Sổ tay tra cứu những hoạt động tạo nguồn thu vi mô ở vùng miền núi phía bắc VN.
Trang 1KINH DOANH VÀ MARKETING CƠ BẢN
Sổ tay tra cứu các hoạt động tạo nguồn thu vi mô
Ơû vùng miền núi phía bắc VIỆT NAM
Tác Giả: Bergeron Emeline - Nguyễn Văn Tường
Trang 3Mͥc lͥc
L͝i gi͛i thiʄu và cɠm ɇn 5
1.2 Tɞi sao bɞn nên kh͟i sͱ và cɠi thiʄn hoɞt ÿ͙ng kinh doanh cͧa mình? 11
1.3 Bɞn ÿã có nhͯng k năng nào ÿʀ thͱc hiʄn m͙t hoɞt ÿ͙ng
1.5 M͙t s͑ các yɼu t͑ giúp thành công hoɴc gây ra nhͯng thɢt bɞi
2.Ý tɉ͟ng kinh doanh cͧa bɞn phͥc vͥ cho loɞi thʈ trɉ͝ng nào ? 21
2.1 Tɞi sao bɞn nên hiʀu biɼt vɾ thʈ trɉ͝ng ? 21
2.3 Phɉɇng pháp tiɼp cɪn thʈ trɉ͝ng ÿʀ kh͟i sͱ kinh doanh 22
2.4 Thu thɪp thông tin thʈ trɉ͝ng 23
2.5 Ai là ÿ͑i tɉͣng khách hàng cͧa bɞn? 24
2.6 Ai là ÿ͑i tɉͣng cɞnh tranh cͧa bɞn? 27
2.8 Nhóm marketing, ÿoàn kɼt ÿʀ kinh doanh t͑t hɇn 34
3 Ý tɉ͟ng kinh doanh cͧa bɞn có mang lɞi lͣi nhuɪn không? 41
3.1 Làm thɼ nào ÿʀ biɼt m͙t hoɞt ÿ͙ng kinh doanh có lͣi nhuɪn? 41
3.2 Làm thɼ nào ÿʀ tính toán lͣi nhuɪn tiɾm năng cͧa m͙t hoɞt ÿ͙ng
3.4 Làm thɼ nào ÿʀ phân tích và giɠm rͧi ro trong ý tɉ͟ng
kinh doanh cͧa bɞn? 58
4.1 Lͱa ch͍n m͙t ý tɉ͟ng ÿʀ kh͟i sͱ kinh doanh 65
4.2 Nghiên cͩu tính khɠ thi trong ý tɉ͟ng kinh doanh cͧa bɞn 65
Trang 4Trang 4
K năng Kinh doanh và Marketing cɇ bɠn
5.1 Kɼ hoɞch cho hoɞt ÿ͙ng Marketing theo nhóm nông dân s͟ thích 735.2 Các thͧ tͥc làm ÿɇn xin vay v͑n cͧa các t͕ chͩc tín dͥng chính th͑ng 745.3 Ví dͥ vɾ mɨu ÿɇn xin vay v͑n, kèm theo kɼ hoɞch kinh doanh 765.4 Các tài liʄu tham khɠo 79
Trang 5L͝i gi͛i thiʄu và cɠm ɇn
Cu͑n tài liʄu tɪp huɢn ÿɉͣc viɼt là m͙t phɤn cͧa dʈch vͥ tɉ vɢn do SNV cung cɢp cho
nhóm tɉ vɢn cͧa Sɇn La, nhóm tɉ vɢn này g͓m các thành viên ÿɼn tͫ các S͟ ban ngành khác nhau cͧa tʆnh Sɇn La
Xuɢt phát tͫ quá trình làm viʄc trͱc tiɼp tɞi thͱc ÿʈa và thông qua các thành viên cͧa nhóm
