A Mét sè kiÕn thøc cÇn nhí I TÝnh chÊt vËt lÝ cña kim lo¹i Kim lo¹i cã tÝnh dÎo, dÔ d¸t máng, kÐo sîi. Nh÷ng kim lo¹i kh¸c nhau th× cã tÝnh dÎo kh¸c nhau. Kim lo¹i cã tÝnh dÉn ®iÖn, kim lo¹i kh¸c nhau th× cã kh¶ n¨ng dÉn ®iÖn kh¸c nhau, kim lo¹i dÉn ®iÖn tèt nhÊt lµ b¹c sau ®ã ®Õn ®ång, nh«m, s¾t … Kim lo¹i cã tÝnh dÉn nhiÖt, kim lo¹i kh¸c nhau th× cã kh¶ n¨ng dÉn nhiÖt kh¸c nhau, kim lo¹i dÉn ®iÖn tèt th× thêng còng dÉn ®iÖn tèt. C¸c kim lo¹i ®Òu cã ¸nh kim. Ngoµi ra kim lo¹i cßn cã mét sè tÝnh chÊt vËt lÝ riªng kh¸c: + C¸c kim lo¹i kh¸c nhau cã khèi lîng riªng kh¸c nhau, nh÷ng kim lo¹i cã khèi lîng riªng nhá h¬n 5 gamcm3 ®îc gäi lµ kim lo¹i nhÑ, cßn c¸c kim lo¹i cã khèi lîng riªng lín h¬n 5 gamcm3 ®îc gäi lµ kim lo¹i nÆng. + C¸c kim lo¹i kh¸c nhau cã nhiÖt ®é nãng ch¶y vµ nhiÖt ®é s«i kh¸c nhau. Kim lo¹i cã nhiÖt ®é nãng ch¶y thÊp nhÊt lµ Thuû ng©n (Hg) 39oC vµ cao nhÊt lµ vonfram (W) ë 3410oC. + C¸c kim lo¹i kh¸c nhau cã ®é cøng kh¸c nhau. II TÝnh chÊt ho¸ häc chung cña kim lo¹i 1. Ph¶n øng cña kim lo¹i víi phi kim a. T¸c dông víi oxi HÇu hÕt c¸c kim lo¹i (trõ Au, Pt …) ph¶n øng víi oxi ë nhiÖt ®é thêng hoÆc nhiÖt ®é cao t¹o thµnh oxit (thêng lµ oxit baz¬). ThÝ dô 1: Natri ph¶n øng víi oxi t¹o thµnh natri oxit: 4Na + O2 2Na2O
Trang 1Chơng 2Kim loại
A - Một số kiến thức cần nhớ
I - Tính chất vật lí của kim loại
- Kim loại có tính dẻo, dễ dát mỏng, kéo sợi Những kim loại khác nhau thì có tínhdẻo khác nhau
- Kim loại có tính dẫn điện, kim loại khác nhau thì có khả năng dẫn điện khácnhau, kim loại dẫn điện tốt nhất là bạc sau đó đến đồng, nhôm, sắt …
- Kim loại có tính dẫn nhiệt, kim loại khác nhau thì có khả năng dẫn nhiệt khácnhau, kim loại dẫn điện tốt thì thờng cũng dẫn điện tốt
- Các kim loại đều có ánh kim
- Ngoài ra kim loại còn có một số tính chất vật lí riêng khác:
+ Các kim loại khác nhau có khối lợng riêng khác nhau, những kim loại có khối lợng
riêng nhỏ hơn 5 gam/cm 3 đợc gọi là kim loại nhẹ, còn các kim loại có khối lợng riêng
lớn hơn 5 gam/cm 3 đợc gọi là kim loại nặng
+ Các kim loại khác nhau có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi khác nhau Kimloại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Thuỷ ngân (Hg) - 39oC và cao nhất làvonfram (W) ở 3410oC
+ Các kim loại khác nhau có độ cứng khác nhau
II - Tính chất hoá học chung của kim loại
1 Phản ứng của kim loại với phi kim
a Tác dụng với oxi
Hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt …) phản ứng với oxi ở nhiệt độ thờng hoặcnhiệt độ cao tạo thành oxit (thờng là oxit bazơ)
b Tác dụng với phi kim khác
ở nhiệt độ cao kim loại phản ứng với nhiều phi kim khác tạo thành muối
2 Phản ứng của kim loại với dung dịch axit
Một số kim loại phản ứng với dung dịch axit (HCl, H2SO4 loãng …) tạo thành muối
và giải phóng khí hidro
Thí dụ:
Trang 2Kim loại hoạt động hoá học mạnh hơn (trừ các kim loại tác dụng với nớc ở nhiệt
độ thờng nh: K, Ca, Na …) có thể đẩy kim loại hoạt động yếu hơn ra khỏi dungdịch muối tạo thành muối mới và kim loại mới
