H NG Đ NG TH C C N NH Ằ Ẳ Ứ Ầ Ớ
(A+B)2 = A2 + 2AB + B2
(A-B)2 = A2 - 2AB + B2
A2 – B2 = (A-B)(A+B)
(A+B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
(A-B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3
A3 +B3 = (A+B)( A2 -AB + B2)
A3 -B3 = (A-B)( A2 +AB + B2)
Ví d : ụ
a) (x+2)2 =
b) (2x-1)2 =
c) (2a-3b)2 =
d) 4x2 – 25y4 = e) (x-2)3 = f) 8x3 – 27 =
PHÂN TÍCH ĐA TH C THÀNH NHÂN T Ứ Ử
- Phương pháp đ t nhân t chungặ ử
- Phương pháp dùng h ng đ ng th cằ ẳ ứ
- Phương pháp nhóm các h ng tạ ử
- K t h p các phế ợ ương pháp
Bài 1: Phân tích các đa th c sau thành nhân tứ ử
a) 5x2 – 20x
b) 3x4y – 12x3y2 + 12x2y3
c) x2 – 2xy + 5x – 10y
d) x - 3√x + √xy – 3y
e) x3 – x2 – 25x + 25 f) x5 – x4y + 2x4 – 2x3y g) 4x3 – 8x2 – 9x + 18 h) x3 + 4
i) 8x3 + 4x2 - y3 - y2
Bài 2: Phân tích các đa th c sau thành nhân tứ ử
a) x2 + 5x + 6
b) x2 + 3x + 2
c) x2 – x – 20
d) 2x2 + 3x – 5
e) 3x2 – 8x + 4
f) x2 – x – 2 g)
h) x2 + 4 i) y4 + 64
Bài 3: Tính nhanh x2 – y2 – 6y – 9 t i x = 2345, y = 2341ạ