1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ CƯƠNG ôn tập hóa 8 học kì 2

8 190 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 164 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Oxi Tính chất vật lí Chất khí, không màu, không mùi, không vị. Ít tan ttrong nước . Hoá lỏng ở 183¬0C , có màu xanh nhạt. Nặng hơn không khí Tính chất hoá học 1. Tác dụng với phi kim : a. Td với lưu huỳnh > lưu huỳnh đioxit SO2 S + O2 SO2 b. Td với photpho > điphotphopentaoxit P2O5 4P + 5 O2 2 P2O5 2. Td với kim loại sắt > sắt từ oxit Fe3O4 3Fe + 2O2 Fe3O4 3. Td với hợp chất Metan CH4 > CO2 + H2O CH4 + 2 O2 CO2 + 2 H2O > Oxi thể hiện tính oxi hoá mạnh Điều chế 1. Trong phòng thí nghiệm : Phân huỷ kalipemanganat hoặc kaliclorat 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 2KClO3 2KCl + 3O2 Thu khí Thu qua nước Đẩy không khí

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÓA 8 HKII A.TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1 So sánh hiđro và oxi

Tính

chất

vật

- Chất khí, không màu, không mùi, không

vị

- Ít tan ttrong nước

- Hoá lỏng ở -1830C , có màu xanh nhạt

- Nặng hơn không khí

- Chất khí, không màu, không mùi, không vị

- Ít tan ttrong nước -Là khí nhẹ nhất trong tất cả các khí

Tính

chất

hoá

học

1 Tác dụng với phi kim :

a Td với lưu huỳnh -> lưu huỳnh đioxit

SO2

S + O2 ��� to

SO2

b Td với photpho -> điphotphopentaoxit

P2O5

4P + 5 O2 ��� to

2 P2O5

2 Td với kim loại sắt -> sắt từ oxit Fe3O4

3Fe + 2O2 ���to Fe3O4

3 Td với hợp chất Metan CH4 -> CO2 +

H2O

CH4 + 2 O2 ��� to

CO2 + 2 H2O -> Oxi thể hiện tính oxi hoá mạnh

1 Td với oxi -> H2O

2H2 + O2 ��� to

2H2O

2 Td với đồng (II) oxit -> kim loại Cu + nước

H2 + CuO ���to Cu + H2O

-> Hidro thể hiện tính khử mạnh

Điều

chế

1 Trong phòng thí nghiệm :

Phân huỷ kalipemanganat hoặc kaliclorat

2KMnO4 ��� to

K2MnO4 + MnO2 + O2

2KClO3 ���to 2KCl + 3O2

1 Trong phòng thí nghiệm : Cho một kim loại (Fe , Al, Zn ) tác dụng với một axit HCl, H2SO4 loãng

Zn + 2 HCl -> ZnCl2 + H2

Fe + H2SO4 -> Fe SO4 + H2

* Lưu ý Fe tác dụng với axit chỉ thể hiện hoá trị II

Thu

khí

- Thu qua nước

- Đẩy không khí

- Thu qua nước

- Đẩy không khí

2 Nước H 2 O

a Tính chất vật lí :- Chất lỏng , không màu , không mùi , không vị

- Sôi ở 1000C , hoá rắn ở 00C

- Khối lượng riêng là d = 1g/ml

- Là dung môi của nhiều chất

b Tính chất hoá học :

* Tác dụng với kim loại (Li , Na, K, Ca, Ba) -> bazơ + H 2

2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2

* Tác dụng với oxit bazơ ( Li2O, Na2O , K2O, BaO, CaO) -> bazơ

Trang 2

CaO + H2O -> Ca(OH) 2

-> dung dịch bazơ làm quỳ tím hố xanh

* Tác dụng với oxit axit (CO2 , SO2, SO3, P2O5 , N2O5 ) -> axit

SO2 + H2O -> H2SO3

-> dung dịch axit làm quỳ tím hố đỏ

c Thành phần hố học của nước :

- Bằng phương pháp phân huỷ nước và tổng hợp nước người ta chứng minh thành phần định tính và định lượng của nước

+ PT phân huỷ nước : 2H2O    2H2 + O2

+ PT tổng hợp nước : 2H2 + O2 ��� to

2H2O

- Nước là hợp chất tạo bởi hai nguyên tố hiđrơ và oxi Chúng hố hợp với nhau :

+ Tỉ lệ thể tích là 2 : 1

+ tỉ lệ khối lượng là 1 : 8

-> cơng thức hố học của nước là H2O

3 Các loại phản ứng

- là PUHH trong đĩ

chỉ cĩ một chất mới

( sản phẩm ) được

tạo thành từ hai hay

nhiều chất ban đầu

- VD :

S + O2 ��� to

SO2

- là PUHH trong đĩ chỉ

cĩ một chất sinh ra hai hay nhiều chất mới

-VD:

2KClO3 ��� t0

- là PUHH trong đĩ xảy

ra đồng thời sự khử và

sự oxi hóa

+ Chất khử là chất chiếm oxi của chất khác

+ Chất oxi hố là chất nhường oxi cho chất khác

+ Sự khử là sự tách oxi

ra khỏi hợp chất + Sự oxi hố là sự tác dụng của một chất với oxi

vd:H2+CuO���to Cu+H

2O

- là PUHH giữa đơn chất và hợp chất trong đĩ nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố trong hợp chất

- VD :

Zn +2 HCl-> ZnCl2 +

H2

4 Oxit – Axít – Bazơ – Muối :

hai nguyên tố

trong đĩ cĩ một

nguyên tố là oxi

VD: CO2, ZnO

Phân tử axit gồm một hay nhiều nguyên tử hiđrơ liên kết với gốc axit, các nguyên tử hiđro này cĩ thể thay thế bằng

Phân tử bazơ gồm một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhĩm hiđroxit (- OH)

Phân tử muối gồm một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit

Trang 3

nguyên tử kim loại VD: HCl, H2SO4

Công

thức

hoá

học

MxOy

Trong đó :A : là

kim loại hoặc phi

kim

x là hoá trị của O

y là hoá trị của A

* Lưu ý x, y là

các số đã được tối

giản

HxA Trong đó :

A : là gốc axit

x là hoá trị của gốc axit

Trong đó :

M : là kim loại

y là hoá trị của kim loại

MxAy

Trong đó :

M : là kim loại

A là gốc axit

x là hoá trị của B

y là hoá trị của A

Phân

loại

Có hai loại :

- Oxit axit (OA)

thường là oxit của

phi kim tương ứng

với một axít

CO2 - H2CO3

SO3 – H2SO4

SO2 – H2SO3

P2O5 – H3PO4

N2O5 – HNO3

- Oxit bazơ (OB)

thường là oxit của

kim loại tương ứng

với một bazơ

Có hai loại :

- Axit có oxi :H2SO4

- Axít không có oxi : HCl

Có hai loại :

- Bazơ tan trong nước ( kiềm): Li(OH)2,NaOH, KOH, Ba(OH)2,

Ca(OH)2,

- Bazơ không tan trong nước:Cu(OH)2,Fe(OH)2

Có hai loại : -Muối trung hoàlà muối mà trong gốc axit không có nguyên tử hiđro có thể thay thế bằng nguyên tử kim loại:

Na2SO4, KCl,

- Muối axít là:

muối mà trong đó gốc axít còn nguyên tử hiđrô chưa được thay thế bằng nguyên tử kim loại:NaHCO3,

Gọi

tên

- Tên oxit = tên

nguyên tố + oxit

VD : K2O : kali

oxit

CaO : canxi

oxit

- Nếu kim loại có

nhiều hóa trị :

+ Tên oxit bazơ:

Tên kim loại ( kèm

theo hóa trị) + oxit

VD : FeO : sắt ( II)

oxit

Fe2O3 : sắt ( III)

- Axit không có oxi :

Tên axit : axit + tên phi kim + hiđric

VD : HCl : Axit clohidric

HBr: Axit bromhiđric

- Axit có oxi :

+ Axit có nhiều nguyên tử oxi : Tên axit : axit + tên phi kim + ic

VD : H2SO4 : axit

Tên bazơ = tên kim loại (kèm theo hóa trị nếu kim loại có nhiều hoá trị) + hiđroxit

Ví dụ : NaOH : Natrihidroxxit

Fe (OH)2 sắt (II) hiđroxit

Fe(OH 3 : sắt (III) hiđroxit

Tên muối : tên kim loại ( kèm hóa trị nếu có nhiều hóa trị ) + tên gốc axit

CD: NaCl: Natri clorua MgSO4: Magie sunfat Cu(NO3)2: Đồng(II) Nitrat

ZnCO3: k ẽm cacbonat

K3PO4: kaliphotphat

Trang 4

oxit

- Nếu Phi kim có

nhiều hóa trị :

Tên oxit : tên phi

kim( có tiền tố chỉ

số nguyên tử phi

kim ) + oxit (có

tiền tố chỉ nguyên

tử oxi )

SO3 : Lưu huỳnh

trioxit

CO2 : Cacbon

đioxit

sunfuric HNO3 : axit nitric + Axit có ít nguyên

tử oxi : Tên axit : axit + tên phi kim + ơ

H2SO3 : axit sunfurơ

5 Dung dịch – Nồng độ dung dịch :

- Dung môi là chất có khả năng hoà tan chất khác để tạo thành dung dịch

- Chất tan là chất bị hoà tan trong dung môi

- Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan

- Nồng độ phần trăm là số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch

+ Công thức tính nồng độ phần trăm :

Trong đó :

- Khối lượng chất tan là : mct (gam)

- Khối lượng dd là mdd (gam)

- Nồng độ % là C %

- Nồng độ mol ( kí hiệu CM của dung dịch cho biết số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch

Trong đó : CM : là nồng độ mol (M hoặc mol/l)

n : Là số mol chất tan

V : là thể tích dung dịch lít)

B.BÀI TẬP:

I BÀI TẬP LÝ THUYẾT

Hãy hoàn thành bảng sau:

viết đúng

CTHH viết sai

CTHH sửa lại

Phân loại hợp chất

Gọi tên

NaS

K2HSO3

MgO

dd

ct

m m

C M =

V n

Trang 5

SiO2

Na2PO4

Mg2CO3

H3NO3

Hcl2

1) Hoàn thành các phương trình hóa học sau và cho biết đó là loại phản ứng nào?

a) KClO3 → O2 → Fe3O4 → Fe → FeSO4 → Fe(OH)2

d) Ba → BaO → Ba(OH)2 e) S → SO2 → SO3 → H2SO4 f) P → P2O5 → H3PO4

2) Cho các chất sau H2SO4, NaHCO3, Fe(OH)3, CaO, P2O5, HCl, NaOH, Ba(NO3)2 ,BaCl2 ,

Zn( H2PO4)2 H2SO3, KOH, Cu(OH)2, NaNO3, Al(OH)3, Ca(HSO4)2, Na3PO4. Hãy phân loại

và gọi tên

3) Hãy ghép mỗi loại phản ứng ở cột I sao cho tương ứng với một hoặc hai phương trình hóa

học ở cột II

1- Phản ứng phân hủy

2- Phản ứng hóa hợp

3- Phản ứng thế

4- Phản ứng oxi hóa-

khử

a) CuO + 2HCl ��� CuCl2 + H2O

0 t

��� Na2CO3 + H2O + CO2

c) PbO + H2 ��� t 0 Pb + H2O d) Zn + 2HCl ��� ZnCl2 + H2

e) 4P + 5O2  0

t

4) Hoàn thành các sơ đồ phản ứng sau

+ H2O  NaOH KClO3 → ……… + O2↑

Al + Fe2(SO4)3 →……… + ……… Al + ……… → AlCl3 + H2

Fe3O4 + → Fe + H2O P2O5 + H2O →

Cu + O2 → Fe + → FeSO4 + H2

+ H2O -> H2SO3 BaCl2 + AgNO3 → +…………

Trang 6

CuCl2 + NaOH → NaCl + ………… + …  Al2O3

5) Nêu hiện tượng xảy ra khi cho:

- kim loại Na vào nước

- khí H2 đi qua bột CuO đun nóng

- mẩu quỳ tím vào dung dịch axit sunfuric

Viết các PTHH xảy ra nếu có

6) Hãy viết công thức hóa học của những chất có tên gọi sau:

Axit sunfuric; Axit sunfurơ; sắt (II) hiđroxit ; kali hiđrocacbonat; magie clorua; nhôm sunfat; natri oxit; kali hidroxit, điphotpho pentaoxit, Canxi đihiđrophotphat

7) Có 3 lọ mất nhãn đựng riêng biệt những dung dịch sau: dung dịch BaCl2 , dung dịch HCl, dung dịch Ca(OH)2 Hãy nêu phương pháp hoá học nhận biết dung dịch đựng trong mỗi lọ

8) Từ các chất sau: Al, Fe, S, KClO3 viết phương trình hóa học điều chế các chất sau: Al2O3,

SO2, Fe3O4

9) Cho các oxit sau: CaO, Na2O, MgO, NO, N2O5 K2O; SO2; SO3; Li2O; Fe2O3; ZnO; P2O5

a Gọi tên các oxit trên?

b Viết PTHH của các chất trên pư với H2O (nếu có) và gọi tên các sản phẩm?

10) Cho các chất sau H2O, CH4, O2, Fe3O4 Chất nào phản ứng với H2? Viết các PTHH Xác định đâu là chất khử, chất oxi hóa, sự khử, sự oxi hóa

II BÀI TẬP TÍNH TOÁN

1) Đốt cháy hoán toàn 6,2 g photpho trong bình đựng khí oxi.

a Tính khối lượng điphotphopentaoxit tạo thành sau phản ứng

b Tính thể tích khí oxi tham gia tham gia phản ứng (đktc)

c Tính thể tích không khí cần dùng để đốt cháy hết lượng photpho ở trên (biết thể tích oxi chiếm 1/5 thể tích không khí)

2) Tính khối lượng Ca(OH)2 có thể thu được khi cho 140 kg vôi sống CaO tác dụng với nước Biết rằng trong vôi sống có chứa 10% tạp chất

3) Cho 8,5g hỗn hợp Na và K tác dụng với H2O dư thu được 3,36 lít khí ở đktc

a Viết PTPƯ xảy ra?

b Tính thành phần % mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu?

c Tính khối lượng từng bazơ thu được?