Thí dụ 1:
Sắt đẩy đồng ra khỏi dung dịch muối đồng (II) sunfat:
Thí dụ 2:
Nhôm đẩy bạc ra khỏi dung dịch muối bạc nitrat:
Thí dụ 3:
Đồng đẩy bạc ra khỏi dung dịch muối bạc nitrat:
III - Dãy hoạt động hoá học
Dãy hoạt động hoá học là dãy các kim loại đợc xếp theo chiều giảm dần mứchoạt động hoá học
Dãy hoạt động hoá học của một số kim loại thờng gặp:
K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H), Cu, Ag, Au
Dựa vào tính chất hoá học chung của kim loại ta có bảng tổng kết sau:
2Cu + O2 →to 2CuO
Au, Pt …Không phảnứng với O2 ngaycả ở nhiệt độcao
H2
Mg+H2O→to 2MgO+H2
Không phảnứng
loãng
4 Tác dụng
với các dung
dịch muối
Kim loại đứng trớc (trừ các kim loại tác dụng với nớc ở nhiệt độ thờng)
đẩy kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag
IV - Nhôm
1 Tính chất vật lí
Nhôm là kim loại phổ biến nhất màu trắng bạc, có ánh kim, dẫn nhiệt và dẫn
điện tốt, nhẹ (khối lợng riêng 2,7 gam/cm 3), dẻo … nên có nhiều ứng dụng trong đờisống nh đồ dùng gia đình, chế tạo hợp kim …
2 Tính chất hoá học
a Phản ứng của nhôm với phi kim
* Tác dụng với oxi
Nhôm cháy sáng trong oxi tạo thành nhôm oxit:
4Al + 3O2 → 2Al2O3
ở điều kiện thờng nhôm phản ứng với oxi tạo thành lớp Al2O3 mỏng bền vững bảo vệ không cho nhôm phản ứng với oxi trong không khí và nớc.
* Nhôm tác dụng với nhiều phi kim khác tạo thành muối
Thí dụ: Nhôm tác dụng với S, Cl 2 , Br 2 …
Trang 32Al + 3S →t Al2S3
b Phản ứng của nhôm loại với dung dịch axit
Nhôm phản ứng với dung dịch axit (HCl, H2SO4 loãng …) tạo thành muối và giảiphóng khí hidro
Thí dụ:
Chú ý: Nhôm không phản ứng với axit H 2 SO 4 đặc nguội và axit HNO 3 đặc nguội.
Có thể phản ứng với dung dịch axit H 2 SO 4 đặc nóng, và dung dịch axit HNO 3
không giải phóng ra H 2
Thí dụ:
2Al + 6H2SO4 đặc →to Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Al + 4HNO3 loãng → Al(NO3)3 + NO + 2H2O
c Phản ứng của nhôm với dung dịch muối của kim loại kém hoạt động hơn
Thí dụ 1: Nhôm đẩy sắt ra khỏi dung dịch muối sắt (II) sunfat:
2Al + 3FeSO4 → 3Fe + Al2(SO4)3
Thí dụ 2: Nhôm đẩy bạc ra khỏi dung dịch muối bạc nitrat:
d Phản ứng của nhôm với dung dịch kiềm
2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2
NaAlO2 là muối natri aluminat
Sắt là kim loại màu trắng xám, có ánh kim, dẫn nhiệt và dẫn điện tốt, sắt là
kim loại nặng (khối lợng riêng 7,86 gam/cm 3), dẻo … nên có nhiều ứng dụng trong đờisống nh đồ dùng gia đình, chế tạo hợp kim …
2 Tính chất hoá học
a Phản ứng của với phi kim
* Tác dụng với oxi
Sắt cháy trong oxi không khí tạo thành sắt từ oxit:
3Fe + 2O2 →to Fe3O4
* Sắt tác dụng với nhiều phi kim khác tạo thành muối
Thí dụ: Sắt tác dụng với S, Cl 2 , Br 2 …
2Fe + 3Cl2 →to 2FeCl3
b Phản ứng của sắt với dung dịch axit
Sắt phản ứng với dung dịch axit (HCl, H2SO4 loãng …) tạo thành muối và giảiphóng khí hidro
Thí dụ:
Chú ý: Sắt không phản ứng với axit H 2 SO 4 đặc nguội và axit HNO 3 đặc nguội.
