đề ôn thi cuối học kì 1 lớp 8 năm 2016 2017 ...........................................................................................................................................................................................................................................................................
Trang 1MÔN HÓA HỌC LỚP 8
Câu 1: Tính chất nào sau đây cho biết chất đó là tinh khiết:
C Có vị ngọt, mặn, đắng hoặc chua D Khi đun thấy sôi ở nhiệt độ nhất định
Câu 2: Chất nào sau đây được gọi là chất tinh khiết:
Câu 6: Cho các nguyên tử với các thành phần cấu tạo như sau: Nguyên tố A (6n; 5p; 5e), Nguyên tố B (10p; 10e;
10n), Nguyên tố C (5e; 5p; 5n), Nguyên tố D (11p; 11e; 12n) Ở đây có bao nhiêu nguyên tố hóa học?
Câu 7: Dãy chất nào sau đây gồm toàn kim loại:
A Nhôm, đồng, lưu huỳnh B Sắt, chì, thủy ngân, bạc
C Oxi, cacbon, canxi, nitơ D Vàng, megiê, clo, kali
Câu 8: Cho dãy kí hiệu các nguyên tố sau: O, Ca, N, Fe, S Theo thứ tự tên của các nguyên tố lần lượt là:
A Oxi, cacbon, nitơ, nhôm, đồng B Oxi, lưu huỳnh, canxi, sắt, nitơ
C Oxi, cacbon, nitơ, kẽm, sắt D Oxi, canxi, nitơ, sắt, lưu huỳnh
Câu 9: Trong số các chất dưới đây, thuộc loại đơn chất có:
Câu 10: Trong số các chất dưới đây, thuộc loại hợp chất có:
Câu 11: Phương pháp thích hợp nhất để tách được muối ăn từ nước biển là:
Câu 12: Công thức hóa học nào sau đây được viết sai:
Câu 13: Từ công thức hóa học Na2CO3, cho biết ý nào đúng:
(1) Hợp chất trên do 3 đơn chất là: Na, C, O tạo nên
(2) Hợp chất trên do 3 nguyên tố là: Na, C, O tạo nên
(3) Hợp chất trên có PTK = 23 + 12 + 16 = 51 đvC
(4) Hợp chất trên có PTK = 23*2 + 12 + 16*3 = 106 đvC
Câu 16: Nguyên tố sắt có hóa trị là (III), nhóm nguyên tố SO4 có hóa trị (II), công thức hóa học nào viết đúng?
Câu 17: Cho các chất: Cl2, H2SO4, Cu(NO3)2, Al2(SO4)3 Phân tử khối lần lượt là:
A 71; 98; 168; 315 B 71; 98; 178; 325 C 71; 98; 188; 342 D 71; 98; 188; 324
Câu 18: Phân tử khí ozon gồm ba nguyên tử oxi, công thức hóa học của phân tử khí ozon là:
Câu 20: Một hợp chất có: Phân tử khối là 160 đvC, thành phần phần trăm về khối lượng của sắt là 70 % và oxi là
30 % Công thức hóa học của hợp chất là:
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Không xác định được
Câu 23: Hiện tượng nào là hiện tượng vật lý trong số các hiện tượng cho dưới đây?
A Lưu huỳnh cháy trong không khí tạo ra chất khí có mùi hắc
B Cồn để trong lọ không đậy nắp, cồn sẽ bay hơi có mùi đặc trưng
C Đá vôi bị nhiệt phân hủy thành vôi sống và khí cacbonic
D Đường khí cháy tạo thành than và hơi nước
Câu 26: Hiện tượng nào là hiện tượng hóa học trong số các hiện tượng cho dưới đây?
