1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

cách dùng thì htht

2 518 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cách Dùng Thì Hiện Tại Hoàn Thành
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Ngữ Pháp Tiếng Anh
Thể loại Bài Giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 53,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thì htht

Trang 1

Thì hiện tại hoàn thành diễn tả:

1 Sự kiện xảy ra trong quá khứ không rõ thời gian

Eg: I have met him

2 Sự kiện xảy ra trong quá khứ và còn tiếp tục đến hiện tại

Eg: I have studied at TL secondary

3 Hành động, sự kiện xảy ra suốt 1 thời gian dài trong quá khứ và tiếp tục đến hiện tại,

có thể tiếp diễn trong tương lai Đi với giới từ FOR+KHOẢNG THỜI GIAN

S + HAVE + P2 + ……… + FOR + KHOẢNG THỜI GIAN HAS

4 Hành động, sự kiện bắt đầu từ 1 thời điểm trong quá khứ và tiếp tục đến hiện tại, có thể kéo dài trong tương lai Đi với giới từ SINCE + MỐC THỜI GIAN

S + HAVE + P2 + ……….+ SINCE + MỐC THỜI GIAN HAS

*Chú ý: Cách dùng 3,4 có thể thay thế bằng thì HTHT tiếp diễn

S + HAVE + P2 +……… + SINCE+MỐC THỜI GIAN

HAS FOR+KHOẢNG THỜI GIAN

= S + HAVE + BEEN + Ving +…….+ SINCE+MỐC THỜI GIAN

HAS FOR+KHOẢNG THỜI GIAN

5 Hành động, sự kiện lặp đi lặp lại trong quá khứ không rõ thời gian Đi với các trạng từ sau: SERVERAL TIMES, MANY TIMES, THREE TIMES, ………

Eg: I have seen this film many times

• Chú ý: SINCE + MỆNH ĐỀ Ở QUÁ KHỨ

S + HAVE + P2 + ……….+ SINCE + S +Ved/CỘT 2 + ……… HAS

6 Thì HTHT thường đi với các trạng từ sau:

- ALREADY(RỒI), JUST(VỪA MỚI), RECENTLY(GẦN ĐÂY), LATELY(GẦN ĐÂY), SO FAR(CHO TỚI NAY), BEFORE(TRƯỚC ĐÂY)

- UP TO NOW(CHO ĐẾN NAY), NEVER(CHƯA BAO GIỜ), TILL TO NOW

- ALL my, his, their, your, our, ……….+ life(cả đời tôi, cậu ấy,………)

Trang 2

- EVER(TỪNG) Dùng trong câu nghi vấn

- YET(CHƯA) Dùng trong câu phủ định/ nghi vấn

7 Vị trí trạng từ trong thì HTHT

a, Trạng từ: ALREADY, JUST, NEVER đứng xen giữa trợ động từ HAVE/HAS và P2 S+ HAVE + ALREADY , JUST, NEVER + P2 + ……

HAS

b, Các trạng từ: LATELY, RECENTLY, SO FAR, BEFORE, UP TO NOW, TILL TO NOW, YET, ………Đứng cuối câu

Ngày đăng: 08/09/2013, 20:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w