1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề cương sinh học miệng

13 448 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 157,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Sự nghiền thức ăn thành những phần tử nhỏ rồi trộn lẫn với nước bọt vừa làm tăng diện tích tiếp xúc của thức ăn với enzym tiêu hoá vừa làm cho thức ăn được vận chuyển dễ dàng mà không

Trang 1

Đ C ề ươ ng Sinh H c Mi ng ọ ệ Tiến RK6

Câu 1: Hi n t ệ ượ ng c h c khi tiêu hóa th c ăn mi ng ơ ọ ứ ở ệ

1.Nhai

+ Nhai là m t ph n x không đi u ki n ộ ả ạ ề ệ (lúc còn bé), khi l n lên ngớ ười ta đã nhai tùy ý Khi nhai 2 hàm răng ép vào nhau nghi n nát th c ăn, làm tăng di n ề ứ ệ

ti p xúc c a th c ăn v i nế ủ ứ ớ ước b t Lọ ưỡ ậi v n đ ng tr n th c ăn v i nộ ộ ứ ớ ước b t và ọ

đ y các m u th c ăn vào m t nhai c a răng.ẩ ẩ ứ ặ ủ

- Đ ng tác nhai: - H hàmộ ạ

- Đ a hàm sang bênư

- Kéo hàm lên trên

- Trượt trên máng nhai

- Đ ng tác c n: - H hàmộ ắ ạ

- Đ a hàm lên trư ước

- Kéo hàm lên trên

- Trượt 2 rìa c nắ

+ Nhai rất quan trọng đối với sự tiêu hoá của thức ăn vì:

- Các enzym tiêu hoá chỉ tác dụng trên bề mặt của các phần tử thức ăn

- Sự nghiền thức ăn thành những phần tử nhỏ rồi trộn lẫn với nước bọt vừa làm tăng diện tích tiếp xúc của thức ăn với enzym tiêu hoá vừa làm cho thức ăn được vận chuyển dễ dàng mà không làm tổn thương ống tiêu hoá

- Riêng đối với rau quả, nhai còn quan trọng ở chỗ nó phá vỡ màng bọc cellulose để những phần dinh dưỡng ở bên trong có thể được tiêu hoá và hấp thu Những người không có răng thường không thể ăn được thức ăn khô

Trang 2

đ ng c a th c qu n đ y qua tâm v xu ng d dày.Th i gian này ch m t 10-20 ộ ủ ự ả ẩ ị ố ạ ờ ỉ ấ giây, v i nớ ước ch trong 1 giây ỉ

Vì ph n x nu t là t đ ng nên khi ăn ph i nhai kỹ đ kh i b ngh n ả ạ ố ự ộ ả ể ỏ ị ẹ Trung khu

nu t và trung khu hô h p hành não ho t đ ng c ch l n nhauố ấ ở ạ ộ ứ ế ẫ , th thì không

nu t và nu t thì không th ố ố ở

Do đó khi ăn không nên cười nói đ tránh b s c, ngh n Trong lâm sàng khi b nhể ị ặ ẹ ệ nhân hôn mê, người ta dùng ph n x nu t đ thăm dò ch c năng c a hành não.ả ạ ố ể ứ ủ

Câu 2: Trình bày sinh lý bài ti t c a tuy n n ế ủ ế ướ c b t ọ

+ D ch tiêu hóa mi ng là n ị ở ệ ướ c b t do tuy n n ọ ế ướ c b t s n xu t ọ ả ấ ngỞ ười

có 3 c p tuy n nặ ế ước b t l n ( 2 bên ) : Tuy n mang tai, tuy n dọ ớ ế ế ưới hàm và tuy nế

dướ ưỡi l i , ngoài ra còn r t nhi u tuy n nấ ề ế ước b t nh ọ ỏ

+ Các tuy n n ế ướ c b t mang tai có kích th ọ ướ ớ c l n nh t ấ nh ng các tuy n dư ế ưới hàm m i quan tr ng vì chúng bài ti t kho ng 70% l u lớ ọ ế ả ư ượng nước b t trong ọ ngày

