1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

on tap hki 1 hoa 9 1

14 116 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 290 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM I. DẠNG 1: Khoanh tròn và câu trả lời a, b, c, d mà em cho là đúng nhất Câu 1. Căn cứ vào tính chất hóa học của oxit, thì oxit được phân thành mấy loại? a. 2 loại b. 3 loại c. 4 loại 5 loại Câu 2. Oxit bazơ có những tính chất hóa học nào? a. Tác dụng với nước b. Tác dụng với dung dịch axit c. Tác dụng với oxit axit d. Cả a, b, c đều đúng Câu 3. Oxit axit có những tính chất hóa học nào? a. Tác dụng với nước b. Tác dụng với dung dịch bazơ c. Tác dụng với oxit bazơ d. Cả a, b, c đều đúng Câu 4. Dãy các chất đều là oxit bazo là: a. Na2O, SO2 b. Mn2O7, P2O5 c. ZnO, CaO d. N2O5, CO2 Câu 5. Dãy gồm các chất đều là oxit axit a. Al2O3, NO, SiO2 b. Mn2O7, NO, N2O5 c. P2O5, N2O5, SO2 d. SiO2, CO, P2O5 Câu 6. Các chất là oxit lưỡng tính? a.Mn2O7, NO b. Al2O3, ZnO c. Al2O3, CO d. ZnO, Fe2O3 Câu 7. Các chất là oxit trung tính? a. CaO, CO, SiO2 b. Mn2O7, CO c. Mn2O7, NO, ZnO d. CO, NO Câu 8. Lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây? a. Na2SO4 + CuCl2 b. Na2SO4 + NaCl c. K2SO3 + HCl d. K2SO4 + HCl Câu 9.Hãy cho biết tỉ khối của những chất khí: CO2, H2, O2, SO2, N2, NH3 so với không khí? a. Các khí nặng hơn không khí: CO2, O2, SO2 b. Tất cả khí trên đều năng hơn không khí c. Các khí nhẹ hơn không khí: H2, N2, NH3 d. Câu a và c đúng Câu 10. Khi cho CO có lẫn CO2, SO2 có thể làm sạch khí CO bằng những chất nào? a. H2O b. dd HCl c. dd NaOH d. dd H2SO4 Câu 11.. Chất có thể tác dụng với nước tạo thành dung dịch làm

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I

Môn: Hóa Học 9

A BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

I DẠNG 1: Khoanh tròn và câu trả lời a, b, c, d mà em cho là đúng nhất

Câu 1 Căn cứ vào tính chất hóa học của oxit, thì oxit được phân thành mấy loại?

Câu 2 Oxit bazơ có những tính chất hóa học nào?

a Tác dụng với nước b Tác dụng với dung dịch axit

c Tác dụng với oxit axit d Cả a, b, c đều đúng

Câu 3 Oxit axit có những tính chất hóa học nào?

a Tác dụng với nước b Tác dụng với dung dịch bazơ

c Tác dụng với oxit bazơ d Cả a, b, c đều đúng

Câu 4 Dãy các chất đều là oxit bazo là:

a Na2O, SO2 b Mn2O7, P2O5 c ZnO, CaO d N2O5, CO2

Câu 5 Dãy gồm các chất đều là oxit axit

a Al2O3, NO, SiO2 b Mn2O7, NO, N2O5 c P2O5, N2O5, SO2 d SiO2, CO, P2O5

Câu 6 Các chất là oxit lưỡng tính?

a.Mn2O7, NO b Al2O3, ZnO c Al2O3, CO d ZnO, Fe2O3

Câu 7 Các chất là oxit trung tính?

a CaO, CO, SiO2 b Mn2O7, CO c Mn2O7, NO, ZnO d CO, NO

Câu 8 Lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây?

a Na2SO4 + CuCl2 b Na2SO4 + NaCl c K2SO3 + HCl d K2SO4 + HCl

Câu 9.Hãy cho biết tỉ khối của những chất khí: CO2, H2, O2, SO2, N2, NH3 so với không khí?

a Các khí nặng hơn không khí: CO2, O2, SO2 b Tất cả khí trên đều năng hơn không khí

c Các khí nhẹ hơn không khí: H2, N2, NH3 d Câu a và c đúng

Câu 10 Khi cho CO có lẫn CO2, SO2 có thể làm sạch khí CO bằng những chất nào?

Câu 11 Chất có thể tác dụng với nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím chuyển màu thành đỏ?

Câu 12 Cho sơ đồ chuyển hóa sau, biết X là chất rắn: X → SO2 → Y → H2SO4

X, Y lần lược phải là:

a FeS, SO3 b FeS2 hoặc S, SO3 c O2, SO3 d Cả a, b đều đúng

Câu 13 Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là:

a NaOH, Al, CuSO4, CuO b Cu(OH)2, Cu, CuO, Fe

c CaO, Al2O3, Na2SO3, H2SO3 d Al, CaCO3, Cu(OH)2, Fe, CaO, Al2O3

Câu 14 Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là:

a H2SO4, CaCO3, CuSO4, CO2 b SO2, FeCl3, NaHCO3, CuO

c H2SO4, SO2, CuSO4, CO2, FeCl3, Al d CuSO4, CuO, FeCl3, SO2

Trang 2

Câu 15 Dãy gồm các chất phản ứng với nước ở điều kiện thường là:

a SO2, NaOH, Na, K2O b CO2, N2O5, K2O, Na, K

c Fe3O4, CuO, SiO2, KOH d SO2, NaOH, K2O, Ca(OH)2

Câu 16 Dung dịch HCl có thể tác dụng được với chất nào sau đây:

Câu 17.Tính chất hóa học chung của một axit?

a Ddịch axit làm đổi màu chất chỉ thị b Ddịch axit tác dụng với bazơ và oxit bazo

c Ddịch axit tác dụng với kim loại d Cả a, b, c đều đúng

Câu 18.Tại sao nói H2S, H2SO3, H2CO3 là những axit yếu?

a Phản ứng chậm với kim loại b Phản ứng chậm với muối cacbonnat

c Dung dịch của nó dẫn điện kém d Cả a, b, c đều đúng

Câu 19.Tại sao nói HCl, HNO3, H2SO4 là những axit mạnh?

a Phản ứng nhanh với kim loại b Phản ứng nhanh với muối cacbonnat

c Dung dịch của nó dẫn điện tốt d Cả a, b, c đều đúng

Câu 20 Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch?

Câu 21 Một dung dịch có các tính chất sau:

- Tác dụng với nhiều kim loại như Mg, Zn, Fe đều giải phóng khí H2

- Tác dụng với bazơ hoặc oxit bazơ tạo thành muối và nước

- Tác dụng với đá vôi giải phóng khí CO2

Dung dịch đó là:

Câu 22 Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học tăng dần?

a K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe b Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn

c Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K d Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe

Câu 23 Sắp xếp các kim loại Fe, Cu, Zn, Na, Ag, Sn, Pb, Al theo thứ tự tăng dần của tính kim

loại

a Na, Al, Zn, Fe, Sn, Pb, Cu, Ag b Al, Na, Zn, Fe, Pb, Sn, Ag, Cu

c Ag, Cu, Pb, Sn, Fe, Zn, Al, Na d Ag, Cu, Sn, Pb, Fe, Zn, Al, Na

Câu 24 Cặp chất nào dưới đây phản ứng với nhau tạo thành muối và nước?

a Kẽm với axit clohiđric b Natri cacbonat và Canxi clorua

c Natri hiđroxit và axit clohiđric d Natri cacbonat và axit clohiđric

Câu 25 Cặp chất nào dưới đây phản ứng với nhau, sản phẩm tạo thành có hợp chất khí?

a Kẽm với axit clohiđric b Natri cacbonat và Canxi clorua

c Natri hiđroxit và axit clohiđric d Natri cacbonat và axit clohiđric

Câu 26 Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch BaCl2

a Fe, Cu, CuO, SO2, NaOH, CuSO4 b Fe, Cu, HCl, NaOH, CuSO4

c NaOH, CuSO4 d H2SO4 loãng, CuSO4

Câu 27 Có thể phân biệt dung dịch NaOH và Ca(OH)2 bằng chất khí nào sau đây?

Câu 28 Cặp kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?

Trang 3

a Na, Al b K, Na c Al, Cu d Mg, K

Câu 29 Những chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch axit H2SO4 loãng?

