Sự phân hóa các phương thức trao đổi NL.. Sự phân hóa các phương thức trao đổi năng lượng.. Sự phân hóa các phương thức trao đổi năng lượng.. Sự phân hóa các phương thức trao đổi năn
Trang 1a khái niệm:
b Ví dụ :
II Sự phân hóa các
phương thức trao đổi NL
1 Sinh vật tự dưỡng.
2 Sinh vật dị dưỡng
II Sự phân hóa các phương thức
trao đổi năng lượng.
II Sự phân hóa các
phương thức trao đổi NL.
Trang 2a khái niệm:
b Ví dụ :
II Sự phân hóa các
phương thức trao đổi NL
1 Sinh vật tự dưỡng.
2 Sinh vật dị dưỡng
a khái niệm:
b Phân loại :
Năng lượng ánh sáng mặt trời.
II Sự phân hóa các phương thức
trao đổi năng lượng.
II Sự phân hóa các
phương thức trao đổi NL.
Trang 3a khái niệm:
b Ví dụ :
II Sự phân hóa các
phương thức trao đổi NL
1 Sinh vật tự dưỡng.
2 Sinh vật dị dưỡng
II Sự phân hóa các phương thức
trao đổi năng lượng.
II Sự phân hóa các
phương thức trao đổi NL.
Trang 4a khái niệm:
b Ví dụ :
II Sự phân hóa các
phương thức trao đổi NL
1 Sinh vật tự dưỡng.
2 Sinh vật dị dưỡng
II Sự phân hóa các phương thức
trao đổi năng lượng.
II Sự phân hóa các
phương thức trao đổi NL.
Quang hợp.
Trang 5a khái niệm:
b Ví dụ :
II Sự phân hóa các
phương thức trao đổi NL
1 Sinh vật tự dưỡng.
2 Sinh vật dị dưỡng
a khái niệm:
b Phân loại :
II Sự phân hóa các phương thức
trao đổi năng lượng.
II Sự phân hóa các
QH xảy ra ở đâu ?
Trang 6a khái niệm:
b Ví dụ :
II Sự phân hóa các
phương thức trao đổi NL
1 Sinh vật tự dưỡng.
2 Sinh vật dị dưỡng
a khái niệm:
b Phân loại :
II Sự phân hóa các phương thức
trao đổi năng lượng.
II Sự phân hóa các
Diệp lục
Trang 7a khái niệm:
b Ví dụ :
II Sự phân hóa các
phương thức trao đổi NL
1 Sinh vật tự dưỡng.
2 Sinh vật dị dưỡng
a khái niệm:
b Phân loại :
II Sự phân hóa các phương thức
trao đổi năng lượng.
II Sự phân hóa các
Diệp lục
CO2
HCHC
Trang 8a khái niệm:
b Ví dụ :
II Sự phân hóa các
phương thức trao đổi NL
1 Sinh vật tự dưỡng.
2 Sinh vật dị dưỡng
a khái niệm:
b Phân loại :
II Sự phân hóa các phương thức
trao đổi năng lượng.
II Sự phân hóa các
Trang 9a khái niệm:
b Ví dụ :
II Sự phân hóa các
phương thức trao đổi NL
1 Sinh vật tự dưỡng.
2 Sinh vật dị dưỡng
a khái niệm:
b Phân loại :
II Sự phân hóa các
Trang 10a khái niệm:
b Ví dụ :
II Sự phân hóa các
phương thức trao đổi NL
1 Sinh vật tự dưỡng.
2 Sinh vật dị dưỡng
a khái niệm:
b Phân loại :
Thế nào là sinh vật sinh
vật dị dưỡng ?