+ Đ n v bài ti t c b n c a tuy n n ơ ị ế ơ ả ủ ế ướ c b t là Savilon ọ

- M i Savilon g m nang ( acinus) và ng d n nỗ ồ ố ẫ ước b t.ọ

- Lòng nang được n i v i h th ng ng d n phân nhánh.ố ớ ệ ố ố ẫ

- Các nang nước b t đọ ượ ấ ạc c u t o b i 2 lo i t bào: T bào thanh d ch và tở ạ ế ế ị ế bào nh y T bào thanh d ch ti t ch t đi n dãi và enzym Amylase nầ ế ị ế ấ ệ ước

b t, t vào nh y ti t ch t nh y.ọ ế ầ ế ấ ầ

+ Các tuy n mang tai ế : Ch bài ti t thanh d ch.ỉ ế ị

Các tuy n dế ướ ưỡi l i: Ch bài ti t ch t nhày, ít thanh d ch.ỉ ế ấ ị

Các tuy n dế ưới hàm: Bài ti t c thanh d ch và ch t nhày v i lế ả ị ấ ớ ượng g n nh ầ ư nhau

+ N ướ c b t ra kh i nang có n ng đ ion Na+,K+,Cl- ọ ỏ ồ ộ gi ng nh huy t tố ư ế ương

Nh ng khi nư ước b t ch y qua ng d n, các ion Na+,Cl- đọ ả ố ẫ ược tái h p thu đ ng ấ ồ

th i các ion K+ và HCO3- đờ ược bài ti t vào lòng ng.ế ố

+ Do đó [K+] n ướ c b t cao g p 7 l n ọ ấ ầ , n ng đ ion HCO3- cao g p 3 l n trong ồ ộ ấ ầ khi [Na+] và [Cl-] ch = 1/7 đ n 1/10 n ng đ c a chúng trong huy t tỉ ế ồ ộ ủ ế ương

+ L u l ư ượ ng n ướ c b t hàng ngày kho ng 800 - 1500ml ọ ả pH nước b t 6 - 7,4 ọ

là pH t i thu n cho t/d tiêu hóa c a enzym amylase nố ậ ủ ước b t.ọ

+ Trung khu bài ti t n ế ướ c b t ọ :

Trang 3

- Trung tâm PGC n m hành t y Nhân nằ ở ủ ước b t trên đi u khi n bài ti t ọ ề ể ế

c a tuy n dủ ế ưới hàm và dướ ưỡi l i, nhân nước b t dọ ưới đi u khi n bài ti t ề ể ế

c a tuy n mang tai.ủ ế

- Trung tâm GC n m s ng bên t y s ng Các s giao c m xu t phát t các ằ ở ừ ủ ố ợ ả ấ ừ

h ch giao c m c ạ ả ổ

Trang 4

Câu 3: Trình bày thành ph n c a n ầ ủ ướ c b t? ọ

* D ch tiêu hóa mi ng là n ị ở ệ ướ c b t do tuy n n ọ ế ướ c b t s n xu t ọ ả ấ ngỞ ười

có 3 c p tuy n nặ ế ước b t l n ( 2 bên ) : Tuy n mang tai, tuy n dọ ớ ế ế ưới hàm và tuy nế

dướ ưỡi l i , ngoài ra còn r t nhi u tuy n nấ ề ế ước b t nh ọ ỏ

+ N ướ c b t ọ là ch t l ng quánh, không màu, h i nh y và có nhi u b t, pH= 6-7,4 ấ ỏ ơ ầ ề ọ

ch a h n 99% là nứ ơ ước, còn m t s ch t h u c và vô c ộ ố ấ ữ ơ ơ

+ Ch t h u c c a n ấ ữ ơ ủ ướ c b t là ọ :

- Men Amylase ( còn g i là ptyalin): là enzym tiêu hóa Glucid, ho t đ ng ọ ạ ộ trong môi trường trung tính, có tác d ng phân tích b t chín thành đụ ộ ường đôi Maltose

