1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ CƯƠNG ôn HK 2 TOÁN 11

81 87 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 2,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng còn lại... có đáy ABCD là hình vuông cạnh a SD,  và a SD vuông góc với mặt phẳng đáy.. Kh

Trang 1

TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKII NĂM HỌC 2018 - 2019

B Một số bài tập tham khảo

Xem lại các bài tập trong SGK và SBT Đại số & Giải tích, Hình học 11 cơ bản

n .  D

24

n

u n n.  

2

2

212

3lim

21

1lim

3

212

    10 2

lim4

Trang 2

Câu 5 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số a  thuộc 10;10 để   2  3

lim

n n an

Trang 3

Câu 9 Cho dãy số  u n  với 

n

n n

n a n

Trang 4

Câu 12 Tính giới hạn lim 1 12 1 12 1 12

a a

a a n

Trang 5

   1

n S

Trang 6

55

Trang 7

* MTCT CASIO -580VN ( sau khi thi xong và hè sẽ luyện tập MTCT thêm)

dùng thủ thuật Calc 100 (lấy 2 chữ số)

ta có 97,5 > 50 ta lấy 97,5 - 100 = 2,5 sau đó làm tròn hàng tiếp theo lên 1 đơn vị :

2

x

x x

Trang 8

  

Trang 9

a b b

f x a

Trang 10

Câu 26 Tính giới hạn lim 4 1

x

x x x x

1 11

Trang 11

Câu 28 Giá trị của số thực m  sao cho   2   

  

Câu 29 Cho hàm số yf x  xác định trên \ 1  có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào đúng? 

Trang 12

Lời giải: tự luận dạng vô định 0

0   nhân liên hợp khử vô định 

Trang 14

Câu 33 Tính giới hạn   

3 3

1lim

3

a a

3

a a

. 

x x

 . Lời giải:  

bí kíp: Các hàm số không liên tục trên là các hàm phân thức với mẫu bằng 0 có nghiệm 

Trang 15

Câu 38 Cho hàm số      khi 1

2

        

Câu 40 Cho hàm số  f x  xác định trên a b; . Tìm mệnh đề đúng

A. Nếu hàm số  f x  liên tục trên a b;  và  f a f b     0 thì phương trình  f x   0 không có nghiệm trong khoảng a b; . 

B. Nếu  f a f b     0 thì phương trình  f x   0 có ít nhất một nghiệm trong khoảng a b; . 

C. Nếu hàm số  f x  liên tục, tăng trên a b;  và  f a f b     0 thì phương trình  f x   0 không 

có nghiệm trong khoảng a b; . 

D. Nếu phương trình  f x   0 có nghiệm trong khoảng a b;  thì hàm số  f x  liên tục trên a b; . Lời giải:  

định lý sgk 

Trang 16

Câu 41 Phương trình nào dưới đây có nghiệm trong khoảng 0;1

A 2x2 3x   4 0 B.  5 7

x x    C 3x44x2    5 0 D 3x20178x 4 0. Lời giải:  

Trang 17

Câu 43 Cho  phương  trình  2     2  3  

giá trị cực đại giá trí cực tiểu > 0 thì pt có 1 nghiệm

giá trị cực đại giá trí cực tiểu = 0 thì pt có 2 nghiệm

giá trị cực đại giá trí cực tiểu < 0 thì pt có 3 nghiệm

Trang 18

Câu 44 Tìm tất cả các giá trị thực của m  để phương trình   2019   2020

6

x

f x f x

2  Lời giải: theo định nghĩa đạo hàm       

Trang 19

Câu 49 Cho hàm số    1 khi 0

f x

x

. 

Lời giải: nhắc lại công thức đạo hàm nhanh 

'

2d

3

x x y

Trang 20

2lim

Trang 21

x x y

x

 

.  B

2 2

1

x x y

x

 

.  C

2 2

1

x x y

x

 

.  D

2 2

1

x x y

x

 

. Lời giải:  

yxx  

2 2

1

x x y

x

 

 

Trang 23

Câu 63 Biết hàm số  f x  f  2x  có đạo hàm bằng 18 tại x 1 và đạo hàm bằng 1000 tại x 2. Tính đạo 

Câu 65 Cho hàm số yf x  có đạo hàm với mọi x    và thỏa  f  2x 4 cos x f x 2x. Tính  f  0  