Có thể phản ứng với dung dịch axit H 2 SO 4 đặc nóng, và dung dịch axit HNO 3
không giải phóng ra H 2
Thí dụ:
o
Điện phân nóng chảy
Trang 4Fe + 4HNO3 loãng → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O
c Phản ứng của sắt với dung dịch muối của kim loại kém hoạt động hơn
Thí dụ 1: Sắt đẩy đồng ra khỏi dung dịch muối đồng (II) sunfat:
của sắt - Gang là hợp kim của sắt vớicacbon, trong đó hàm lợng cacbon
chiếm từ 2 - 5% Ngoài ra tronggang còn có một số nguyên tố khác
nh Mn, Si, S …
- Có hai loại gang:
+ Gang trắng thờng dùng đểluyện thép
+ Gang xám thờng dùng để chếtạo máy móc, thiết bị …
- Thép là hợp kim của sắt vớicacbon và một số nguyên tố khác,trong đó hàm lợng cacbon chiếmdới 2%
- Thép thờng đợc dùng trong chếtạo máy móc, công cụ lao động,trong xây dựng …
Sản xuất - Nguyên liệu chính: Các loại quặng
sắt: manhetit Fe3O4, hematit Fe2O3
… than cốc, không khí …
- Nguyên tắc sản xuất: Dùng COkhử các oxit sắt ở nhiệt độ caotrong lò luyện kim
- Quá trình sản xuất:
+ Phản ứng tạo CO
C + O2 →to CO2
C + CO2 →to 2CO+ Khử sắt oxit
Fe2O3 + 3CO→to 2Fe + 3CO2
Fe3O4 + 4CO→to 3Fe + 4CO2
+ Tạo xỉCaO + SiO2→to CaSiO3 …
- Nguyên liệu chính: Gang, sắtphế liệu và khí oxi
- Nguyên tắc sản xuất: oxi hoá cáckim loại, phi kim để loại khỏi gangphần lớn các nguyên tố C, S, P, Mn,
Thí dụ: Sắt thép để trong không khí bị gỉ xốp, giòn dễ gãy vỡ …
2 Những yếu tố ảnh hởng đến sự ăn mòn kim loại
- ảnh hởng của các chất trong môi trờng: Tuỳ theo môi trờng mà kim loại tiếp
xúc bị ăn mòn nhanh hay chậm Thí dụ trong môi trờng ẩm, có nhiều chất oxi hoákim loại bị phá huỷ nhanh chóng hơn trong môi trờng khô, không có mặt các chấtoxi hoá …
- Khi nhiệt độ cao kim loại bị ăn mòn nhanh hơn ở nhiệt độ thấp
3 Các phơng pháp chống ăn mòn kim loại
- Ngăn không cho kim loại tiếp xúc với môi trờng xung quanh nh: sơn, mạ, tráng men
…
Trang 5- Chế tạo các hợp kim có khả năng chống chịu ăn mòn nh: thép crom, thép niken …
B - câu hỏi và Bài tập
2.1 Trong các kim loại sau: Al, Cu, Ag, Au kim loại nào có khả năng dẫn điện tốt
D Có nhiệt độ nóng chảy cao
2.3 Trong các kim loại sau: Na, Cu, Fe, Cr kim loại nào có độ cứng cao nhất?
2.4 Hãy tính thể tích 1 mol của mỗi kim loại trong phòng thí nghiệm, biết rằng ở
điều kiện nhiệt độ và áp suất trong phòng thí nghiệm các kim loại có khối lợng
riêng tơng ứng là: Li 0,5 (g/cm 3 ), Fe 7,86 (g/cm 3) Trong các phơng án sau phơng ánnào đúng nhất:
A Li 13,88 cm 3 , Fe 7,11 cm 3 B Li 7,11 cm 3 , Fe 13,88 cm 3
C Li 6,84 cm 3 , Fe 56,0 cm 3 D Li 3,42 cm 3 , Fe 7,11 cm 3
2.5 Sắp xếp các kim loại sau theo chiều hoạt động hoá học tăng dần:
2.6 Có dung dịch A chứa FeSO4 có lẫn CuSO4, có thể sử dụng kim loại nào trong sốcác kim loại cho dới đây để loại bỏ CuSO4 khỏi dung dịch A