A Hòa tan thuốc tím vào nước sẽ tạo thành dung dịch thuốc tím
B Làm bay hơi dung dịch muối ăn sẽ tạo thành tinh thể muối ăn
C Thủy tinh đun cho nóng chảy và thổi thành bình cầu
D Sắt để lâu trong không khí sẽ bị gỉ
Câu 29: Hãy lựa chọn dãy công thức hóa học đúng của các hợp chất chứa hai nguyên tố sau đây:
N (III) và H; Al (III) và O ; S (II) và H; N (V) và O; C (II) và O
A NH3, Al2O3, H2S, N5O2, C2O B NH3, Al3O2, HS2, N2O5, CO2
C NH3, Al2O3, H2S, N2O5, CO D N3H, Al3O2, H2S, N2O5, CO
1
Trang 2Câu 31: Thành phần phân tử axit sunfuric gồm nguyên tố hiđro và nhóm nguyên tử SO4 có hóa trị (II) Xác định
công thức hóa học đúng của axit sunfuric?
A H2SO B H2(SO4)2 C HSO4 D H2SO4
Câu 32: Phân tử khối của H2SO4 và H3PO4 lần lượt sẽ là:
A 94 đvC; 98 đvC B 98 đvC; 98 đvC C 96 đvC; 98 đvC D 98 đvC; 100 đvC
Câu 33: Trong công thức Ba3(PO4)2, hoá trị của nhóm (PO4) sẽ là:
Câu 34: Chọn hoá trị của nguyên tố nitơ là (IV) Công thức hoá học nào sau đây là phù hợp:
Câu 35: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào là hiện tượng hóa học?
1/ Trứng bị thối 4/ Hiệu ứng nhà kính làm cho Trái Đất nóng dần lên
2/ Mực hòa tan vào nước 5/ Khi đốt cháy than toả ra nhiều khí độc gây ô nhiễm môi trường 3/ Tẩy màu vải xanh thành trắng 6/ Khi đốt nóng một lá sắt thì thấy khối lượng tăng lên
Câu 36: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào là hiện tượng vật lý?
2/ Khi nấu canh cua, gạch cua nổi lên trên 5/ Đun qúa lửa mỡ sẽ khét
5/ Bình thường lòng trắng trứng ở trạng thái lỏng, khi đun nó đông tụ lại
Câu 43: Các hiện tượng dưới đây đâu là hiện tượng vậy lý?
A Để rượu nhạt lâu ngoài không khí, rượu nhạt lên và chuyển thành giấm chua
B Dây sắt được cắt nhỏ và tán thành đinh
C Bỏ qủa trứng vào dung dịch axit Clohiđric, thấy vỏ trứng sủi bọt
D Đốt lưu huỳnh trong không khí sinh ra chất có mùi hắc
Câu 56: Cho biết hóa trị của Al (III), hóa trị của nhóm SO4 (II) Công thức hóa học đúng của chất là?
A Al3SO4 B Al3(SO4)2 C AlSO4 D Al2(SO4)3
BT1: Đề: Tính phân tử khối của các chất sau: CO2, SO2, O2, CaO, FeCl2, Ca(OH)2, H2SO4, CuSO4, Al2(SO4)3,
Fe2(SO4)3, Zn(NO3)2, BaSO4, BaCl2, KHCO3, Mg(HCO3)2, Na2HPO4, Ca(H2PO4)2, AgNO3, Fe(OH)2, ZnCO3
DẠNG 2: Lập công thức hóa học của hợp chất
1/ Ca(II) với O; Fe(II, III) với O; K(I) với O; Na(I) với O; Zn(II) với O; Hg(II) với O; Ag(I) với O
2/ Ca(II) với nhóm NO3(I); K(I) với nhóm NO3(I); Na(I) với nhóm NO3(I); Ba(II) với nhóm NO3(I)
3/ Ca(II) với nhóm CO3(II); K(I) với nhóm CO3(II); Na(I) với nhóm CO3(II); Ba(II) với nhóm CO3(II)
4/ Zn(II) với nhóm SO4(II); Ba(II) với nhóm SO4(II); K(I) với nhóm SO4(II); Ag(I) với nhóm SO4(II)
DẠNG 3: Tính hóa trị của nguyên tố chưa biết trong hợp chất
1/ Tính hóa trị của nguyên tố N lần lượt có trong các hợp chất NO; NO2; N2O3; N2O5
2/ Tính hóa trị của nguyên tố Fe lần lượt có trong các hợp chất FeO; Fe2O3
3/ Tính hóa trị của nhóm SO4 trong hợp chất Na2SO4; nhóm NO3 trong hợp chất NaNO3, nhóm CO3 trong hợp chất
K2CO3; nhóm PO4 trong hợp chất K3PO4; nhóm HCO3 trong hợp chất Ca(HCO3)2; nhóm H2PO4 trong hợp chất Mg(H2PO4)2; nhóm HPO4 trong hợp chất Na2HPO4; nhóm HSO4 trong hợp chất Al(HSO4)3
DẠNG 4: Tính toán và viết thành công thức hóa học
1/ Hợp chất Fe(OH)y có phân tử khối là 107 đvC Tính y và ghi lại công thức hóa học?
