MỤC TIÊU: Qua bài này giúp học sinh: 1.Kiến thức: - Ôn tập và hệ thống hoá các kiến thức cơ bản về thống kê, biểu thức đại số.. Kỹ năng: - Học sinh có kĩ năng vận dụng linh hoạt và hợ
Trang 1Ngày soạn: ……… Ngày dạy: ……… Lớp
:………
BUỔI 8: ÔN TẬP CUỐI NĂM PHẦN ĐẠI SỐ
I MỤC TIÊU: Qua bài này giúp học sinh:
1.Kiến thức:
- Ôn tập và hệ thống hoá các kiến thức cơ bản về thống kê, biểu thức đại số Củng các các khái niệm về đơn thức, đơn thức đồng dạng,
đa thức, nghiệm của đa thức
2 Kỹ năng:
- Học sinh có kĩ năng vận dụng linh hoạt và hợp lí các kiến thức
đã học để giải quyết các yêu cầu của mỗi bài toán
3 Thái độ: Tự giác, cẩn thận, tích cực và yêu thích môn học.
4 Định hướng năng lực, phẩm chất
- Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tính
toán
- Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng
2 Học sinh: Đồ dùng học tập, đọc trước bài
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số (1 phút)
2 Nội dung:
TIẾT 1 Ôn tập về chương III: Thống kê
Mục tiêu:
- Củng cố các kiến thức cơ bản trong chương thống kê mô tả
Trang 2- Giúp học sinh rèn luyện kĩ năng làm các bài tập cơ bản trong chương thống kê
Hoạt động của giáo viên và
học sinh
Nội dung
? Dấu hiệu là gì
Tần số của một giá trị là gì?
Thế nào là mốt của dấu hiệu?
Nêu cách tính số trung bình
cộng?
Bài 1: Theo dõi thời gian làm bài tập (tính theo phút) của 20 học
sinh (ai cũng làm được) và ghi lại như sau:
a) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở đây là gì?
b) Lập bảng “tần số” và nêu nhận xét
c) Tính số trung bình công và tìm mốt của dấu hiệu
d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
GV: Yêu cầu hs đọc đề bài
? Nêu dấu hiệu của bài toán
? Hs lên lập bảng tần số
? Nêu công thức tính số trung
bình cộng
Bài 1:
a/ Dấu hiệu ở đây là thời gian làm một bài toán của mỗi học sinh
b/ Bảng “tần số”
Giá trị
Tần số
Nhận xét: Có 20 hs tham gia làm
Trang 3Hs lên bảng vẽ hình nhanh nhất với thời gian là 10 phút Có 17 bạn giải lâu nhất với
thời gian là 17 phút Đa số các bạn giải hết 15 đến 17 phút
c/ Tính số trung bình cộng
10 3 13 4 15 7 17 6
20
289
14,45 20
0 15
M =
Bài 2 : ( 1,0 điểm ) Điểm kiểm tra “1 tiết” môn toán của một “tổ
học sinh” được ghi lại ở bảng “tần số” sau:
Biết
điểm
trung bình cộng bằng 6,8 Hãy tìm giá trị của n
? Em hãy nêu cách tìm n
Hs trả lời
HD: dựa vào công thức tính số
trung bình cộng
Bài 2:
Theo bài:
5 2 6 5 9 10 1
6,8
2 5 1
n n
50 9
6,8 8
n n
�
50 9 54, 4 6,8
2, 2 4, 4 2
n n
�
� Bài tập 3: Lớp 7A góp tiền ủng hộ đồng bào bị thiên tai Số tiền góp của mỗi bạn được thống kê trong bảng ( đơn vị là nghìn đồng)
Tần số
Trang 4a) Dấu hiệu ở đây là gì?
b) Lập bảng “tần số” , tính trung bình cộng và rút ra nhận xét
c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
TIẾT 2,3 Ôn lại kiến thức về đơn thức, đa thức
Mục tiêu:
- Củng cố các kiến thức cơ bản trong chương biểu thức đại số
- Giúp học sinh rèn luyện kĩ năng làm các bài tập cơ bản về đơn thức và đa thức
+ Thế nào là đơn thức ? Cho ví
dụ
+ Bậc của đơn thức là gì ? Xác
định bậc, hệ số, phần biến của
đơn thức trong phần ví dụ?