Viết các phơng trình phản ứng xảy ra theo phơng án đã chọn
2.8 Một tấm kim loại bằng vàng (Au) bị bám ít Fe trên bề mặt có thể dùng dung
dịch nào trong số các dung dịch sau để hoà tan lớp bột sắt
A H2O B Dung dịch HCl C Dung dịch AlCl3 D Dung dịch FeCl2
2.9 Một tấm kim loại bằng vàng (Au) bị bám ít Fe trên bề mặt có thể dùng dung
dịch nào trong số các dung dịch sau để hoà tan lớp bột sắt
2.10 Các nhóm kim loại nào cho dới đây thoả mãn điều kiện tất cả các kim loại đều
tác dụng với dung dịch axit HCl
2.11 Các nhóm kim loại nào cho dới đây thoả mãn điều kiện tất cả các kim loại đều
tác dụng với dung dịch axit H2SO4 đặc nóng
Trang 6A Al B Ag C Fe D Cu
Viết các phơng trình phản ứng xảy ra theo phơng án đã chọn
2.13 Có ba kim loại bề ngoài giống nhau Ag, Ba, Al có thể dùng dung dịch nào cho
dới đây có thể phân biệt đồng thời cả ba kim loại
C Dung dịch axit H2SO4 loãng D Cả B và C đều đúng
2.14 Có dung dịch MgSO4, KOH, HCl có thể dùng chất nào cho dới đây có thể phânbiệt đồng thời cả dung dịch
A Dung dịch axit H2SO4 loãng B Dung dịch axit HCl
2.15 Cho m gam hỗn hợp Al và Ag tác dụng với lợng d dung dịch H2SO4 loãng thu đợc
6,72 lít khí (đo ở đktc) Sau phản ứng thấy còn 4,6 gam kim loại không tan Tính
thành phần % theo khối lợng hỗn hợp kim loại ban đầu
2.16 Hoà tan hoàn toàn 5,4 gam bột nhôm vào 200,0 ml dung dịch H2SO4 1,50 M.
a Tính thể tích khí thu đợc đo ở điều kiện tiêu chuẩn
b Tính nồng độ các chất trong dung dịch thu đợc sau phản ứng Thể tích dungdịch coi nh không đổi
2.17 Hoà tan hoàn toàn 2,7 gam bột nhôm vào 200,0 ml dung dịch H2SO4 1,0 M
a Tính thể tích khí thu đợc đo ở điều kiện tiêu chuẩn
b Tính nồng độ các chất trong dung dịch thu đợc sau phản ứng Thể tích dungdịch coi nh không đổi
2.18 Hoà tan 19,00 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al vào dung dịch axit HCl d, sau phản
ứng thu đợc 13,44 lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn và còn 6,40 gam chất rắn không
tan Hãy tính thành phần % khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp trên
2.19 Cho 22,2 gam hỗn hợp gồm Al, Fe hoà tan hoàn toàn trong dung dịch HCl thu
đợc 13,44 lít H2 (đktc) Tính thành phần % khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp và khốilợng muối clorua khan thu đợc
2.20 Nhúng một thanh nhôm có khối lợng 50,00 gam vào 400,0 ml dung dịch CuSO4
0,50 M một thời gian Lấy thanh nhôm ra sấy khô và đem cân thấy thanh kim loại
lúc này nặng 51,38 gam Giả sử tất cả lợng Cu giải phóng đều bám vào thanh nhôm.
Tính khối lợng Cu thoát ra và nồng độ các muối có trong dung dịch (giả sử không có
sự thay đổi thể tích trong quá trình phản ứng)
2.21 Hoà tan m gam hỗn hợp Al và một kim loại R hoá trị II đứng trớc H trong dãy
hoạt động hoá học vào 500,0 ml dung dịch HCl 2,0 M thu đợc 10,08 lít H2 (đo ở
đktc) và dung dịch A Trung hoà dung dịch A bằng NaOH sau đó cô cạn dung dịch
thu đợc 46,8 gam hỗn hợp muối khan.
a Tính khối lợng m hỗn hợp kim loại đã hoà tan.
b Xác định kim loại R biết rằng tỉ lệ số mol của R và Al trong hỗn hợp là 3:4.
2.22 Hoà tan 15,80 gam hỗn hợp Al, Mg và Fe vào 500,0 ml dung dịch HCl 2,50
mol/lít thu đợc 13,44 lít H2 (đo ở đktc) và dung dịch A Trong hỗn hợp có số mol Al bằng số mol Mg Tính % khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp đã hoà tan và tính khối
lợng muối có trong dung dịch A
2.23 Cho hỗn hợp X gồm Fe, Al và một kim loại A có hoá trị II, trong hỗn hợp X có tỉ
lệ số mol Al và Fe là 1:3 Chia 43,8 gam kim loại X làm 2 phần bằng nhau: Phần I cho
tác dụng với dung dịch H2SO4 1,0 M Khi kim loại tan hết thu đợc 12,32 lít khí Phần II cho tác dụng với dung dịch NaOH d thu đợc 3,36 lít H2 Xác định kim loại A (A khôngphản ứng đợc với dung dịch NaOH) và tính thể tích dung dịch H2SO4 tối thiểu cầndùng Các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn
2.24 Hoà tan a gam nhôm kim loại trong dung dịch H2SO4 đặc nóng có nồng độ 98%
(d =1,84 g/ml) Khí SO2 sinh ra đợc hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch NaOH 1,0 M.
a Tính thể tích dung dịch H2SO4 98% (d =1,84 g/ml) cần lấy, biết lợng dung dịch
lấy d 20% so với lợng cần phản ứng
Trang 7b Tính thể tích dung dịch NaOH cần lấy để hấp thụ hoàn toàn lợng SO2 trên tạothành muối trung hoà.