- Ch t nh y ( mucine): Có tác d ng làm m nh th c ăn dính vào nhau tr n vàấ ầ ụ ả ứ ơ

d nu t, đ ng th i b o v niêm m c mi ng ch ng l i các tác nhân có h i ễ ố ồ ờ ả ệ ạ ệ ố ạ ạ trong th c ăn.ứ

- Men kh trùng Lysozym : Làm s ch và sát trùng mi ng.ử ạ ệ

- Lượng r t ít men Maltase bi n Manltose thành Glucose.ấ ế

- Nước b t không có men tiêu hóa lipid và protidọ

+ Các ch t vô c c a n ấ ơ ủ ướ c b t g m ọ ồ : Mu i Na, K, Ca, Photphat, bicarbonat Khi

đ ki m c a nộ ề ủ ước b t tăng thì mu i bicarbonat canxi và phosphat t a l i t o ọ ố ủ ạ ạ nên cao răng

+ N ướ c b t còn 1 vài thành ph n đ c hi u ọ ầ ặ ệ

- B ch c u và các kháng th có tác d ng ch ng nhi m trùng.ạ ầ ể ụ ố ễ

- Kháng nguyên nhóm máu ABO cũng được bài ti t trong nế ước b t, vì v y cóọ ậ

th đ nh nhóm máu d a vào nể ị ự ước b tọ

+ L ượ ng n ướ c b t ọ c a ngủ ười trong 24h kho ng 1,5 lít.ả

Trang 5

Câu 4 Trình bày tác d ng c a n ụ ủ ướ c b t ọ

N ướ c b t có tác d ng tiêu hoá và b o v ọ ụ ả ệ

+ Tác d ng tiêu hoá c a n ụ ủ ướ c b t, g m: ọ ồ

- T m ẩ ướt và hoà tan m t s ch t th c ăn đ d nhai, d nu t.ộ ố ấ ứ ể ễ ễ ố

- Nhào tr n và quy n các ch t th c ăn thành viên nu t.ộ ệ ấ ứ ố

- Men amylase nước b t bi n tinh b t chín thành đọ ế ộ ường dextrin, maltriose và maltose nỞ ước b t có ít men maltase bi n maltose thành glucose.ọ ế

- pH t i thu n c a amylase nố ậ ủ ước b t là 7 Khi th c ăn vào d dày, do m t lọ ứ ạ ộ ượng

l n th c ăn không th đớ ứ ể ược tr n l n ngay v i acid c a d dày nên amylase nộ ẫ ớ ủ ạ ước

b t v n có tác d ng trong d dày và enzym này có th thu phân t i 75% lọ ẫ ụ ạ ể ỷ ớ ượng tinh b t chín ăn vào.ộ

+ Vai trò b o v c a n ả ệ ủ ướ c b t, g m: ọ ồ

- T m ẩ ướt niêm m c mi ng, giúp cho kh i khô mi ng, làm d dàng cho đ ng tác ạ ệ ỏ ệ ễ ộ

nu t và phát âm ố

- Làm s ch và sát trùng mi ng nh men lysozym ạ ệ ờ

- Trung hoà m t s ch t toan, ki m và các ch t có tác d ng kích thích m nh nh ộ ố ấ ề ấ ụ ạ ư cay, chua, đ ng v.v b o v niêm m c mi ng.ắ ả ệ ạ ệ