2 Sinh vật dị dưỡng.
2 Sinh vật dị dưỡng
Trang 11a khái niệm:
b Ví dụ :
II Sự phân hóa các
phương thức trao đổi NL
1 Sinh vật tự dưỡng.
2 Sinh vật dị dưỡng
Trang 12a khái niệm:
b Ví dụ :
II Sự phân hóa các
phương thức trao đổi NL
1 Sinh vật tự dưỡng.
2 Sinh vật dị dưỡng
Trang 13a khái niệm:
b Ví dụ :
II Sự phân hóa các
phương thức trao đổi NL
1 Sinh vật tự dưỡng.
2 Sinh vật dị dưỡng
Trang 14a khái niệm:
b Ví dụ :
II Sự phân hóa các
phương thức trao đổi NL
1 Sinh vật tự dưỡng.
2 Sinh vật dị dưỡng
Trang 15a khái niệm:
b Ví dụ :
II Sự phân hóa các
phương thức trao đổi NL
1 Sinh vật tự dưỡng.
2 Sinh vật dị dưỡng
a khái niệm:
b Phân loại :
Căn cứ vào nguồn thức ăn người ta chia sinh vật dị dưỡng thành những nhóm
nào ?
2 Sinh vật dị dưỡng.
b Phân loại :
Trang 16a khái niệm:
b Ví dụ :
II Sự phân hóa các
phương thức trao đổi NL
1 Sinh vật tự dưỡng.
2 Sinh vật dị dưỡng
a khái niệm:
b Phân loại :
2 Sinh vật dị dưỡng.
Phân loại:
_ Nhóm ăn trực tiếp cây xanh:
_ Nhóm ăn gián tiếp cây xanh:
_ Nhóm ăn tạp :
b Phân loại :
Trang 17a khái niệm:
b Ví dụ :
II Sự phân hóa các
phương thức trao đổi NL
1 Sinh vật tự dưỡng.
2 Sinh vật dị dưỡng
a khái niệm:
b Phân loại :
b Phân loại :
Phân loại:
_ Nhóm ăn trực tiếp cây xanh:
+ Gọi là sinh vật tiêu thụ cấp 1.
+ VD : trâu, bò , thỏ, cào cào, sâu hươu, nai, ngựa …
2 Sinh vật dị dưỡng.
Trang 18a khái niệm:
b Ví dụ :
II Sự phân hóa các
phương thức trao đổi NL
1 Sinh vật tự dưỡng.
2 Sinh vật dị dưỡng
a khái niệm:
b Phân loại :
b Phân loại :
Phân loại:
_ Nhóm ăn trực tiếp cây xanh:
+ Gọi là sinh vật tiêu thụ cấp 1.
2 Sinh vật dị dưỡng.
+ VD : trâu, bò , tho û, cào cào, sâu hươu, nai, ngựa …
Trang 19a khái niệm:
b Ví dụ :
II Sự phân hóa các
phương thức trao đổi NL
1 Sinh vật tự dưỡng.
2 Sinh vật dị dưỡng
a khái niệm:
b Phân loại :
b Phân loại :
Phân loại:
_ Nhóm ăn trực tiếp cây xanh:
+ Gọi là sinh vật tiêu thụ cấp 1.
2 Sinh vật dị dưỡng.
+ VD : trâu, bò , tho û, cào cào , sâu hươu, nai, ngựa …
Trang 20a khái niệm:
b Ví dụ :
II Sự phân hóa các
phương thức trao đổi NL
1 Sinh vật tự dưỡng.
2 Sinh vật dị dưỡng
a khái niệm:
b Phân loại :
b Phân loại :
Phân loại:
_ Nhóm ăn trực tiếp cây xanh:
+ Gọi là sinh vật tiêu thụ cấp 1.
2 Sinh vật dị dưỡng.
+ VD : trâu, bò , tho û, cào cào , sâu hươu, nai, ngựa …
Trang 21a khái niệm:
b Ví dụ :
II Sự phân hóa các
phương thức trao đổi NL
1 Sinh vật tự dưỡng.
2 Sinh vật dị dưỡng
a khái niệm:
b Phân loại :
b Phân loại :
Phân loại:
_ Nhóm ăn trực tiếp cây xanh:
+ Gọi là sinh vật tiêu thụ cấp 1.
2 Sinh vật dị dưỡng.
+ VD : trâu, bò , tho û, cào cào , sâu hươu , nai, ngựa …
Trang 22a khái niệm:
b Ví dụ :
II Sự phân hóa các
phương thức trao đổi NL
1 Sinh vật tự dưỡng.
2 Sinh vật dị dưỡng
a khái niệm:
b Phân loại :
b Phân loại :
Phân loại:
_ Nhóm ăn trực tiếp cây xanh:
+ Gọi là sinh vật tiêu thụ cấp 1.
