TOÁN 12HÀM SỐ LŨY THỪA HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LƠGARIT PHƯƠNG TRÌNH - BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LƠGARIT Giáo Viên Trường THPT Tuy Phong... Nhằm giúp các em học sinh có tài liệu tự học môn Toá
Trang 1TOÁN 12
HÀM SỐ LŨY THỪA HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LƠGARIT PHƯƠNG TRÌNH - BẤT PHƯƠNG
TRÌNH MŨ VÀ LƠGARIT
Giáo Viên Trường THPT Tuy Phong
Trang 3Quý đọc giả, quý thầy cô và các em học sinh thân mến!
Nhằm giúp các em học sinh có tài liệu tự học môn Toán, tôi biên soạn cuốn bài tập Giải Tích 12
Nội dung của cuốn tài liệu bám sát chương trình chuẩn và
chương trình nâng cao về môn Toán đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.
Bài tập Giải tích 12 gồm 2 phần
Phần 1 Phần tự luận
Ở phần này tôi trình bày đầy đủ lí thuyết và bài tập có hướng dẫn giải ở từng bài học Với mong muốn mong các em nắm được phương pháp giải bài tập trước khi chuyển sang giải Toán trắc nghiệm
Phần 2 Phần trắc nghiệm
Ở phần này tôi trình bày tóm tắt các lý thuyết cần nắm, kĩ năng làm bài trắc nghiệm, hướng dẫn sử dụng máy tính cầm tay cần thiết trong quá trình làm bài trắc nghiệm
Cuốn tài liệu được xây dựng sẽ còn có những khiếm khuyết Rất mong nhận được sự góp ý, đóng góp của quý đồng nghiệp và các
em học sinh để lần sau cuốn bài tập hoàn chỉnh hơn
Mọi góp ý xin gọi về số 01655.334.679 – 0916 620 899
Chân thành cảm ơn
LỜI NÓI ĐẦU
Trang 4Phần 1 Hàm số Lũy Thừa – Mũ – Lôgarit
Phần 2 Phương Trình – Hệ Phương Trình – Bất Phương Trình
Mũ – Lôgarit
Ôn tập Phương Trình – Hệ Phương Trình – Bất Phương Trình
CHUYÊN ĐỀ ÔN THI THPT
Trang 5-o0o -
§1 LŨY THỪA
A KIẾN THỨC CẦN NẮM
I KHÁI NIỆM LŨY THỪA
1 Lũy thừa với số mũ nguyên
Trong biểu thức: a n , ta gọi a là cơ số, n là số mũ
2 Lũy thừa với số mũ nguyên âm, lũy thừa với số mũ 0
Cho a≠0,n∈ℕ , quy ước: * n 1 , 10
a a a
− = =
Chú ý:
00 và 0−n không có nghĩa
Người ta thường dùng các lũy thừa của 10 với số mũ nguyên để biểu thị những số rất lớn và những
số rất bé Chẳng hạn: Khối lượng của Trái Đất là 5,97.10 kg ; khối lượng nguyên tử của hiđrô là 24
Cho số thực b và số nguyên dương n≥2 Số ađược gọi là căn bậc n của số b nếu a n =b
Khi n lẻ và b∈ℝ: Tồn tại duy nhất căn bậc n của b , kí hiệu n b
Khi nchẵn:
b<0: Không tồn tại căn bậc n của b
b=0: Có một căn bậc n của b , kí hiệu n 0 0=
b>0: Có hai căn bậc n của b trái dấu, kí hiệu giá trị dương là n b, còn giá trị âm là −n b
= , trong đó m∈ℤ,n∈ℕ,n≥2