- Trong mi ng có r t nhi u vk , chúng d dàng h y ho i các mô và gây sâu R, ệ ấ ề ễ ủ ạ

nước b t ch ng l i quá trình h y ho i này vì nọ ố ạ ủ ạ ước b t sẽ cu n vk gây b nh và ọ ố ệ ngu n th c ăn cung c p cho s chuy n hóa c a chúng Nồ ứ ấ ự ể ủ ước b t ch a 1 s ch t ọ ứ ố ấ

gi t vk và ch a kháng th tiêu di t vk mi ng K c vk gây sâu R.ế ứ ể ệ ở ệ ể ả

- Trung hòa acid do vk mi ng gi i phóng ra, acid trào ngở ệ ả ượ ừ ạc t d dày lên

mi ng, ch t có tác d ng kích thích m nh nh cay, đ ng đ b o v niêm m c ệ ấ ụ ạ ư ắ ể ả ệ ạ

mi ng.ệ

- Bài ti t m t s ch t đ c nh p vào c th , nh ch t kim lo i n ng (Pb, Hg ), vi ế ộ ố ấ ộ ậ ơ ể ư ấ ạ ặ rút d iạ

- Vai trò n i ti t : Nộ ế ước b t ti t ra hormon parolyl giúp đi u hòa s tăng lên c a ọ ế ề ự ủ các trung mô nh s n, xư ụ ương

+ ng d ng Ứ ụ : N u không có nế ước b t, mi ng b khô, d b loét và b sâu R.ọ ệ ị ễ ị ị

Trang 6

Câu 5: Trình bài đi u hòa bài ti t n ề ế ướ c b t ọ

+ D ch tiêu hóa mi ng là n ị ở ệ ướ c b t do tuy n n ọ ế ướ c b t s n xu t ọ ả ấ

người có 3 c p tuy n nặ ế ước b t l n ( 2 bên ) : Tuy n mang tai, tuy n dọ ớ ế ế ưới hàm và tuy n dế ướ ưỡi l i , ngoài ra còn r t nhi u tuy n nấ ề ế ước b t nh ọ ỏ

Đi u hoà bài ti t n ề ế ướ c b t ọ

Nước b t đọ ược bài ti t liên t c, nh ng tăng lên trong b a ăn, nh đế ụ ư ữ ờ ược

đi u hoà b i c ch th n kinh và th n kinh-th d ch.ề ở ơ ế ầ ầ ể ị

+ C ch th n kinh theo ph n x không đi u ki n (PXKĐK) và ph n ơ ế ầ ả ạ ề ệ ả

x có đi u ki n (PXCĐK) ạ ề ệ .

- C ch PXKĐK là khi ta ăn, th c ăn kích thích vào các th c m th c h c ơ ế ứ ụ ả ể ơ ọ

và hoá h c niêm m c lọ ở ạ ưỡi mi ng Các xung đ ng đi trong các s i c m giácệ ộ ợ ả

đi trong thành ph n c a các dây th n kinh lầ ủ ầ ưỡi, dây lưỡ ầi h u và dây thanh

qu n trên v trung khu nả ề ước b t hành não và tu s ng ọ ở ỷ ố

T trung khu nừ ước b t các s i ly tâm (là các s i th n kinh th c v t) truy n ọ ợ ợ ầ ự ậ ề xung đ ng t i các tuy n nộ ớ ế ước b t Các s i phó giao c m t nhân nọ ợ ả ừ ước b t ọ trên theo dây Th ng nhĩ (nhánh c a dây VII) t i chi ph i tuy n nừ ủ ớ ố ế ước b t ọ

dưới hàm, dướ ưỡi l i Các s i t nhân nợ ừ ước b t dọ ưới theo dây tai (nhánh c aủ dây IX) t i chi ph i tuy n mang tai Các s i giao c m xu t phát t các h ch ớ ố ế ợ ả ấ ừ ạ giao c m c ả ổ

Kích thích s i phó giao c m làm tăng ti t nợ ả ế ước b t nhi u ch t nh y và ọ ề ấ ầ men, còn các s i giao c m làm tăng ti t nợ ả ế ước b t loãng.ọ

- C ch PXCĐK Nhi u khi ch c n trông th y, ng i th y ho c nghe nói đ n ơ ế ề ỉ ầ ấ ử ấ ặ ế các món ăn ngon và a thích đã ti t nư ế ước b t, đó là nọ ước b t tâm lý.ọ