2/ Hợp chất Cu(OH)y có phân tử khối là 98 đvC Tính y và ghi lại công thức hóa học?
3/ Hợp chất Ca(NO3)y có phân tử khối là 164 đvC Tính y và ghi lại công thức hóa học?
4/ Hợp chất KxSO4 có phân tử khối là 174 đvC Tính x và ghi lại công thức hóa học?
5/ Hợp chất Alx(SO4)3 có phân tử khối là 342 đvC Tính x và ghi lại công thức hóa học?
Câu 8: Than cháy theo phản ứng hóa học Cacbon + khí Oxi → khí Cacbonic
Cho biết khối lượng của cacbon là 4,5 kg, khối lượng khí oxi là 12,5 kg Khối lượng khí cacbonic là?
A 15 kg B 16,5 kg C 17 kg D 20 kg
Câu 9: Khi nung đá vôi (canxi cacbonat) bị phân hủy theo PƯHH Canxi cacbonat→Vôi sống + khí Cacbonic
Cho biết khối lượng canxi cacbonat là 100 kg, khối lượng khí cacbonic là 44 kg Khối lượng vôi sống là:
A 50 kg B 56 kg C 60 kg D 66 kg
Câu 10: Khi nung đá vôi (canxi cacbonat) bị phân hủy theo PƯHH Canxi cacbonat → Vôi sống + khí Cacbonic
Cho biết khối lượng canxi cacbonat là 140 kg, khối lượng khí cacbonic là 110 kg Khối lượng vôi sống là?
2
Trang 3A 25 kg B 250 kg C 300 kg D 30 kg
Câu 11: Than cháy theo phản ứng hóa học Cacbon + khí Oxi → khí Cacbonic
Cho biết khối lượng của cacbon là 3 kg, khối lượng khí oxi là 15,5 kg Khối lượng khí cacbonic là?
A 18,5 kg B 10,5 kg C 11 kg D 12 kg
Câu 19: Khi đốt nến (làm bằng parafin), các quá trình xảy ra bao gồm : Nến chảy lỏng thấm vào bấc, sau đó nến
lỏng bay hơi Hới nến cháy trong không khí tạo ra khí cacbon đioxit và nước
A Tất cả các quá trình trên đều là hiện tượng vật lý
B Tất cả các quá trình trên đều là hiện tượng hóa học
C Các quá trình thứ nhất và thứ hai đều là hiện tượng vật lý, quá trình thứ ba là hiện tượng hóa học
D Các quá trình thứ nhất và thứ hai đều là hiện tượng hóa học, quá trình thứ ba là hiện tượng vật lý
Câu 20: Cho phương trình hóa học BaCl2 + Na2SO4→ BaSO↓4 + 2 NaCl
Cho biết khối lượng của Na2SO4 là 14,2g; của BaSO4 là 23,3g; của NaCl là 11,7g Vậy khối lượng của BaCl2 tham gia phản ứng là :
Câu 21: Khi cho khí hiđro đi qua bột sắt III oxit (Fe2O3) nung nóng đỏ, người ta thu được sắt (Fe) theo phương
trình phản ứng 3 H2 + Fe2O3→t o
2 Fe + 3 H2O Nếu sau phản ứng người ta thu được 11,2 gam Fe thì khối lượng Fe2O3 đã tham gia phản ứng là :
Câu 27: Cho phương trình hóa học 4 Al + 3 O2→t o
2 Al2O3
Biết khối lượng của nhôm (Al) tham gia phản ứng là 13,5 gam, lượng oxi (O2) đã phản ứng là 12,0 gam Lượng nhôm oxit (Al2O3) thu được là bao nhiêu?