tɉ vɢn, nhu cɤu biên soɞn cu͑n tài liʄu này ÿã ÿɉͣc nɠy sinh nhɮm giúp nông dân vùng cao cɠi thiʄn k năng kinh doanh và marketing, thông qua viʄc này sɺ giúp h͍ tăng ÿɉͣcthu nhɪp
Trɉ͛c hɼt xin cɠm ɇn SNV Viʄt Nam, nhóm cán b͙ SNV Sɇn La ÿã ÿóng góp nhͯng ý kiɼnsâu sɬc vɾ n͙i dung, anh Phillip Smith, ngɉ͝i ÿã ÿɉa ra sáng kiɼn xây dͱng tài liʄu này Cu͑n s͕ tay tra cͩu và b͙ cɦm nang này là m͙t sͱ kɼt hͣp nhͯng n͗ lͱc và chia sɸ kinh nghiʄm cͧa cɠ nhóm, ÿɴc biʄt là sͱ ÿóng góp cͧa anh Nico Janssen, Bùi Lê Inh, Lê Anh Tuɢn và Trɤn Hùng Chúng tôi cŸng xin cɠm ɇn nhͯng ý kiɼn ÿóng góp cͧa anh Dɉɇng VănKhɠi, cán b͙ SNV Ĉiʄn Biên Ngoài ra, cŸng xin gͭi l͝i cɠm ɇn chân thành t͛i các cán b͙ h͗trͣ, ÿɴc biʄt là chʈ Nguyʂn Ĉɞo Tuyɼt Nga ÿã h͗ trͣ trong công tác dʈch thuɪt và góp phɤnmang lɞi thành công cho hai cu͑n tài liʄu này
Cu͑n tài liʄu tɪp huɢn này còn là kɼt quɠ cͧa viʄc trao ÿ͕i kiɼn thͩc giͯa các nhóm c͑ vɢn cͧa SNV Viʄt Nam, ÿɉͣc bɬt ÿɤu kh͟i xɉ͛ng tͫ nhóm các c͑ vɢn cͧa SNV tʆnh Quɠng Bình
Tɞi Sɇn La, chúng tôi xin cɠm ɇn nhͯng nông dân cͧa hai nhóm sɠn xuɢt lúa gi͑ng tɞi hai
xã Chiɾng Sàng và Chiɾng Pɮn cŸng nhɉ các cán b͙ cͧa thu͙c các cɇ quan cɢp tʆnh ÿã cung cɢp cho chúng tôi nhͯng ý kiɼn ÿóng góp b͕ ích
Cu͑n tài liʄu huɢn này sɺ thɪt thiɼu sinh ÿ͙ng nɼu không có các bͩc vɺ minh hoɞ cͧa h͍a
sś Lê Chɉɇng ͟ Sɇn La Vì vɪy, chúng tôi xin ÿɉͣc gͭi t͛i h͍a sś Lê Chɉɇng l͝i cɠm ɇn sâu sɬc
Sau cùng, chúng tôi xin chuyʀn l͝i cɠm ɇn trân tr͍ng nhɢt t͛i nhà tài trͣ Cordaid là cɇ quan
ÿã h͗ trͣ kinh phí ÿʀ xây dͱng và cho ra ÿ͝i cu͑n sách này
Hy v͍ng v͛i sͱ n͗ lͱc cͧa m͍i ngɉ͝i cu͑n sách này sɺ tɞo m͙t cú huých và thͱc sͱ h͗trͣ nhͯng ngɉ͝i nông dân nghèo s͑ng ͟ vùng cao ÿɞt ÿɉͣc sͱ phát triʀn bɾn vͯng cͧa h͍thông qua viʄc tiɼp cɪn thʈ trɉ͝ng t͑t hɇn
Trang 7Mͥc ÿích cͧa cu͑n s͕ tay tra cͩu này là gì?
