Câu 1: Điểm M trong hình vẽ dưới đây là điểm biểu diễn số phức A. z 2 i . B. C. z 2 i . D. z 1 2i . z 1 2i . Câu 2: lim 4x2 2x 1 x bằng A. . B. 4 . C. 2 . D. 1 . Câu 3: Cho tập hợp M có 10 phần tử. Số tập con gồm 3 phần tử của M là: A. A3 . B. 310 . C. C3 . D. 103 . Câu 4: Diện tích đáy của khối chóp có chiều cao bằng h và thể tích bằng V là A. B 6V h . B. B 3V . C. h B V h . D. B 2V . h Câu 5: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau: Hàm số y f x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ? A. ;0 . B. ; 2 . C. 1; 0 . D. 0; . Câu 6: Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn a;b . Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y f x , trục hoành và hai đường thẳng x a , x b a b được tính theo công thức b b b b A. S f x dx . B. S f 2 xdx . C. S f x dx . D. S f xdx . a a a a Câu 7: Cho hàm số y xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như sau: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hàm số có đúng một cực trị . B.Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1. C.Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0. D. Hàm số đạt cực đại tại x 1. Câu 8: Cho a, b 0 . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. logab log a.log b . B. logab2 2log a 2log b . C. logab2 log a 2log b . D. logab log a log b .
Trang 1f x
10 1
Bài thi : TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1: Điểm M trong hình vẽ dưới đây là điểm biểu diễn số phức
A z 2 i B.
C z 2 i D.
z 1 2i
z 1 2i
Câu 2: lim 4x2
2x 1
Câu 3: Cho tập hợp M có 10 phần tử Số tập con gồm 3 phần tử
của M là:
A A3 B 310
C C3 D 103
Câu 4: Diện tích đáy của khối chóp có chiều cao bằng h và thể tích bằng V là
A B
6V
h
V h
D. B 2V .
h
Câu 5: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số y f x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ?
A ;0 B ; 2 C 1; 0 D 0;
Câu 6: Cho hàm
số y f x liên tục trên đoạn a;b Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị
của
hàm số y f x , trục hoành và hai đường thẳng x a , x b a b được tính theo công
thức
A S f x dx B S f 2 xdx C S f x dx .D S
f xdx
Câu 7: Cho hàm số y xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A Hàm số có đúng một cực trị B.Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1
C.Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 D Hàm số đạt cực đại tại x 1.
Câu 8: Cho a, b 0 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Trang 2A logab log a.log b B logab2 2log a 2log b
C logab2 log a 2log b D logab log a log b
Trang 3Câu 9: Tìm nguyên hàm của hàm số f x e 2 x .
Trang 42 x
5
2
A e 2 x dx 1 e 2 x
C B e 2 x dx e 2 x C
C e 2 x dx 2e 2 x C D
e
2 x1
dx C
2x 1
Câu 10: Cho điểm M 1; 2;
3 , hình chiếu vuông
góc của điểm M trên mặt phẳng Oxy là điểm
A M '1; 2; 0 B M '1; 0; 3 C. M '0; 2; 3 D M '1; 2;3
Câu 11: Đường cong như hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?
A y x4 2x2 2 B.
C y x3 3x2 2
D.
y x4 2x2 2
y x3 3x2 2
x 1 2t
Câu 12: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d : y t
z 4 5t
Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là
A u1 1;0;4 B u2 2; 1;5 C u3 1; 1;5
2 13x
Câu 13: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình:
25
4
A S ;1 B S 1 ; C S ; 1 D S 1;
Câu 14: Một khối nón có thể tích bằng 4và chiều cao bằng 3 Bán kính đường tròn đáy bằng:
A 2 B 2 3
4
Câu 15: Trong không gian Oxyz , tìm phương trình mặt phẳng α cắt ba trục Ox , Oy , Oz lần lượt tại
ba điểm A3; 0;
0,
B 0; 4;
0,
C 0; 0; 2
A 4x 3y 6z 12 0 B 4x 3y 6z 12 0
C 4x 3y 6z 12 0 D 4x 3y 6z 12 0
Câu 16: Đồ thị của hàm số nào dưới đây không có tiệm cận đứng ?