+ Thế nào là hai đơn thức đồng
dạng ?
+ Nêu cách thu gọn một đơn
thức ?
+ Đa thức là gì? Cho VD
Thế nào là đa thức một biến?
Nêu cách thu gọn đa thức một
biến? Cách xác định bậc của đa
thức? Hệ số tự do, hệ số cao
nhất của đa thức?
Thế nào là nghiệm của đa thức
một biến?
Nêu cách tìm nghiệm và cách
kiểm tra xem 1 số có là nghiệm
hay không là nghiệm của đa
thức
Lý thuyết
GV: Đưa ra đề bài 1: Bài 1 : Thu gọn đơn thức, tìm
bậc, hệ số, phần biến
Trang 5HS nêu cách làm
2 hs lên bảng thực hiện
Hs dưới lớp làm vào vở
HS nhận xét đúng sai
GV đánh giá và chốt lại kiến
thức
3 5 2 2 3 4
A x �� x y����x y ��
.
B �� x y ��xy �� x y ��
Bài làm
3 5 2 2 3 4
A x �� x y���� x y ��
� �� � =
2 3 3 4 8 5
Hệ số:
1 2
; phần biến: x8y5 ; bậc: 13
.
B �� x y ��xy �� x y ��
=
5 2 4 2 5
3 8
� �
� �
8 11 2
3 x y
Hệ số:
2
3 ; phần biến : x8y11 ; bậc: 19
GV đưa ra nội dung bài 2
HS nêu cách làm và hoàn
thành cá nhân vào vở, hai HS
lên bảng trình bày
GV chốt lại các kiến thức cần
nhớ
GV đưa ra bài 3
HS hoạt động nhóm
Bài 2: Cho đa thức:
2 7 5 4 3 3 2 2 3 6 5
a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của P(x) theo luỹ thừa giảm b) Viết các hệ số khác 0 của đa thức P(x)
c) Xác định bậc của đa thức, hệ số cao nhất, hệ số tự do
Giải
a) P x( ) = 13x5 - 5x3 + 3x2 - 2x+ 2 b) 13; 5; 3; 2; 2-
-c) Bậc của P(x) là 5
Hệ số cao nhất là 13, hệ số tự
do là 2
Bài 3: Cho hai đa thức:
5 3 7 2 2 4 5 3 2
Trang 6Đại diện một nhóm lên bảng
báo cáo kết quả, dưới lớp nhận
xét, să sai
GV đưa ra bài tập 4.
2 HS lên bảng thực hiện
Dưới lớp làm vào vở
? Đa thức đã cho có những
nghiệm nào?
GV đưa ra bài tập 5 Tìm
nghiệm của các đa thức sau:
) 3 9
;
1 3 )
2
17
;
2
)
d x x
2
2 5
? Muốn tìm nghiệm của một đa
thức ta làm như thế nào?
HS thực hiện cá nhân vào vở,
một vài HS lên bảng làm
GV chốt lại cách tìm nghiệm của
đa thức một biến bậc 1 và cách
chứng minh một đa thức vô
nghiệm dạng dơn giản
2 4 2 5
2
a) Sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa tăng của biến
b) Tính P x( ) +Q x( ); P x( )- Q x( ). c) Tìm bậc của đa thức tổng, đa thức hiệu
Giải
a)
2 7 2 2 4
5 4
2
b)
7 11 2
2
3 3 2
2
P x Q x x x x
c) Bậc của P x( ) +Q x( )là 4 Bậc của P x( )- Q x( ) là 4
Bài 4: Cho đa thức f x x2 x
Tính ff( ) ( ) ( ) ( )- 1 ; 0 ; 1 ; 2 ff Từ đó suy
ra các nghiệm của đa thức
Giải
2 2 2 2
1 1 1 2
0 0 0 0
1 1 1 0
2 2 2 2.
f f f f
Vậy nghiệm của đa thức f(x) là 0 và 1
Bài 5: Tìm nghiệm của các đa
thức sau:
) 3 9
1 3 )
2
6
Trang 7-Bài 6
? Muốn tính giá trị của một biểu
thức ta làm như thế nào?