Khoá tɪp huɢn vɾ các k năng Marketing và Kinh doanh cɇ bɠn ÿã ÿɉͣc xây dͱng ÿʀ
giɠi ÿáp m͙t s͑ câu h͏i chính hiʄn nay cͧa nông dân vɾ các hoɞt ÿ͙ng kinh doanh
nông nghiʄp liên quan ÿɼn thʈ trɉ͝ng, giá cɠ, buôn bán và lͣi nhuɪn Nhóm ÿ͑i tɉͣng
cͧa khoá tɪp huɢn này là các nông dân vùng cao ͟ tʆnh Sɇn La, nɇi SNV thͱc hiʄn chɉɇng
trình Tiɼp cɪn Thʈ trɉ͝ng cho Ngɉ͝i nghèo nhɮm mͥc ÿích cɠi thiʄn sinh kɼ cho các nông
dân này M͙t phɤn trong n͙i dung cͧa khoá tɪp huɢn này là biên soɞn m͙t cu͑n tài liʄu
hɉ͛ng dɨn ÿʀ làm công cͥ tra cͩu toàn diʄn cho nông dân, trong ÿó nêu tóm tɬt các khái
niʄm kinh doanh cɇ bɠn và các bài tɪp ÿʀ giúp nông dân hiʀu rõ hɇn vɾ nhͯng khái niʄm
kinh doanh ÿó
Nɼu bɞn là m͙t nông dân nghèo vùng cao thì bɞn có thʀ sͭ dͥng cu͑n s͕ tay tra cͩu này
Bɞn có thʀ sͭ dͥng cu͑n s͕ tay này làm tài liʄu hɉ͛ng dɨn khi chuɦn bʈ xây dͱng m͙t hoɞt
ÿ͙ng kinh doanh m͛i hoɴc ÿánh giá các kɼt quɠ kinh doanh, ÿɾ xuɢt các giɠi pháp hay
ÿɉa ra nhͯng gͣi ý Trong các hoɞt ÿ͙ng hàng ngày cͧa bɞn thì dù ít hay nhiɾu bɞn cŸng
ÿã thͱc hiʄn các hoɞt ÿ͙ng kinh doanh r͓i và bɞn cŸng có kiɼn thͩc vɾ nó Nhͯng thông
tin trong cu͑n tài liɾu này sɺ giúp bɞn cͥ thʀ nhͯng suy nghś cͧa bɞn vɾ kinh doanh và
marketing các sɠn phɦm nông sɠn Cu͑n s͕ tay này giɠi ÿáp cho bɞn các bɉ͛c cɤn phɠi
thͱc hiʄn ÿʀ thiɼt lɪp, ÿiɾu hành và ÿánh giá m͙t hoɞt ÿ͙ng kinh doanh, kʀ cɠ viʄc xây
dͱng m͙t kɼ hoɞch kinh doanh rõ ràng và ÿɇn giɠn bɮng các công cͥ thͱc tiʂn Dɉ͛i ÿây
là m͙t s͑ các bɉ͛c chính, kèm theo các ví dͥ chi tiɼt :
• Xác ÿʈnh m͙t ý tɉ͟ng kinh doanh liên quan ÿɼn các k năng cͧa ngɉ͝i thͱc hiʄn và
nhu cɤu cͧa thʈ trɉ͝ng
• Nghiên cͩu thʈ trɉ͝ng cho ý tɉ͟ng kinh doanh ÿó, chɰng hɞn nhɉ mong ÿͣi cͧa các
khách hàng, sͱ cɞnh tranh và sͱ ÿiɾu chʆnh cho phù hͣp v͛i nhͯng thay ÿ͕i liên tͥc
cͧa thʈ trɉ͝ng
• Tính toán lͣi nhuɪn tiɾm năng theo các k năng và phɉɇng tiʄn sɠn xuɢt sɲn có, kʀ
cɠ theo nhͯng ɉ͛c tính vɾ giá cɠ Ĉánh giá ý tɉ͟ng kinh doanh bɮng cách xác ÿʈnh
rõ các ÿiʀm mɞnh, ÿiʀm yɼu, cɇ h͙i và thách thͩc
• M͙t s͑ nhͯng gͣi ý ÿʀ kh͟i sͱ và ÿiɾu hành m͙t hoɞt ÿ͙ng kinh doanh khi bɞn ÿã
sɲn sàng
Cu͑n s͕ tay này chʆ thͱc sͱ t͑t khi ÿɉͣc sͭ dͥng làm tài liʄu hɉ͛ng dɨn cho các hoɞt ÿ͙ng
kh͟i sͱ kinh doanh, trong ÿó cung cɢp cho bɞn nhͯng k năng kinh doanh và marketing
cɇ bɠn nɼu nhɉ bɞn mu͑n nghiên cͩu k lɉ͡ng và tͱ h͍c h͏i Tuy nhiên, chúng tôi khuyên
bɞn nên sͭ dͥng cu͑n s͕ tay này theo nhóm, trong ÿó có m͙t cán b͙ làm nhiʄm vͥ hɉ͛ng
dɨn, trͣ giúp Cán b͙ hɉ͛ng dɨn này sɺ ÿɉͣc phát m͙t cu͑n tài liʄu tɪp huɢn, biên soɞn
riêng cho các cán b͙ phát triʀn ÿʀ t͕ chͩc và tiɼn hành hoɞt ÿ͙ng ÿào tɞo ÿó
M͗i phɤn trong cu͑n s͕ tay tra cͩu này ÿɾu ÿɉa ra nhͯng khái niʄm cɇ bɠn, kèm theo các
bài tɪp thͱc hành và nhͯng ví dͥ minh hoɞ ÿʀ bɞn có thʀ tͱ h͍c và tra cͩu nhanh bɮng các
phɤn tóm tɬt ͟ phɤn ÿɤu cͧa m͗i chɉɇng ÿʀ nhɬc lɞi nhͯng ý chính
Trang 9phù hͣp v͛i bɞn?
