1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de-cuong-on-tap-hk1-dia-ly-11 truong-yen-hoa-ha-noi

47 54 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 482,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN A - KHÁI QUÁT NỀN KINH TẾ XÃ HỘI THẾ GIỚI Bài 1: SỰ TƯƠNG PHẢN VÈ TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN KINH TÉ – XÃ HỘI CỦA CÁC NHÓM NƯỚC.. Nhận xét đúng nhất về một số đặc điểm k

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I – MÔN ĐỊA LÍ – LỚP 11

NĂM HỌC: 2018 – 2019 PHẦN I TỰ LUẬN:

I LÝ THUYẾT:

A – KHÁI QUÁT NỀN KINH TẾ - XÃ HỘI THẾ GIỚI Câu 1 Trình bày những điểm tương phản về trình độ phát triển kinh tế-xã hội của nhóm

nước phát triển với nhóm nước đang phát triển

Câu 2 Trình bày các biểu hiện chủ yếu của toàn cầu hóa kinh tế Xu hướng toàn cầu hóa

kinh tế dẫn đến những hệ quả gì?

Câu 3 Tại sao việc giải quyết vấn đề môi trường đòi hỏi sự nỗ lực chung của các quốc gia

và toàn thể loài người

Câu 4 Nêu những thử thách lớn của xã hội loài người về tài nguyên và môi trường

Câu 5 Các nước đang phát triển gặp những khó khăn gì về mặt kinh tế - xã hội khi giải quyết

các vấn đề môi trường?

Câu 6 Trình bày các vấn đề môi trường toàn cầu

Câu 7 Nêu các loại tài nguyên của nước ta, cần được sử dụng và bảo vệ

Câu 8 Nêu tình trạng suy giảm tài nguyên rừng và suy giảm đa dạng sinh học ở nước ta

Các biện pháp bảo vệ rừng và bảo vệ đa dạng sinh học

Câu 9 Hãy nêu tình trạng suy thoái tài nguyên đất và các biện pháp bảo vệ đất ở vùng đồi

núi và vùng đồng bằng

Câu 10 Vấn đề chủ yếu về bảo vệ môi trường ở nước ta là gì? Vì sao?

Câu 11 Chứng minh rằng trên thế giới, sự bùng nổ dân số diễn ra chủ yếu ở nhóm nước

đang phát triển, sự già hóa dân số diễn ra ở nhóm nước phát triển

Câu 12 Dân số tăng nhanh dẫn tới những hệ quả gì về mặt kinh tế - xã hội?

Câu 13 Dân số già dẫn tới những hệ quả gì về mặt kinh tế - xã hội?

Câu 14 Hãy phân tích tác động của những vấn đề dân cư và xã hội châu Phi tới sự phát triển

kinh tế của châu lục này

Câu 15 Những nguyên nhân nào làm cho kinh tế các nước Mĩ La tinh phát triển không ổn

định?

Câu 16 Các cuộc chiến tranh, xung đột trong khu vực Tây Nam Á gây hậu quả như thế nào

đối với sự phát triển kinh tế - xã hội và môi trường?

Trang 2

B – ĐỊA LÍ QUỐC GIA VÀ KHU VỰC Câu 1 Hãy cho biết vị trí địa lí của Hoa Kì có thuận lợi gì cho phát triển kinh tế?

Câu 2 Việc hình thành thị trường chung châu Âu và đưa vào sử dụng đồng tiền chung ơ-rô

có ý nghĩa như thế nào đối với việc phát triển EU?

Câu 3 Vì sao nói việc ra đời đồng tiền chung Ơ rô là bước tiến mới của liên kết EU?

Câu 4 Đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên nước Nga ảnh hưởng như thế nào đến

quá trình phát triển kinh tế của quốc gia này?

Các nước phát triển Các nước đang phát triển

Tên nước GDP bình quân

GDP bình quân đầu người

Câu 2 Dựa vào bảng số liệu

Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của Thụy Điển, Ê-ti-ô-pi-a

và Việt Nam, năm 2013

Trang 3

Ê-ti-2 Rồi nhận xét

Câu 3 Dựa vào bảng số liệu:

Tỉ trọng dân số của các châu lục trên thế giới năm 2005 và 2014

Câu 4 Cho bảng số liệu:

Tốc độ tăng GDB của một số nước Mĩ La Tinh qua các năm

PHẦN II TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

A - KHÁI QUÁT NỀN KINH TẾ XÃ HỘI THẾ GIỚI Bài 1: SỰ TƯƠNG PHẢN VÈ TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN KINH TÉ – XÃ HỘI CỦA CÁC NHÓM NƯỚC CUỘC CÁCH MẠNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ HIỆN ĐẠI

Câu 1 Căn cứ để phân chia các quốc gia trên thế giới thành hai nhóm nước (phát triển và đang phát

Trang 4

triến) là:

A Đặc điểm tự nhiên

B Dân cư và xã hội

C Trình độ phát triển kinh tế - xã hội

D Cơ cấu dân số

Câu 2 Các nước phát triển có đặc điểm là:

A GDP bình quân đầu người cao

B Đầu tư ra nước ngoài nhiều,

C Chỉ số HDI ở mức cao

D Tất cả các ý kiến trên

Câu 3 Đặc điểm của các nước đang phát triển là:

A GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều

B GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều,

C GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều

D Năng suất lao động xã hội cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều

Câu 4 Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước phát triển có đặc điểm là:

A khu vực II rất cao, Khu vực I và III thấp

B khu vực I và khu vực II rất thấp, Khu vực III cao

C khu vực I và III cao, Khu vực II thấp

D khu vực I rất thấp, Khu vực III rất cao

Câu 5 Trong số các quốc gia sau đây, quốc gia được coi là nước công nghiệp mới (NICs) là:

A Hàn Quốc, Xin-ga-po, In-đô-nê-xia, Braxin

B Xin-ga-po, Thái lan, Hàn Quốc, Ác-hen-ti-na

C Thái lan, Hàn Quốc, Braxin, Ác-hen-ti-na

D Hàn Quốc, Xin-ga-po, Braxin, Ác-hen-ti-na

Câu 6 Ý nào sau đây không phải là biểu hiện về trĩnh độ phát triển kinh tế xã hội của các nước phát

triển?

A GDP bình quân đầu người cao

B Đầu tư ra nước ngoài nhiều,

C Chỉ số HDI ở mức cao

D Dân số đông và tăng rất nhanh

Câu 7 Nhận xét đúng nhất về một số đặc điểm kinh tế - xã hội của các nước phát triển là:

Trang 5

A Giá trị đầu tư ra nước ngoài lớn, tuổi thọ trung bình thấp, chỉ số HDI ở mức cao

B Giá trị đầu tư ra nước ngoài lớn, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức cao

C Giá trị đầu tư ra nước ngoài nhỏ, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức cao

D Giá trị đầu tư ra nước ngoài lớn, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức thấp

Câu 8 Nhận xét đúng nhất về một số đặc điểm kinh tế - xã hội của các nước đang phát triển là:

A Nợ nước ngoài nhiều, tuổi thọ trung bình thấp, chỉ số HDI ở mức thấp

B Nợ nước ngoài nhiều, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức thấp

C Nợ nước ngoài nhiều, tuổi thọ trung binh thấp, chỉ số HDI ở mức cao

D Nợ nước ngoài nhiều, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức cao

Câu 9 Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ có đặc trưng là:

A Công nghệ có hàm lượng tri thức cao

B Công nghệ dựa vào thành tựu khoa học mới nhất

C Chỉ tác động đến lĩnh vực công nghiệp và dịch vụ

D Xuất hiện và phát triển nhanh chóng công nghệ cao

Câu 10 Bốn công nghệ trụ cột của cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là:

A Công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu, công nghệ năng lượng, công nghệ thông tin

B Công nghệ hóa học, công nghệ vật liệu, công nghệ năng lượng, công nghệ thông tin

C Công nghệ hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ năng lượng, công nghệ vật liệu

D Công nghệ điện tử, công nghệ tin học, công nghệ sinh học, công nghệ thông tin

Câu 11 Tác động chủ yếu của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại đến sự phát triển

kinh tế - xã hội:

A Khoa học công nghệ trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp

B Xuất hiện các ngành công nghệ có hàm lượng kỹ thuật cao

C Thay đồi cơ cấu lao động, phát triển nhanh chóng mậu dịch quốc tế, đầu tư nước ngoài trên phạm

vi toàn cầu

D Các ý kiến trên

Câu 12 Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại được tiến hành vào thời gian:

A giữa thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX B cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX

C giữa thế kỷ XX, đầu thế kỷ XXI D cuối thế kỷ XX, đầu thế kỷ XXI

Câu 13 Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa

nhóm nước phát triển với đang phát triển là:

Trang 6

A thành phần chủng tộc và tôn giáo B quy mô dân số và cơ cấu dân số

C trình độ khoa học kĩ thuật D điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên

nhiên

Câu 14 Nền kinh tế tri thức có một số đặc điểm nổi bật là:

A Trong cơ cấu kinh tế, dịch vụ là chủ yếu; trong cơ cấu lao động, công nhân tri thức là chủ yếu; tầm quan trọng của giáo dục là rất lớn

B Trong cơ cấu kinh tế, công nghiệp là chủ yếu; trong cơ cấu lao động, công nhân tri thức là chủ yếu; tầm quan trọng của giáo dục là rất lớn

C Trong cơ cấu kinh tế, dịch vụ là chủ yếu; trong cơ cấu lao động, công nhân tri thức là chủ yếu; giáo dục có tầm quan trọng lớn

D Trong cơ cấu kinh tế, dịch vụ là chủ yếu; trong cơ cấu lao động, công nhân là chủ yếu; giáo dục

có tầm quan trọng lớn

Câu 15 Nền kinh tế công nghiệp có một số đặc điểm nồi bật là:

A Trong cơ cấu kinh tế, dịch vụ là chủ yếu; trong cơ cấu lao động, công nhân là chủ yếu; giáo dục

có tầm quan trọng lớn trong nền kinh tế

B Trong cơ cấu kinh tế, công nghiệp và dịch vụ là chủ yếu; trong cơ cấu lao động, công nhân là chủ yếu; giáo dục có tầm quan trọng lớn trong nền kinh tế

C Trong cơ cấu kinh tế, công nghiệp và nông nghiệp là chủ yếu; trong cơ cấu lao động, công nhân

là chủ yếu; giáo dục có tầm quan trọng lớn trong nền kinh tế

D Trong cơ cấu kinh tế, dịch vụ là chủ yếu; trong cơ cấu lao động, công nhân là chủ yếu, giáo dục

có tầm quan trọng rất lớn trong nền kinh tế

Câu 16 Đối với nền kinh tế tri thức, tầm quan trọng của giáo dục và vai trò của công nghệ thông tin

và truyền thông lần luợt là:

