn AB
Bài tập 10: Cho tam giác ABC có A < 90o, đường cao BH Đặt BC = a, CA =
b, AB = c, AH = c’, HC = b’ Chứng minh rằng: a2 = b2 + c2 – 2bc’
Trang 23“Hệ thức lượng trong tam giác vuông”
Trang 24sin2 20 sin2 70 sin2 80
“Hệ thức lượng trong tam giác vuông”
Bài tập 11: Cho tam giác
Bài tập 16: Cho tam giác ABC vuông tại A
Bài tập 17: Tam giác ABC có đường trung tuyến AM bằng cạnh AC Tính tanB :
sin A sin B sin C
Bài tập 19: Cho hai tam giác nhọn ABC, hai đường cao
BD, CE Chứng minh: ADE ABC
Bài tập 20: Không dùng bảng số và máy tính bỏ túi, hãy tính:
Bài tập 22: Chứng minh rằng diện tích của một tam giác bằng một nửa
tích của hai cạnh với sin của góc nhọn tạo bởi hai đường thẳng chứa hai
cạnh ấy
cos2 1 cos2 78 cos2 53 cos2 89 cos2 37 3.
Trang 25“Hệ thức lượng trong tam giác vuông”
Trang 26Bài tập 23: Cho tam giác nhọn ABC, phân giác AD Biết AB = c, AC = b Tính độ dài
AD theo b, c và A
Bài tập 24: Chứng minh rằng với góc nhọn tùy ý, mỗi biểu thức sau
không phụ thuộc vào :
a) A = (sin cos)2 (sin cos)2
;
b) B = sin6 cos6 3sin2 cos2
Bài tập 25: Cho tam giác ABC có BC = a, Ca = b, AB = c và b + c = 2a Chứng
Trang 27“Hệ thức lượng trong tam giác vuông”
Bài tập 28: Cho tam giác ABC vuông ở A, C ( < 450), trung tuyến AM,
đường cao AH Biết BC = a, CA = b, AH = h Hãy biểu thị sin, cos, sin2
theo a, b, h rồi chứng minh hệ thức: sin2 = 2sincos
Trang 28Bài tập 31: Tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH Biết HB = 12,5cm, HC = 32cm
và
Trang 29B
65 Tính AB, AC.
Bài tập 32: Cho tam giác ABC, hai đường cao BH, CK Chứng minh rằng
nếu AB > AC thì BH > CK
Bài tập 33: Cho tam giác ABC có các cạnh dài 6cm, 7cm và 7cm Tính các
góc của tam giác này
Bài tập 34: Tam giác ABC có AB = 16cm, AC = 14cm và B 60
a) Tính BC ;
b) Tính SABC
Bài tập 35: Một hình bình hành có hai cạnh là 15cm và 18cm và góc tạo
bởi hai cạnh đó bằng 1350 Tính diện tích của hình bình hành ấy
Bài tập 36: Cho hình bình hành ABCD có A
45
a) Tính AD
b) Tính SABCD
, AB = BD = 18cm
DẠNG 6: Dựa vào hệ thức giữa cạnh và góc để làm các bài
toán chứng minh Bài tập 37: Cho tam giac ABC vuông ở A, đường
cao AH
Đặt BC = a, CA = b và AB = c
a) Chứng minh AH = asinBcosB ; BH = acos2B , CH = asin2B ;
b) Từ đó suy ra AB2 = BC BH và AH2 = BH HC
Bài tập 38: Một khúc sông rộng khoảng 240m Một chiếc đò chèo qua
sông bị dòng nước đẩy phải chèo khoảng 300m mới tới bờ bên kia Hỏidòng nước đã đẩy chiếc đò đi một góc bằng bao nhiêu?