Một HS lên bảng thực hiện, dưới
lớp làm vào vở
Bài 7:
Tính giá trị của biểu thức:
a)P x ax2 bx c tại
1; 1.
-b) x2 x4 x6 � x100 tạix = - 1
HS thảo luận nhóm bài tập
17
2
)
2
2 5
e x vô nghiệm
HD e: ta có x2� 0 với mọi x
2x2 � 0 với mọi x
2x2 � 1 5 15 với mọi x Nên đa thức 2x2 15 vô nghiệm
Bài 6: Cho đa thức:
2 5 8.
A x x x Tính giá trị của A(x) tại x=2; x= - 3.
Giải
2 2
2 2 5.2 8 2
3 3 5 3 8 25
A A
Bài 7:
2 2
)
)
1 1 .1
1 1 1
1 1 1 50.
b
�
GV đưa ra bài tập 8.
Một HS lên bảng thực hiện tính
HS sắp xếp lại đa thức
HS thực hiện phép tính
Dưới lớp làm vào vở
Bài 8: Cho hai đa thức:
1
3 7 9
4 1
5 4
4
Hãy tính F x( ) +G x( ) và
( ) ( )
F x + -���G x ���
HD:
1
7 9
4 1
5 4
4
2
Trang 8? Muốn tính F x( ) + -���G x( )���
trước hết ta cần thực hiện điều gì?
HS: Tìm -G x( ).
Một HS đứng tại chỗ tìm
( ).
G x
-Một HS khác lên bảng thực hiện
( ) ( )
F x + -���G x ���
Dưới lớp làm vào vở
GV: Như vậy, để tính F x( )- G x( )
ta có thể tính F x( ) + -���G x( )���
GV đưa ra Bài 9.
? Trước khi tính M + N và N - M
ta cần chú ý vấn đề gì?
HS thảo luận nhóm
Đại diện một nhóm lên bảng
trình bày
GV đưa ra Bài 10, HS đọc yêu
cầu bài toán
Hai HS lên bảng thực hiện (mỗi
HS làm một phần)
? Em có nhận xét gì về hai đa
thức nhận được?
1 2 9 2
4 4
1
7 9
4 1
5 - 4 +
4
2
2 2 9 6
4 4
Bài 9: Cho hai đa thức:
15 5 5 4 2
Tính M +N vàN - M
Giải
Thu gọn:
5 11 3 2
5
M = y - y+
(8 5 3 1) ( 5 11 3 2 )
M +N = y - y+ + - y + y - y
7y 11y 5y 1
( 5 11 3 2 ) (8 5 3 1)
9y 11y y 1
= - + + -
Bài 10: Cho hai đa thức:
5 4 3
2 1
3 3 2 6
Tính P x( ) - Q x( ) và Q x( )- P x( ).
Có nhận xét gì về hai đa thức nhận được?
Giải
4 3 2 5
4 3 2 5
* Nhận xét:
Trang 9được đồng dạng với nhau và có hệ
số đối nhau
Bài tập về nhà: Cho hai đa thức:A x –4 –x5 x3 4x2 5x 9 4 – 6x5 x2 – 2
–3 – 2 4 3 10 2 – 8 5 – 7 – 2 3 3 8
a) Thu gọn mỗi đa thức trên rồi sắp xếp chúng theo lũy thừa
giảm dần của biến
b) Tính P x( ) =A x( ) +B x( )� và Q x( ) =A x( ) �B x( )
c) Chứng tỏ x =�1 là nghiệm của đa thức P(x)