2.25 Hoà tan 5,1 gam Al2O3 vào 200,0 ml dung dịch H2SO4 nồng độ 1,0 M Tính
nồng độ các chất trong dung dịch thu đợc
Giả sử thể tích dung dịch không đổi khi hoà tan Al2O3
2.26 Nhúng một thanh Al có khối lợng 5,00 gam vào 100,0 ml dung dịch CuSO4 đếnphản ứng hoàn toàn, dung dịch không còn màu xanh của CuSO4 Lấy cẩn thận thanh
kim loại ra rửa sạch, sấy khô cân đợc 6,38 gam (Giả sử Cu thoát ra bám hết vào
thanh kim loại) Tính thể tích nồng độ dung dịch CuSO4 đã lấy và khối lợng Cu bámvào thanh kim loại
2.27 Nguyên tố R phản ứng với lu huỳnh tạo thành hợp chất RaSb Trong một phân tử
RaSb có 5 nguyên tử, và có khối lợng phân tử là 150 Xác định nguyên tố R
2.28 Hoà tan a gam một kim loại vào 500,00 ml dung dịch HCl thu đợc dung dịch A
và 11,2 lít khí H2 (đktc) Trung hoà lợng HCl d trong dung dịch A cần 100,0 ml dung
dịch Ca(OH)2 1M Cô cạn dung dịch sau khi trung hoà thu đợc 55,6 gam muối khan.
Tính nồng độ dung dịch axit HCl đã dùng, xác định kim loại đem hoà
Trang 8A Thép là hợp kim của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác, trong đó hàm lợngcacbon chiếm dới 2%.
B Thép là hợp chất của sắt với cacbon và một số nguyên tố khác, trong đó hàm lợngcacbon chiếm dới 2%
C Thép là hợp chất của sắt với lu huỳnh, photpho, cacbon và một số nguyên tố khác,trong đó hàm lợng cacbon chiếm dới 2%
D Cả B và C đúng
2.35 Trong công nghiệp sắt thờng đợc sản suất bằng phơng pháp:
A Điện phân nóng chảy các oxit sắt
B Điện phân dung dịch các muối sắt
C Khử các oxit sắt ở nhiệt độ cao
D Khử các muối sắt ở nhiệt độ cao
2.36 Kết luận nào sau đây là đúng:
A Sự phá huỷ kim loại, hợp kim trong môi trờng tự nhiên do tác dụng hoá học đợc gọi
là ăn mòn kim loại Tuỳ theo môi trờng mà kim loại tiếp xúc bị ăn mòn nhanh haychậm, nhiệt độ càng cao kim loại bị ăn mòn càng nhanh
B Sự phá huỷ kim loại, hợp kim trong môi trờng tự nhiên do tác dụng hoá học đợc gọi
là ăn mòn kim loại Tuỳ theo môi trờng mà kim loại tiếp xúc bị ăn mòn nhanh haychậm, nhiệt độ càng cao kim loại càng ít bị ăn mòn
C Sự phá huỷ kim loại, hợp kim trong môi trờng tự nhiên do tác dụng vật lí gọi là ăn
mòn kim loại Tuỳ theo môi trờng mà kim loại tiếp xúc bị ăn mòn nhanh hay chậm,nhiệt độ càng cao kim loại càng bị ăn mòn càng nhanh
D Cả B và C đúng
2.37 Khi cho a gam một kim loại R tác dụng hoàn toàn với khí clo thu đợc 2,9018a
gam muối clorua Xác định kim loại R.
2.38 Đun nóng 16,8 gam bột sắt với 6,4 gam bột lu huỳnh (trong điều kiện không
có không khí) đến phản ứng hoàn toàn thu đợc chất rắn A Hoà tan A bằng dungdịch HCl d thu đợc hỗn hợp khí B Chia hỗn hợp khí B làm 2 phần bằng nhau, phần 1cho lội từ từ qua dung dịch CuCl2 thấy có m gam kết tủa CuS đen Phần 2 đem đốt cháy trong oxi cần V lít (đo ở đktc).
a Viết các phơng trình phản ứng xảy ra
b Tính m, V.
2.39 Cho một lợng bột sắt d vào 100,0 ml dung dịch H2SO4 loãng thu đợc 6,72 lít
khí (đkc)
- Viết phơng trình phản ứng
- Tính khối lợng bột sắt đã tham gia phản ứng
- Tính nồng độ mol/L của dung dịch H2SO4 đã dùng
2.40 Hoà tan oxit MxOy bằng lợng vừa đủ dung dịch H2SO4 24,5 % thu đợc dungdịch chứa một muối duy nhất có nồng độ 32,20% Tìm công thức của ôxit trên
2.41 Hoà tan hoàn toàn 7,2 gam FeO bằng lợng vừa đủ dung dịch H2SO4 24,5%(loãng) thu đợc dung dịch A Làm lạnh dung dịch A xuống 5oC thấy tách ra m gam