Trang 6Lũy thừa của a với số mũ r là số a r xác định bởi:
m n
a =a = a
5 Lũy thừa với số mũ vô tỉ
Giả sử alà một số dương, α là một số vô tỉ và ( )r là một dãy số hữu tỉ sao cho n lim n
→+∞ = Khi đó: lim r n
n
aα a
→+∞
=
II Tính chất của lũy thừa với số mũ thực
Cho ,a b là những số thực dương; ,α β là những số thực tùy ý Khi đó, ta có:
1) a aα β =aα β+ 2) a
a a
α
α β β
−
= 3) ( )aα β =aα β. 4) ( )a b α =a bα α
b b
α αα
Trang 70,75 2
4 2
a
+ − +
5 2
Trang 8b b b B
1 1,( 1)1
Trang 9
HD Giải a) Ta có: 2 3= 12,3 2= 18.Do 12<18 nên 2 3 3 2<
HD Giải a) Đưa hai căn đã cho về cùng căn bậc 15, ta được:
Trang 10c) Ta có:
20 5 20 4
6 2 3
7 5 2 1 3 2 6 2 2+ = + + + = +1 2 Tương tự: ( )3
7 5 2− = −1 2Suy ra: 3 7 5 2+ +37 5 2 1− = + 2 1+ − 2 2=
Trang 11d) 3 9+ 80 +39− 80 3= Có thể giải bằng ba cách như câu a)
a b a b
− +
= −
− +
Trang 1214
1 2.22
Trang 13Tập xác định của hàm số lũy thừa y=xα tùy thuộc vào giá trị của α :
Với α nguyên dương, tập xác định là ℝ
Với α nguyên âm hoặc bằng 0, tập xác định là ℝ\ 0{ }
Với α không nguyên, tập xác định là (0;+∞)
3 Đạo hàm
Hàm số y=xα(α∈ℝ ) có đạo hàm với mọi x>0 và ( )/ 1
xα =αxα− Công thức tính đạo hàm của hàm hợp đối với hàm số lũy thừa có dạng: ( )/ 1 /
Đồ thị
Đồ thị luôn đi qua điểm ( )1;1 Hình dạng đồ thị ứng với các giá trị khác nhau của α
B BÀI TẬP
DẠNG 1 Tìm tập xác định của hàm số lũy thừa y=xα
Tập xác định của hàm số lũy thừa y=xα tùy thuộc vào giá trị của α :
Với α nguyên dương, tập xác định là ℝ
Với α nguyên âm hoặc bằng 0, tập xác định là ℝ\ 0{ }
Với α không nguyên, tập xác định là (0;+∞)
Vậy tâp xác định là: D= −∞( ;1)
Trang 142 2
11
( )
n
n n
Trang 15Bài 2.4 Tính đạo hàm các hàm số sau:
a) y=(2x+1)π b)
3 3 3
11
x y
11
x x
DẠNG 3 Khảo sát hàm số lũy thừa y=xα
Khảo sát hàm số lũy thừa với số mũ cụ thểm ta phải xét hàm số đó trên toàn tập xác định của nó
Lưu ý: Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm ( )1;1
Bài 2.5 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số sau:
a)
4 3
y=x b) y=x−3 c) y=x−4 d) y x2
π
=
HD Giải a)
Trang 163 0,
y x D x
1 1
4
y x
Trang 18C BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 2.6 Tìm tập xác định các hàm số sau:
a) y=x4 b) y=x7 c) y=x0 d) y=x−15 e) y= 8 x f) y= 7 x g)
5 8
1 4
= c) n 1
y= x− d) y= n x m e) y= 4 x4+x2+1 f) y= 4x2−3x−1 g) ( ) 3
y=x b) y=x5 và y=x−5 c) y=x2 và
1 2
n x− −
; d) m n m n
x n
Trang 19
§3 LÔGARIT
A KIẾN THỨC CẦN NẮM
1 Định nghĩa
Với hai số dương a b a, ( )≠1 Số α nghiệm đúng đẳng thức aα =b được gọi là lôgarit cơ số a của