Hoɞt ÿ͙ng kinh doanh là gì? 11 Tɞi sao bɞn nên kh͟i sͱ và cɠi thiʄn hoɞt ÿ͙ng kinh doanh cͧa mình? 11 Bɞn ÿã có nhͯng k năng nào ÿʀ thͱc hiʄn m͙t hoɞt ÿ͙ng kinh doanh? 11 Xây dͱng các ý tɉ͟ng kinh doanh 12 M͙t s͑ các yɼu t͑ giúp thành công hoɴc gây ra thɢt bɞi trong
kinh doanh 13
Trang 10Trang 10
K năng Kinh doanh và Marketing cɇ bɠn
TÓM TɫT CHɈɆNG 1: HOɝT Ĉ͘NG KINH DOANH NÀO PHÙ H͢P V͚I BɝN? Hoɞt ÿ͙ng kinh doanh là gì? Tɢt cɠ các hoɞt ÿ͙ng kinh doanh ÿɾu có m͙t s͑ ÿɴc ÿiʀm
cɇ bɠn chung ÿó là tɞo ra lͣi nhuɪn và hoɞt ÿ͙ng ͟ m͙t thʈ trɉ͝ng mà ͟ ÿó bɞn bán sɠnphɦm và dʈch vͥ cho các khách hàng trong khi phɠi ÿ͑i mɴt v͛i sͱ cɞnh tranh
Tɞi sao lɞi kh͟i sͱ kinh doanh ?
• Ĉʀ tăng thu nhɪp cho h͙ gia ÿình cͧa bɞn
• Giɠm sͱ phͥ thu͙c vào hoɞt ÿ͙ng canh tác nông nghiʄp
• Tɪn dͥng t͑t nhͯng k năng nghɾ cͧa gia ÿình
• Cɠi thiʄn sͱ tiɼp cɪn t͛i nhͯng sɠn phɦm và dʈch vͥ có chɢt lɉͣng t͑t cho ngɉ͝idân nông thôn (Nhͯng khách hàng có nhu cɤu)
Bɞn có nhͯng k năng nào ÿʀ kh͟i sͱ kinh doanh? Bɞn sͭ dͥng nhͯng k năng
kinh doanh trong cu͙c s͑ng hàng ngày: m͙t s͑ k năng bɞn ÿã sͭ dͥng hàng ngày trong các quyɼt ÿʈnh quɠn lý và kinh doanh cͧa bɞn! Ĉiɾu quan tr͍ng là bɞn phɠi nhɪnbiɼt ÿɉͣc ÿiɾu ÿó
Xây dͱng các ý tɉ͟ng kinh doanh: C͙ng ÿ͓ng cɤn ÿɼn nhͯng thͩ gì? Ĉiɾu quan
tr͍ng là bɞn phɠi thͱc hiʄn khɠo sát nhu cɤu thʈ trɉ͝ng quanh bɞn ÿʀ tìm ra nhͯng ý tɉ͟ng kinh doanh, chɰng hɞn nhɉ kiʀm tra xem loɞi sɠn phɦm và dʈch vͥ nào ÿang có nhu cɤu trên thʈ trɉ͝ng
M͙t s͑ nhͯng yɼu t͑ quan tr͍ng có thʀ gɴt hái ÿɉͣc thành công trong kinh doanh:
• Chú tr͍ng ÿɼn nhu cɤu và ngu͓n cung thʈ trɉ͝ng trɉ͛c khi sɠn xuɢt
• Thͱc tɼ và phù hͣp v͛i các ÿiɾu kiʄn sinh thái nông nghiʄp ͟ ÿʈa phɉɇng cͧa bɞn
• Sͭ dͥng các ngu͓n lͱc sɲn có ͟ ÿʈa phɉɇng
• Quɠn lý tài chính cɦn thɪn
• Sͱ tɞo ÿiɾu kiʄn cͧa chính quyɾn ÿʈa phɉɇng
M͙t s͑ nhͯng lý do có thʀ gây thɢt bɞi trong kinh doanh:
• Ngu͓n nhân lͱc (Chɰng hɞn nhɉ thiɼu các k năng cá nhân)
• Quɠn lý ngu͓n tài nguyên thiên nhiên: thiɼu ÿɢt, thiɼu nɉ͛c …
• Liên kɼt thʈ trɉ͝ng: thiɼu thông tin thʈ trɉ͝ng và kiʀm soát giá cɠ, marketing cho các sɠn phɦm kém, thiɼu ÿɤu m͑i tiêu thͥ nɼu mͩc ÿ͙ sɠn xuɢt quá cao hoɴc
có sͱ cɞnh tranh mɞnh
• Vɢn ÿɾ vɾ quɠn lý: ngu͓n tìên mɴt ít, kiʀm soát kho kém, chi phí cao, cɇ s͟ hɞtɤng kém làm hɞn chɼ khɠ năng tiɼp cɪn thʈ trɉ͝ng
• Thiên tai nhɉ lŸ lͥt, hoɠ hoɞn và dʈch bʄnh côn trùng …
Nɬm bɬt ÿɉͣc tɢt cɠ nhͯng thông tin trên sɺ giúp bɞn có khɠ năng lͱa ch͍n ÿɉͣc m͙t ý tɉ͟ng kinh doanh phù hͣp v͛i các ngu͓n lͱc sɲn có cho hoɞt ÿ͙ng sɠn xuɢt cͧa bɞn Tuy nhiên, sͱ lͱa ch͍n này trɉ͛c hɼt phɠi theo sͱ chʆ ÿɞo cͧa ngu͓n cung và cɤu trên thʈ trɉ͝ng.