Trang 24

Câu 66 Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số  3 4

2

x y

9. Lời giải:  

.    Tiếp tuyến của  C  tại M  có phương trình lày2x  1

Câu 68 Phương trình các tiếp tuyến của đồ thị hàm số yx43x2  tại các điểm có tung độ bằng 1 5 là 

Trang 25

32

x

x x

khi x 3 y  tiếp tuyến là 2 y x32  x 5   / /d (thỏa) 

 

Lưu ý: cẩm thận khi gặp loại này vì chủ quan nghĩ rằng có 2 nghiệm sẽ có 2 tiếp tuyến //d. 

y A

B C

C

x x A x B

Trang 26

Câu 73 Tìm phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số  2

1

x y x

 , biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng 1

53

0

23

1

x x

x x

d là tiếp tuyến của hàm số  1

2

x y x

 

 

 

Trang 27

Câu 77 Cho  hàm số 

2

x b y

2

ab y

ax

 

  Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm A1; 2 song song với đường thẳng d: 3x   nên y 4 0

11

  Khi x 2,y  phương trình tiếp tuyến là 0 y 1x2  x 2 (thỏa)

 

Câu 79 Cho hàm  số  yf x  có đạo hàm  liên tục trên ,  thỏa mãn      2

2f 2xf 1 2 x 12x   Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yf x  tại điểm có hoành độ bằng 1 là 

Trang 29

Câu 84 Tính đạo hàm của hàm số  tan

y  x

1cos4

x

cos 2

x y

x

2 cos 2

x y

x y

1sin cos

Câu 89 Đạo hàm của hàm số yxsinx là 

A. y sinxxcosx .  B. y sinxxcosx . C. y xcosx.  D. y  xcosx

Trang 30

Câu 91 Vi phân của hàm số  f x 3x   tại điểm x x   ứng với 2  x 0,1 là 

x

2 2 2

cos2

cos2

2 cos2

cos2

Trang 31

Câu 98 Hàm số yxsinxcosx có vi phân là 

A dyxcos – sinx xdx.  B dyxcosxdx

C dycos – sinx xdx.  D dyxsinxdx

Lời giải:  

  Hàm số yxsinxcosx có vi phân là  dyxcosxdx 

Câu 99 Cho hàm số y x x2  Mệnh đề nào sau đây đúng? 1

Câu 101 Đạo hàm cấp hai của hàm số yf x  xsinx3 là biểu thức nào trong các biểu thức sau?

A 2 cosxxsinx.  B xsinx.  C sinxxcosx.  D 1 cos x  

3 2 2

Trang 32

Câu 103 Một  chất  điểm  chuyển  động  trong  20giây  đầu  tiên  có  phương  trình    1 4 3 2

12

s ttttt, trong đó t 0 với  t  tính bằng giây  s  và s t  tính bằng mét  m  Hỏi tại thời điểm gia tốc của vật đạt giá trị nhỏ nhất thì vận tốc của vật bằng bao nhiêu? 

min

1

121

2

3 3

1'

1

x y

Trang 33

Câu 107 Cho hàm số yx.cosx. Chọn khẳng định đúng?

16''

1

x x y

3 21

x x y

1

x x y

x

 

. 

Lời giải:  

21

n

a n y

n

a n y

n

n y

n

a n y

ax b a y

n

a n y

ax b

Trang 34

 CHỦ ĐỀ 3 VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN QUAN HỆ VUÔNG GÓC

Câu 111 Cho tứ diện ABCD. Hỏi có bao nhiêu vectơ khác vectơ  0

 mà mỗi vectơ có điểm đầu, điểm cuối là hai đỉnh của tứ diện ABCD

Lời giải:  

Số vectơ khác vectơ  0

 mà mỗi vectơ có điểm đầu, điểm cuối là hai đỉnh của tứ diện ABCD là số các chỉnh hợp chập 2 của phần tử   số vectơ là  2

4 12

A     

Câu 112 Cho tứ diện ABCD. Gọi M N,     lần lượt là trung điểm của các cạnh AD BC,    và G   là trung điểm 

I

A

B C

A'

B'

C' G

Trang 35

Câu 114 Cho tứ diện đều ABCD  Tích vô hướng  AB CD.

 bằng

A 2

22

a

22

 Cho tứ diện đều ABCD  có 4 mặt là 4 tam giác đều. 

Giải như sau:

 

 

Câu 116 Trong không gian, cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng? 

A. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc thì vuông góc với đường thẳng còn lại. 

B. Hai đường thẳng cùng song song với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau 

C. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng còn lại. 

