Các nội dung của bài giảng bao gồm: mô tả được các loại thương tổn nguyên phát, các loại thương tổn thứ phát và các loại thương tổn thứ phát, một tổn thương lâm sàng. Để nắm chi tiết nội dung nghiên cứu mời các bạn cùng tham khảo bài giảng.
Trang 1THƯƠNG TỔN CƠ BẢN
ThS BS Nguyễn Thị Trà My
Trang 4ĐẠI CƯƠNG
TTCB: những thương tổn xuất hiện ở trên da, nói lên tình
trạng bệnh lý của da và các cơ quan phủ tạng
Trang 5CHẨN ĐOÁN
TTCB
Hình dáng và kiểu sắp xếp
Vị trí
Trang 6(1) TỔN THƯƠNG CƠ BẢN
Trang 7MỤN MỦ
MỤN NƯỚCMẢNG
Trang 8DÁT (Macule)
Thay đổi màu sắc daPhẳng với bề mặt daGiới hạn rõ hoặc không
Trang 9DÁT (Macule) tt: phân loại
■ Dát giảm sắc tố: bạch biến, lang ben…
■ Dát tăng sắc tố: nám, tàn nhang…
■ Dát đỏ: giãn mạch/xuất huyết
Trang 17SẨN (Papule)
Gờ cao khỏi mặt daGiới hạn rõ
Thay đổi màu sắc daĐường kính ≤ 0,5 cm
Trang 22MẢNG (Plaque)
Gờ cao khỏi mặt daChắc, nông
Diện tích rộng > 1cmThường giới hạn rõ
Sẩn ≥ 1cm
Trang 41MỤN MỦ (Pustule)
Gờ cao khỏi mặt daGiới hạn rõ
Trang 48TỔN THƯƠNG THỨ PHÁT
VẢY DA
VẢY TIẾT
SẸO
LOÉT
VẾT NỨT
VẾT XƯỚT
VẾT TRỢT
LICHEN HÓA
TEO DANANG
Trang 49VẢY DA (Scale)
Do sự bong ra của các
tế bào lớp sừng
Vảy khô hoặc bóng mỡ Màu trắng hay nâu
Trang 54VẢY TIẾT
(Crust)
Do sự tích tụ của huyết
thanh, máu và các TB viêm
Có màu từ vàng nâu (màu mật ong) đến đen
Có giới hạn
Trang 58VẾT TRỢT
(Erosion)
Do mất một phần của lớp thượng bì
Có giới hạn rõ
Bề mặt đỏ, ẩm
Lành không để lại sẹo
Trang 64VẾT XƯỚT (Excoriation)
Là vết trợt thành đườngThường do gãi
Trang 67LOÉT (Ulcer)
Mất da có hình dạng và kích thước không đềuSâu đến trung bì, hạ bìLành để lại sẹo
Trang 72VẾT NỨT
(Fissure)
Nứt thành đường trong da
Có bờ dốc hay thẳng đứng
Trang 76SẸO (Scar)
Trang 81LICHEN HÓA (Lichenification)
Dày da lan tỏa và bong vảyGiới hạn không rõ
Đậm màu, vân da (+++),
thấy da có hình kẻ ô
Do gãi hay kích thích liên tục
Trang 84TEO DA (Atrophy)
Giảm 1 hoặc nhiều lớp của da
Teo thượng bì: thượng bì
mỏng, trong suốt, thấy nhú bì
và mạch máu
Teo trung bì do mất mô
Trang 89NANG (Cyst)
Là 1 khoang kín, có lớp biểu mô lót bên trong
Chứa chất lỏng, bán lỏng hay đặc
Hình cầu
Có tính đàn hồi
Trang 99(2) HÌNH DÁNG VÀ KIỂU SẮP XẾP
CỦA CÁC TỔN THƯƠNG
Trang 100Dạng mảng
Trang 101Dạng đường
Trang 102Dạng vòng
Trang 103Hình mạng lưới
Trang 104Hình cung, đa cung
Trang 105Hình cung, đa cung (tt)
Trang 106Dạng Herpes
Trang 107Dạng hình bia
Trang 108Dạng ly tâm
Trang 109(3) VỊ TRÍ CỦA TỔN THƯƠNG
Trang 110Dạng zoster (Dermatomal/zosteriform)
Trang 111Dạng theo đường blaschko (Blaschkoid)
Trang 113Theo đường bạch huyết (Lymphangitic)
Trang 114Vùng phơi bày ánh nắng (Sun protected)
Trang 115Vùng chi (Acral)
Trang 116Vùng duỗi (vùng lồi) (Extensor)
Trang 117Vùng gấp (Flexor)
Trang 118Vùng kẽ (Intertriginous )
Trang 119Vùng tuyến mồ hôi
Trang 120Vùng tuyến bã
Trang 121Khu trú (Localized)
Trang 122Toàn thân (Generalized)
Trang 123Đối xứng (Bilateral symmetric)
Trang 124Toàn thể (Universal)
Trang 125MÔ TẢ TỔN THƯƠNG DA