b và kí hiệu là log a b Như vậy: α =loga b⇔aα =b
Chú ý: Không có lôgatir của số âm và số 0
2 Tính chất
Cho hai số dương a và b, a≠1 Ta có:
log 1 0a = loga a=1
loga b
a =b loga( )aα =α
3 Quy tắc tính
a) Lôgarit của một tích
Với các số dương a, b b và 1, 2 a≠1 Ta có: loga( )b b1 2 =loga b1+loga b2
Lưu ý: Lôgarit của một tích bằng tổng các lôgarit
b) Lôgarit của một thương
c) Lôgarit của một lũy thừa
Với các số dương a, b b và 1, 2 a≠1 Với mọi α, ta có: loga bα =αloga b
Lưu ý: Lôgarit của một lũy thừa bằng tích của số mũ với lôgarit của cơ số
Dạng 1 Tìm điều kiện để một biểu thức lôgarit có nghĩa
Lưu ý: loga b có nghĩa 0
b a
>
< ≠
Trang 20Bài 3.1 Tìm x để biểu thức sau có nghĩa:
x x
x x
x x
x x
2 2
1log 4 log 2 log 2
3 3
1log 8 log 2 log 3
Trang 215 1 log 3
125
log 2
3
HD Giải a)
1 log27
log 15 log 30 log log 2 log 2
Trang 22log 9 log 3 2 log 3 2
d) 36log 5 6 +101 log2 − −8log 3 2 =62log 5 6 +10log 10 log 2 10 − 10 −23log 3 2 =6log 5 6 2+10log 5 10 −2log 3 2 3 = − + =52 5 33 3
Bài 3.10 Rút gọn các biểu thức sau:
3
1log 7 2 log 49 log
7
+ − b) log 6.log 9.log 2 3 8 6
c) loga b2+loga2b4 d) log1 1log 4 4 log 2
1log 7 2 log 49 log log 7 2 log 7 log 7 log 7 2 log 7 2 log 7 3log 7
c) loga b2+loga2b4 =loga b2+loga b2 =2 loga b2 =4 loga b
d) log1 1log 4 4 log 2 log8 log2 log 4 log8 log8 0
Bài 3.11 Rút gọn các biểu thức sau:
a) log4 1log36 3log9
27log 72 2 log log 108
3 2
−
= = = −
Trang 23c) log1 log 0,375 2 log 0,5625 log2 3 log 0,5 3 2 log 0,5 3( 3 ) 4 2
Bài 3.13 Cho a và b là các số dương Tìm x, biết:
a) log3x=4 log3a+7log3b b) 2 2 2
Trang 24b) ( )13 4
216 31
log log 216 2 log 10 4 log 3 log log
3 3
93
a) Cho log 202 =α Hãy tính log 5 theo 20 α
b) Cho log 5 a2 = Hãy tính log 1250 theo a 4
c) Cho log 330 =a,log 530 =b Hãy tính log 1350 theo a, b 30
d) Cho log 3 c15 = Hãy tính log 15 theo c 25
= + c) Ta có: 1350 3 5.30= 2
a) Cho log 153 =a b, =log 103 Hãy tính log 50 theo ,3 a b
b) Cho log 32 =a b, =log 5,3 c=log 27 Hãy tính log 63 theo , ,140 a b c
Trang 25c) Cho loga b= 5 Hãy tính a
a=log 15 log 3.5 1 log 53 = 3( )= + 3 ⇒log 53 = −a 1
b=log 10 log 2.53 = 3( )=log 2 log 53 + 3 ⇒log 23 = −b log 53 = − +b a 1
a ca
+
= + =
+ + + ++ +
a a
5 3 6
5 3 6 log 3 6 log 6 1 2 5 6 12 2 5
5 5log
Bài 3.17 Hãy chứng minh:
2
1 log 3 log 2
1 log 2
coâ si 1
1 log 2
Trang 261 log 2
2
1 log 3 log 2
log 3
+ > Suy ra: log 7 log 3 23 + 7 >
c) log 7 5 log 4 5 log 7 5 log 4 5
4 = 7 ⇔ log 4 = log 7 ⇔ log 7 log 4.log 7 = (đúng)