4) Người ta khử 30,3g hỗn hợp PbO và CuO bằng khí H2 Trong đó CuO chiếm 26,4% Tính khối lượng từng kim loại thu được sau phản ứng?

5) Cho 60,5 g hỗn hợp gồm hai kim loại Zn và Fe tác dụng với dung dịch axit clohđric

Thành phần phần trăm của sắt trong hỗn hợp là 46,289% Hãy xác định:

Trang 7

a) Khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp?

b) Thể tích khí H2 sinh ra (ở đktc)

c) Khối lượng các muối tạo thành sau phản ứng

6) Một oxit kim loại có khối lượng mol là 102g/mol, thành phần % về khối lượng của kim

loại trong oxit là 52,94% Xác định công thức của oxit đó?

7) Đốt cháy 10,8g kim loại M có hóa trị III, thu được 20,4 gam oxit.

a Viết PTPƯ?

b Xác định tên của kim loại và Oxit của nó?

c Để điều chế ra lượng Oxi dùng trong pư nói trên cần phải nhiệt phân bao nhiêu gam

d Lượng Oxi còn dư ở trên có thể dùng để đốt cháy bao nhiêu gam than chứa 95% C

và 5% tạp chất không cháy?

8) Cho 22,4 g sắt tác dụng với dd H2SO4 loãng chứa 24,5 g H2SO4 Tính thể tích khí H2 thu được ở đktc? Chất nào thừa sau phản ứng và thừa bao nhiêu gam?

9) Ở 250C, độ tan của AgNO3 là 222 g Tính khối lượng của AgNO3 có trong 422,35g nước ở nhiệt độ trên

10) Hòa tan 53g Na2CO3 trong 250g nước ở nhiệt độ 200C thì được dung dịch bão hòa Tính

độ tan của Na2CO3 ở nhiệt độ trên

11)

a) Có 20 g KCl trong 600 g dung dịch Tính nồng độ phần trăm của dung dịch KCl

b) Hòa tan 1,5 mol CuSO4 vào nước thu được 750 ml dung dịch Tính nồng độ mol của dung dịch CuSO4

12) Cho 1,3 g kẽm tác dụng với 400ml dung dịch HCl theo sơ đồ phản ứng sau:

a Lập phương trình hóa học và cho biết phản ứng trên thuộc loại phản ứng hóa học nào?

b Tính khối lượng muối kẽm clorua và thể tích khí hidro (đktc) tạo thành sau phản ứng

c Tính nồng độ mol/l của dung dịch HCl cần dùng

13) Cho 200 g dung dịch NaOH 20% tác dụng vừa hết với 100 g dung dịch HCl Tính:

a) Nồng độ muối thu được sau phản ứng?

b) Tính nồng độ axit HCl Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn

14) Cho 5,6 g sắt vào 100 ml dung dịch HCl 1M Hãy:

a) Tính lượng khí H2 tạo ra ở đktc?

b) Chất nào còn dư sau phản ứng và lượng dư là bao nhiêu?

c) Nồng độ các chất sau phản ứng?

15) Cho 7,2g Mg tác dụng với 127,75g dung dịch axit HCl 20%

a Viết phương trình hóa học

b Tính khối lượng các chất thu được sau phản ứng

c Tính nồng độ phần trăm của các chất có trong dung dịch sau phản ứng

16) Tính khối lượng Fe và thể tích dung dịch HCl 1M cần dùng để điều chế được 8,96 lít

hiđro ở điều

kiện tiêu chuẩn

Trang 8

17) Tính khối lượng dung dịch H2SO4 40% cần dùng để pha chế được 200 ml dung dịch

H2SO4 2M

18) Cho 0,65 g kẽm tác dụng với dung dịch HCl 2M, sau phản ứng thu được khí hidro (đktc)

a Tính thể tích khí hidro tạo thành sau phản ứng (đktc)

b Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng

c Tính thể tích dung dịch HCl cần dùng

19) Phải lấy bao nhiêu ml dung dịch H2SO4 96% khối lượng riêng là 1,84g/ml để trong đó có 2,45g H2SO4

20) Cần lấy bao nhiêu ml dung dịch có nồng độ 36% D= 1,19g/ml để pha 5 lít dung dịch HCl

có nồng độ 0,5M

Ngày đăng: 18/08/2019, 07:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w