+ C ch th n kinh- th d ch ơ ế ầ ể ị

Trang 7

Khi ho t đ ng, tuy n nạ ộ ế ước b t bàI ti t ra ch t hormon Kallikrein, làm xúc tác ọ ế ấ chuy n ch t Kininogen (có s n trong máu) thành ch t Bradykinin, theo s đ ể ấ ẵ ấ ơ ồ sau:

M t s s n ph m chuy n hoá (COộ ố ả ẩ ể 2, histamin ) có tác d ng gây giãn m ch ® tăngụ ạ

ti t nế ước b t.ọ

Ngoài ra s bài ti t nự ế ước b t còn ph thu c vào tính ch t c a th c ăn Th c ăn ọ ụ ộ ấ ủ ứ ứ khô, toan, ki m, chua, cay có tác d ng làm tăng ti t nề ụ ế ước b t.ọ

Trang 8

Câu 6: Ch c năng sinh lý c a l i t do ứ ủ ợ ự

+ L i t do: Là ph n không dinh v i xợ ự ầ ớ ương, ôm sát c răng, cùng v i c răng t o ổ ớ ổ ạ nên m t khe sâu kho ng 1mm g i là rãnh l i, l i t do g m 2 thành ph n khác ộ ả ọ ợ ợ ự ồ ầ nhau v m t sinh lý là nhú l i và đề ặ ợ ường vi n l i.ề ợ

- Nhú l i: ợ là ph n l i t do n m gi a kẽ 2 răng.ầ ợ ự ằ ữ

- Đường vi n l i: ề ợ là ph n l i t do ôm sát l y c răng m t trong c a đầ ợ ự ấ ổ ặ ủ ường

vi n l i là thành ngoài c a rãnh l i.ề ợ ủ ợ

+ Ch c năng sinh lý:ứ

- Góp ph n vào vi c bám dính răng, gi n đ nh cho răng trên m m xầ ệ ữ ổ ị ỏ ương răng

- Liên k t các răng riêng l trên m t hàm thành 1 cung liên t c.ế ẻ ộ ụ

- Duy trì s liên t c c a niêm m c mi ng nh bi u mô k t n i bao quanh ự ụ ủ ạ ệ ờ ể ế ố

t ng c R và s g n dính v i b m t R.ừ ổ ự ắ ớ ề ặ

- T o phòng tuy n ngo i vi ch ng l i s xâm nh p c a vi khu n.ạ ế ạ ố ạ ự ậ ủ ẩ

- Khe l i thợ ường xuyên ti t ra 1 ch t d ch đ sát trùng và r a s ch khe l i ế ấ ị ể ử ạ ợ ( khe l i bi u mô m ng không s ng hóa nên đ c t vk d xâm nh p gây ở ợ ể ỏ ừ ộ ố ễ ậ viêm l i)ợ

Trang 9

Câu 7: Ch c năng sinh lý c a l i dính ứ ủ ợ

+ Mô nha chu là toàn b nh ng c u trúc nâng đ răng và giúp răng đ ng v ngộ ữ ấ ỡ ứ ữ trên cung hàm Có 4 lo i mô ch y u: L i, dây ch ng nha chu, xê măng, xạ ủ ế ợ ằ ương ổ răng

L i g m l i t do và l i dínhợ ồ ợ ự ợ

+ L i dính: V m t gi i ph u ợ ề ặ ả ẫ là ph n l i k ti p ph n l i r i tr i dài đ n l n ti pầ ợ ế ế ầ ợ ờ ả ế ằ ế

h p l i – niêm m c di đ ng B r ng c a l i dính thay đ i t 0,5 – 6mm vùngợ ợ ạ ộ ề ộ ủ ợ ổ ừ Ở

kh u cái không có ranh gi i gi a l i dính và niêm m c L i dính không di đ ng,ẩ ớ ữ ợ ạ ợ ộ không thay đ i dổ ướ ứi s c nhai, áp sát vào răng, bám ch t vào xê măng và xặ ương ổ răng