d) 3log 52 = 5log 32 ⇔ log 33 log 52 = log 53 log 32 ⇔ log 5 log 3.log 52 = 2 3 (đúng)
Bài 3.18 Hãy chứng minh:
ab
c
b a b c a c ab c
1 1 log 1
2 và log 0,7π b) log 212 và log 70,2
c) log 32 và log 56 d) log 0,30,2 và log 0,40,5
HD Giải a) Ta có:
Trang 27 > ⇒ <
<
Từ (1) và (2), suy ra: log 2 log 712 > 0,2
c) Ta có: log 3 log 22 > 2 ⇒ log 3 1 (1)2 >
log 5 log 66 < 6 ⇒ log 5 1 (2)6 <
Từ (1) và (2), suy ra: log 3 log 52 > 6
d) Ta có: log 0,3 log 0,20,2 < 0,2 ⇒ log 0,3 1 (1)0,2 <
log 0,4 log 0,50,5 > 0,5 ⇒ log 0,4 1 (2)0,5 >
Từ (1) và (2), suy ra: log 0,3 log 0,40,2 < 0,5
Bài 3.21 So sánh các cặp số sau:
a) log 53 và log 47 b) log 20,3 và log 35
c) log 102 và log 305 d) log 103 và log 578
HD Giải a) Ta có: log 5 log 33 > 3 ⇒ log 5 1 (1)3 >
log 4 log 77 < 7 ⇒ log 4 1 (2)7 <
Từ (1) và (2), suy ra: log 5 log 43 > 7
b) Ta có: log 2 log 10.3 < 0,3 ⇒ log 2 0 (1)0,3 <
log 3 log 15 > 5 ⇒ log 3 0 (2)5 >
Từ (1) và (2), suy ra: log 2 log 30,3 < 5
c) Ta có: log 10 log 82 > 2 ⇒ log 10 3 (1)2 >
log 30 log 1255 < 5 ⇒ log 30 3 (2)5 <
Từ (1) và (2), suy ra: log 10 log 302 > 5
d) Ta có: log 10 log 93 > 3 ⇒ log 10 2 (1)3 >
log 57 log 648 < 8 ⇒ log 57 2 (2)8 <
Từ (1) và (2), suy ra: log 10 log 573 > 8
Bài 3.22 So sánh các cặp số sau:
a) 1 log3
2 + và log19 log2 − b)
5 7 log
Trang 28và log19 log2 log 19 10 19
log10a được gọi là lôgarit thập phân của a và kí hiệu là log a hay lg a
logea được gọi là lôgarit tự nhiên (hay lôgarit Nê – pe) của a kí hiệu ln a
Bài 3.23 Đổi sang lôgarit Nê – pe
2
ln 16 log 16
Trang 2933log 2 1 log 5 2 7 log 2 1 log 5 2 7
Trang 30log
a) Biểu diễn log 830 qua log 530 và log 330 b) Biểu diễn log 209 qua a = log2, b = log3
Bài 3.28 Biểu diễn trực tiếp y theo x, biết:
a) Cho log 72 =a,log 2412 =b Hãy tính log 168 theo a, b 54
b) Cho log 156 =a,log 1812 =b Hãy tính log 24 theo ,25 a b
Bài 3.30 Cho hai số dương a và b Chứng minh rằng:
a) alogb = bloga b) alnb = blna
Bài 3.31 Cho a, b là độ dài hai cạnh góc vuông, c là độ dài cạnh huyền của một tam giác vuông, trong
đó c b ± ≠ 1 Chứng minh rằng: logc b+ a + logc b− a = 2logc b+ a logc b− a
+
Bài 3.28 a) y x
1 34
Trang 31e t
0
1 lim 1
Chiếu biến thiên
a > 0: Hàm số đồng biến
0 < < a 1: Hàm số nghịch biến Tiệm cận Trục Ox là tiệm cận ngang
Đồ thị Đi qua các điểm ( ) 0;1 và ( ) 1; a , nằm phía
y = a > ∀ ∈ 0, x ℝ
II Hàm sô lôgarit
Trang 321 Định nghĩa
Cho a > 0, a ≠ 1 Hàm số y=loga x được gọi là hàm số lôgarit cơ số a
2 Đạo hàm của hàm số lôgarit
( ax )
x a
/ 1 log
ln
u u
u a
/ /log
3 Khảo sát hàm số lôgarit y = log ,(0ax < ≠ a 1)
a 0> : Hàm số đồng biến
0< <a 1: Hàm số nghịch biến Tiệm cận Trục Oy là tiệm cận đứng
Đồ thị Đi qua các điểm ( )1;0 và ( )a;1 , nằm phía
bên phải trục tung
Bảng đạo hàm của các hàm số luỹ thừa, mũ, logarit
Hàm sơ cấp Hàm hợp (u=u x( ))
( )xα / =αxα−1 ( )u u
x / =ux −1.u/
Trang 33x x
/ 2
u a
/ /
HD Giải a) Hàm số xác định x
x x
x
2 2
+
=
−
HD Giải
Trang 34→ − =
lim0sin 1
x
x x
x
x x
x
e e x
x
x x
x
x x x
sin 2
x
x x
Trang 351 1
x
x
e x
→
−+ − c)
( 3)
0
ln 1lim
2
x
x x
tan
x
x x
→
+
HD Giải a)
Lưu ý: Dùng công thức tính đạo hàm của các hàm số
Bài 4.6 Tính đạo hàm các hàm số sau:
a) y=8x2+ +x 1 b) y=2xe x+3sin 2x c) y=5x2−2 cosx x d) x x
y 13
/ /
Trang 36/ 2
3 /
2 2
1
11
+
= + = + + = + +
++
Bài 4.10 Tính đạo hàm các hàm số sau:
a) y=ln cosx b) ln 1 sin
cos
x y
x
−
=+ d)
Trang 37Bài 4.11 Tính đạo hàm các hàm số sau:
a) y=log 22( x+1) b) y=3x2−lnx+4sinx c) y=log(x2+ +x 1) d) log x3
y x
Trang 38x y
Lưu ý: Các bước khảo sát hàm số
Bài 4.16 Khảo sát các hàm số sau:
y=
Tập xác định: D=ℝ
Trang 391 0
Đồ thị:
Trang 40
0 1
11
2
x
y
12
O
1
1
x y
2 0,7
9 log
5
x y
3
x y
2 16log
5
x y
y = − + x x + c)
2 0,7
9 log
5
x y
e y
y xy+ +x y = với y=sin ln( )x +cos ln( )x
Bài 4.24 Tính các giới hạn sau:
Trang 41x
x
x x
Bài 4.18 a)
/ 2
2 3
3 4 ln8
x y
2
10 9
9 5 ln 0,7
x x y
y
x
1 / 2 ln 233
x y
x x y
Trang 42ÔN TẬP
HÀM SỐ LŨY THỪA HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT
-o0o -
Bài 1 Đơn giản các biếu thức sau:
a) A=25log 6 5 +101 log2+ −2log 9 4 b) bB=log log2 5 4 5
D= −
HD Giải
1 2
x y
−
⇔ > ⇔ <
32
x> Vậy tập xác định hàm số là: ( ;1) 3;
2
D= −∞ ∪ +∞
c) Hàm số xác định ⇔x2 − −x 12 0> ⇔ < −x 3hoặc x>4
x y
x
+
=
−
Trang 43c) y= logx+log(x+2) d) y= log( )x− +1 log( )x+1
x x
x x
x x
Trang 44( )
2
2 2
e
= = =+ +
Bài 6 Tính đạo hàm các hàm số sau:
y= + e) y=3x−3−log3x f) y= 3(3x−2)
HD Giải a) / ( 3 1 ) ( )/ 3 1 / 3 1( )/ 3 1 3 1
y = e + x = e + x e+ + x = e + x− e + x
/ 3
2 /
3 3
5 x x cos sin 5 x x.ln 5 cos sin 5 x x.ln 5
Bài 7 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau:
a) f x( ) ln= (x2+ −x 2) trên đoạn 3; 6 b) f x( )=x2lnx trên đoạn 1;e
c) ( )f x =xe−x trên nửa khoảng 0;+∞) d) ( ) 2x 4 x 3
f x =e − e + trên đoạn 0; ln 4
HD Giải a) f x( ) ln= (x2+ −x 2) trên đoạn 3; 6
Tập xác định: D=ℝ\ 2;1− ⊃3;6
Trang 45Bài 8 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau:
a) f x( )=x2 −ln 1 2( − x) trên đoạn −2;0 b) ( )f x =xln3x trên đoạn
= trên đoạn 1;e3
d) f x( )=x2lnxtrên đoạn 1;e2