A y x2
3x 2
x 1
3
1
y
x
1
3
2x2 1
x 3
Câu 17: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Số nghiệm của phương trình f x 1 0 là
D u4 1; 1; 4
Trang 54
x
0
Câu 18: Tích của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x trên đoạn 1; 3 bằng
1 1
Câu 19: Tích phân I x 1 dx có giá trị là
Trang 6A I ln 2 B. I ln 2 –1.
C.
I 1 – ln 2
D.
I – ln 2
Trang 71
n
7
Câu 20: Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình 2z2
z 3 0 Giá trị của biểu thức
z 2 z 2 bằng
Câu 21: Đáy của hình lăng trụ đứng tam giác ABC.ABC là tam giác đều cạnh bằng 4 Tính khoảng
cách giữa hai đường thẳng AA và BC
Câu 22: Bố An vay của ngân hàng Agribank 200 triệu đồng để sửa nhà, theo hình thức lãi kép với lãi
suất 1,15% một tháng Hàng tháng vào ngày ngân hàng thu lãi bố An trả đều đặn 7 triệu đồng Sau một năm do có sự cạnh tranh giữa các ngân hàng nên lãi suất giảm xuống còn 1%/tháng
Gọi m là số tháng bố An hoàn trả hết nợ Hỏi m gần nhất với số nào trong các số sau
A 36 tháng B 35 tháng C 34 tháng D 33 tháng
Câu 23: Một hộp chứa 11 quả cầu trong đó có 5 quả màu xanh và 6 quả màu đỏ Lấy ngẫu nhiên lần lượt
2 quả cầu từ hộp đó Tính xác suất để 2 lần đều lấy được quả cầu màu xanh
Câu 24: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A1; 2;1 và B 2;1; 0 Mặt phẳng qua B và vuông góc
với AB có phương trình là
A 3x y z 5 0 B 3x y z 5 0
C x 3y z 6 0 D x 3y z 5 0
Câu 25: Cho tam giác đều ABC cạnh a Trên đường thẳng vuông góc với mặt phẳng ABC tại B , ta
lấy điểm M sao cho
IM và ABC
bằng
MB 2a Gọi I là trung điểm của BC Tang của góc giữa đường thẳng
Câu 26: Tìm hệ số của số hạng chứa x8 trong khai triển của 1
x3
, biết n là số nguyên dương
thỏa mãn C n1 C n 7 n 3
Câu 27: Tích tất cả các nghiệm của phương trình log x. log x.log x.log x
4
Câu 28: Cho hình chóp S.ABCD , ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc vớ iđáy AB a , AC 2a ,
SA a Tính góc giữa SD và BC
Câu 29: Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng d
: x y 4 z
1
Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng tọa độ Oxz và cắt d1 và d2 có phương trình là
x 3
1
x
1
x t
A y t B. y 3 t C. y 1 t D. y 4 t
z 18
z 4
z 1
z 3 t
Câu 30: Tìm m để hàm số sau đồng biến trên 3; : y x2
6x 2 ln x 3 mx
3
2
x5
Trang 8A m 0 B m 4 C m 0 D m 4 .
Trang 9Câu 31: Cho H là hình phẳng giới hạn bởi parabol y 3x2 , và nửa đường tròn có phương trình
Trang 10
x
2
5
3
y
2
x
y (vớivới 2 x 2 ) (vớiphần tô đậm trong hình vẽ) Diện tích của
A 2
B 4
C 2
3
Câu 32: Biết
dx
a
b x 1 x c với a , b , c là các số hữu tỷ Tính P a b c
3
Trang 11
A P 16 B.
13
2
Câu 33: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a , góc giữa cạnh bên SA và mặt phẳng
đáy bằng 30 Tính diện tích xung quanh Sx
q
của hình trụ có một đường tròn đáy là đường tròn nội tiếp hình vuông ABCD và chiều cao bằng chiều cao của hình chóp S.ABCD
6 Sxq 6 . C S xq 12 . D S xq 12 .
Câu 34: Tìm m để phương trình 4|x| 2|x|1 3 m có đúng 2 nghiệm?