A Lớn và quyết định B Rất lớn và quyết định

C Rất lớn và lớn D Lớn và rất lớn

Câu 17 Trong nền kinh tế tri thức, tỷ lệ đóng góp của khoa học công nghệ cho tăng trưởng kinh tế

chiếm khoảng:

A trên 60% B trên 70% C trên 80% D trên 90%

Câu 18 Trong nền kinh tế nông nghiệp, tỷ lệ đóng góp của khoa học công nghệ cho tăng trưởng

kinh tế chiếm khoảng:

A trên 10% B dưới 10% C trên 20% D dưới 20%

Câu 19 Trong nền kinh tế công nghiệp, tỷ lệ đóng góp của khoa học - công nghệ cho tăng trưởng

kinh tế chiếm khoảng:

Trang 7

A dưới 30% B trên 30% C dưới 40% D trên 40%

Câu 20 Đối với nền kinh tế công nghiệp, vai trò của công nghệ thông tin và truyền thông là

A không lớn B lớn C không có vai trò gì D quyết định

Câu 21 Đối với nền kinh tế tri thức vai trò của công nghệ thông tin và truyền thông là:

A không lớn B lớn C không có vai trò gì D quyết định

Câu 22 Đối với nền kinh tế nông nghiệp vai trò của công nghệ thông tin và truyền thông là:

A không lớn B lớn C không có vai trò gì D quyết định

Câu 23 Biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nước đang phát triển không bao

gồm:

A Nợ nước ngoài nhiều

B Tuổi thọ trung bình thấp,

C Chỉ số HDI ở mức cao

D GDP bình quân đầu người thấp

Câu 24 Điểm khác biệt trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước phát triển so

với các nước đang phát triển là:

A Tỉ trọng khu vực III rất cao B Tỉ trọng khu vực II rất thấp,

C Tỉ trọng khu vực I rất cao D Cân đối tỉ trọng giữa các khu vực

Câu 25 Điểm khác biệt trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước đang phát triển

so với các nước phát triển là:

A Tỉ trọng khu vực III rất cao B Tỉ trọng khu vực II rất thấp

C Tỉ trọng khu vực I rất thấp D Tỉ trọng khu vực I còn cao

Câu 26 Cho bảng số liệu:

GDP bình quân đầu nguời của một số nước trên thế giới năm 2013

Đơn vị: USD

Các nước phát triển Các nước đang phát triển

Tên nước GDP bình quân

GDP bình quân đầu người

Dựa vào bảng số liệu trên cho biết nhận xét nào sau đây là đúng:

A GDP/người của Hoa Kì gấp 119,6 lần của Ê-ti-ô-pi-a

Trang 8

B GDP/người của Thụy Điển gấp 119,6 lần của Ê-ti-ô-pi-a

C GDP/người của Thụy Điển gấp 169,1 lần của Ê-ti-ô-pi-a

D GDP/người của Hoa Ki gấp 9,6 lần của Ấn Độ

Câu 27 Cho bảng số liệu:

GDP bình quân đầu người của một số nước trên thế giới năm 2013

Đơn vị: USD

Các nước phát triển Các nước đang phát triển

Tên nước GDP bình quân

GDP bình quân đầu người

A Biểu đồ đường B Biểu đồ tròn C Biểu đồ kết hợp D Biểu đồ cột

Câu 28 Cho bảng số liệu

Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của Thụy Điển, Ê-ti-ô-pi-a

và Việt Nam năm 2013

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của Thụy Điển, Ê-ti-ô-pi-a

và Việt Nam năm 2013 là:

A Biểu đồ đường B Biểu đồ tròn C Biểu đồ kết hợp D Biểu đồ cột

Câu 29 Nguyên nhân cơ bản tạo nên sự khác biệt về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế giữa

nhóm nước phát triển và đang phát triển là:

A trình độ phát triển kinh tế B sự phong phú về tài nguyên thiên nhiên

C sự đa dạng về thành phần chủng tộc D sự phân hóa của địa hình

Câu 30 Ở các nước phát triển, người dân có tuổi thọ trung bình cao, nguyên nhân chủ yếu là do:

Trang 9

A môi trường sống thích hợp B nguồn gốc gen di tmyền

C chất lượng cuộc sống cao D số giờ làm trong 1 tuần ít

Câu 31 Châu lục có tuổi thọ trung bĩnh thấp nhất thế giưới hiện nay là:

A Châu Phi B Châu Á C Châu Âu D Châu Mĩ

Câu 32 Cho bảng số liệu:

Chỉ số HDI của một số nước trên thế giới năm 2010 đến 2013

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên:

A Chỉ số HDI của In-đo-nê-xi-a tăng nhiều nhất còn Ha-i-ti tăng ít nhất

B Chỉ số HDI của các nước phát triển cao hơn nhiều so với các nước đang phát triển

C Chỉ số HDI của Na Uy cao nhất còn chỉ số HDI của Ni-giê là thấp nhất

D Chỉ số HDI của tất cả các nước đều giảm

Câu 33 Trong bốn công nghệ trụ cột của cách mạng khoa hoạc và công nghệ hiện đại, công nghệ

nào giúp cho các nước dễ dàng liên kết với nhau hơn:

A Công nghệ sinh học B Công nghệ vật liệu

C Công nghệ năng lượng D Công nghệ thông tin

Câu 34 Nền kinh tế tri thức dựa trên:

A Tri thức và kinh nghiệm cổ truyền B Kĩ thuật và kinh nghiệm cổ truyền

C Công cụ lao động cổ truyền D tri thức, kĩ thuật là công nghệ cao

Bài 2: XU HƯỚNG TOÀN CẦU HÓA, KHU VỰC HÓA KINH TẾ

Câu 1 Nhận thức không đúng về xu hướng toàn cầu là:

A Quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về một số mặt

B Quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt

Trang 10

C Có tác động mạnh mẽ đến mọi mặt của nền Kinh tế - Xã hội thế giới

D Toàn cầu hóa liên kết giữa các quốc gia từ kinh tế đến văn hóa, khoa học

Câu 2 Xu hướng toàn cầu không có biểu hiện nào sau đây?

A Thương mại thế giới phát triển mạnh

B Đầu tư nước ngoài tăng nhanh

C Thị trường tài chính quốc tế bị thu hẹp

D Các công ty xuyên quốc gia có vai trò ngày càng lớn

Câu 3 Tính đến tháng 1/2007, số quốc gia thành viên của tổ chức thương mại thế giới là:

Câu 4 Với 150 thành viên (tính đến tháng 1/2007) tổ chức thương mại thế giới (WTO) chiếm

khoảng :

A 85% dân số thế giới B 89% dân số thế giới

C 90% dân số thế giới D 91% dân số thế giới

Câu 5 Với 150 thành viên (tính đến tháng 1/2007) tổ chức thương mại thể giới (WTO) chi phối tới:

A 59% hoạt động thương mại của thế giới B 85% hoạt động thương mại của thế giới

C 90% hoạt động thương mại của thế giới D 95% hoạt động thương mại của thế giới

Câu 6 Nhận xét đúng nhất về hoạt động đầu tư nước ngoài thời kỳ 1990 - 2004 là:

A Trong đầu tư nước ngoài, lĩnh vực dịch vụ chiếm tỉ trọng ngày càng lớn, trong đó nổi lên hàng đầu là các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm

B Trong đầu tư nước ngoài, lĩnh vực dịch vụ chiếm tỉ trọng ngày càng thấp, trong đó một số hoạt động giảm sút là các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm

C Trong đầu tư nước ngoài, lĩnh vực sản xuất công nghiệp chiểm tỉ trọng ngày càng lớn, trong đó nổi lên hàng đầu là các hoạt động công nghiệp khai khoáng, cơ khí chế tạo, kỹ thuật điện - điện tử

D Trong đầu tư nước ngoài, lĩnh vực sản xuất vật chất chiếm tỷ trọng ngày càng lớn, trong đó nổi lên hàng đầu là các hoạt động công nghiệp

Câu 7 Hệ quả của toàn cầu hóa là:

A Tăng cường họp tác quốc tế, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

B Đẩy mạnh đầu tư và tăng cường sự họp tác quốc tế

C Làm gia tăng khoảng cách giàu nghèo

D Tất cả các ý kiến trên

Câu 8 Toàn cầu hóa không dẫn đến hệ quả:

A Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu

B Đẩy mạnh đầu tư và tăng cường họp tác quốc tế

Trang 11

C Thu hẹp khoảng cách giàu nghèo giữa các nước

D Làm gia tăng khoảng cách giàu nghèo giữa các nước

Câu 9 Nhận xét đúng nhất về vai trò của các công ty xuyên quốc gia trong nền kinh tế thế giới là:

A Nắm trong tay nguồn của cải vật chất rất lớn và chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng

B Nắm trong tay nguồn của cải vật chất không lớn và chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng,

C Nắm trong tay nguồn của cải vật chất khá lớn và chi phối một số ngành kinh tế quan trọng

D Nắm trong tay nguồn của cải vật chất lớn và quyết định sự phát triển của một số ngành kinh tế quan trọng

Câu 10 Vai trò của các công ty xuyên quốc gia ngày càng lớn trong nền kinh tế thế giới được thể

hiện là:

A Phạm vi hoạt động rộng, ở nhiều quốc gia khác nhau

B Toàn thế giới hiện có trên 60 nghìn công ti xuyên quốc gia với khoảng 500 nghìn chi nhánh

C Chiếm 30% tổng giá trị GDP toàn thế giới, 2/3 buôn bán quốc tế và hơn 75% đầu tư trực tiếp và

trên 75 % việc chuyển giao công nghệ, khoa học kĩ thuật trên thế giới

D Các công ty xuyên quốc gia tập trung chủ yếu ở các nước đang phát triển

Câu 11 Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực hỉnh thành trên cơ sở:

A Những quốc gia có nét tương đồng về địa lý

B Những quốc gia có nét tương đồng về văn hóa-xã hội

C Những quốc gia có chung mục tiêu, lợi ích phát triển

D Tất cả các ỷ trên

Câu 12 NAFTA là tên viết tắt của tổ chức:

A Liên minh Châu Âu B Diễn đàn họp tác kinh tế Chây Á - Thái

Bình Dương

C Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ D Thị trường chung Nam Mỹ

Câu 13 MERCOSUR là tên viết tắt của tổ chức

A Thị trường chung Nam Mỹ B Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ

C Liên minh Châu Âu D Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

Câu 14 APEC là tên viết tắt của tổ chức:

A Hiệp ước thương mại tự do Bắc Mỹ

B Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á- Thái Bình Dương

C Liên minh Châu Âu

D Thị trường chung Nam Mỹ

Câu 15 EU là tên viết tắt của tổ chức

Trang 12

A Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ

B Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á- Thái Bình Dương

C Liên minh Châu Ầu

D Thị trường chung Nam Mỹ

Câu 16 Trong các tổ chức liên kết sau đây, tổ chức có số dân đông nhất là:

A Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ

B Liền minh Châu Âu

C Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

D Thị trường chung Nam Mỹ

Câu 17 Tổ chức liên kết kinh tế khu vực thị trường chung Nam Mỹ tính đến tháng 6-2006 có số

thành viên là:

A 3 quốc gia B 4 quốc gia

C 5 quốc gia D 6 quốc gia

Câu 18 Tính đến tháng 1-2007, các nước vùng lãnh thổ là thành viên của Liên minh Châu Âu (EU)

Câu 22b Tổ chức nào sau đây chi phối 95% hoạt động thương mại của thế giới:

A hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)

B thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR)

C Liên minh Châu Âu (EU)

D Tổ chức thương mại thế giới (WTO)

Câu 23 Vai trò lớn nhất của Tổ chức thương mại thế giới (WTO) là:

A Tăng cường liên kết giữa các khối kinh tế

B Thúc đẩy tự do hóa thương mại

C Giải quyết xung đột giữa các nước

Trang 13

D Giải quyết vấn đề biến đổi khí hậu toàn cầu

Câu 24 Trong xu hướng xu toàn cầu hóa kinh tế, đầu tư nước ngoài ngày càng tăng được biểu hiện

ở lĩnh vực nào sau đây?

A nông nghiệp B công nghiệp C dịch vụ D xây dựng

Câu 25 Trong đầu tư nước ngoài, lĩnh vực dịch vụ nổi lên hàng đầu là các hoạt động:

A tài chính, ngân hàng và bảo hiểm B giáo dục, y tế

C du lịch, y tế D hành chính công, giáo dục

Câu 26 Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế được mở rộng là:

A Sự sát nhập của các ngân hàng với nhau

B Hình thành mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu nhờ mạng viễn thông điện tử

C triệt tiêu các ngân hàng nhỏ

D sự kết nối giữa các ngân hàng lớn với nhau

Câu 27 Các tổ chức tài chính quốc tế nào sau đây có vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế toàn

cầu nói chung và từng quốc gia nói riêng?

A Ngân hàng châu Âu, quỹ tiền tệ quốc tế

B Ngân hàng châu Á và ngân hàng châu Âu

C Ngân hàng thế giới và quỹ tiền tệ quốc tế

D Ngân hàng châu Á và ngân hàng thế giới

Câu 28 Toàn cầu hóa và khu vực hóa là xu hướng tất yếu dẫn đến:

A tăng cường sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế

B sự liên kết các nước phát triển với nhau,

C ít phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế

D các nước đang phát triển gặp nhiều khó khăn

Câu 29 Toàn cầu hóa bên cạnh những tác động tích cực còn có những mặt trái, đặc biệt là:

A Cạnh tranh quyết liệt giữa các quốc gia

B Gia tăng nhanh chóng khoảng cách giàu nghèo

C Các nước phải phụ thuộc lẫn nhau

D Nguy cơ thất nghiệp và thiếu việc làm ngày càng tăng

Câu 30 Hiện nay GDP của tổ chức nào lớn nhất:

A Liên minh Châu Âu

B Diễn đàn họp tác kinh tế Châu Á - Thái Bình Dương

C Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ

D Thị trường chung Nam Mỹ

Trang 14

Câu 31 Việt Nam đã tham gia vào tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây:

A Liên minh Châu Ãu

B Diễn đàn họp tác kinh tế Chây Á - Thái Bình Dương

C Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ

D Thị trường chung Nam Mỹ

Câu 32 Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực vừa họp tác, vừa cạnh tranh với nhau không phải để:

A Thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế

B Tăng cường đầu tư dịch vụ giữa các khu vực

C Hạn chế khả năng tự do hóa thương mại

D Bảo vệ lợi ích của các nước thành viên

Câu 33 Xu hướng khu vực hóa đặt ra một trong những vấn đề đòi hỏi các quốc gia cần phải quan

tâm giải quyết là:

A Tự chủ về kinh tế

B Thị trường tiêu thụ sản phẩm

C Khai thác và sử dụng tài nguyên

D Bảo vệ môi trường

BÀI 3: MỘT SÓ VẤN ĐÈ MANG TÍNH TOÀN CẰU

Câu 1 Hiện nay trung bình mỗi năm dân số thế giới tăng thêm khoảng:

A Gần 60 triệu người B Gần 70 triệu người

C Gần 80 triệu người D Trên 80 triệu người

Câu 2 Sự bùng nổ dân số hiện nay trên thế giới diễn ra:

A ở hầu hết các quốc gia

B chủ yếu ở các nước phát triển

C chủ yếu ở các nước đang phát triển

D chủ yếu ở châu Âu

Câu 3 Các nước đang phát triển hiện nay chiếm khoảng:

A 70% dân số và 80% số dân tăng hàng năm của thế giới

B 75% dân số và 85% số dân tăng hàng năm của thế giới

C 80% dân số và 90% số dân tăng hàng năm của thế giới

D 80% dân số và 95% số dân tăng hàng năm của thế giới

Câu 4 Dự kiến dân số có thể ổn định vào năm 2025 với số dân khoảng:

Trang 15

A 6 tỉ người B 7 tỉ người C 8 tỉ người D 9 tỉ người

Câu 6 Một trong những vấn đề mang tính chất toàn cầu mà nhân loại đang phải đối mặt là:

A mất cân bằng giới tính B động đất, núi lửa

C ô nhiễm môi trường D gia tăng cơ học cao

Câu 7 Hiện tượng già hóa dân số thế giới được thể hiện ở:

A tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng thấp

B tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao

C tuổi thọ trung của dân số ngày càng tăng

D Tất cả các ý trên

Câu 8 Ở các nước phát triển hiện tượng già hóa dân số được thể hiện ở:

A tỉ lệ tử không tăng, tỉ lệ người già tăng nhiều

B tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên rất thấp

C tỉ lệ người trong độ tuổi lao động ngày càng tăng

D Các ý trên

Câu 9 Cho bảng số liệu: Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của một số nước trên thế giời qua các năm

Đơn vị % Nhóm nước Nước Năm 2005 Năm 2010 Năm 2014

Nhận xét nào đúng với bảng số liệu trên:

A Các nước đang phát triển có tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp và đang giảm

B Các nước phát triển có tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp và đang tăng

C Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của các nước đang phát triển cao hơn nhiều so với các nước phát triển

D Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của các nước đang phát triển thấp hơn nhiều so với các nước phát triển

Trang 16

Câu 10 Dựa vào bảng số liệu ở câu 9: Cho biết biểu đồ nào thích hợp nhất thể hiện tỉ suất gia tăng

dân số tự nhiên của một số nước trên thế giời qua các năm

A biểu đồ đường B biểu đồ cột C biểu đồ miền D biểu đồ tròn

Câu 11 Việc dân số thế giới tăng nhanh đã:

A thúc đẩy nhanh sự phát triển kinh tế

B làm cho tài nguyên bị suy giảm, môi trường bị ô nhiễm,

C thúc đẩy giáo dục và y tế phát triển

D làm cho chất lượng cuộc sống ngày càng tăng

Câu 12 Dân số già gây ra hậu quả nào sau đây:

A Thiếu hụt lực lượng lao động và chi phí xã hội lởn cho người già

B Thất nghiệp và thiếu việc làm

C gây sức ép lớn đối với tài nguyên và môi trường

D tài nguyên nhanh chóng cạn kiệt

Câu 13 Cho bảng số liệu: Tuổi thọ trung bình của một số nước trên thế giới qua các năm

Nhận xét nào dưới đây đúng với bảng số liệu trên:

A Các nước phát triển có tuổi thọ trung bình tăng nhanh các nước đang phát triển

B Tuổi thọ trung bình của dân số trên thế giới qua các năm tăng dần

C Tuổi thọ trung binh của Việt Nam thấp hơn trung bình của thế giới

D Trong các nước đang phát triển, tuổi thọ trung bình của Mô-dăm-bích tăng chậm nhất

Câu 14 Số người cao tuổi đang tăng nhanh hiện nay không phải ở khu vực

A Nam Á B Tây Á C Trung Á D Caribê

Câu 15 Dự báo đến năm 2020, số lượng người cao tuổi trên thế giới chiếm khoảng:

A 13% tổng số dân của thế giới

B 14% tồng số dân của thế giói

Trang 17

C 15% tổng số dân của thế giới

D 16% tổng số dân của thế giới

Câu 16 Trong các ngành sau, ngành nào sau đây đã đưa khí thải vào khí quyển nhiều nhất:

A nông nghiệp B công nghiệp C dịch vụ D xây dựng

Câu 17 Nhiệt độ Trái Đất ngày càng tăng lên là do sự gia tăng chủ yếu của chất khí nào trong khí

quyển?

Câu 18 Ở Việt Nam, vùng chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của biến đổi khí hậu do nước biển dâng là:

A Trung du và miền núi Bắc Bộ

B Đồng bằng sông Hồng

C Tây Nguyên

D Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 19 Một trong những biểu hiện rõ nhất của biến đổi khí hậu toàn cầu là:

A Xuất hiện nhiều động đất

B Nhiệt độ trái đất tăng

C Núi lửa sẽ hình thành ở nhiều nơi

D Băng ở hai cực ngày càng dày

Câu 20 Biến đổi khí hậu toàn cầu chủ yếu là do:

A Con người đã đổ các chất thải sinh hoạt và công nghiệp vào sông hồ

B Con người đã đưa một lượng khí thải lớn vào khí quyển

C Các sự cố đắm tàu, tràn dầu vỡ ống dầu

D Các thảm họa như núi lửa, cháy rừng…

Câu 21 Biến đổi khí hậu toàn cầu là do:

A sản xuất công nghiệp và các phương tiện giao thông đã đưa một lượng lớn khí thải vào khí quyển

B sự bất cẩn khi sử dụng năng lượng nguyên tử gây ô nhiễm phóng xạ

C lượng khí thải CFCs dùng trong máy lạnh thải vào khí quyển ngày càng tăng

D Các ý trên

Câu 22 Lượng khí thải đưa vào khí quyển ngày càng tăng hàng chục tỉ tấn mỗi năm chủ yếu là do:

A con người sử dụng nhiên liệu ngày càng nhiều

B các nhà máy, xí nghiệp ngày càng nhiều

C các phương tiện giao thông ngày càng nhiều

D hiện tượng cháy rừng ngày càng nhiều

Câu 23 Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước ngọt, nước biển đại dương là do:

Trang 18

A chất thải công nghiệp và chất thải sinh học chưa được xử lý đổ ra sông, hồ

B các sự cố đắm tàu, rửa tàu, tràn dầu

C thuốc trừ sâu, phân hóa học từ các đồng ruộng

D Các ý trên

Câu 24 Nguyên nhân chủ yếu ô nhiễm nguồn nuớc ngọt là:

A chất thải công nghiệp và chất thải sinh hoạt chua được xử lý đổ ra sông, hồ

B các sự cố đắm tàu, rửa tàu, tràn dầu

C thuốc trừ sâu, phân hóa học từ các đồng ruộng

Câu 27 Sự suy giảm đa dạng sinh vật dẫn đến hậu quả là:

A nhiều loài sinh vật tuyệt chủng hoặc đứng trước nguy cơ tuyệt chủng

B mất đi các nguồn gen di tmyền quý hiếm

C mất đi các nguồn thực phẩm, thuốc chữa bệnh, nguyên liệu cho sản xuất

D Tất cả các ý trên

Câu 28 Năm 2016, hiện tượng cá chết hàng loạt ở các tỉnh miền Trung của Việt Nam là do:

A nước biển nóng lên

B hiện tượng thủy triêu đỏ

C độ mặn nước biển tăng

D ô nhiễm môi trường nước

Câu 29 Nguyên nhân chính làm suy giảm đa dạng sinh vật hiện nay là do:

A con người khai thác quá mức tài nguyên thiên nhiên

B động đất và núi lửa gia tăng,

C băng ở hai cực đang tan dần

D nước biển ngày càng dâng cao

Câu 30 Đe bảo vệ nguồn gen động, thực vật quý hiếm khỏi nguy cơ tuyệt chủng cần:

A tăng cường nuôi trồng

B lai tạo các giống mới

C đưa chúng vào các vườn thú, công viên

Trang 19

D mở rộng các vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên và đưa chúng vào Sách đỏ

Câu 31 Một số vấn đề mang tính toàn cầu xuất hiện vào những thập niên cuối của thế kỷ XX và

những năm đầu của thế kỷ XXI trở thành mỗi đe dọa trực tiếp tới ổn định, hòa bình của thế giới là:

A khủng bố, xung đột sắc tộc và xung đột tôn giáo

B làn sóng di cư tới các nước phát triển

C nạn bắt cóc và buôn bán người

D toàn cầu hóa và khu vực hóa nền kinh tế

Câu 32 Để giải quyết các vấn đề mang tính toàn cầu cần sự hợp tác tích cực giữa:

A một số cường quốc kinh tế lớn B.B các quốc gia và toàn thể cộng đồng quốc tế

C các nước phát triển B D các nước đang phát triển

Câu 33 Một trong những biểu hiện rõ nhất của toàn cầu hóa kinh tế là:

A Số các doanh nghiệp vừa và nhỏ phát triến mạnh mẽ

B Đầu tư ra nước ngoài tăng nhanh

C khoảng cách già nghèo giữa các nước ngày càng tăng

D Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng tiến bộ

Câu 34 Sự bùng nổ dân số trên thế giới diễn ra bắt đầu:

A Từ giữa thế kỉ XIX B Từ giữa thế kỉ XX

C Từ đầu thế kỉ XX D Từ đầu thế kỉ XXI

Bài 4: THỰC HÀNH: TÌM HIỂU NHỮNG CƠ HỘI VÀ THÁCH THỨC CỦA TOÀN CẦU

HÓA ĐỐI VỚI CÁC NƯỚC ĐANG PHÁT TRIỂN

Câu 1 Ý nào sau đâylà cơ hội của toàn cầu hoá với các nước đang phát triển:

A được chuyển giao những thành tựu mới về khoa học và công nghệ, về tổ chức và quản lí, về sản xuất và kinh doanh, thị trường được mở rộng

B trở thành bãi thải công nghệ lạc hậu cho các nước phát triển

C các giá trị đạo đức và truyền thống văn hóa tốt đẹp có nguy cơ bị xói mòn, đánh mất bản sắc dân tộc

D chịu sự cạnh tranh khốc liệt bởi các nền kinh tế phát triển hơn

Câu 2 Ý nào sau đây là thách thức của toàn cầu hoá với các nước đang phát triển:

A khoa học và công nghệ có tác động sâu sắc tới mọi mặt của đời sống

B Nhanh chóng đón đầu được công nghệ hiện đại, áp dụng ngay vào quá trình sản xuất

C Các nước đều có thể thực hiện chủ trương đa phương hóa quan hệ quốc tế

Trang 20

D các giá trị đạo đức và truyền thống văn hóa tốt đẹp có nguy cơ bị xói mòn, đánh mất bản sắc dân tộc

Câu 3 Ý nào sau đây đúng với nước ta khi toàn cầu hoá phát triển mạnh:

A thu hút được vốn, công nghệ và mở rộng thị trường

B tạo điều kiện để người dân di cư tự do ra nước ngoài

C không khai thác được triệt để tài nguyên

D tăng giá thành sản phẩm xuất khẩu

Câu 4 Toàn cầu ho á cũng có thách thức đối với nước ta là:

A phải phụ thuộc nhiều vào các nước phát triển

B phải cạnh tranh quyết liệt với các nền kinh tế phát triển hơn

C phải phụ thuộc nhiều vào các nước láng giềng

D phải hợp tác với các nước kém phát triển hơn đế chuyển giao công nghệ

Câu 5 Biểu hiện rõ nhất của thương mại thế giới phát triển đối với nước ta là:

A Việt Nam là thành viên của APEC

B Việt Nam được tham gia vào tất cả các tổ chức kinh tế thế giới,

C Việt Nam đã trở thành thành viên thứ 150 của WTO

D Việt Nam là thành viên của ASEAN từ năm 1995

Câu 6 Các nước đang phát triển phụ thuộc vào các nước phát triển ngày càng nhiều về:

A vốn, khoa học và công nghệ B thị trường,

Câu 7 Các nước phát triển hợp tác với các nước đang phát triển sẽ:

A thu hút được lao động có trình độ

B thu hút được nguồn vốn nhiều hơn

C nhập được nhiều sản phẩm công nghiệp có chất lượng cao

D hạn chế được rất nhiều về ô nhiễm môi trường do khai thác tài nguyên và chế biến nguyên liệu

Bài 5: MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA CHÂU LỤC VÀ KHU VỰC

Tiết 1- MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA CHÂU PHI Câu 1 Phần lớn lãnh thổ Châu Phi có cảnh quan:

A Rừng xích đạo, rừng nhiệt đới ẩm và nhiệt đới khô

B Hoang mạc, bán hoang mạc và cận nhiệt đới khô

C Hoang mạc, bán hoang mạc, và xavan

D Rừng xích đạo, cận nhiệt đới khô và xavan

Trang 21

Câu 2 Nhận xét đúng nhất về thực trạng tài nguyên của Châu Phi

A Khoáng sản nhiều, đồng cỏ và rừng xích đạo diện tích rộng lớn

B Khoáng sản và rừng là những tài nguyên đang bị khai thác mạnh

C Khoáng sản phong phú, rừng nhiều nhưng chưa được khai thác

D Trữ lượng lớn về vàng, kim cương, dầu mỏ, phốt phát nhưng chưa được khai thác

Câu 3 Nhận xét đúng nhất về nguyên nhân làm cho Châu Phi còn nghèo là:

A Sự thống trị lâu dài của chủ nghĩa thực dân

B Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao, dân trí thấp

C Xung đột sắc tộc triền miên, còn nhiều hủ tục

D Các ý kiến trên

Câu 4 Nhận xét đúng nhất về nguyên nhân dẫn đến tuổi thọ trung bình của người dân Châu Phi thấp

so với các Châu lục khác là do:

A Kinh tế kém phát triển, dân số tăng nhanh

B Trình độ dân trí thấp, còn nhiều hủ tục

C Xung đột sắc tộc, nghèo đói và bệnh tật

D Các ý trên

Câu 5 Cho bảng số liệu

Tuổi thọ trung bình của các châu lục trên thế giới năm 2010 và 2014

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên:

A Tuổi thọ trung bình của dân số trên thế giới nhìn chung giảm dần

B Tuổi thọ trung bình của dân số Châu Phi tăng ít nhất

C Tuổi thọ trung bình của dân số Châu Phi là thấp nhất thế giới

D Tuổi thọ trung bình của dân số Châu Âu gấp 2,3 lần tuổi thọ trung bình của dân số Châu Phi

Câu 6 Cho biểu đồ sau:

Trang 22

Biểu đồ trên thể hiện nội dung gì?

A Tuổi thọ trung bình của thế giới và các châu lục năm 2014

B Cơ cấu tuổi của thế giới và các châu lục năm 2014

C Tốc độ tăng trưởng tuổi của thế giới và các châu lục năm 2014

D Sự chuyển dịch cơ cấu tuổi của thế giới và các châu lục năm 2014

Câu 7 Châu Phi chiếm 14% dân số thế giới nhưng tập trung tới:

A 1/3 tổng số người nhiệm HIV trên toàn thế giới

B 1/2 tổng số người nhiễm HIV trên toàn thế giới

C Gần 2/3 tổng số người nhiễm HIV trên toàn thế giới

D Hơn 2/3 tổng số người nhiễm HIV trên toàn thế giới

Câu 8 Dân số Châu Phi tăng nhanh nhất thế giới là do:

A Có quy mô dân số đông nhất thế giới

B Tỉ suất gia tăng cơ giới cao nhất thế giới

C Có tỉ xuất gia tăng dân số tự nhiên cao nhất thế giới

D Có tỉ suất từ thô thấp nhất thế giới

Câu 9 Cho bảng số liệu:

Tỉ trọng dân số của các châu lục trên thế giới năm 2005 và 2014

Trang 23

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tỉ trọng dân số của các châu lục trên thế giới năm 2005 và 2014 là:

A Biểu đồ cột B Biểu đồ đường C.Biểu đồ tròn D Biểu đồ miền

Câu 10 Cho bảng số liệu:

Tốc độ tăng trưởng GDP của một số nước Châu Phi qua các năm

Đơn vi: % Quốc gia Năm 2000 Năm 2005 Năm 2010 Năm 2013

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên:

A Tốc độ tăng trường GDP của các nước trên ổn định

B Tốc độ tăng trường GDP của các nước trên bằng nhau

C Tốc độ tăng trường GDP của các nước trên không ổn định

D Tốc độ tăng trường GDP của An-giê-ri luôn thấp nhất

Câu 11 Cho bảng số liệu:

GDP của thế giới năm 2014

Câu 12 Cho bảng sô liệu:

GDP của thế giới năm 2004 và năm 2014

Ngày đăng: 15/09/2019, 22:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w