Trang 46e e
e Max f x
e e
e Min f x
Trang 47Vậy:
2
4 1; ( ) 2
2
x
f x = − −x trên đoạn −2;1 d) f x( )= x2 + −3 xlnx trên đoạn 1; 2
HD Giải a) f x( )=e2 3− x trên đoạn 0; 2
x x
Trang 48Bài 10 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau:
a) ( 2 2 ) x
y= x + x e− trên đoạn [0; 2] b) ( ) 2x 4 x 3
y= f x =e − e + trên đoạn 0; ln 4
HD Giải a) ( 2 2 ) x
1
x y
Trang 49Bài 16 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau:
a) y=e 1 x− 2 trên đoạn −1;1 b) x( 2 1)
y=e x − −x trên đoạn 0;3 c) y=log2 x−4 logx+3 trên đoạn 10;1000 d) 27x 9x 8.3 1x
y= − − − trên đoạn 0;1
Bài 17 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau:
a) y=e x2−2x trên đoạn 0;3 b) y=ln( )x e+ trên đoạn 0; e
Trang 50
PHẦN II
- CHUYÊN ĐỀ
PHƯƠNG TRÌNH
HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LÔGARIT
-o0o - PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LÔGARIT
§1 PHƯƠNG TRÌNH MŨ
A KIẾN THỨC CẦN NẮM
1 Phương trình mũ cơ bản
Phương trình mũ có dạng: a x =b a ( >0,a≠1)
- Nếu b≤0, phương trình vô nghiệm
- Nếu b>0, phương trình có nghiêm duy nhất x=loga b
2 Phương trình mũ đơn giản
Phương trình có thể đưa về phương trình mũ cơ bản bằng cách áp dụng các phương pháp:
Phương pháp 1 Đưa về cùng cơ số
Biến đổi phương trình đưa về dạng a f x( ) =a g x( )
a b = Đặt x,( )0
t=a t> , khi đó x 1
b t
Trang 51Vậy phương trình có nghiệm x= −1,x=6
Bài 1.2 Giải các phương trình sau:
Trang 52x x x
−
− = ⇔ − = ⇔ − − = ⇔ =
Vậy phương trình có nghiệm x=6
Bài 1.4 Giải các phương trình sau:
Bài 1.5 Giải các phương trình sau:
Trang 54 =
− + = ⇔ + − = ⇔ − + + = ⇔
+ + =
Với t=1⇒(2+ 3)x = ⇔ =1 x 0 Vậy phương trình có nghiệm x=0
Bài 1.8 Giải các phương trình sau
a) 3.4x−2.6x =9x b) 27 12x+ x =2.8x
c) 6+ 35x+ 6− 35x =12
2 12cot sin
Trang 55Vậy phương trình có nghiệm x∈ −{ }2;2
d) Điều kiện sinx≠ ⇔ ≠0 x kπ,k∈Z (*)
c) Chia hai về phương trình cho 16x
Trang 56
Với t=9⇒310x = ⇔ =9 x 20 Vậy phương trình có nghiệm x=20
f) Chia hai vế phương trình cho 6 (6x x >0), ta được:
Trang 57Phương trình đã cho có dạng: 4t+ + =2t t 448⇔ =t 64 Vậy nghiệm của phương trình đã cho: x=9
Bài 1.12 Giải các phương trình sau:
Trang 58
Khi đó: 2 1 5
22
Vậy nghiệm của phương trình là x= −1,x=1
c) Nghiệm của phương trình là x=2 Gợi ý: Đặt 2 x2 5 x( 0)
t= + − t> , đưa phương trình đã cho về dạng:
sin x= −1 cos x, đưa phương trình đã cho về dạng: t2−30 81 0t+ =
Vấn đề 3 Giải phương trình mũ bằng cách lấy lôgarit hai vế (lôgarit hóa)
= −
Vậy phương trình có nghiệm x=0,x= −log 32