1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ CƯƠNG ôn tập hóa 8 kì 1

9 162 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 260 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Oxit là hợp chất của oxi với: A. Một nguyên tố phi kim B. Một nguyên tố kim loại C. Một nguyên tố hóa học khác D. Nhiều nguyên tố hóa học khác Câu 2: Chất nào không tác dụng được với oxi: A. Sắt B. Lưu huỳnh C. Phốt pho D. Vàng Câu 3: Thành phần không khí gồm: A. 21% N2; 78% O2; 1% khí khác B. 78% N2; 21% O2; 1% khí khác C. 1% O2; 21%N2; 1% khí khác D. 100% O2 Câu 4: Những chất được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là A. KClO3 và KMnO4 . B. KMnO4 và H2O. C. KClO3 và CaCO3 D. KMnO4 và không khí. Câu 5: Sự oxi hóa có tỏa nhiệt nhưng không phát sáng được gọi là: A. Sự cháy B. Sự oxi hóa chậm C. Sự tự bốc cháy D. Sự tỏa nhiệt Câu 6: Người ta thu được khí oxi vào ống nghiệm đặt thẳng đứng bằng cách đẩy không khí là vì: A. Oxi nặng hơn không khí B. Oxi nhẹ hơn không khí C. Oxi ít tan trong nước D. Oxi không tác dụng với nước II Tự luận : ( 7 đ) Câu 1 (2 đ): So sánh sự giống và khác nhau giữa phản ứng phân hủy và phản ứng hóa hợp? Cho mỗi loại phản ứng 1 ví dụ ? Câu 2 (0,5đ): Vì sao đun nóng ngọn lửa đèn cồn ở ngoài không khí lại cháy chậm và mờ ? Muốn cho ngọn lửa cồn đó ch

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI HÓA HỌC 8 A/-LÝ THUYẾT

I/- KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG:

1 Nguyên tử:

- Là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện

- Cấu tạo:

+ Hạt nhân mang điện tích (+)

+ Vỏ nguyên tử chứa 1 hay nhiều electron (e) mang điện tích (-) chuyển động nhanh quanh hạt nhân và xếp thành các lớp

2 Nguyên tố hóa học:

- Là tập hợp những nguyên tử cùng loại có cùng số p trong hạt nhân

- Số p là số đặc trưng của một NTHH

3 Đơn chất là những chất được tạo nên từ 1 NTHH Hợp chất là những chất tạo nên

từ 2 NTHH trở lên

4 Phân tử:

- Là hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy

đủ TCHH của chất

- Phân tử khối là khối lượng của một phân tử tính bằng ĐVC

5 Hóa trị

- Là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên tố khác

- Quy tắc hóa trị: A a x B b y a x = b y

Trong công thức hóa học, tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố này bằng tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố kia

6 Phản ứng hóa học

- Là quá trình biến đổi chất này thành chất khác

- Trong các phản ứng hóa học có sự thay đổi về liên kết giữa các nguyên tử làm cho phân tử này biến đổi thành phân tử khác các nguyên tử được bảo toàn

7 Đinh luật bảo toàn khối lượng:

Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng các sản phẩm bằng khối lượng các chất tham gia phản ứng

A + B  C + D

mA + mB = mC + mD

8 Mol

- Mol là lượng chất có chứa N (6.1023) nguyên tử hoặc phân tử chất đó N = 6.1023

gọi là số Avogađro

- Định luật Avogađro: Ở đktc (0oC, 1 atm), thể tích mol của các chất khí đều bằng 22,4 l

II CÁC CÔNG THỨC THƯỜNG DÙNG

M m

Ở 0oC, 1 atm (đktc): n khí =

22, 4

í

kh

V

2 Thể tích: Vkhí = 22,4 nkhí

Trang 2

dA/B =

B

A M

M dA/B là tỷ khối của khí A so với khí B

MA: Khối lượng mol chất A

MB: Khối lượng mol chất B

dA/ kk là tỷ khối của khí A so với không khí

dA/kk =

29

A M

B/- CÁC DẠNG BÀI TẬP

DẠNG 1: BT LÝ THUYẾT

Bài 1.

Bài 1.Điền từ hay cụm từ thích hợp vào chỗ trống:

a) Nguyên tử có cấu tạo gồm hai phần: ……… (1) ở giữa, mang điện tích

………(2) và ……… (3)bên ngoài, mang điện tích ………….(4)

b) Những nguyên tử có cùng số ………… (1) trong hạt nhân đều là ………… (2)

cùng loại, thuộc cùng một ………… (3) hóa học

c) Nguyên tử của đa số các nguyên tố được cấu tạo bởi 3 loại hạt sau:………,…

…,…… (1)trong đó: …… (2)mang điện tích dương, ……….(3)mang điện tích âm

và ………(4) không mang điện

d) Khối lượng nguyên tử chủ yếu tập trung ở…………(1) vì khối lượng của………….(2) không đáng kể so với khối lượng của………….(3)

e) Chất được chia làm hai loại lớn là ………(1)và ………(2); đơn chất được tạo nên từ một ………. (3) còn ……….(2) được tạo nên từ hai

……… (3) nguyên tố hóa học trở lên

f) Đơn chất được chia thành ……….(1) và ……… (2) Kim loại có ánh kim, dẫn được điện và nhiệt, khác với ………… (3) không có những tính chất này (trừ than chì dẫn điện được)

Bài 2.Hãy ghép các thí dụ ở cột (II) cho phù hợp với cột (I)

A Đơn chất 1 C2 , Fe , H2

B Hợp chất 2 H2O, NaCl, Cl2

C Nguyên tử 3 O3, N2, F2

5 Zn, H3PO4, Br

6 KOH, K2O,KNO3

Bài 3.

Với nguyên tử Ca, hãy xác định:

- Số electron:

- Số proton trong nhân:

- Số lớp e:

- Số electron lớp ngoài cùng:

- Hóa trị:

Bài 4.

Bài 4.Lập CTHH và tính phân tử khối.

Trang 3

Điền công thức hợp chất thích hợp vào ô trống

K (I) Na (I) Ca (II) Mg (II) Al (III) Zn (II) Fe(III)

OH (I)

CO3 (II)

PO4(III)

Cl (I)

S (II)

Bài 5.

Bài 5.Phân biệt hiện tượng vật lý và hiện tượng hóa học.

1 Đốt cháy khí hiđro, sinh ra nước.

2 Nước để trong ngăn đá tủ lạnh thành nước đá.

3 Vôi sống cho vào nước thành vôi tôi.

4 Hiện tượng cháy rừng.

5 Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi.

Bài 6.

Bài 6.Lập các PTHH của các phản ứng theo sơ đồ sau:

2 C2H2 + O2 CO2 + H2O

4 Ba(OH)2 + Na2SO4 BaSO4 + NaOH

5 C2H4 + O2 CO2 + H2O

7 Fe + O2 Fe3O4

8 Al + O2 Al2O3

9 P + O2 P2O5

10 SO3 + H2O H2 SO4

11 P2O5 + H2O H3 PO4

12 KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2

13 H2 SO4+ KOH K2 SO4+ H2O

14 SO2 + O2 SO3

15 FeCl2 + Cl2 FeCl3

16 H3 PO4+ NaOH Na3PO4 + H2O

17 CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O

18 C4H8O2 + O2 CO2 + H2O

19 Fe3O4 + Al Al2O3 + Fe

20 Fe2O3+ CO Fe3O4+ CO2

DẠNG 2: NGUYÊN TỬ KHỐI VÀ KHỐI LƯỢNG NGUYÊN TỬ PHÂN TỬ KHỐI,

lượng bằng 1,9926.10-23g

b. Xác định khối lượng tính bằng gam của các nguyên tử: Ca, Na, Al biết

biết Ca = 40 đvC, Na = 23 đvC, Al = 27 đvC

Bài 8 Tính phân tử khối của :

t o

t o

t o

t o

t o

t o

t o

t o

t o

t o

t o

t o

Trang 4

b.cacbon đioxit

c.Khí metan, biết phân tử gồm 1C và 4H

Bài 9 Cho hai chất A và B chưa biết Hãy tìm khối lượng mol của chúng biết rằng

tỉ khối của hai chất như sau: A 2 2,5

O

d  và d A 0,3

DẠNG 3: XÁC ĐỊNH TÊN NGUYÊN TỐ

Bài 10 Một hợp chất có phân tử gồm nguyên tử của nguyên tố X liên kết với 2

nguyên tử O và có phân tử khối bằng nguyên tử Cu

a Tính phân tử khối của hợp chất b.Xác định nguyên tố X ,gọi tên

Bài 11 Nguyên tử X nặng gấp 2 lần nguyên tử nitơ Tính nguyên tử khối của X và cho

biết X thuộc nguyên tố nào? Viết ký hiệu hóa học của nguyên tố đó

Bài 12

a.Muối sunfat có dạng RSO4 có khối lượng phân tử là 160 đvC Hỏi R là kim loại nào?

b Hợp chất Fe2(SO4)x có phân tử khối là 400 đvc, tìm x

c Hợp chất FexO3 có phân tử khối là 160 đvc

DẠNG 4: ĐINH LUẬT BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG

Bài 13 Phân huỷ một tấn đá vôi chứa 80% CaCO3 tạo ra 480 kg CaO và khí CO2 Tính khối lượng CO2 tạo thành

Bài 14 Cho 5,6 g sắt (Fe) tác dụng với dung dịch axit clohidric (HCl) tạo ra 12,7 g sắt

(II) Clorua FeCl2 và 0,2 g khí Hidro Viết PTHH và tính khối lượng HCl đã dùng

DẠNG 5: SỰ CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG,THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT

Bài 16 Hãy cho biết:

a Số mol và số nguyên tử của 28g sắt (Fe), 6,4 g đồng (Cu) , 9g nhôm (Al).

b Khối lượng và thể tích khí (đktc) của: 2 mol H2 ; 1,5 mol O2 ; 1,15 mol CO2 ; 1,15 mol CH4.

Bài 17 Tìm thể tích của hỗn hợp khí (đktc) gồm có: 3,4g khí H2S và 0,3.1023 phân tử khí

SO3

DẠNG 6 TỈ KHỐI CHẤT KHÍ

Bài 18 Có những khí sau: N2, O2, SO2, H2S, CH4 Hãy cho biết:

c Những khí nào nặng hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần?

d Những khí nào nặng hay nhẹ hơn khí hidro bao nhiêu lần?

e Khí SO2 nặng hay nhẹ hơn khí O2 bao nhiêu lần?

f Khí nào nặng nhất, khí nào nhẹ nhất?

DẠNG 7: TÍNH THÀNH PHẦN %

Bài 19 Hãy xác định thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi nguyên tố trong

hợp chất có công thức hoá học sau : NH4NO3 ,Fe3O4 ,Al2(SO4)3

DẠNG 8: XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC HÓA HỌC

Bài 20 Tìm công thức hoá học của khí A, biết:

- Khí A có tỉ khối đối với hidro là 8,5

- Thành phần theo khối lượng của khí A là: 82,35%N và 17,65%H

Bài 21 Một oxit của sắt có khối lượng phâm tử là 160g trong đó sắt chiếm 70% khối

lượng Xác định công thức phân tử của oxit đó Cho biết Fe = 56; O = 16

Bài 22 Một nguyên tử X kết hợp với 3 nguyên tố H tạo thành một hợp chất có chứa

H Biết rằng trong hợp chất này có 17,65% H về khối lượng Xác địng nguyên

tố X

Trang 5

Bài 23 Khi phân tích một hợp chất muối, người ta thu được % khối lượng của mỗi

nguyên tố như sau: 17,1%Ca; 26,5%P; 1,7%H, còn lại là Oxi Xác định

CTHH của hợp chất trên

Bài 24 Một oxit ( hợp chất của một nguyên tố khác với oxi) đuợc tạo thành từ một

kim loại hóa trị III và chứa 47,06% khối lượng oxi Hỏi nguyên tố kim loại

trên là nguyên tố nào?

Bài 25 Một oxit bazơ có nguyên tố sắt chiếm 70% về khối lượng, còn lại là Oxi Tỉ

khối của hợp chất với khí hiđro là 80 Tìm công thức hoá học của oxit nói trên

DẠNG 9: BÀI TOÁN TÍNH THEO PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC

Bài 26 Đốt cháy hết 3,1 g phot pho Biết sơ đồ phản ứng như sau:

P + O2 P2O5

a) Tính thể tích khí oxi (ở đktc) cần dùng ?

b) Tính khối lượng hợp chất tạo thành sau phản ứng ?

Bài 27 Có phương trình hóa học sau: Zn + HCl → ZnCl2 + H2

a Lập phương trình hóa học

b Tính khối lượng kẽm clorua (ZnCl2) thu được khi cho 13g kẽm (Zn) tác dụng với axit

Bài 28 Cho 16,8g sắt tác dụng vừa hết với dung dịch có chứa axit clohiđric theo sơ đồ

phản ứng sau: Fe + HCl → FeCl2 + H2

a Hãy lập phương trình hóa học?

b Tính thể tích khí H2 thu được?

c Tính khối lượng dung dịch FeCl2 thu được?

d Tính khối lượng HCl cần phản ứng?

Bài 29 Cho 2,4g kim loại magie vào dung dịch axit clohiđric (HCl) thu được muối

magie clorua (MgCl2) và khí hiđro

a Lập phương trình phản ứng.

b Tính khối lượng axit đã tham gia phản ứng

c Tính khối lượng và thể tích của khí hiđro thu được (ở đkc).

d Tính khối lượng muối thu được theo hai cách.

Bài 30 Cho 5,3g muối natri cacbonat (Na2CO3) vào dung dịch axit clohiđric (HCl) thì thu được sản phản gồm muối natri clorua NaCl, khí cacbonic CO2, nước

a Lập phương trình phản ứng.

b Tính khối lượng của axit đã phản ứng.

c Tính thể tích khí thu được (ở đkc).

d Tính tỉ khối của khí thu được so với khí nitơ.

Ghi chú:

O=16 P=31 N=14 K=39 S = 32

Lưu ý: Các em ôn tập bám sát nội dung SGK trước khi rèn luyện làm các dạng lý thuyết, bài tập theo đề cương hướng dẫn ôn tập.

C/- PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Có các hiện tượng sau:

- Đốt cháy khí hiđro, sinh ra nước

- Nước để trong ngăn đá tủ lạnh thành

nước đá

- Hiện tượng cháy rừng

- Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi

- Pháo hoa bắn lên trời cháy sáng rực rỡ

Trang 6

a Số hiện tượng vật lý là:

b Số hiện tượng hóa học là:

Câu 2: Trong các trường hợp sau trường hợp nào là hiện tượng hóa học?

a Đốt cháy dây sắt trong không khí, tạo ra chất rắn màu nâu là oxit sắt từ

b Pha loãng axit sunfuric bằng cách cho từ từ axit sunfuric đặc vào nước

c Mở chai nước khoáng loại có ga thấy có bọt sủi lên

d Cho mẫu natri vào nước, mẫu natri tan dần và có khí thoát ra

Câu 3: Cho CTHH của một số chất: Cl2, FeCl3, Al2O3, Cu, NaNO3, KOH

A 3 đơn chất và 3 hợp chất B 4 đơn chất và 3 hợp chất

C 2 đơn chất và 4 hợp chất C 1 đơn chất và 5 hợp chất

Câu 4: Cho biết CTHH hợp chất của nguyên tố X với H và hợp chất của Y với Cl như

sau: XH2 và YCl3 CTHH của hợp chất X và Y là:

D X2Y3

Câu 5: Hóa trị II của Fe ứng với CTHH nào sau đây:

Câu 6: Dãy gồm các hợp chất là:

A Cl2, NO2, CO2 O2 B MgO, K2O, FeO

C H2O, Br2, Cu, FeO D Cu, Fe, CuO, Na

Câu 7: Biết Al có hóa trị III, SO4 (II) Chọn công thức hóa học đúng trong các công thức sau

A Al3(SO4)2 B AlSO4 C Al2SO4 D Al2(SO4)3

Câu 8: Cho biết sơ đồ nguyên tử của Natri phù hợp với số liệu nào trong bảng sau:

Số p trong

hạt nhân

Số e trong nguyên tử

Số lớp e

Số e lớp ngoài cùng A

B

C

D

11

11

11

11

11 8 11 10

2 3 3 1

2 2 1 1

Câu 9: Nước giếng là:

A Hợp chất B Đơn chất C Chất tinh khiết D Hỗn hợp

Câu 10: Khi phân hủy hoàn toàn 2,45g Kaliclorat thu được 9,6g khí oxi và Kaliclorua.

Khối lượng của Kaliclorua thu được là:

Câu 11: Cho sơ đồ phản ứng sau: Al + CuSO4 Alx(SO4)y + Cu

a Các chỉ số x, y lần lượt là:

1,1

b Các hệ số cân bằng trong phương trình lần lượt là:

A 1,2,1,2 B 3,2,1,2 C 1,1,1,1 D 2,3,1,2

Câu 12: Điều kiện chuẩn là điều kiện:

A 20oC; 1atm B 0oC; 1atm C 1oC; 0 atm D 0oC; 2 atm

Ě

Ě

Ě Ě

Ě

Ě Ě

11

+

Sơ đồ nguyên tử Na

Trang 7

Câu 13: Ở đkc, 1 mol của bất kì chất khí nào đều chiếm một thể tích là

A 11,2 lít B 22,4 lít C 24,2 lít D 42,4 lít

Câu 14: Số Avôgađrô có giá trị là

A 6.1022 B 6.1023 C 6.1024 D 6.1025

Câu 14: Thành phần % về khối lượng của S trong SO2 là

Câu 15: Khối lượng của nguyên tố O có trong 16g CuSO4 là

6,4g

Câu 16: Ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, so sánh thể tích của 4g CH4 và 1g H2 ta có

A Thể tích của CH4 lớn hơn B Thể tích của H2 lớn hơn

Câu 17: Tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau.

A Số mol bằng khối lượng chia cho khối lượng mol

B Số mol bằng số hạt chia cho số Avôgađrô

C Số mol bằng thể tích chia cho 22,4

D Tất cả A, B, C đều đúng

Câu 18: Cho các chất khí sau H2, O2, Cl2, N2, CO2, CH4, NH3 Số các chất khí nặng hơn không khí là?

Câu 19: Tìm phát biểu đúng trong số các phát biểu sau?

A Khối lượng mol phân tử của Oxi là 16g/mol

B Khối lượng mol nguyên tử của nitơ là 28g/mol

C Khối lượng mol nguyên tử của clo là 35,5g/mol

D Khối lượng mol phân tử của hiđro là 2g/mol

Câu 20: Cho 5,6g sắt phản ứng với 2,4g lưu huỳnh phản ứng hoàn toàn thu được sắt

(II) sunfua FeS Chọn phát biểu đúng

A Sắt còn dư sau phản ứng B Cả 2 đều còn dư

C Lưu huỳnh hết sau phản ứng D Cả A, C đều đúng

Trang 8

ĐỀ KIỂM TRA MÔN HÓA HỌC, HỌC KỲ I, LỚP 8

( Thời gian làm bài: 45 phút)

I Trắc nghiệm: (4 điểm)

Câu 1 (0,5 điểm) Nguyên tử Cacbon có khối lượng bằng 1,9926.10 -23 g Khối lượng

tính bằng gam của nguyên tử Oxi là:

A 1,328.10-23g B 2,6.10-22g C 2,6568.10-22g D 2,6568.10-23g

Câu 2 (1 điểm) Từ công thức hóa học Fe2(SO4)3, cho biết ý nào đúng:

a Hợp chất trên do 3 chất là Fe, S, O tạo nên

b Hợp chất trên do 3 nguyên tố là Fe, S, O tạo nên

c Hợp chất trên có phân tử khối là 342

d Hợp chất trên có phân tử khối là 400

A a, b, c B a, b, d C b, d D a, b, c, d

Câu 3 (0,5 điểm) Cho khối lượng mol nguyên tử của magie là 24 g Vậy 12 g Mg có

số mol là

A 0,5 mol B 1 mol C 1,5 mol D 2 mol

Câu 4 (1 điểm) Cho các dãy công thức hóa học sau, cách viết nào đúng:

a CO3, NaO, K2NO3, MgCl3 c ZnCl, AgSO4, Al2O, Fe3(SO4)2

b CO2, KCl, NaNO3, H2SO4 d SO3, Cu(NO3)2, MgSO4, HCl

A b, d B a, b, c, d C b, c, d D b, c

Câu 5 (1 điểm) Đốt nóng hỗn hợp bột sắt và lưu hùynh, thu được hợp chất là Sắt

Sunfua Biết hai nguyên tố kết hợp với nhau theo tỷ lệ khối lượng là 7 phần sắt và

4 phần lưu huỳnh

a Công thức hóa học đơn giản của Sắt Sunfua là:

b Nếu trộn 14g sắt với 12g lưu huỳnh rồi đốt nóng Hãy cho biết chất sau phản ứng có thành phần là:

A 8,8g Sắt Sunfua C 17,6g Sắt Sunfua

B 4,4 Sắt Sunfua D 11g Sắt Sunfua và 8g Sắt

E 22g Sắt Sunfua và 4g Lưu huỳnh

II Tự luận: (6 điểm)

Câu 1 (2 điểm): Cân bằng các sơ đồ phản ứng sau:

a Fe + HCl FeCl2 + H2

b CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O

c BaO + HNO3 Ba(NO3)2 + H2O

d NaOH + Fe2(SO4)3 Fe(OH)3 + Na2SO4

Câu 2 (2 điểm): Hãy tìm công thức hóa học của khí A, biết rằng:

- Khí A nặng hơn khí Hiđro là 18,25 lần

- Thành phần theo khối lượng của khí A là: 2,74% H và còn lại là Cl

(Biết: H = 1; S = 32; Cl = 35,5)

Câu 3 (2 điểm): Cho 8,4g bột sắt tác dụng với Axit Clohiđric tạo thành sắt (II) Clorua

và giải phóng

khí hiđrô

a LậpPTHH

Trang 9

b Tính khối lượng Axit Clohiđric tham gia phản ứng

c Tính thể tích khí hiđrô thoát ra ở đktc

Chúc các em ôn tập tốt và thi đạt kết quả cao!

Ngày đăng: 16/08/2019, 22:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w