Bài giảng Vật lý đại cương 1 (Cơ - Nhiệt) - Chương 1: Động học chất điểm cung cấp các kiến thức giúp người học có thể nêu được khái niệm vận tốc, gia tốc và các công thức xác định vector vận tốc, gia tốc trong các dạng chuyển động, nêu được tính chất các chuyển động đơn giản,... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1PGS.TS Lê Công Hảo
0917 657 009
lchao@hcmus.edu.vn
VẬT LÝ ĐC 1
Trang 2Chöông 1
Trang 3MỤC TIÊU
Sau bài học này:
1 Nêu được k/n vận tốc , gIa tốc và các công thức xác định vectơ vận tốc, gia tốc trong các dạng
Trang 42 CÁC K/N MỞ ĐẦU
* Cơ học? Chuyển động cơ học? –Là sự thay đổi vị trí của vật trong không gian theo t
* Động học?-N.c chuyển động mà
không chú ý đến nguyên nhân
Chất điểm?-Là vật mà kích thước rất
nhỏ so với đường đi
* Hệ qui chiếu?-Là hệ tọa độ gắn với
mốc chọn để xét chuyển động của vật
Trang 5VÒ TRÍ ÑIEÅM M TRONG HEÄ (Oxyz)
M(x,y,z)= →r = OM→ = x →i + y →j + z →k
y
M O
z
x
y z
Trang 6* PTCĐ: cho biết vị trí ở thời điểm t
s(t)s
)t(gy
)t(fx
* PTQĐ: cho biết hình dạng qũi đạo
z,y,x(G
0)
z,y,x(F
Trang 71 2
t t
x
x t
Trang 8n 2
1
t
t t
s
s
s
+ +
+
+ +
s lim
– Khi nói “vận tốc” ta hiểu nói đến VTTT.
Trang 94 VECTƠ VẬN TỐC
* Đ/n:
dt
r d dt
s d
điểm tại
: đặt Điểm
*
s' v
: Modun
*
cđ chiều theo
: Chiều
*
qđ với
tt : Phương
* : có
v
M
ds M’
O
→ r d
→
' r
→
r
→
v
Trang 10* Biểu thức giải tích của vectơ vận tốc
) v , v , v ( k
v j
v i
v
2 z
2 y
2
v
|v
|v
'
zdt
dz
'
ydt
dy
'
xdt
dx
++
vv
v
:
Với
) z , y , x ( k
z j
y i
x
r = →+ →+ → =
→
Trang 112 sin 10
5
SI t
y
t x
a) Xác định vị trí của chất điểm lúc t = 5s.
b) Xác định quĩ đạo.
c) Xác định vectơ vận tốc lúc t = 5s.
d) Tính quãng đường vật đi từ lúc t = 0 đến t = 5s Suy ra vận tốc TB trên quãng đường này.
Trang 12Ý NGHĨA HÌNH HỌC CỦA CÔNG
THỨC TÍNH QUÃNG ĐƯỜNG
S = trị số dtích
hình phẳng giới
hạn bởi đồ thị
v(t) với trục Ot
Trang 13Gia tốc
• Gia tốc: đặc trưng cho tốc độ thay đổi vận tốc
• Gia tốc trung bình:
• CĐ nhanh dần: v2 > v1 nên a cùng hướng với v
• CĐ nhanh dần: v2 < v1 nên a ngược hướng với v
v1
t1
v 2
t2
1 2
1 2
t t
Trang 14→
=
* Ý nghĩa gia tốc:
Đặc trưng cho sự biến thiên của vectơ vận tốc
Trang 15* Biểu thức giải tích của vectơ gia tốc
* Trong hệ toạ độ Descartes, ta có:
) a , a , a ( k
a j
a i
a
a = x →+ y →+ z → = x y z
→
2 y
2 x '
z z
' y y
' x x
a a
a a
v a
v a
v a
+ +
Trang 16* Gia tốc tiếp tuyến và gia tốc pháp tuyến
→ t
a
→ n a
– GTTT đặc trưng cho sự thay đổi
độ lớn của vectơ vận tốc.
– GTPT đặc trưng cho sự thay đổi
về phương của vectơ vận tốc.
– Vectơ gia tốc luôn hướng vào bề
lõm của qũi đạo.
2
n =
R là bán kính chính khúc của qũi đạo.
Trang 177 VẬN TỐC , GIA TỐC TRONG CHUYỂN
ĐỘNG TRÒN
a) Các biến số góc:
: toạ độ góc
O
Trang 18So sánh các biến số giữa cđ thẳng & tròn
Chuyển động tròn Chuyển động thắng
Toạ độ
Trang 19b) Vận tốc góc
* Vận tốc góc trung bình:
Trang 20* Vectơ vận tốc góc
Trang 21* Quan hệ giữa vận tốc góc và vận tốc dài
R v
R ,
v
2
n = =
Trang 22c) Tính góc quay
t
Trang 23d) Gia tốc góc
* Gia tốc góc TB:
t t
o tb
Trang 24Quan hệ giữa gia tốc tiếp tuyến và
gia tốc góc:
R a
R ,
Trang 258 CÁC CHUYỂN ĐỘNG ĐƠN GIẢN
1 Chuyển động thẳng đều.
2 Chuyển động thẳng biến đổi
đều.
3 Rơi tự do.
4 Chuyển động tròn đều.
5 Chuyển động tròn biến đổi đều.
6 Chuyển động ném xiên, đứng, ngang.
Trang 26Tính chất chuyển động của xe?
a CĐ thẳng đều
b CĐ nhanh dần đều
c CĐ chậm dần đều
Trang 27a) Chuyển động thẳng đều
* PTCĐ:
* Quãng đường:
x = xo + v(t – to) = xo + vt
S = vt
Trang 28b) Chuyển động thẳng bđ đều
* Gia tốc: →a = const→ * Vận tốc: v = vo + at
* PTCĐ:
* Quãng đường:
* Chú ý : dấu của v, a
2 o
2
1 t
v x
vtb = 1 + 2
Trang 290 0
2
2
1
x t
v at
t v at
Trang 30v =
* Vận tốc ngay khi chạm đất:
Trang 32d) Chuyển động tròn đều
* Gia tốc góc: = 0
* Vận tốc góc:
* Toạ độ góc: = o + t
Trang 33e) Cđ tròn biến đổi đều:
* Gia tốc góc: = const
* Vận tốc góc: = o + t
* Ct độc lập t/gian:
+
Trang 34f) Cñ neùm xieân
Trang 36f) Cñ neùm xieân
Tiên đoán của Galileo
Trang 37a a
y x
o ox
gt 2
1 t
sin
v y
t cos
v t
v x
Trang 38* Độ cao cực đại:
g 2
sin
v h
2
2 o max
=
* PTQĐ:
Parabol x
cos
v 2
g tg
x
v x
2 o max
=
Trang 39Nhận xét:
* Tầm xa lớn nhất khi: Góc ném = 45o
* Có 2 góc ném: và ( - ) cho cùng một tầm xa
* Khi = 0 ta có cđ ném ngang
* Khi = 90o, ta có cđ ném đứng