muối ngậm nớc FeSO4.7H2O và dung dịch còn lại có nồng độ 12,18%
a Tính khối lợng m gam muối ngậm nớc FeSO4.7H2O tách ra
b Tính độ tan của FeSO4 ở 5oC
2.42 Một oxit sắt có % khối lợng oxi chiếm 27,59%.
a Xác định công thức của oxit trên
b Tính thể tích dung dịch HCl 2,0 M cần dùng để hoà tan hoàn toàn 23,2 gam
oxit trên
2.43 Nhúng một thanh sắt có khối lợng 50,0 gam (lợng sắt có d) vào 100,00 ml dung
dịch CuSO4 Sau khi phản ứng hoàn toàn, lấy cẩn thận thanh kim loại ra rửa sạch, sấy
khô thấy khối lợng thanh kim loại lúc này là 51,0 gam Tính nồng độ dung dịch trớc
và sau khi phản ứng, giả sử trong quá trình thí nghiệm thể tích dung dịch khôngthay đổi và toàn bộ lợng đồng tách ra bám vào thanh sắt
Trang 92.44 Cho một thanh kẽm nặng 15,0 (lợng kẽm có d) vào 100,0 ml dung dịch muối
sunfat của kim loại hoá trị II nồng độ 2,0 M Đến khi phản ứng hoàn toàn, lấy cẩn
thận thanh kim loại ra rửa sạch, sấy khô thấy khối lợng thanh kim loại giảm đi 1,8
gam so với trớc phản ứng Xác định kim loại hoá trị II và tính thành phần % theo
khối lợng thanh kim loại sau phản ứng Giả sử toàn bộ lợng kim loại tách ra đều bámvào thanh kẽm
2.45 Hoà tan hoàn toàn 8,0 gam một oxit kim loại R cần dùng dung dịch chứa 0,3
mol HCl Xác định kim loại R và oxit nói trên.
2.46 Cho 22,0 gam hỗn hợp X gồm Fe và Al tác dụng với 2 lít dung dịch HCl 0,3 M thu
đợc V lít H2 (đkc)
a Chứng minh hỗn hợp X không tan hết Tính V
b Cho 22,0 gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với Cl2 thu đợc 85,9 gam muối Tính
khối lợng mỗi kim loại trong X
2.47 Khử hoàn toàn 16,0 gam bột một oxit sắt bằng CO ở nhiệtt độ cao Khi phản
ứng kết thúc thấy khối lợng chất rắn giảm 4,8 gam Xác định công thức của oxit
sắt nói trên Nếu dẫn hỗn hợp khí sau phản ứng đi qua dung dịch NaOH d thì khối
dung dịch tăng hay giảm bao nhiêu gam.
2.48 Trộn 100,0 ml dung dịch Fe2(SO4)3 1,5 M với 150,0 ml dung dịch Ba(OH)2 2,0 M
thu đợc kết tủa A và dung dịch B Lọc kết tủa A đem nung nóng đến khối lợngkhông đổi thu đợc chất rắn D Thêm BaCl2 d vào dung dịch B thu đợc kết tủa E.Viết các phơng trình phản ứng và tính khối lợng kết tủa A, chất rắn D và kết tủa E.Tính nồng độ các chất trong dung dịch B Giả sử thể tích dung dịch B bằng tổngthể tích hai dung dịch đem trộn
2.49 Hoà tan m gam oxir sắt (FexOy) trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thu đợc 2,24
lít SO2 (đo ở đktc) và dung dịch chứa 120,0 gam muối Xác định công thức của oxit sắt và tính m.
2.50 Hoàn thành các phơng trình phản ứng theo dãy biến hoá sau:
Fe→(1 ) FeCl2→(2 ) FeCl3 →(3 ) Fe(NO3)3→(4 ) Fe(OH)3→(5 ) Fe2O3→(6 ) Fe
2.51 Thay mỗi chữ cái A, B … bằng một chất khác nhau và hoàn thành các phơng
ợng gang thu đợc từ 145,0 tấn quặng manhetit đó Tính khối lợng than cốc (giả sử chứa
100% cacbon) cần dùng trong quá trình luyện gang trên Hiệu suất các phản ứng là100%
2.53 Cần bao nhiêu tấn quặng manhetit chứa 80% Fe3O4 để sản xuất đợc 100,0 tấn
gang chứa 96,0% sắt Giả sử hiệu suất của quá trình sản xuất đạt 98%
2.54 Khử hoàn toàn 552,0 gam hỗn hợp Fe3O4 và Fe2O3 bằng khí CO thu đợc 392,0 gam
sắt Tính thể tích CO cần dùng (đo ở đktc) Tính thể tích dung dịch Ca(OH)2 1,00
mol/lít tối thiểu cần dùng để hấp thụ hoàn toàn lợng khí CO2 sinh ra để tránh gây ônhiễm môi trờng
2.55 Để xác định hàm lợng sắt có trong một mẫu thép ngời ta ngâm 1,140 gam hợp
kim trong dung dịch axit HCl d đến phản ứng hoàn toàn thu đợc 0,448 lít khí (đo ở
đktc) Tính hàm lợng % theo khối lợng của sắt có trong mẫu thép trên, giả sử trong mẫuthép chỉ có sắt tác dụng với axit HCl
Trang 102.56 Có thể dùng những phản ứng hoá học nào để chứng minh Al2O3 và Al(OH)3 lànhững hợp chất có tính chất lỡng tính Viết các phơng trình phản ứng đó.
