1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Tiet 28 Thuong bien co ban do tu duy

26 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 3,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mức phản ứng Các em hãy đọc ví dụ sau: Giống lúa DR2 được tạo ra tử một dòng tế bào 2n biến đổi, có thể đạt năng suất tối đa gần 8 tấn/ha/vụ trong điều kiện giao trồng tốt nhất, còn tron[r]

Trang 1

TIẾT SINH HỌC LỚP 9

Trường THCS Thái sơn

Giáo viên: Nguyễn Thị Hằng

Trang 2

*

Trang 3

HOA LIÊN HÌNH

Tiết 28 – Bài 25: THƯỜNG BIẾN

Trang 4

Tiết 28 – Bài 25: THƯỜNG BIẾN

Trang 5

Tiết 28 – Bài 25: THƯỜNG BIẾN

1

23

CỦNG CỐ

Trang 6

I.Mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình:

Trang 9

▪ Giống hoa đỏ (AA) và trắng (aa) khác nhau về

kiểu gen nên khác nhau ………

………

Giống hoa đỏ và giống hoa trắng khác nhau ở

điểm nào?

▪ Giống hoa trắng TC (aa) chỉ cho 1kiểu hình trắng

dù t0 môi trường thay đổi 35oC hay 20oC.

Trang 10

Cây hoa đỏ TC AA trồng ở 350C cho hoa màu trắng, trồng ở

200C cho hoa màu đỏ Hạt của cây hoa màu trắng trồng ở

200C cho vẫn cho ra màu đỏ, trồng ở 350C cho hoa màu

trắng.

Trang 11

Đọc đoạn thông tin sau:

VD: Giống lúa nếp cẩm trồng ở miền núi hay dồng bằng đều cho hạt gạo bầu tròn và màu đỏ;Lợn ỉ Nam định nuôi ở miền bắc hay miền nam hay các vườn bách thú ở Châu âu vẫn có

màu lông đen => Tính trạng dạng hạt lúa, màu lông của lợn là

TT chất lượng

Số lượng hạt lúa trên một bông, lượng sữa vặt được trong 1 ngày của một giống bò phụ thuộc rất lớn vào điều kiện trồng trọt và chăn nuôi => Tính trạng số lượng hạt, lượng sữa là

tính trạng số lượng

Thế nào là tính trạng số lượng? Tính trạng chất lượng?

BĐTD

Trang 12

Các em theo dõi tiếp thí nghiệm

II Thường biến

ý nghĩa

Trang 13

▲ Có thể minh họa thường biến bằng sơ đồ sau:

KIỂU HÌNH 3

KIỂU HÌNH 1

Thường biến là gì?

Trang 14

Cây rau mác

Trang 15

Cây rau dừa nước moc trên

Trang 16

Cây rau dừa nước nổi trên mặt nước

Trang 17

Sai qui trình kĩ thuật - Đúng qui trình kĩ thuật

Trang 18

Thường biến thích nghi sự thay đổi môi trường

THƯỜNG BIẾN

Ví dụ

Trang 19

Thường biến thích nghi môi trường để tự vệ và săn mồi

THƯỜNG BIẾN

Ví dụ

Trang 20

Thường biến thích nghi môi trường để tự vệ và săn mồi

THƯỜNG BIẾN

Ví dụ

Trang 21

Thường biến thích nghi môi trường để tự vệ và săn mồi

Ví dụ

BĐTD

Trang 23

2 Vai trò của giống và kỹ thuật canh tác trong việc tăng

năng suất cây trồng:

Trong sản xuất, các yếu tố:

giống , kỹ thuật canh tác , năng suất ; yếu tố nào

là kiểu gen , yếu

tố nào là kiểu hình , yếu tố nào

là môi trường ?

 GIỐNG là kiểu gen qui định

giới hạn năng suất của 1 giống

 KỸ THUẬT SẢN XUẤT là môi

trường xác định năng suất cụ thể

của 1 giống trong giới hạn năng

suất do giống qui định

 Năng suất là kiểu hình là kết quả

tác động của giống và kỹ thuật

Vd: Lợn Đại bạch được cho ăn và chăm

sóc đầy đủ  185kg; trường hợp xấu

nhất  40 – 50kg

BĐTD

Trang 24

Hãy chọn chữ cái trước câu trả lời đúng:

1 Bố mẹ truyền đạt cho con:

A Một tính trạng B Một kiểu hinh C Một kiểu gen

2 Trong các biến dị sau biến dị nào không di truyền?

A Đột biến gen

B Đột biến nhiễm sắc thể

C Biến dị tổ hợp

D Thường biến

3 Nói ngô lai LVN20 có thể đạt được 6-8 tấn/ha Là nói đến giống ngô đó có thể:

A, Đạt năng suất tối đa 6-8 tấn/ha

B Đạt năng suất trung bình 6-8 tấn/ha

C Luôn đạt năng suất 6-8 tấn/ha

4 Giới hạn năng suất của cây trồng do yếu tố nào quy định?

A Giống B Kĩ thuật trồng trọt C Thời tiết

5 Kiểu hình của một cá thể quy định bởi yếu tố nào?

A Điều kiện môi trường sống

B Kiểu gen trong giao tử

C Sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường

D Cả A, B và C

Trang 25

Câu hỏi SGK/ 73

• Phân biệt thường biến và đột biến?

Thảo luận nhóm hoàn thiện bảng sau

Trang 26

- Là những biến đổi KH của cùng một KG

- Do nguyên nhân bên trong hoặc bên ngoài.

- Do môi trường sống thay đổi

- Vô hướng - Biến đổi đồng loạt theo

hướng nhất định tương ứng với ĐK môi trường.

- Di truyền cho thế hệ sau - Không di truyền

5 Ý nghĩa - Đa số có hại, 1 số ít có

lợi, là nguyên liệu cho tiến hoá và chọn giống.

- Có lợi, giúp SV thích nghi với sự thay đổi của môi trường

Phân biệt thường biến và đột biến.

Ngày đăng: 15/06/2021, 17:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w