Tính khối lượng muối thu được và C % các chất trong dd sau phản ứng... Tính nồng độ % của dd muối tại thành.. Tính nồng độ mol của dd muối sau phản ứng... Tính % khối lượng mỗi chất tron
Trang 1BẢNG CÔNG THỨC HÓA HỌC
mct n = → M = → C% = → mdd =
C%, mdd
mct = → n =
n =
CM ; Vdd
n = CM Vdd
CM = → Vdd =
Vdd , C%,
D(g/ml)
khối lượng
riêng
mdd = D(g/ml) Vml → mct = → n =
Vdd(ml) = → D=
CM = → n =
Trang 2 Tính C% của dd thu được sau phản ứng
Cần tìm :
_ mct của dd sau phản ứng dựa vào số mol để tính
_mdd sau phản ứng
Tìm mdd sau phản ứng :
Trường hợp 1:
RẮN,KHÍ + DUNG DỊCH 1 → DD SAU + (KẾT TỦA, BAY HƠI) ….
VD1: Cho 1,6 g CuO vào 7,3g dd HCl vừa đủ Tính C% các chất trong dd sau phản ứng
………
………
………
………
………
………
VD2: Cho khí SO2 có thể tích 22,4 lít (dkc) vào 1 lượng vừa đủ Ca(OH)2 20% Tính C% các chất trong dd sau phản ứng ………
………
………
………
………
………
VD3: Cho 5,6g Fe tác dụng vừa đủ với dd axit clohidric 50% Tính C% các chất trong dd sau phản ứng ………
………
………
mdd sau = mdd trước = mrắn,khí + mdd1 - mkết tủa,bay hơi
Trang 3………
………
………
Trường hợp 2: DUNG DỊCH 1+ DUNG DỊCH 2 → DD SAU + (KẾT TỦA, BAY HƠI) …. VD4: Cho 16g dd NaOH 25% vào 1 lượng vừa đủ dd HCl 36,5% Tính C% các chất trong dd sau phản ứng ………
………
………
………
………
………
………
BÀI TẬP ÁP DỤNG
1. Cho 4,6g kim loại Na vào 500g dd nước Tính nồng độ % dd thu được
2. Cho 7,8 g K vào 200g dd H2S thu dd A Tính C% của dd A
3. Trung hòa 250g dd NaOH 4% bằng dd H2SO4 5% Tính khối lượng muối thu được và C
% các chất trong dd sau phản ứng
4. Hòa tan 1 lượng Magie vào dd HCl 20% thu được 1,12 lít (dkc) khí hidro Tính C% các chất trong dd sau phản ứng
Tính CM của dd thu được sau phản ứng
Cần tìm :
_n trên phương trình
_Vdd sau
Trường hợp 1:
RẮN,KHÍ + DUNG DỊCH 1 → DD SAU + (KẾT TỦA, BAY HƠI) ….
mdd sau = mdd trước = mdd1+ mdd2 - mkết tủa,bay hơi
Vdd sau = Vdd trước = Vdd1
Trang 4VD5: Cho 7,2g FeO vào 1 lượng vừa đủ dd HCl 5M Tính CM dd thu được sau phản ứng
………
………
………
………
………
VD6: Cho 6,4g SO2 tác dụng với 1 lượng vừa đủ Ca(OH)2 2M Tính CM dd thu được sau phản ứng ………
………
………
………
………
Trường hợp 2: DUNG DỊCH 1+ DUNG DỊCH 2 → DD SAU + (KẾT TỦA, BAY HƠI) …. VD7: Trộn 200ml dd NaOH 1M với 1 lượng vừa đủ dd H2SO4 1M Tính CM dd thu được sau phản ứng ………
………
………
………
………
BÀI TẬP ÁP DỤNG
5. Cho 4,6g kim loại Na vào 500ml nước Tính nồng độ mol dung dịch thu được
6. Cho 12g CaO vào 188g H2O thu dd A Tính C% và CM dd A ( DA=1,2g/ml)
7. Trộn 100ml dd NaOH 1,5M với 150ml dd HCl 0,1M Tính CM của dd muối
8. Dẫn khí SO2 vào 100ml dd NaOH 10% ( d = 1,115 g/ml) biết phản ứng xảy ra vừa đủ tạo muối trung hòa Tính nồng độ % của dd muối tại thành
9. Cho 23g kim loại Na vào 90ml H2O (d = 1g/ml) Tính CM và C% của dd thu được
10. Cho 4,8g magie vào 250 ml dd HCl 2M Tính nồng độ mol của dd muối sau phản ứng
Vdd sau = Vdd trước = Vdd1 +Vdd2
Trang 5BÀI TOÁN HỆ PHƯƠNG TRÌNH
11. Hòa tan 15,6g hỗn hợp (Al, Al2O3) vào dd HCl 10% vừa đủ thu được 6,72 lít khí (đktc)
a. Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp
b. Tính khối lượng dung dịch HCl cần dùng
c. Tính nồng độ % của dd muối sau phản ứng
12. Cho 1,5g hỗn hợp (Al, Mg) vào dd HCl dư thu được 1,68 lít khí (đktc)
a. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.
b. C% các chất trong dd thu được sau phản ứng
13. Cho 16g hỗn hợp 2 kim loại Mg, Fe phản ứng hết với dd H2SO4 đặc đun nóng thu được 11,2 lít khí SO2 (dkc)
a. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
b. C% các chất trong dd thu được sau phản ứng
14. Cho 11,8g hỗn hợp Cu, Al phản ứng hết với H 2 SO 4 đặc đun nóng thu được 8,96 lít khí (dkc)
a. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.
b. C% các chất trong dd thu được sau phản ứng
15. Cho 36,8g hỗn hợp Fe, Ag vào dd HCl 10% thu được 11,2 lít khí hidro (dkc) Tính
a. % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
b. Khối lượng dd axit cần dùng
c. C% các chất trong dd thu được sau phản ứng