2.57 Nêu phơng pháp thực nghiệm để sắp xếp các kim loại sau theo thứ tự giảm dần
mức hoạt động hoá học: Al, Mg, Fe, Cu và Ag Giải thích và viết các phơng trình phảnứng
2.58 Hoà tan hoàn toàn 12,8 gam hỗn hợp gồm Fe và FeO trong 500,0 ml dung dịch axit
HCl vừa đủ thu đợc dung dịch A và 2,24 lít khí (đo ở đktc) Tính nồng độ dung dịch HCl đã dùng và tính thể tích dung dịch axit HCl 2,00 mol/lít cần lấy để pha đợc 500,0
ml dung dịch axit trên.
2.59 Có 3 gói bột Al, Fe và Ag bị mất nhãn, ngời ta lấy một ít bột kim loại trong mỗi gói
cho vào 3 ống nghiệm có đánh số rồi nhỏ vài giọt dung dịch NaOH vào 3 ống nghiệmtrên Kết quả chỉ có ống nghiệm số 1 có khí thoát ra Còn nếu tiến hành nh thí nghiệmtrên nhng thay dung dịch NaOH bằng dung dịch H2SO4 loãng thì thấy có ống nghiệm số
1 và số 3 có khí thoát ra Xác định các kim loại trong các gói Giải thích và viết các
ph-ơng trình phản ứng
2.60 Quấn một dây sắt vào một mẩu gỗ nhỏ (ví dụ mẩu que diêm), đốt cháy mẩu gỗ
rồi đa vào lọ chứa khí clo Dự đoán hiện tợng, viết các phơng trình phản ứng xảy ranếu có
2.61 Nhỏ từ từ dung dịch NaOH loãng d vào dung dịch FeSO4, lọc kết tủa nung trongkhông khí đến khối lợng không đổi Dự đoán hiện tợng và viết các phơng trình phảnứng giải thích
2.62 Nhỏ từ từ dung dịch NaOH loãng đến d vào dung dịch AlCl3 Dự đoán hiện tợng vàviết các phơng trình phản ứng giải thích
Đề kiểm tra chơng II (Đề 1)
(Thời gian 45 phút) Câu1: (3 điểm)
1 Axit H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào cho dới đây:
A ZnCl2, Al2O3, Cu, Ca(OH)2 B MgCl2, ZnO, Cu(OH)2, Al
C BaCl2, CaO, Fe, Mg(OH)2 D Al(NO3)3, Zn(OH)2, CuO, Fe
2 Viết các phơng trình phản ứng trong phơng án đã chọn ở trên
Câu 2: (3 điểm)
1.Cho 1,12 gam một kim loại R tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng thu đợc
0,672 lít khí SO2 (đo ở đktc) và một muối R2(SO4)3 theo phơng tình phản ứng sau:
Lập công thức phân tử của một oxit kim loại hoá trị III, biết rằng để phản ứng
vừa đủ với 10,2 gam oxit này cần dùng 100,0ml dung dịch H2SO4 3M Tính nồng độ
mol/lít và nồng độ % của dung dịch thu đợc sau phản ứng Biết khối lợng riêng của
dung dịch H2SO4 là 1,2 gam/ml và khối lợng riêng của dung dịch muối là 1,25
gam/ml
Cho: H = 1, S = 32, O = 16, Al = 27, Cr = 52, Cu = 64, Fe = 56
Đề kiểm tra chơng II (Đề 2)
(Thời gian 45 phút) Câu1: (3 điểm)
Cho các cặp chất sau:
Trang 11C Các cặp 2, 3, 4, 6 D Các cặp 1, 2, 5, 6
b Viết các phơng trình phản ứng cho các cặp có phản ứng xảy ra
Câu 2: (3 điểm)
Có bốn kim loại có bề ngoài giống nhau: Ba, Al, Ag và Mg
1 Chọn một trong các chất cho dới đây để có thể phân biệt đồng thời các
A Dung dịch H2SO4 loãng B Dung dịch H2SO4 đặc có đun nóng
2 Viết các phơng trình phản ứng minh hoạ
Câu 3: (4 điểm)
Cho 4,0 gam hỗn hợp A gồm Fe và kim loại R hoá trị II tác dụng vừa đủ với 100,0 ml dung dịch HCl thu đợc V lít khí và dung dịch B chứa 11,1 gam hỗn hợp hai muối.
a Tính V và nồng độ mol/lít của dung dịch HCl.
b Xác định hai kim loại và % khối lợng của chúng trong hỗn hợp A Biết rằng trong
hỗn hợp A hai kim loại có cùng số mol.
