Một kết quả khác.. Một kết quả khác 2.. Một kết quả khác B.. Một kết quả khác 6.
Trang 1Oân tập ktra 15’ tiết 12 đại số
1 Khử căn ở mẫu của :
A Biểu thức
3 5
2
ta được kết quả là :
a 5- 3 b 3 + 5 c 1 d Một kết quả khác
B Biểu thức 7 5 2
ta được kết quả là :
a 2 + 5b 2 - 5 c 7 - 2 d Một kết quả khác
2 Giá trị của x trong đẳng thức :
A x2 = 81 là :
a 81 b 9 c 9 d Một kết quả khác
B x = 4 là :
3 Cho M=32 , giá trị của M là :
a 2 3 b -3 2 c 4 2 d 3 3
4 Khai phương tích 18.40.80 được kết quả là :
a 1200 b 120 c 260 d 240
5 Kết quả của phép tính 2 20 + 80 là :
a 100 b 4 10 c 8 5 d Một kết quả khác
6 Kết quả của phép nhân 3 3 5 27 là :
7 Rút gọn biểu thức M =
5 6
1
5 6
1
ta được M bằng :
8 Rút gọn :
a 2 2 ( 8-3 2 + 10 ) - 3 5
b 6(2 6- 24- 5) - 30
c 3( 12-3 3+ 20) - 15
d 5 ( 20-3 3+ 3 ) + 15
e
b a ab
a b b a
: ( a> 0, b > 0, a b )
f
x
x x
2
( 0 < x < 2 )
Trang 2g
1 :
b a a b b a
ab
( a > 0 , b > 0 , a b )
h
2
2
2 2
x
x x
x
( 0 < x < 2 )
9 Tìm điều kiện để căn thức sau có nghĩa :
a) ( a 1 ) b) (a 2 )( 3 a) c)
1
1
a d) (x 1 )( 2 x) e) a
) 3
)(
2
(a a ; 3 a 1 ; b) ( 2a 1 )( 5 a) ; ( 2 x) ; (x 3 )( 2 x)
x
1 ; ( 3x 2 )( 2 x) ;
10 Trục căn thức ở mẫu : 23 1
b)
3 5
5
c)
6 4
6
d)
20
3
1
a)
3 2
4 2 3
5
b)
3 3
5 2 3
3 1 3
2
1 2
3 1 2
2
d) 3 232 3 3 232 3
a)
18
2
3
;
7 10
3
;
24 3
1 ;
5 3
2
;
3
2
a ;
10 7
3
;
32 3
4
b) 52 3
; a35 ; 112 13
; 3 218 ; 134 11
11 Rút gọn : ( 2 1 ) 2 ; ( 2 3 ) 2 ; 11 6 2 ; 8 2 15 ; 9 4 5 ;
2 ) 1 3 ( ; 4 2 3 ; ( 2 5 ) 2 ; 5 2 6 ; ( 5 2 ) 2
2
2
1 3
1
2 2
13. có nghĩa khi: … ; có…… ; có …… ; có …