Câu 28: Cho các chất: K2MnO4; KMnO4; KClO3; KClO4 Chất có hàm lượng oxi cao nhất là:
Câu 32: Cho biết công thức hóa học hợp chất của nguyên tố X với O và hợp chất của nguyên tố Y với H là: XO;
YH3 (X; Y là những nguyên tố nào đó) Công thức hóa học đúng cho hợp chất X với Y là:
Câu 33: Phương trình hóa học nào đã được viết và cân bằng hoàn chỉnh
A H2 + O2→t o
2 NH3
C 2 Zn + O2→t o
2 MgO
Câu 34: Phương trình hóa học nào không được cân bằng đúng:
A 2 Na + Cl2 →t o
2 NaCl B 2 H2O →t o
H2 + O2
C CuO + H2 →t o
Cu + H2O D CaCO3 →t o
CaO + CO2
Câu 35: Có phương trình hóa học với khối lượng chất tham gia và sản phẩn như sau: 2 Mg + O2 →o
t
2 MgO 2,4 g ? g 4,0 g Khối lượng khí oxi tham gia phản ứng bằng
Câu 45: Cho các hợp chất: FeO; Fe2O3; Fe3O4; FeSO4 Thứ tự tăng dần của phân tử khối các chất trên là:
A FeO; Fe2O3; Fe3O4; FeSO4 B FeO; Fe3O4; FeSO4; Fe2O3
C FeO; FeSO4; Fe2O3; Fe3O4 D FeO; Fe2O3; FeSO4; Fe3O4
Câu 49: Hóa trị của nguyên tố lưu huỳnh (S) trong các hợp chất SO2 và SO3 lần lượt là:
Câu 50: Hóa trị của nguyên tố cacbon (C) trong các hợp chất CO2 và CO lần lượt là:
Câu 52: Để đốt cháy hoàn toàn m gam một chất A phải cần 6,4 gam oxi, thu được 4,4 gam cacbon đioxit và 3,6
gam nước Giá trị m là:
Câu 9: Số mol của 13,44 lít khí cacbonnic (CO2) ở điều kiện tiêu chuẩn là:
3
Trang 4Câu 12: Số mol của các chất: 28 gam Fe (sắt), 64 gam Cu (đồng), 54 gam Al (nhôm) lần lượt là:
A 0,5 mol; 1,0 mol; 1,5 mol B 0,5 mol; 1,5 mol; 2,0 mol
C 0,5 mol; 1,0 mol; 2,0 mol D 1,0 mol; 1,5 mol; 2,0 mol
Câu 20: Công thức hóa học của hợp chất gồm hai nguyên tố với thành phần % nguyên tố Na là 39,32%, còn lại là
thành phần % của Na Biết khối lượng mol của hợp chất là 58,5 gam Công thức hóa học của hợp chất là?
Câu 23: Lưu huỳnh cháy trong không khí thep phương trình S + O2→t o
SO↑2
Biết oxi chiếm 1/5 thể tích không khí Thể tích không khí cần thiết ở đktc để đốt cháy hoàn toàn 3,2g lưu huỳnh?