2 Sinh vật dị dưỡng.
+ VD : trâu, bò , tho û, cào cào , sâu hươu, nai, ngựa …
Trang 23a khái niệm:
b Ví dụ :
II Sự phân hóa các
phương thức trao đổi NL
1 Sinh vật tự dưỡng.
2 Sinh vật dị dưỡng
a khái niệm:
b Phân loại :
b Phân loại :
Phân loại:
_ Nhóm ăn trực tiếp cây xanh:
+ Gọi là sinh vật tiêu thụ cấp 1.
2 Sinh vật dị dưỡng.
+ VD : trâu, bò , tho û, cào cào , sâu hươu, nai, ngựa …
Trang 24a khái niệm:
b Ví dụ :
II Sự phân hóa các
phương thức trao đổi NL
1 Sinh vật tự dưỡng.
2 Sinh vật dị dưỡng
a khái niệm:
b Phân loại :
b Phân loại :
Phân loại:
_ Nhóm ăn trực tiếp cây xanh:
+ Gọi là sinh vật tiêu thụ cấp 1.
2 Sinh vật dị dưỡng.
+ VD : trâu, bò , tho û, cào cào , sâu hươu, nai, ngựa …
Trang 25a khái niệm:
b Ví dụ :
II Sự phân hóa các
phương thức trao đổi NL
1 Sinh vật tự dưỡng.
2 Sinh vật dị dưỡng
a khái niệm:
b Phân loại :
b Phân loại :
Phân loại:
+ VD : Hổ báo , Sư tử, chim ăn sâu,Đại bàng,
2 Sinh vật dị dưỡng.
+ Gọi là sinh vật tiêu thụ cấp 2.
_ Nhóm ăn gián tiếp cây xanh:
Trang 26a khái niệm:
b Ví dụ :
II Sự phân hóa các
phương thức trao đổi NL
1 Sinh vật tự dưỡng.
2 Sinh vật dị dưỡng
a khái niệm:
b Phân loại :
b Phân loại :
+ Gọi là sinh vật tiêu thụ cấp 2.
_ Nhóm ăn gián tiếp cây xanh:
+ VD : Hổ báo , Sư tử , chim ăn sâu,Đại bàng,
Trang 27a khái niệm:
b Ví dụ :
II Sự phân hóa các
phương thức trao đổi NL
1 Sinh vật tự dưỡng.
2 Sinh vật dị dưỡng
a khái niệm:
b Phân loại :
b Phân loại :
+ Gọi là sinh vật tiêu thụ cấp 2.
_ Nhóm ăn gián tiếp cây xanh:
+ VD : Hổ báo , Sư tử , chim ăn sâu , Đại bàng,
Trang 28a khái niệm:
b Ví dụ :
II Sự phân hóa các
phương thức trao đổi NL
1 Sinh vật tự dưỡng.
2 Sinh vật dị dưỡng
a khái niệm:
b Phân loại :
b Phân loại :
+ Gọi là sinh vật tiêu thụ cấp 2.
_ Nhóm ăn gián tiếp cây xanh:
+ VD : Hổ báo , Sư tử , chim ăn sâu , Đại bàng ,
Trang 29a khái niệm:
b Ví dụ :
II Sự phân hóa các
phương thức trao đổi NL
1 Sinh vật tự dưỡng.
2 Sinh vật dị dưỡng
a khái niệm:
b Phân loại :
b Phân loại :
+ Gọi là sinh vật tiêu thụ cấp 2.
_ Nhóm ăn gián tiếp cây xanh:
Trang 30a khái niệm:
b Ví dụ :
II Sự phân hóa các
phương thức trao đổi NL
1 Sinh vật tự dưỡng.
2 Sinh vật dị dưỡng
a khái niệm:
b Phân loại :
b Phân loại :
2 Sinh vật dị dưỡng.
_ Nhóm ăn tạp : là sinh vật ăn
thực vật lẫn động vật.
Phân loại: