UNIT 1: GREETINGSI... Hoàn thành các câu sau 1.. We are fine, thank you.. Lan is my best friend.. Their sisters are in the kitchen.. Khoa and I are in the same class .... My father is a
Trang 1M C L C Ụ Ụ
Trang 2UNIT 1: GREETINGS
I GLOSSARY
Noun / N (danh t ) ừ
9 Afternoon : bu i chi u (12ổ ề h-l 8h)
10 Evening : bu i t i (18ổ ố h-21h)
17 Goodbye = bye : l i chào t m bi tờ ạ ệ
Adjective /Adj (tính t ) ừ
Trang 3II GRAMMAR
1 GREETINGS (chào h i) ỏ
a H i và tr l i tên ỏ ả ờ
Q: What’s + your name?
A: I am + tên
My name is + tên Ex: - What’s your name? -> I'm Lan / -> My name is Lan.
b H i s c kh e ỏ ứ ỏ
Q: How are you ? A: I'm fine Thank you And you?
c H i tu i và tr l i ỏ ổ ả ờ
Q: How old are you?
A: I’m ten years old
d H i kh i/ l p và tr l i ỏ ố ớ ả ờ
Q: Which grade are you in?
A: I’m in grade 6.
Q: Which class are you in?
A: I’m in class 6A.
e Gi i thi u ng ớ ệ ườ i khác
This is + tên / danh từ Ex: - This is Tom / - This is my mother.
2 PERSONAL PRONOUN (Đ i t nhân x ng) ạ ừ ư
Đ i t nhân x ng gi vai trò ạ ừ ư ữ ch ng ủ ữ trong câu (Subject).
Dùng đ ể thay thế cho danh từ được nói trở ước đó đ ể tránh l p l i ặ ạ
Ngôi S ít ố S nhi u ố ề
Ngôi
Ngôi
Ngôi
- She: Cô y, ch yấ ị ấ
- It: Nó
- They: H , chúng ọ nó
3 THE VERB: TOBE (Đ ng t Tobe): AM , IS , ARE ộ ừ (Thì , Là, )Ở
Ch ng ngôi th ba s ít ủ ữ ứ ố + is (‘s)
Ch ng s nhi u ủ ữ ố ề + are (‘re)
4 THE SIMPLE PRESENT TENSE OF TOBE (Thì hi n t i đ n c a TOBE)ệ ạ ơ ủ
Các d ng câu ạ
(+) Positive form (d ng kh ng đ nh)ạ ẳ ị
(-) Negative form (d ng ph đ nh)ạ ủ ị
(?) Question form (d ng câu h i)ạ ỏ
Công th c ứ
-> Yes, S + am / is / are -> No, S + am / is / are + not.
Trang 4(?) .
Rút g n ọ - is not = isn’t - are not = aren’t QUESTIONS WORDS (t đ h i) ừ ể ỏ 1 What: cái gì 4 Why: t i saoạ 2 Where: đâu ở 5 Who: ai 3 When: khi nào 6 How: nh th nàoư ế
- -EXERCISE 1 I Đ t câu h i và tr l i tên b ng 2 cách ặ ỏ ả ờ ằ 1 Lan
2 Hoa
3 Nam
4 Nga
5 Long
II Vi t các s sau b ng ch ế ố ằ ữ 8 :
18:
3 :
13:
20:
5 :
15:
4 :
14:
11:
9 :
19 :
7 :
17 :
12 :
III Đ t câu h i và tr l i v tu i ặ ỏ ả ờ ề ổ 1 9:
2 10:
3 1:
4 16:
5 11
IV Hoàn thành các câu sau 1 What your name? 6 I fine 2 My name Hoa 7 This Lam 3 How old you? 8 Which class Hanh in? 4 I eleven years old 9 This my father 5 How you? 10 I ten years old V S p x p các t thành câu hoàn ch nh ắ ế ừ ỉ 1 thank / are / you / fine / , / we
2 old / I / years / fourteen / am /
3 today / how / ? / you / are
4 which / you / in / grade / are / ?
5 this / evening / Miss / , / Hung / good / / Hoa / is /
VI Hãy vi t l i các câu sau dùng d ng vi t t t n u có th ế ạ ạ ế ắ ế ể 1 I am Hoa
2 This is Mr Tan
3 My name is Lan
Trang 54 We are fine, thank you
5 How old are you?
VII Dùng đ i t nhân x ng đ thay th cho nh ng t g ch d ạ ừ ư ể ế ữ ừ ạ ướ i. 1 Lan is my best friend
2 Nam is tall
3 Their sisters are in the kitchen
4 This cat is lovely
5 Khoa and I are in the same class
6 Are you and Hoa eleven years old?
7 Thu and I are students
8 The books are new
9 His pen is old
10 My father is a doctor
VIII Hãy tìm l i sai r i s a l i cho đúng ỗ ồ ử ạ 1 How old you are? A B C
2 I’m fiveteen years old A B C
3 My name are Linh
A B C
4 I’m Hanh, and this Phong is A B C
5 I’m fine, thanks you A B C
6 Good mornings Thanh How are you? A B C
IX Hoàn t t đo n h i tho i sau v i các t cho s n trong khung ấ ạ ộ ạ ớ ừ ẵ Good this How old thank you How And you I’m Goodbye Nam : (1) morning, Miss Hoa Miss Hoa : Good morning Nam (2) are you? Nam : I’m fine, (3) And how are you? Miss Hoa : Fine, thanks Nam, (4) is Nga Nam : Hello, Nga (5) are you? Nga : I’m ten years old (6) Nam : (7) eleven Miss Hoa : (8) , children Nam and Nga : Good bye