Câu 36: Khối lượng của những lượng chất: 0,5 mol nguyên tử N và 0,5 mol phân tử N2; 0,1 mol nguyên tử Cl và 0,1 mol phân tử Cl2; 1,5 mol nguyên tử O và 1,5 mol phân tử O2 lần lượt là:
A 3,55g và 7,1g; 7g và 14g; 24g và 48g B 3,55g và 7,1g; 24g và 48g; 7g và 14g
C 24g và 48g; 7g và 14g; 3,55g và 7,1g D 7g và 14g; 3,55g và 7,1g; 24g và 48g
DẠNG 5: Tính toán theo phương trình hóa học
Bài 1: Cho 14,2 gam natri sunfat (Na2SO4) phản ứng với bari clorua (BaCl2), sau phản ứng thu được 23,3 gam bari sunfat (BaSO4) và 11,7 gam natri clorua (NaCl) Tính khối lượng của bari clorua (BaCl2) đã phản ứng?
Bài 2: Đốt cháy hết 9 gam kim loại magie (Mg) trong không khí, thu được 15 gam hợp chất magie oxit (MgO).
Biết rằng, magie cháy là xảy ra phản ứng với khí oxi (O2) trong không khí
a Lập phương trình hóa học
b Viết công thức về khối lượng của phản ứng xảy ra
c Tính khối lượng của khí oxi đã phản ứng?
DẠNG 6: Tính theo công thức hóa học
Bài 1: Hãy tính thể tích ở đktc và khối lượng của
a 1,5 mol CO2; 0,5 mol NH3; 0,75 mol N2; 0,25 mol O2 ; 0,125 mol SO2 ; 1,5 mol CH4 ; 0,075 mol C2H4
b 2,5 mol SO2; 1,5 mol H2; 1,25 mol Cl2; 1,75 mol H2S; 1,25 mol C2H2 ; 0,05 mol CO
C tính tỉ khối của các khí trên với không khí
Bài 2: Hãy tính số mol, số phân tử của
a 13g Zn; 5,4g Al; 4,8g Mg; 64g S; 3,6g C; 3,1g P
b 4,9g H2SO4; 20g NaOH; 40g CuSO4; 51g Al2O3
c 3,7g Ca(OH)2; 45g Fe(OH)2; 171g Al2(SO4)3
d Ở đktc của: 2,24 lít O2; 3,36 lít CO2; 67,2 lít SO2; 5,6 lít NO2; 13,44 lít NH3; 8,96 lít CH4; 33,6 lít H2; 11,2 lít
H2S; 6,72 lít Cl2; 44,8 lít CO; 89,6 lít NO
Bài 3: Cho nguyên t có t ng s h t là 36 S h t mang đi n g p đôi s h t không mang đi n Tìm p,n,e, ử ổ ố ạ ố ạ ệ ấ ố ạ ệ nguyên t kh i, tên nguyên t , KHHH c a nguyên t ử ố ố ủ ố
Bài 4: 1 nguyên t có đi n tích h t nhân là 13 S h t mang đi n nhi u h n s h t không mang đi n là 12 ố ệ ạ ố ạ ệ ề ơ ố ạ ệ Tìm p,e,n,nguyên t kh i, tên nguyên t , KHHHử ố ố
Bài 5: Nguyên t kh i c a 1 nguyên t b ng 32 S h t mang đi n g p đôi s h t không mang đi n Tìm ử ố ủ ố ằ ố ạ ệ ấ ố ạ ệ p,e,n, tên nguyên t , KHHHố
Bài 6: T ng s h t trong nguyên t c a m t nguyên t là 82 Trong đó s h t mang đi n tích dổ ố ạ ử ủ ộ ố ố ạ ệ ương ít h n ơ
s h t khong mang đi n tích là 4 h t Tìm p,e,n, nguyên t kh i, KHHHố ạ ệ ạ ử ố
4