Bài tập 39: Một đài quan sát hải đăng cao 150m so với mặt nước biển,
nhìn một chiếc tàu ở xa với góc = 100 Hỏi khoảng cách từ tàu đến chân
hải đăng là bao nhiêu mét? Bài tập 40: Một người quan sát đứng cách
một chiếc tháp 10m, nhìn thấy chiếc tháp dưới góc 550, được phân tíchnhư hình bên Tính chiều cao của tháp
Trang 31D – HƯỚNG DẪN – ĐÁP SỐ
DẠNG 1: Vận dụng hệ thức về cạnh và đường cao để tính cạnh trong tam giác Bài tập 1:
ABH CAH (g – g), ta có:
Trang 32Tam giác ABC vuông ở A, theo định lý
A
=
Trang 34BH 2+A H2
36 2+
48 2
3 6 0 0 HC
2+A H2
64 2+
48 2
6 4 0 0
Bài tập 4: Giả sử tam giác ABC vuông ở A với đường cao AH trung
tuyến AM và AH : AM = 40 : 41 Do đó nếu AH = 40a thì AM = 41a
Tam giác AHM vuông ở H, ta có:
HM2 = AM2 – AH2 = (41a)2 – (40a)2 = 81a2, suy ra HM = 9a
Trang 35Bài tập 5: Tam giác ABC vuông
ở A: BC2 = AB2 + AC2 = 62 + 82 =100,
Trang 36H
Trang 37
b' 4 2 16
Trang 38AC1 Vậy tam giác AB1C1 là tam giác cân tại A.
Bài tập 8: Giả sử tam giác vuông có cạnh huyền là a, hai cạnh góc
vuông là b và c Giả sử a lớn hơn b là 9cm Theo đề bài ta có:
Trang 39DẠNG 2: Dựa vào các hệ thức đã học để làm các bài toán chứng minh.
Bài tập 9:
a)AID = CFD (g.c.g) nên DI = DF Vậy tam
giác DIF là tam giác vuông cân ở D
b)Tam giác EDF vuông ở D, có DC EF
E
F
Trang 42Trong tam giác ABC cạnh AC đối
diện với góc nhọn nên theo bài 10, ta
Acó:
Trong tam giác ABD cạnh AB
đối diện với góc tù nên theo bài
Trang 45lượng giác Bài tập 14:
Xét tam giác ABC vuông ở A, có C
AC 12k 12 cot AC 12k 12 2,
Trang 471 5
Trang 49DẠNG 4: Sử dụng các tỉ số lượng góc đã học để làm các bài toán chứng minh Bài tập 18:
sin2 20 sin2 70 sin2 80
sin2 80 ) (sin2 20 sin2 70 ) (sin2 30 sin2 60 )
sin2 50 )
cos210 ) (sin2 20 cos2 20 ) (sin2 30 cos2 30 )
cos2 40 )
Trang 51Bài tập 23: Theo bài 22, ta có:
S 1 AB AD sin BAD 1 AB AD sin A
Trang 52sin A sin B sin C sin B sin C
Hay 2a sinA = a(sinB + sinC),
do đó 2sinA = sinB + sinC
Trang 53“Hệ thức lượng trong tam giác vuông”
Trang 54“Hệ thức lượng trong tam giác vuông”
sin A h b
c sin B h
Bài tập 26: Gọi Ax là tia phân giác của góc BAC, kẻ BM Ax,
CN Ax Từ hai tam giác vuông AMB và ANC, ta có:
sin MAB sin A BM ,
suy ra BM = csin A
2 sin NAC sin A CN ,
Trang 55“Hệ thức lượng trong tam giác vuông”
Trang 57Trong các tam giác vuông AHC,
ABC và AHM ta lần lượt có:
Từ (1) và (2) suy ra 2sin cos = 2 (4)
b c
a
Trang 58“Hệ thức lượng trong tam giác vuông”
Từ (3) và (4), ta có: 2sin cos = sin2
Trang 59DẠNG 5: Vận dụng hệ thức giữa cạnh và góc để tính cạnh và góc trong tam giác Bài tập 29:
21 0,7 54 7
Trang 605 si
n 7 0
5 0, 93 97
Vậy BC = BH + CH 1,82 + 7,14 = 8,96 (cm)
32 58
2 5 sin 58
25 0,8 48 0
5 si
n 3 5
5 0, 57 36
Trang 63Bài tập 36:
a) BA = BD nên tam giácABD cân ở B Kẻ BH ADthì H là trung điểm của AD.Trong tam giác vuông AHB,
ta có:
BH = AB sinA = 18 sin450
2
Trang 65Bài tập 39: Gọi chiều cao của hải
đăng là h, khoảng cách từ tàu đến
chân hải đăng là l Ta có:
h
Trang 66tan tan10
Vậy khoảng cách từ tàu đến chân đài quan sát gần bằng 851m
Trang 68Ví dụ 1 Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH Biết AB : AC
3 : 4
và AB AC 21cm
Tính các cạnh của tam giác ABC
Tính độ dài các đoạn AH,BH,CH
E MỘT SỐ BÀI TOÁN NÂNG CAO PHÁT TRIỂN
1 Hệ thức về cạnh và đường cao
Giải:
Trang 699
AB
AC BC
9
1215
2
B C
9
2
15
5,
4
c m
Trang 71A B
2 B K
a) Ta giả sử góc A là góc lớn nhất của tam giác A
ABC là các góc nhọn Suy ra chân
đường cao hạ từ A lên BC là điểm
2
a b
Trang 732
33
Trang 74M D H
Giải:
ATam giác AMB vuông tại M có
MK nên MK2 AK BK (1).