+ Ch c năng: ứ

- Trên b m t nề ặ ướu luôn có nhi u vi khu n che ph , vi c lo i tr vi khu nề ẩ ủ ệ ạ ừ ẩ

là tróc l p bi u mô và vi khu n cũng b tróc theo.ớ ể ẩ ị

- B m t s ng hoá c a bi u mô nề ặ ừ ủ ể ướu có tác d ng b o v khi nụ ả ệ ướu ch u tácị

đ ng c a l c nhai và l c ch i răng.ộ ủ ự ự ả

- Vùng bám dính ( bám vào Răng 1,5mm) vùng này r t quan tr ng vì b oổ ấ ọ ả

v dây ch ng và răng, N u vùng bám dính tách kh i chân răng thi cùngệ ằ ổ ế ỏ dây ch ng sẽ b r i lo n vì vi khu n và đ c t c a nó có th xâm nh pằ ị ố ạ ẩ ộ ố ủ ể ậ

xu ng vùng dây ch ng.ố ằ

- Vùng l i dính : Dính ch t vào xợ ặ ương răng, b o v xổ ả ệ ương răng ( giá trổ ị

b o v thay đ i theo t ng ngả ệ ổ ừ ười )

Trang 10

Câu 8: Ch c năng sinh lý c a dây ch ng nha chu ứ ủ ằ

+ Mô nha chu là toàn b nh ng c u trúc nâng đ răng và giúp răng đ ng v ng ộ ữ ấ ỡ ứ ữ trên cung hàm Có 4 lo i mô ch y u: nạ ủ ế ướu răng, dây ch ng nha chu, xê măng, ằ

xương răng.ổ

Dây ch ng nha chu: ằ

1.Đ nh nghĩa ị

- Là m t c u trúc mô liên g m nhi u t bào, nhi u s i n m gi a b m t xê ộ ấ ồ ề ế ề ợ ằ ữ ề ặ măng và xương răng bao quanh chân răng, n i răng vào xổ ố ương Dây ch ng ổ ằ cha chu liên t c v i mô liên k t c a l i và thông qua nh ng kênh m ch máu ụ ớ ế ủ ợ ữ ạ trong xương

2 Ch c năng ứ

- Ch c năng v t lý: Gi m t i l c va ch m và truy n l c nhai đ n xứ ậ ả ả ự ạ ề ự ế ương, thích

ng đ c v i nh ng c đ ng sinh lý c a răng, gi gìn m i quan h gi a l i và

răng, gi m b t áp l c c n nhai, làm v b c che ch cho các m ch máu và th n ả ớ ự ắ ỏ ọ ở ạ ầ kinh kh i b ch n thỏ ị ấ ương kh i l c c h c.ỏ ự ơ ọ

- Ch c năng dinh dứ ưỡng và c m giác: Nuôi dả ưỡng xê măng g c răng, xố ương ổ răng và l i DCNC ch a nhi u s i th n kinh c m giác d n truy n nh ng xung ợ ứ ề ợ ầ ả ẫ ề ữ

đ ng th n kinh t o ra t l c c n và nhai ( c m giác xúc giác, áp l c và đau) v ộ ầ ạ ừ ự ắ ả ự ề trung tâm th n kinh n i t o ra các xung đ ng thích h p truy n đ n nhóm c tác ầ ơ ạ ộ ợ ề ế ơ

đ ng đ có nh ng ph n ng b o v ộ ể ữ ả ứ ả ệ

- Ch c năng c quan di truy n: Màng nha chu gi vai trò là màng xứ ơ ề ữ ương cho xê măng và xương răng, nh ng t bào màng nha chu tham gia vào quá trình tiêu ổ ữ ế

h y xê măng và xủ ương răng.ổ

Trang 11

Câu 9: Ch c năng sinh lý c a x ứ ủ ươ ng răng.