Câu 30 Chất có thể tác dụng với nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ là:

a Na2O, SO2, SiO2 b P2O5, SO3 c Na2O, CO2 d KCl, K2O

Câu 31 Ddịch ZnSO4 có lẫn tạp chất CuSO4 Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch ddịch

ZnSO4?

Câu 32 Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl?

Câu 33 Dãy gồm các chất đều phản ứng với axit sunfuric loãng là:

a NaOH, Cu, CuO b Cu(OH)2, SO3, Fe c Al, Na2SO3 d NO, CaO

Câu 34 Cho bột đồng qua dung dịch axit sunfuric đặc, đun nóng Chất khí sinh ra là:

Câu 35 Cho dung dịch X vào dung dịch Y thu được kết tủa trắng, kết tủa không tan trong dung

dịch axit HCl Dung dịch X và Y là của các chất:

c Ba(OH)2 và Na2SO4 d BaCO3 và K2SO4

Câu 36 Dung dịch AlCl3 lẫn tạp chất là CuCl2 Để làm sạch dung dịch muối nhôm có thể dùng

chất:

Câu 37 Có hỗn hợp gồm bột nhôm oxit và bột sắt oxit, có thể tách được sắt oxit bằng cách cho tác

dụng với một lượng dư dung dịch:

Câu 38 Có thể dùng một hóa chất nào sau đây để nhận biết các lọ dung dịch không dán nhãn,

không màu: NaCl, Ba(OH)2, H2SO4

a Phenolphtalein b Dung dịch NaOH c Dung dịch BaCl2 d Quỳ tím

Câu 39 Trong các bazo sau: NaOH, Cu(OH)2, Fe(OH)3, Ba(OH)2, bazo nào bị nhiệt phân hủy?

c Cu(OH)2, Fe(OH)3 d Ba(OH)2, NaOH

Câu 40 Có thể pha loãng axit H2SO4 bằng cách:

a Cho từ từ axit vào nước b Cho từ từ nước vào axit

c Cho axit và nước vào cùng một lúc d Cả a, b đều đúng

Câu 41 Cần điều chế một lượng muối đồng sunfat Phương pháp nào sau đây tiết kiệm được axit

sunfuric

a H2SO4 loãng tác dụng với CuO b H2SO4 đặc tác dụng với C

c Cu tác dụng với H2SO4 loãng d Cả B và C đều đúng

Câu 42 Axit nào tác dụng được với Mg tạo ra khí H2:

Trang 4

a H2SO4 đặc, HCl b HNO3(l), H2SO4(l) c HNO3đặc, H2SO4đặc d HCl,

H2SO4(l)

Câu 43 Đơn chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch axit sunfuric loãng sinh ra chất khí?

Câu 44 Dùng thuốc thử nào có thể phân biệt được các chất rắn sau: MgO, P2O5, Ba(OH)2, Na2SO4

a Nước, giấy quỳ tím b Dung dịch NaOH, giấy quỳ tím

c DD H2SO4 loãng, phenolphtalein không màu d Tất cả đều sai

Câu 45 Hãy chọn thuốc thử để nhận biết các dung dịch sau: NaOH, H2SO4, HCl, Na2SO4, NaCl

a dd BaCl2 và quỳ tím b Phenolphtalein không nàu và dd AgNO3

c CaCO3 và dd phenolphtalein không màu d Cả a, b đều đúng

Câu 46 Có các dung dịch: Na2CO3, BaCl2, Ca(NO3)2, H2SO4, NaOH Có mấy cặp chất có phản

ứng?

Câu 47 Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CuCl2 đến khi kết tủa không tạo thêm được

nữa thì dừng Lọc lấy kết tủa đem nung thì chất rắn thu được là:

Câu 48 Kim loại X có những tính chất sau:

- Tỉ khối lớn hơn 1

- Phản ứng với Oxi khi nung nóng

- Phản ứng với dung dịch AgNO3 giải phóng Ag

- Phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí H2 và muối của kim loại hóa trị II Kim loại X là:

Câu 49 Dãy gồm các chất đều là bazơ tan là:

a Ca(OH)2, Mg(OH)2, Cu(OH)2 b Ba(OH)2, Fe(OH)3, NaOH

c NaOH, KOH, Ba(OH)2 d NaOH, KOH, Al(OH)3

Câu 50.Dung dịch bazơ làm cho giấy quì tím chuyển thành:

Câu 51.Tính chất hóa học của dung dịch bazơ là?

a Làm đổi màu chất chỉ thị b Tác dụng với oxit axit

c Tác dụng với dung dịch axit d Cả a, b, c đều đúng

Câu 52 Cho từ từ dung dịch NaOH vào dd FeCl3, lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi,

chất rắn thu được là:

Câu 53 Nhỏ dung dịch NaOH vào ống nghiệm có sẵn dung dịch CuSO4 Hiện tượng xuất hiện là?

a Chất rắn màu trắng b Chất khí màu xanh

Trang 5

Câu 54 Cho phương trình phản ứng: H2SO4 + 2B → C + H2O B và C lần lượt là:

a NaOH, Na2SO4 b Ba(OH)2, BaSO4 c BaCl2, BaSO4 d Cả a & b đúng

Câu 55 Cho các cặp chất sau, cặp chất nào phản ứng được với nhau?

a K2SO4, NaOH b K2SO4 và BaCl2 c AgCl và HCl d Cả a & b đúng

Câu 56 Muối KNO3 phân hủy bởi nhiệt sinh ra các chất là?

a KNO2, NO2 b Không bị phân hủy c KNO2 và O2 d K2O, NO2

Câu 57 Dãy gồm các muối không tan trong nước là:

a CaSO4, CuCl2, BaSO4 b AgNO3, BaCl2, CaCO3

c Na2SO4, Ca3(PO4)2, CaCl2 d AgCl, BaCO3, BaSO4

Câu 58 Nhỏ dung dịch NaOH vào ống nghiệm có sẵn dd BaCl2 Hiện tượng xuất hiện là?

a Chất rắn màu trắng b Không có hiện tượng gì

Câu 59 Cho phương trình phản ứng: H2SO4 + B → C + 2H2O B và C lần lượt là:

a Ca(OH)2, CaSO4 b BaCl2, BaSO4 c Ba(OH)2, BaSO4 d Cả a, c đúng

Câu 60 Cho các cặp chất sau, cặp chất nào phản ứng được với nhau?

a K2SO4, CuCl2 b BaSO4 và HCl c AgNO3 và NaCl d Tất cả đều đúng

Câu 61 Trong các bazơ sau bazơ nào bị nhiệt phân hủy:

a KOH b Ba(OH)2 c Al(OH)3 d Cả a & b đúng

Câu 62 Khi điện phân nóng chảy muối natri clorua, sản phẩm thu dược là?

a Na và Cl2 b Na và Cl c Chỉ thu được Na d Chỉ thu được Cl2

Câu 63 Phương pháp điện phân dung dịch NaCl bão hòa có màng ngăn xốp, thì thu được?

a Dung dịch NaOH b Khí H2 c Khí Cl2 d Tất cả đều đúng

Câu 64 Muối kali nitrat KNO3 được dùng để:

a Chế tạo thuốc nổ đen b Bảo quản thực phẩm trong công nghiệp

c Làm phân bón, cung cấp nguyên tố N và K d Tất cả đều đúng

Câu 65 Để phân biệt kim loại nhôm và kim loại sắt, người ta dùng?

a Dung dịch HCl b Dung dịch H2SO4 c Dung dịch NaOH d Tất cả đều đúng

Câu 66 Tính chất hóa học của một số kim loại là?

a Tác dụng với phi kim b Tác dụng với dung dịch axit

c Tác dụng với dung dịch muối d Tất cả đều đúng

Câu 67 Những yếu tố nào ảnh hưởng đến sự ăn mòn kim loại?

a Ảnh hưởng của các chât trong môi trường b Tự kim loại sinh ra sự ăn mòn

đúng

Câu 68 Axit sunfuric đặc, dư tác dụng với 10 gam hỗn hợp CuO và Cu thì thu được 2,24 lít khí

(đktc) Khối lượng ( gam) của CuO và Cu trong hỗn hợp lần lượt là:

Trang 6

a 3,6 và 6,4 b 6,8 và 3,2 c 0,4 và 9,6 d 4,0 và 6,0

Câu 69 Cho 4 gam hỗn hợp Mg và MgO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch axit sunfuric

loãng.Thể tích khí thu được là 2,24 lít khí (đktc) Khối lượng của Mg và MgO trong hỗn hợp lần lượt là: a 2,2 và 1,8 gam b 2,4 và 1,6 gam c 1,2 và 2,8 gam d 1,8 và 1,2 gam

Câu 70 Cho 10,5 gam hỗn hợp hai kim loại Cu và Zn vào dung dịch H2SO4 loãng dư, người ta thu

được 2,24 lít khí (ở đktc) Thành phần phần trăm của hỗn hợp kim loại là:

a 38,1% và 61,9% b 39% và 61% c 40% và 60% d 35% và 65%

Câu 71 Cho 10 gam hỗn hợp bột các kim loại sắt và đồng vào dung dịch CuSO4 dư Sau khi phản

ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn có khối lượng 11 gam Thành phần phần trăm theo khối lượng của sắt và đồng trong hỗn hợp đầu là:

a 35% và 65% b 40% và 60% c 50% và 50% d 70% và 30%

Câu 72 Cho lá kẽm có khối lượng 50 g vào dung dịch đồng sunfat Sau một thời gian phản ứng

kết thúc thì khối lượng lá kẽm là 49,82 g Khối lượng kẽm đã tác dụng là:

Câu 73 Cho một lá sắt có khối lượng 50 gam vào dung dịch đồng sunfat Sau một thời gian, nhấc

lá sắt ra thì khối lượng lá sắt là 51g Số mol muối sắt tạo thành là:

a 0,25 mol b 0,1875 mol c 0,15 mol d 0,125 mol

Câu 74 Cho 1 gam hợp kim của Natri tác dụng với nước ta thu được kiềm; để trung hòa kiềm đó

cần phải dùng 50 ml dung dịch HCl 0,2 M Thành phần phần trăm của natri trong hợp kim là:

Câu 75.Cho hỗn hợp Al và Fe tác dụng với hỗn hợp dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu được

dung dịch B và chất rắn D gồm 3 kim loại Cho D tác dụng với dung dịch HCl dư có khí bay lên Thành phần chất rắn D là:

a Al, Fe và Cu b Fe, Cu và Ag c Al, Cu và Ag d Kết quả khác

Câu 76 Nhúng một lá Nhôm vào dung dịch CuSO4 Sau một thời gian lấy lá Nhôm sau phản ứng

ra khỏi dung dịch thì thấy khối lượng dung dịch giảm 1,38 g Khối lượng nhôm đã phản ứng là:

Câu 77 Cho lá Sắt có khối lượng 8,4 gam vào dung dịch Đồng sunfat Sau một thời gian nhấc lá

Sắt ra, rửa nhẹ, làm khô, khối lượng lá Sắt là 18 g Khối lưọng muối sắt tạo thành trong dung dịch là:

Câu 78 Cho 10 hỗn hợp bột các kim loại Kẽm và Đồng vào dung dịch CuSO4 dư Sau phản ứng

xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn có khối lượng 11 gam Thành phần phần trăm theo khối lượng của kẽm và đồng trong hỗn hợp ban đầu là:

a 35% và 65% b 40,8% và 58,2% c 72,2% và 27,8% d 70,2%và 29,8%

Câu 79 Cho 5,4 g một kim loại hóa trị (III) tác dụng với Clo có dư thu được 26,7g muối Xác

định kim loại đem phản ứng Xác định kim loại đem phản ứng

a Cr (Crom) b Al (Nhôm) c Fe (Sắt) d Kết quả khác

Trang 7

Câu 80 Cho 45,5 gam hỗn hợp gồm Zn, Cu, Au vào dung dịch HCl có dư, còn lại 32,5 gam chất

không tan Cũng lấy 45,5 gam hỗn hợp trên đem đốt thì khối lượng tăng 51,9 gam Thành phần phần trăm của hỗn hợp trên lần lượt là:

a 28,57%; 28,13% và 43,3% b 28%; 28% và 44%

Câu 81 Cho 23,6 gam hỗn hợp Mg, Fe, Cu tác dụng hết 91,25 gam dung dịch HCl 20% thu được

dung dịch A và 12,8 gam chất không tan Khối lượng các kim loại trong hỗn hợp lần lượt là:

a 1,4g; 8,4g và 12,8g b 4g; 6,8g và 12,8g

c 3 g; 7,8g và 12,8g d 2g; 8,8g và 12,8g

Câu 82 Cho 4,6 g một kim loại X hóa trị I tác dụng hoàn toàn với nước cho 2,24 lít khí Hiđro

(đktc).Kim loại X là kim loại nào sau đây:

a Li (Liti) b Na (Natri) c Pb (Chì) d Fe (Sắt)

Câu 83 Cần bao nhiêu gam Na2SO3 cho vào nước để điều chế 5 lít ddịch có nồng độ 8%

(D=1,075g/ml)

Câu 84 Cho 1,6 g CuO tác dụng với 100g dung dịch H2SO4 có nồng độ 20% Nồng độ phần trăm

các chất trong dung dịch sau khi phản ứng kết thúc là:

a ≈ 3,2% và ≈ 18% b ≈ 3,15% và ≈ 17,76% c 5% và 15% d Kết quả khác

Câu 85 Cho 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH tạo thành muối

K2CO3 Nồng độ mol/l của dung dịch KOH là:

Câu 86 Cho 2,24 lít khí CO2 (đktc) tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch Ca(OH)2 sinh ra chất

kết tủa màu trắng Nồng độ mol/l của dung dịch Ca(OH)2 đã dùng là:

Câu 87 Trung hòa 20ml dung dịch H2SO4 1M bằng dung dịch NaOH 20% Khối lượng dung dịch

NaOH cần dùng là:

Câu 88 Cho 100ml dung dịch H2SO4 2M tác dụng với 100ml dung dịch Ba(NO3)2 1M Nồng độ

mol/l của dung dịch sau phản ứng lần lượt là:

a 2M và 1M b 1,5M và 0,5 M c 1M và 2M d 1M và 0,5M

Câu 89 Cho 20g hỗn hợp CuO và Fe2O3 tan hoàn toàn trong 200ml dung dịch HCl 3,5M Thành

phần phần trăm khối lượng các oxit lần lượt là:

a 30% và 70% b 25% và 75% c 20% và 80% d 40% và 60%

Câu 90 Hòa tan hoàn toàn 10,2 g Al2O3 và 4g MgO trong 245 g dung dịch H2SO4 Để trung hòa

lượng axit còn dư phải dùng 400ml dung dịch NaOH 0,5M Nồng độ phần trăm dung dịch H2SO4 ban đầu là:

Câu 91 Cho 12,7 gam muối sắt clorua vào dung dịch NaOH có dư trong bình kín thu được 9g một

chất kết tủa Công thức hóa học của muối là:

Câu 92 Tìm công thức của của hợp chất có thành phần : 28% Na; 33% Al; 39% O.

Trang 8

Câu 93 Có 10g hỗn hợp CuO và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 đậm đặc và nóng thu được

1,12 lít khí SO2 (đktc) Thành phần phần trăm về khối lượng CuO và Cu lần lượt là:

a 68% và 32% b 60% và 40% c 65% và 35% d 70% và 30%

Câu 94 Dẫn toàn bộ 2,24 lít khí hiđro (đktc) đi qua ống đựng CuO nung nóng thì thu được 5,76g

Cu Hiệu suất của phản ứng là:

Câu 95 Người ta dùng 490 kg than để đốt lò chạy máy Sau khi lò nguội thấy còn 49 kg than chưa

cháy Hiệu suất của phản ứng là:

Câu 96 Đốt cháy 16g chất A cần 44,8 lít O2 thu được khí CO2 và hơi nước theo tỉ lệ số mol 1:2.

Khốí lượng CO2 và H2O tạo thành lần lượt là:

a 44g và 36g b 22g và 18g c 50g và 90g d 40g và 50g

Câu 97 Nung hỗn hợp gồm hai muối CaCO3 và MgCO3 thu được 76 g hai oxit và 33,6 lít khí CO2

(đktc) Khối lượng hỗn hợp hai muối ban đầu lần lượt là:

Câu 98 Oxit của một nguyên tố có hóa trị (II), chứa 20% Oxi về khối lượng Hỏi nguyên tố đó là

Câu 99 Tính lượng H2SO4 thu được khi cho 40g SO3 hợp nước Biết rằng hiệu suất phản ứng là

95%?

Câu 100 Nung 1 tấn đá vôi có thể thu được bao nhiêu kg vôi sống, nếu hiệu suất phản ứng là

80%?

II DẠNG 2: KẾT HỢP CỘT (I) VỚI CỘT (II)

Câu 101 Hãy chọn chất ở cột (I) để điền vào chỗ trống của một phản ứng ở cột (II) sao cho hợp lý

nhất:

Cột (I): Chất Cột (II): Phản ứng Nối cột (I) với cột

(II)

a FeCl2 1/ Fe2O3 +   t o Fe + H2O 1 c

b Fe2O3 2/ H2O +    HNO3 2 d

c H2 3/ + HCl    FeCl3 + H2O 3 b

d N2O5 4/ + NaOH    Fe(OH)2 +

NaCl

4 a 5/ + SO3    H2SO4

Câu 102 Hãy chọn chất ở cột (I) để nối với tính chất ở cột (II) sao cho hợp lý nhất:

Cột (I): Chất Cột (II) tính chất Nối cột (I) với cột

(II)

a Amoniac 1/ Làm cho tàn đóm que diêm bùng cháy 1 d

b Lưu huỳnh

đioxit

2/ Tan được trong nước tạo thành dung dịch axit

2 b

Trang 9

c Clo 3/ Nhẹ hơn không khí và có mùi khai 3 a

5/ Tạo khói trắng trong không khí ẩm

Câu 103 Hãy chọn chất ở cột (I) để nối với tính chất ở cột (II) sao cho hợp lý nhất:

a Hiđro clorua 1/ Không bị oxi hóa ở nhiệt độ thường và quý nhất 2 d

b Nước 2/ Tác dụng mãnh liệt với nước, tao ra khí không màu 3 a

c Cacbon

đioxit

3/ Tạo khói trắng trong không khí ẩm 4 c

d Kim loại

natri

4/ Tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit 5 b

5/ Tác dụng với lưu huỳnh trioxit tạo ra dung dịch axit sunfuric

Câu 104 Hãy chọn chất ở cột (I) để nối với tính chất ở cột (II) sao cho hợp lý nhất:

a Nhôm 1/ Bị phân hủy ở nhiệt độ cao tạo thành canxi oxit 1 c

b Vàng 2/ Tác dụng với dụng dịch natri hidroxit tạo ra khí

hidro

2 a

c Canxi cacbonat 3/ Khử chua đất trồng, diệt nấm, khử độc môi trường,

3 d

d Canxi oxit 4/ Không bị oxi hóa ở nhiệt độ thường và quý nhất 4 b

5/ Làm cho giấy quỳ tím hóa đỏ

Câu 105 Hãy chọn chất ở cột (I) để nối với tính chất ở cột (II) sao cho hợp lý nhất:

a HCl, HNO3, H2SO4 1/ Tác dụng với nước tạo thành dung dịch làm quỳ

tím hóa đỏ

1 d

b H2S, H2CO3, H2SO3 2/ Phản ứng nhanh với kim loại, với muối cacbonat,

dung dịch dẫn điện tốt

2 a

c Al2O3 3/ Phản ứng chậm với kim loại, với muối cacbonat,

dung dịch dẫn điện kém

3 b

d Cl2 4/ Điện phân nóng chảy có xúc tác, thu được kim loại 4 c

5/ Tác dụng với nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím hóa xanh

B PHẦN TỰ LUẬN

I DẠNG 1: Dựa vào tính chất hóa học của chất để viết PTHH

1/ Có những oxit sau: CaO, Fe2O3, SO3, Na2O, CuO, CO2 Oxit nào có thể tác dụng được với:

Trang 10

a Nước b Dung dịch HCl c Dung dịch NaOH

2/ Có những chất sau: Al, Zn, FeO, Na2SO3, BaCl2, AgNO3, H2SO4 Chất nào tác dụng được với:

a Dung dịch HCl b Dung dịch NaOH

II DẠNG 2: Chọn chất thích hợp điền vào dấu [?] và viết PTHH

Ngày đăng: 16/08/2019, 23:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w