1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Y5 thương tổn cơ bản

77 134 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 77
Dung lượng 4,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THƯƠNG TỔN CƠ BẢN ThS... • TTCB là những thương tổn da biểu hiện tình trạng bệnh lý của da với những đặc trưng riêng • Có 2 loại thương tổn: tiên phát và thứ phát... THƯƠNG TỔN CƠ BẢN T

Trang 1

THƯƠNG TỔN CƠ BẢN

ThS Nguyễn Thị Tuyến

Bộ môn Da liễu Email: drtuyen84@gmail.com

ĐT: 0974 808 297

Trang 2

CẤU TRÚC DA

Trang 4

CHỨC NĂNG SINH LÝ DA

• Bảo vệ

• Điều hòa thân nhiệt

• Bài tiết: mồ hôi, bã

• Đào thải: nước, muối, ure…

• Chuyển hóa: tổng hợp vit D

• Nhận cảm

• Miễn dịch

• Chủng tộc…

Trang 6

• TTCB là những thương tổn da biểu hiện tình trạng bệnh lý của da với những đặc trưng

riêng

• Có 2 loại thương tổn: tiên phát và thứ phát

Trang 7

THƯƠNG TỔN CƠ BẢN TIÊN PHÁT

Trang 8

DÁT

• Bằng phẳng với mặt da, thay đổi màu sắc

• Dát xung huyết: ấn kính hoặc căng da: dị ứng thuốc thể ban đỏ, lupus ban đỏ hệ thống, viêm bì cơ, bớt máu

Trang 9

DÁT

Trang 10

DÁT

Trang 11

DÁT

Trang 12

DÁT

Trang 13

DÁT

Trang 14

• TÝnh chÊt cña sÈn vµ m¶ng rÊt ®a d¹ng

• GPB: Thư¬ng tæn n»m ë thưîng b× hay trung b× n«ng

Trang 15

Quá sản thượng bì

Trang 16

MẢNG > 1cm

Trang 17

SẨN, MẢNG

Trang 18

SẨN, MẢNG

Trang 19

SẨN, MẢNG

Trang 20

SẨN, MẢNG

Trang 21

SẨN, MẢNG

Trang 22

SẨN PHÙ

Trang 23

SẨN PHÙ

Trang 24

• Vị trí: thượng bì, thượng-trung bì, trung bì, trung-hạ bì, hạ

• Gặp: u lumpho, hång ban nót, Panniculitis, …

Trang 25

CỤC (NODULE)

Trang 26

CỤC (NODULE)

Trang 27

CỤC (NODULE)

Trang 28

– NÊm s©u như Sporotrichosis: g«m cã c¸c løa tuæi kh¸c nhau vµ

thưêng s¾p xÕp thµnh ®ưêng däc theo ®ưêng ®i cña m¹ch b¹ch

huyÕt

Trang 29

GÔM

Trang 30

U

• Là khối tổ chức cứng/mềm, di động dễ/dính, kt, hình dạng khác nhau, trung bình > 2cm đường kính, nằm sâu dới da/nổi cao trên mặt da; một số TH có cuống (Fibromas), chỉ tổn thương lành hoặc ác tính

• U có xu thế hình tròn, độ đặc của u phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của thương tổn, một số u tồn tại

ổn định, vô thời hạn, một số khác tăng kích thước hoặc vỡ ra như lymphoma, Mycosis Fongoides

Trang 31

U

Trang 32

U

Trang 33

U

Trang 34

MỤN NƯỚC

• Thư¬ng tổn næi cao h¬n mÆt da, ®ưêng kÝnh

< 5mm ( 1cm ), trong cã chøa dÞch

• TÝnh chÊt, ph©n bè kh¸c nhau tuú tõng bÖnh

• GPB: môn nưíc n»m ë thưîng b×, dưới

thượng bì

Trang 35

MỤN NƯỚC

Trang 36

MỤN NƯỚC

Trang 37

MỤN NƯỚC

Trang 38

MỤN NƯỚC

Trang 39

BỌNG NƯỚC

• Kích thước > 5mm (1cm)

• Bọng nước nằm nông trên thượng bì : mỏng, dễ vỡ, nhăn nheo: Pemphigus, chốc Sau khi vỡ để lại trợt tiết dịch ướt khi khô tạo vẩy tiết Khỏi không để lại sẹo

• Bọng nước nằm dưới thượng bì thì căng, khi vỡ có thể tạo vết loét và sẹo nông: Bullous pemphigoide, Viêm da dạng herpes của Duhring Brocq

Trang 40

BỌNG NƯỚC

• Dấu hiệu Nikolsky+: trong Pemphigus, H/c Lyell

• XN TB trong bọng nước có tác dụng chẩn đoán (XN tế bào học của Tzanck):

– Bệnh Pemphigus: TB gai lệch hình, đứt cầu nối;

nhân và bào tương trải rộng

– Bệnh Zona, Herpes: tế bào thoái hoá hình quả bóng,

có thể thấy TB đa nhân khổng lồ…

Trang 41

BỌNG NƯỚC

Trang 42

BỌNG NƯỚC

Trang 43

MỤN MỦ

Trang 44

MỤN MỦ

Trang 45

SÙI

Trang 46

SÙI

Trang 47

COMEDO

Trang 48

THƯƠNG TỔN CƠ BẢN THỨ PHÁT

Trang 49

• Khi cã v¶y da nghÜa lµ cã bÖnh lÝ cña thưîng b×, trªn m«

bÖnh häc cã hiÖn tưîng dµy sõng, ¸ sõng (tøc lµ tÕ bµo

sõng cßn nh©n)

Trang 50

VẢY DA

Trang 51

VẢY DA

Trang 52

VẢY TIẾT

• Được cấu tạo bởi huyết thanh, máu, mủ, chất

tiết

• Vảy có thể mỏng, giòn, hoặc dày, dính

• Màu vàng nhạt, vàng xanh do các chất tiết hoặc nâu, đỏ đậm khi có máu

• Vảy màu mật ong, mỏng, nông trên bề mặt hay gặp trong bệnh chốc

Trang 53

VẢY TIẾT

Trang 54

VẢY TIẾT

Trang 55

TRỢT

Trang 56

TRỢT

Trang 57

TRỢT

Trang 58

TRỢT

Trang 59

TRỢT

Trang 60

TRỢT

Trang 61

LOÉT

Trang 62

LOÉT

Trang 63

LOÉT

Trang 64

SẸO

Trang 65

ATROPHY

Trang 66

POIKILODERMA

Trang 67

LICHEN HÓA

Trang 68

Một số chú ý khi mô tả TTCB

• Hình dạng: nhẫn, tròn/đồng xu, đa cung, lưới, bia bắn…

• Cách sắp xếp: cụm/đám/chùm, riêng rẽ, dải

• Vị trí: một bên cơ thể, Bạch mạch, Blasko,

vùng hở (AS), vùng kín, đầu cực, chi, thân

mình, nếp gấp, mặt duỗi, đối xứng…

Trang 69

Hình nhẫn

Trang 70

Hình đồng xu

Trang 71

Hình đa cung

Trang 72

Hình bia bắn

Trang 73

Tổn thương riêng rẽ

Trang 74

Tổn thương chùm

Trang 75

Nếp gấp, kẽ

Trang 76

Vùng hở

Ngày đăng: 14/08/2019, 23:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w