Trang 36

Câu 117 Cho hình lập phương ABCD EFGH . Góc giữa cặp vectơ AF

 Nhận xét  EGAC

 nên  AF EG;    AF AC; FAC

. Tam giác FAC  là tam giác đều nên   o

  

Trang 37

Câu 119 Cho hình chóp S ABCD  có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB2aBCa. Các cạnh bên của 

D

C B A

M

 Giả sử tứ diện đều ABCD  có cạnh bằng  a  ta có:  3

AB DB AB BM

a a

a a

2 2

a a

Trang 38

A

 Khi đó  AB CD CB CA CD    CB CD .cosBCD CA CD cosACD

  AB CD, 60  

hoặc dùng bí kíp ra liền

Trang 39

Câu 121 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C     có cạnh bên  AA 2a, góc giữa đường thẳng A B  với 

 

  

AMBC AM BC

  Góc giữa đường thẳng A B  với mặt phẳng ABC là  0

34

3

.23

Trang 40

Câu 122 Cho hình chóp S ABC  có đáy ABC vuông tại BSA vuông góc với đáy. Khẳng định nào sai? 

A SBAC.  B SAAB.  C SBBC.  D SABC

Lời giải:  

 Nếu SBAC

Ta có SAABCSAAB SA,   BC nên đáp án B và D đúng. 

Câu 123 Cho hình chóp S ABCD  có đáy  ABCD là hình vuông. SA vuông góc với ABCD  và  H  là hình 

chiếu vuông góc của A lên  SB. Khẳng định nào sau đây là sai?

Trang 41

Câu 124 Cho  hình  chóp  S ABC   có  SASBSC  và  tam  giác  ABC vuông  tại  B.  Vẽ  SH ABC,

Trang 42

Câu 126 Cho  tứ  diện OABC  có OAOBOC  đôi  một  vuông  góc  với  nhau.  Kẻ OH  vuông  góc  với  mặt 

phẳng ABC tại H. Khẳng định nào sau đây là sai? 

Từ  1  và  2  suy ra H là trực tâm tam giác ABC

Gọi I  là chân đường vuông góc của O lên đường thẳng BC 

Câu 127 Cho hình chóp S ABCD  có đáy  ABCD  là hình vuông và  SA  vuông góc đáy. Mệnh đề nào sai? 

A BCSAB.  B AC SBD.  C BDSAC.  D CDSAD. 

 

 

Trang 43

Câu 128 Cho hình chóp S ABCD  đáy là hình vuông cạnh  a , tâm  O. Cạnh bên SA2a và vuông góc với 

mặt phẳng đáy. Gọi   là góc tạo bởi đường thẳng SC và mặt phẳng đáy. Mệnh đề nào đúng? 

Câu 129 Cho hình chóp S ABCD  có đáy  ABCD là hình vuông cạnh a SD,   và a SD vuông góc với mặt 

phẳng đáy. Tính góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng SBD. 

A 45.  B arcsin 1/ 4 .  C 30.  D 60. 

Lời giải:  

  

Trang 44

734

a AO

Trang 45

Câu 132 Cho hình chóp S ABCD  có đáy  là  hình thang  vuông tại  A, đáy  lớn AD10cmBC8cmSA 

vuông góc với mặt đáy và SA8cm. Gọi M là trung điểm của AB. Mặt phẳng  P  đi qua  M và vuông góc với AB. Tính diện tích thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng  P  

A 26 cm2.  B 20 cm2.  C 52 cm  2 D 18 cm  2

Lời giải:  

 Gọi NP và Q  lần lượt là trung điểm của  CDSC và SB

Ta có:   PSABMQ,   PABCDMN,   PSCDNP

Do đó, thiết diện của hình chóp S ABCD  cắt bởi mặt phẳng  P  là tứ giác MNPQ  

Trang 46

C A

B S

 

 

Câu 136 Cho hình chóp S ABC  có SAABC, tam giác ABC  vuông tại  B  Kết luận nào sau đây sai?  

A SAC  SBC.  B SAB  ABC.  C SAC  ABC.  D SAB  SBC. 

Trang 47

 

 

Câu 138 Cho hình chóp S ABCD  đáy ABCD là hình chữ nhật, ABaAD2a. Cạnh bên SA vuông góc 

với đáy ABCD, SA2a. Tính tang  của góc giữa hai mặt phẳng SBD và ABCD. 