Trang 111 Hoɞt ÿ͙ng kinh doanh nào phù hͣp v͛i bɞn?
1.1 M͘T HOɝT Ĉ͘NG KINH DOANH LÀ GÌ?
M͗i hoɞt ÿ͙ng kinh doanh ÿɾu khác nhau song tɢt cɠ các hoɞt ÿ͙ng kinh doanh ÿɾu có m͙t
s͑ nhͯng ÿɴc ÿiʀm chung ÿó là: Kinh doanh là tɞo thu nhɪp nói chung, nhͯng viʄc sɠn
xuɢt và bán nhͯng sɠn phɦm mà khách hàng có nhu cɤu và sɲn sàng trɠ giá cho nhͯng sɠn
phɦm ÿó Tɢt cɠ các hoɞt ÿ͙ng kinh doanh ÿɾu hoɞt ÿ͙ng ͟ thʈ trɉ͝ng: ÿây là m͙t nɇi kɼt
hͣp các khách hàng, nhͯng ngɉ͝i sɲn sàng mua sɠn phɦm tͫ m͙t hoɞt ÿ͙ng kinh doanh
và hɤu nhɉ hoɞt ÿ͙ng kinh doanh nào cŸng có các ÿ͑i tɉͣng cɞnh tranh
1.2 TɝI SAO BɝN NÊN KH͞I SͰ VÀ CɟI THIʃN HOɝT Ĉ͘NG KINH DOANH CͦA MÌNH?
• Ĉʀ tăng thu nhɪp cho h͙ gia ÿình
• Giɠm sͱ lʄ thu͙c vào diʄn tích ÿɢt nông nghiʄp ÿʀ ÿɠm bɠo sͱ an ninh lɉɇng thͱc cho h͙ gia ÿình
• Phát huy các k năng làm nghɾ cͧa gia ÿình ÿã ÿɉͣc phát triʀn tͫ nhiɾu thɼ hʄ
• Giúp nhͯng ngɉ͝i nông dân miɾn núi cɠi thiʄn viʄc tiɼp cɪn t͛i nhͯng sɠn phɦm và