Câu 35: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình
nghiệm thực ?
sin x cos x 4sin 2x m có
D 8
Câu 36: Tìm m để giá trị lớn nhất của hàm số
Giá trị của m là:
y x2
2x m 4
C. 4
trên đoạn 2;1 đạt giá trị nhỏ nhất
D. 5
Câu 37: Cho hàm số f x xác định trên
thỏa mãn f x 3x 1
, f 0 1và
x 2
f 4 2 Giá
trị của biểu thức f 2 f
3
bằng:
A.12 B.10 ln 2 C 3 20ln 2 D ln 2
Câu 38: Cho số phức z a bi a, b thỏa mãn z 1 2i 1 i z 0 và z 1 Tính giá trị của
biểu thức P a b.
Câu 39: Cho hàm số y f x .Hàm
số trên khoảng:
y f x có đồ thị như hình bên Hàm số
y f x2
2
a2 6
\ 2
Trang 12A 1; 2 B 2; C 2; 1 D 1;1.
Trang 13n
3
Câu 40: Cho hàm số y x3
12x 12 có đồ thị C và điểm Am; 4 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của m nguyên thuộc khoảng 2;5 để từ A kẻ được ba tiếp tuyến với đồ thị C Tổng tất cả các phần tử nguyên của S bằng
Câu 41: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , gọi (vớiP) : x y z 1 (vớivới
b 0
, c 0 ) là mặt phẳng đi qua điểm H 1;1; 2 và cắt Ox , Oy , Oz lần lượt tại các điểm A , B , C sao cho khối tứ diện OABC có thể tích nhỏ nhất Tính S a 2b c
Câu 42: Cho dãy số u n thỏa mãn: log u5 2log u2 21 log u5 2log u2 1 và u n 3u n1 , n
1
Giá trị lớn nhất của n để u 7100 bằng
Câu 43: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m 5;5 để hàm
số cực trị ?
y x4 x3 1 x2 m
2
D 7
có 5 điểm
Câu 44: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A4;0;0
,
B 0;3;0 , C 0; 0;
6
Đường thẳng đi qua
tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng ABC có phương trình là
x 45
A y 4t B y 4t C y 4t D y 4t
z 325
Câu 45: Cho hình lập phương ABCD.ABCD có cạnh bằng a Gọi O là tâm hình vuông ABCD S là
điểm đối xứng với O qua CD Thể tích của khối đa diện ABCDSABCD bằng
6
7
3
Câu 46: Xét các số phức z a bi a, b thỏa mãn z 2 3i
z 1 6i z 7 2i đạt giá trị lớn nhất
D.
P 7
Câu 47: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCD có đáy ABCD là hình
vuông,
AC a
2 Gọi P là mặt phẳng qua AC cắt BB, DD lần lượt tại M , N sao cho tam giác AMN cân tại A có
MN a Tính cos với P, ABCD
Câu 48: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A1; 2;3, B 4; 2;3,C 0; 2;3 Gọi S1 ,S2 ,S3
là
các mặt cầu có tâm A, B, C và bán kính lần lượt bằng 3, 2,1 Hỏ icó bao nhiêu mặt phẳng tiếp
2
Trang 14xúc với cả ba mặt cầu S1 ,S2 ,S3 ?
Câu 49: Có 6 bi gồm 2 bi đỏ, 2 bi vàng, 2 bi xanh (vớicác bi này đôi một khác nhau) Xếp ngẫu nhiên
các viên bi thành hàng ngang, tính xác suất để hai viên bi vàng không xếp cạnh nhau?
A P 2
B
3
5
1
5
Trang 152
f 0 0, f x dx sin xf xdx
4 Tích phân f xdx bằng
-HẾT -Câu 50: Cho hàm số f x
có
đạo hàm liên tục trên 0; thỏa