+ Mô nha chu là toàn b nh ng c u trúc nâng đ răng và giúp răng đ ng v ng ộ ữ ấ ỡ ứ ữ trên cung hàm Có 4 lo i mô ch y u: nạ ủ ế ướu răng, dây ch ng nha chu, xê măng, ằ

xương răng.ổ

+ Đ nh nghĩa: ị

- Xương răng ( Cement) là m t l p xộ ớ ương do mô liên k t không đ ng nh t, ế ồ ấ khoáng hóa bao b c toàn b l p ngà c a chân răng và 1 ph n m t trong ọ ộ ớ ủ ầ ặ

ng t y ph n cu ng răng 0,5-1mm, dày nh t vùng cu ng và m ng

nh t vùng c răng, có ngu n g c trung mô.ấ ở ổ ồ ố

- Được hình thành trong quá trình hình thành thân răng, là d ng đ c bi t ạ ặ ệ

c a xủ ương, có thành ph n h u c và vô c chi m thành ph n ngang nhauầ ữ ơ ơ ế ầ + Ch c năng:ứ

- Là ch bám cho các dây ch ng nha chu n i răng v i xỗ ằ ố ớ ương răng, cùng ổ

v i xớ ương răng gi b r ng c n thi t cho vùng dây ch ng quanh răng, ổ ữ ề ộ ầ ế ằ

b o v nhà răng.ả ệ

- Không ch giúp gi R vào xỉ ữ ương và còn tham gia thích nghi và cũng nh ư

Trang 13

Câu 10: Ch c năng sinh lý c a x ứ ủ ươ ng răng ổ

+ Mô nha chu là toàn b nh ng c u trúc nâng đ răng và giúp răng đ ng v ngộ ữ ấ ỡ ứ ữ trên cung hàm Có 4 lo i mô ch y u: nạ ủ ế ướu răng, dây ch ng nha chu, xê măng,ằ

xương răng.ổ

+ Xương răng:ổ

- Là ph n xầ ương hàm, g m 1 vách xồ ương m ng x p bao quanh g c răng ,ỏ ố ố

n i đ các dây ch ng nha chu bám vào.ơ ể ằ

- Có nhi u l cho m ch máu và th n kinh t xề ỗ ạ ầ ừ ương hàm đi vào dinh dưỡng cho răng và vùng quanh răng, t ch c xổ ứ ương ch ng đ xung quanh răngố ỡ ở phía ngách l i, hàm ch và lợ ế ưỡi là t ch c đ c hay l p v Gi a là xổ ứ ặ ớ ỏ ữ ương thành trong huy t răng là v xệ ỏ ương x p.ố

- Xương răng có quá trình tiêu và b i đ p cân b ng sinh lý Trong trồ ắ ằ ường

h p b nh lý, quá trình tiêu xợ ệ ương nhanh và m nh h n quá trình b i đ pạ ơ ồ ắ

d n t i tiêu xẫ ớ ương răng và xổ ương b phá h y d n.ị ủ ầ

+ Ch c năng:ứ

- Gi cho R đữ ược v ng ch c, s v ng ch c này ph thu c vào chi u cao c aữ ắ ự ữ ắ ụ ộ ề ủ

xương Xổ ương ô t n t i cùng v i R, n u răng b nh b ho c không cóồ ạ ớ ế ị ổ ỏ ặ răng , xương răng sẽ b tiêu.ổ ị

- Xương răng là 1 ngu n d tr canxi cho c th do đó nó cũng tham giaổ ồ ự ữ ơ ể vào s cân b ng canxi trong máu, vì th xự ằ ế ương răng cũng b nh hổ ị ả ưởng

b i y u t toàn thân và n i ti t.ở ế ố ộ ế

- Xương răng là mô kém n đ nh nh t so v i các mô nha chu khác, ch u tácổ ổ ị ấ ớ ị

đ ng c a nhi u y u t sang ch n là quan tr ng Tiêu xộ ủ ề ế ố ấ ọ ương răng là m tổ ộ

d u hi u đáng bu n trong b nh nha chu và thấ ệ ồ ệ ường là do nguyên nhân iạ

ch ( Viên l i, chán thỗ ợ ương kh p c n).ớ ắ

Ngày đăng: 04/08/2019, 17:44

w