Trang 75C K
H K
Ta có CAD (cùng phụ với CAB ), vì thế trong tam giác vuông ACD ta
có AC 2AD Theo định lý Pythagore thì: AC 2
AD2
DC 2
AD2
302
Trang 76CH AB
2
CD 1 .10 3
402
30 350 3
cm2
Vậy diện tích hình thang ABCD bằng 350 3cm2
2 Tỉ số lượng giác của góc nhọn
và cot
Ví dụ 1 Biết
sin
Trang 775 Tính cos , tan
Ở cách giải thứ nhất ta biểu thị độ dài các cạnh của tam giác ABC theo đại lượng k
rồi sử dụng định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn để tính cos Ở
cách giải thứ hai, ta sử dụng giả
12
k
12
A C
5
k
5
513
25169
513
Trang 78AD
;tg
C BD
A D C D
E H
Trang 79Ví dụ 3 Biết sin
.cos
12
25 Tính sin , cos
45
35
trình với ẩn là sin hoặc cos
Ta
có:
2
sin cos sin2
cos2 2 sin .cos 1 2. 12 49 Suy ra
AD2
AD
AD DH
13
Trang 814 , cos5
35
Ví dụ 1 Cho tam giác ABC có AB 16,AC 14 và B 600 .Tính độ dài cạnh BC
Tính diện tích tam giác ABC
3 Hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.
Giải:
Aa) Kẻ đường cao AH
Xét tam giác vuông ABH , ta
45
40 3
1
BC BA.sin B
1 .10.16.
22
32
40 3
Trang 826 0
0
4 5
0
H
Giải:
AGiả thiết có các góc có số đo đặc biệt ,
nhưng tam
giác ABC là tam giác thường nên ta sẽ tạo ra
giác vuông bằng cách Dựng các đường
AC ,AB Gọi D là giao điểm của hai đường
thẳng trên Khi đó tam giác ABD và ACD là các tam giác
vuông và 4 điểm A,B,C,D cùng nằm trên đường tròn đường kính AD 2R
Ví dụ 2: Tính diện tích tam giác ABC biết ABC 450,ACB 600 bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là R
Trang 83Mặt khác tam giác ACH
Trang 84AH HC
Trang 87*) Thật vậy xét tam giác vuông
đường cao AH Đặt ACB
900 , gọi M là trung điểm của BC , dựng
Từ đó ta suy ra: sin 2
*) Xét tam giác ABC Dựng đường cao BE ta có:
A C
h b
Trang 892 cos2 1 1 2
Trang 90A C
B C
b a sinC
A
B B C
c a
2
Thật vậy xét tam giác vuông
đường cao AH Đặt ACB
900 , gọi M là trung điểm của BC , dựng
Trang 91AC 2.BD BC AB2
BC
Áp dụng công thức: a2 b2 c2 2bc cos A Ta cũng chứng minh được hệ thức rất
quan trọng trong hình học phẳng ( Định lý Stewart) đó là:
‘’Cho điểm D nằm trên cạnh BC của tam giác ABC khi đó ta có:
Trang 92Giải:
A
Vẽ tam giác ABC vuông tại A
với BC (a là một độ dài tùy ý)
, C 150
, suy ra B 750 B
CGọi I là trung điểm của BC , ta có
IA Vì AIB là góc ngoài tại đỉnh I của tam giác cân IAC nên
Trang 9323
624
a 22