Cho: H = 1, Cl = 35,5, Fe = 56, Mg = 24, Zn = 65, Cu = 64, Ba = 137
Đề kiểm tra chơng II (Đề 3)
(Thời gian 45 phút) Câu 1: (3 điểm)
1 Dung dịch NaOH phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào cho dới đây:
A ZnCl2, Al2O3, HCl, Ca(OH)2 B Cl2, CuCl2, AgNO3, H2S
C FeCl2, CaCO3, H2SO4, SO2 D Al(NO3)3, Zn(OH)2, CuO, H3PO4
2 Viết các phơng trình phản ứng trong phơng án đã chọn ở trên
Câu 2: (3 điểm)
Chỉ dùng thêm một hoá chất khác hãy nhận biết các dung dịch riêng biệt sau:dung dịch HCl, dung dịch H2SO4 và dung dịch Na2SO4 bằng phơng pháp hoá học.Viết các phơng trình phản ứng minh hoạ
Câu 3: (4 điểm)
Hoà tan một lợng sắt vào 50,0 ml dung dịch H2SO4 loãng (d 10% so với lợng cần
phản ứng vừa đủ phản ứng) thu đợc 3,36 lít khí H2 (đo ở điều kiện tiêu chuẩn)
1/ Viết phơng trình phản ứng xảy ra
2/ Tính khối lợng sắt đã tham gia phản ứng, khối lợng muối tạo thành và nồng
độ mol/lít của dung dịch H2SO4 ban đầu (Coi thể tích dung dịch không thay đổitrong quá trình tiến hành thí nghiệm)
Cho: H = 1; O = 16; S = 32; Fe = 56
Chơng 2 2.1 B đúng.
Trang 12Các phơng trình phản ứng xảy ra:
2.13 C đúng.
2.14 C đúng.
2.15 Ag đứng sau H trong dãy hoạt động hoá học nên không phản ứng với dung dịch
H2SO4 loãng Vậy khối lợng của Ag trong hỗn hợp đầu là mAg = 4,60 gam.
- Al phản ứng với dung dịch H2SO4:
2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2 (1)
422
726
,1004564
45
- % Khối lợng Ag trong hỗn hợp:
mAg = . %.
,,
4564
64
2.16 Số mol Al = 02
27
45
,, = mol, số mol H2SO4 = V.CM = 0,2.1,5 = 0,3 mol.
Phơng trình phản ứng:
2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2 (1)
Theo phơng trình phản ứng: 2mol 3mol 1mol 3mol
Theo bài ra: 0,2mol 0,3mol xmol ymol
Ta có tỉ lệ: , (Al)= , (H2SO4) ⇒
3
302
20
các chất phản ứng với nhau vừa đủ
a Tính thể tích khí thoát ra (H2)
2
2032
3
2 n . , ,
n Al
Thể tích H2 đo ở điều kiện tiêu chuẩn: VH2 =22,4.nH2=22,4.0,3=6,72lít
b Chất tan trong dung dịch thu đợc sau phản ứng là Al2(SO4)3 có số mol là:
2
2023 4
2 n , ,
n Al
) SO (
Thể tích dung dịch không đổi V = 200,0 ml = 0,2 lít.
Nồng độ chất tan trong dung dịch thu đợc sau phản ứng:
5020
103 4 2 3
4
,
,V
,, = mol, số mol H2SO4 = V.CM = 0,2.1,0 = 0,2 mol.
Phơng trình phản ứng:
2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2 (1)
Theo phơng trình phản ứng: 2mol 3mol 1mol 3mol
Theo bài ra: 0,1 mol 0,2mol xmol ymol
Ta có tỉ lệ: , (Al)< , (H2SO4) ⇒
3
202
10
H2SO4 d, Al phản ứng hết ⇒ tính các chất phảnứng theo Al
Trang 13a Tính thể tích khí thoát ra (H2).
2
1032
3
2 n . , ,
n Al
Thể tích H2 đo ở điều kiện tiêu chuẩn: VH2 =22,4.nH2=22,4.0,15=3,36lít
b Chất tan trong dung dịch thu đợc sau phản ứng là Al2(SO4)3 và H2SO4 d:
0502
1023 4
2 n , ,
n Al
) SO
(
0502
103202
34 2 4
2 d n n , . , ,
SO H ) ( SO
Thể tích dung dịch không đổi V = 200,0 ml = 0,2 lít.
Nồng độ chất tan trong dung dịch thu đợc sau phản ứng:
M,,
,V
nC
M,,
,V
nC
SO H SO
H
) SO ( Al )
SO
(
Al
25020
050
25020
050
4 2 4 2
3 4 2 3
4 2
Khối lợng kim loại Mg và Al tan ra là: mMg + mAl = 19.0 - 6,4 = 12,6 gam
Gọi số mol Mg và Al trong hỗn hợp lần lợt là x mol và y mol.
=+
60422
44132
3 27 126
24
,,
,yx
,y
x
Giải hệ phơng trình này thu đợc x = 0,3 mol; y = 0,2 mol
Vậy % khối lợng các kim loại trong hỗn hợp dầu là:
,
,100019
46
=33,68%
,
,
%.,
x
100019
3024100
019
,
,
%.,
y
100019
2027100
019
=+
60422
44132
3 27 222
56
,,
,yx
,y
x
Giải hệ phơng trình này thu đợc x = 0,3 mol; y = 0,2 mol
Vậy % khối lợng các kim loại trong hỗn hợp dầu là:
,
,
%.,
x
100222
3056100
222