2a a

Trang 48

N D

C B

A S

4 . Lời giải:  

Gọi I là trung điểm của B C . Ta có:  B C A I B CAIA

Trang 49

Câu 141 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng là khoảng cách từ điểm đó đến hình chiếu của nó lên mặt phẳng. 

B Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song là khoảng cách từ một điểm tuỳ ý trên mặt phẳng này đến mặt phẳng kia. 

C Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau bằng khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song với nhau lần lượt chứa hai đường thẳng đó. 

D.Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau là khoảng cách từ một điểm tuỳ ý trên đường thẳng này đến đường thẳng kia. 

C

D A

Trang 50

Ví dụ 2:  Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và AD, H là giao điểm của CN và DM, SH  ( ABCD SH ),  a 3. Tính d DM SC ( , ) Giải:  

a HK

Ví dụ 1: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’, đáy ABC là 

tam giác đều cạnh a,  2

' 2

Trang 51

Ví dụ 2: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên bằng 2

a  Tính d AD SB ( , ) 

Giải:  + Vì AD / / SBC    d AD SB ( , )  d AB SBC ( ,( ))

 + Gọi O là giao điểm của AC và BD. I, J lần lượt là trung điểm 

SN

15 ( , )

5

a

d SA BD 

  

Trang 52

Ví dụ 4:  Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tai B, AB = BC = 2a, hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABC). Gọi M là trung điểm của AB, mặt phẳng qua 

H

Trang 54

B A

a h

Trang 55

a a

O'

O

B C

C' D'

a a a

a OK

a

a

M O

D A

S

H

 Gọi M  là trung điểm CDH là hình chiếu vuông góc của O lên SM  

Ta có d AB SC , d AB SCD ,  d A SCD ,  2d O SCD ,  2OH  

Xét tam giác SMO vuông tại O có:  1 2 1 2 12 42 12 52

OHOMOSaaa

55

a OH

Trang 56

Câu 148 Cho hình chóp S ABCD  có đáy ABCD  là hình vuông cạnh  a , cạnh  SAa và vuông góc với mặt 

đáy ABCD. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và BD

Bí kíp: công thức tam diện vuông

( 3 đường đôi 1 vuông góc nhau)

Trang 58

Phương pháp 2 xác định khoảng cách giữa 2 đường chéo nhau  

Trang 59

Vậy  SAB , SAC 120  

2.  Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với  mặt phẳng ABC và đáy  là tam giác vuông tại B

ABSAa. Gọi H là hình chiếu của A trên SB. Khoảng cách giữa AH và BC bằng: 

S

Trang 60

3.  Cho  hình  chóp S ABC   có SASBSC  tạo  với  mặt  đáy  các  góc  bằng  nhau  và  bằng  60.  Biết 

BCa,  BAC 45  Tính khoảng cách h từ đỉnh S đến mặt phẳng ABC. 

S

Trang 61

5.  Cho hình chóp S ABCD  có đáy ABCD  là hình vuông cạnh  a , cạnh  SAa và vuông góc với mặt 

đáy ABCD. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và BD bằng

Chọn D

I H

O B

C

D A

S

 

Do BDAC và BDSA nên BDSAC. 

Trong mặt phẳng SAC dựng OHSC tại H

Trang 62

B A

Chọn B

 Dựng AHA B  

SB

222

AB AB

2

 BSI 30   

 

 

 

I A

B

C S

Trang 63

C D

A

S

B H

9  Cho  hình  chóp  S ABCD   có  đáy  là  hình  thang  vuông  tại  A  và  DSD  vuông  góc  với  mặt  đáy 

(ABCD ; ) AD2aSDa 2. Tính khoảng cách giữa đường thẳng CD và mặt phẳng SAB. 

Chọn A 

 Gọi Hlà hình chiếu vuông góc của D trên SA. Khi đó ta có: 

10.  Cho  hình  chóp  S.ABC  trong  đó  SA ,  ABBC  vuông  góc  với  nhau  từng  đôi  một.  Biết 

 

Trang 64

11.  Cho hình chóp S ABCD  có SAaSB2aSC 3a,  ASBBSC 60 ,  CSA 90  Gọi   là 

H

Trang 65

13.  Cho tứ diện ABCD có tam giác BCD  đều cạnh  a ,  AB vuông góc với mp BCD , AB2aM  là 

trung điểm đoạn AD, gọi   là góc giữa CM với mp BCD . khi đó:

MN a

S

H

Trang 66

15 Cho hình chóp S ABC  có  SA ,  SB ,  SC  đôi một vuông góc với nhau và  SASBSC   Gọi a M  

là trung điểm của AB. Tính góc giữa hai đường thẳng SM  và  BC  

Lời giải Chọn A

 Gọi N  là trung điểm của  AC  Khi đó góc giữa  SM  và  BC  

Suy ra SMMNSN hay tam giác SMN  đều. Do đó  SM BC; SMN 60

16.  Cho hình chóp S ABCD  có đáy ABCD  là hình vuông cạnh  a   SAABCD 

S

C D

Trang 67

17.   Cho  hình  chóp  tứ  giác  đều S ABCD   có  tất  cả  các  cạnh  bằng  a  

Gọi M   là  điểm  trên  đoạn  SD  sao  cho  SM 2MD.Tan  góc  giữa 

Trang 68

18.  Cho hình chóp S ABCD  có đáy là hình vuông cạnh  a ,  SAABCD và SAa 3 Gọi  là góc 

tạo bởi giữa đường thẳng SB và mặt phẳng SAC, khi đó  thỏa mãn hệ thức nào sau đây: 

B

S

 Gọi O là tâm của đáy ABCD

Ta có BOAC và BOSA nên SO là hình chiếu của SB trên SAC. 

a a

Trang 69

20 Cho hình chóp S ABCD  có các cạnh bên bằng nhau và bằng 2a, đáy là hình chữ nhật ABCD có 

2

ABaADa. Gọi K là điểm thuộc BC sao cho  3BK2CK 0

. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SK

Gọi O là tâm của hình chữ nhật ABCD thì SO là chiều cao của hình chóp S ABCD

15

SO MI a MH

C

K D

A

M

I H

Trang 70

22.  Cho  hình  chóp S ABCD   đều  có AB2aSOa  với O  là  giao  điểm  của  AC và  BD.  Khoảng 

D A

S

H

 Gọi M  là trung điểm của cạnh CD, ta có  CD OM

23 Cho hình chóp S ABCD  có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB2aADaSA vuông góc với mặt 

phẳng đáy. SAa 3. Cosin của góc giữa SC và mặt đáy bằng 

Do đó SC ABCD, SCA 

SC a

 

Trang 71

24.  Cho hình chóp S ABC  có tam giác ABC vuông cân tại BABBCaSAa 3, SAABC. 

AB

a

  3SBA 60  

25 Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh 2a,  ADC 60  Gọi O là giao điểm của 

AC và BDSOABCD và SOa. Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng ABCD bằng 

Trang 72

H A

B M

A'

C B

A

H

 Gọi M  là trung điểm của BCH là hình chiếu của A trên A M  ta có: 

a a

a a

a

27.  Cho hình chóp S ABCD  có đáy là hình chữ nhật, ABa 2, ADa và SAABCD. Gọi M  là 

trung điểm của đoạn thẳng AB (tham khảo hình  vẽ). Góc giữa  hai  mặt phẳng SAC và SDM bằng 

M

Trang 73

28 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD  có cạnh đáy bằng  a  Góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 

29 Cho hình chóp S ABC  có đáy là tam giác vuông cân tại  BAB2a. Biết SA  vuông góc với đáy 

ABC (Hình tham khảo). Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng SAC bằng 

a O

B A

S

Trang 74

 

 

30 Cho hình chóp S ABCD  có đáy ABCD là hình chữ nhật ABaADa 3. Cạnh bên SA vuông 

góc với đáy và SA2a. Tính khoảng cách d từ điểm C đến mặt phẳng SBD. 

Gọi K là hình chiếu của A lên SH. Suy ra AK SBD tại K nên d A SBD ,  AK

Tam giác ABD vuông tại A có AHBD 

2

a AH

a AK

19

a AK

Trang 75

Lời giải Chọn A

CD SAD

ABCD SCD SDA ABCD SCD CD

32 Cho  hình  chóp  S ABCD   có  đáy  là  hình  vuông  cạnh  bằng  a ,  SA  vuông  góc  với  mặt  phẳng 

ABCD  Biết góc giữa SC và mặt phẳng ABCD  bằng  60. Tính khoảng cách h  từ  B  đến mặt 

Chọn D

Ta có AB//SCD  nên hd B SCD ,  d A SCD ,   AH 

Vì CDSADSCD  SAD theo giao tuyến SD, dựng AHSDAH SCD. 

Theo đề góc giữa SC và mặt phẳng ABCD  bằng  60 nên  SCA 60  

AHSAAD   . 

 

 

Ngày đăng: 03/08/2019, 17:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w