dʈch vͥ có chɢt lɉͣng, thɪm chí cɠ nhͯng ngɉ͝i ͟ vùng xa xôi hɸo lánh
1.3 BɝN ĈÃ CÓ NHͮNG K NĂNG NÀO Ĉɿ THͰC HIʃN M͘T HOɝT Ĉ͘NG KINH DOANH?
Bɞn sͭ dͥng nhͯng k năng kinh doanh trong cu͙c s͑ng hàng ngày: M͙t s͑ k năng bɞn
ÿã sͭ dͥng hàng ngày trong các quyɼt ÿʈnh quɠn lý và kinh doanh khéo léo cͧa mình, nhɉ
lên kɼ hoɞch chuɦn bʈ m͙t bͯa ăn ÿɴc biʄt cho gia ÿình thì bɞn cɤn:
• Nghś xem nhͯng gì sɲn có ͟ chͣ
• Xem gia ÿình bɞn mu͑n và thích ăn gì: m͙t bͯa ăn ngon t͑t cho sͩc kh͏e
• Bɞn nghś xem bɞn có bao nhiêu tiɾn ÿʀ mua thͩc ăn
• Bɞn ra chͣ ÿʀ mua thͩc ăn
• Bɞn chuɦn bʈ bͯa ăn
• Bɞn trình bày món ăn ÿɶp
• Bɞn có thʀ h͏i xem m͍i ngɉ͝i trong gia ÿình bɞn cɠm thɢy bͯa ăn ÿó nhɉ thɼ nào
Ví dͥ trên cho thɢy trong cu͙c s͑ng hàng ngày bɞn cŸng có thʀ sͭ dͥng m͙t s͑ các k năng
kinh doanh nào ÿó ÿʀ làm bɢt cͩ m͙t viʄc gì Nhͯng k năng này có liên quan rɢt nhiɾu t͛i
công viʄc ÿiɾu hành kinh doanh cͧa bɞn
Khi tiɼn hành thͱc hiʄn m͙t hoɞt ÿ͙ng ÿɇn giɠn nhɉ vɪy bɞn cŸng cɤn phɠi sͭ dͥng rɢt
nhiɾu các k năng kinh doanh:
• Bɞn kiʀm tra xem nguyên liʄu nào sɲn có và bɞn có thʀ ÿɤu tɉ bao nhiêu tiɾn (ÿây
là m͙t phɤn trong phân tích tài chính)
• Bɞn tìm hiʀu xem nhu cɤu và s͟ thích cͧa m͍i ngɉ͝i (ÿây ÿɉͣc biɼt ÿɼn là nhu cɤu thʈ trɉ͝ng)
• Bɞn mua và vɪn chuyʀn nguyên vɪt liʄu (cân nhɬc và sͭ dͥng nhͯng nguyên vɪt liʄu
có chɢt lɉͣng t͑t nhɢt có giá phù hͣp)
• Bɞn sͭ dͥng nguyên liʄu ÿʀ làm ra sɠn phɦm (sɠn xuɢt)
• Bɞn trình bày sɠn phɦm, m͙t bͯa ăn ngon t͑t cho sͩc kh͏e, bɮng các hình thͩc lôi
cu͑n (tiɼp thʈ bɮng hình thͩc ÿóng gói và trình bày sɠn phɦm)
• Bɞn xem xét ÿɼn nhͯng phɠn ͩng cͧa m͍i ngɉ͝i ÿ͑i v͛i sɠn phɦm cͧa bɞn (ÿánh giá hoɞt
ÿ͙ng kinh doanh cͧa bɞn ÿʀ kiʀm tra xem hoɞt ÿ͙ng ÿó có cɤn phɠi thay ÿ͕i hay không)
Trang 12Trang 12
K năng Kinh doanh và Marketing cɇ bɠn
1.4 XÂY DͰNG CÁC Ý TɈ͞NG KINH DOANH
M͙t sɠn phɦm là gì? Ĉây là m͙t thͩ ÿɉͣc h͙ gia ÿình bɞn sɠn xuɢt và bán ra thʈ trɉ͝ng
nhɉ nhͯng sɠn phɦm nông sɠn thô hoɴc ÿã ÿɉͣc qua chɼ biɼn
Theo các k năng và phɉɇng tiʄn mà bɞn có, bɞn có thʀ sɠn xuɢt m͙t s͑ loɞi sɠn phɦmnày và không sɠn xuɢt ÿɉͣc các loɞi sɠn phɦm khác Ĉiɾu quan tr͍ng nhɢt ÿʀ lͱa ch͍n m͙tsɠn phɦm khi bɞn có thʀ sɠn xuɢt là xem xét ÿɼn các tiɾm năng bán sɠn phɦm ͟ m͙t mͩcgiá có thʀ mang lɞi lͣi nhuɪn
Công việc kinh doanh của chị tốt nhỉ! Em không nghĩ đến điều đó vì em muốn đảm bảo được nguồn cung cấp lương thực cho gia đình mình trước Tuy nhiên nếu khoản thu nhập này đảm bảo, em có thể thử thực hiện hoạt động kinh doanh đó!
Hai năm trước giá gạo nếp tăng
lên 6.000 đồng/kg nên sau khi sản
xuất anh chị đã có đủ tiền để mua
gạo ăn và thậm chí còn tiết kiệm
được một số tiền để mua chiếc xe
máy đó.
BÀI TɩP: LOɝI SɟN PHɥM NÀO CÓ NHU CɣU TRÊN THʇ TRɈ͜NG?
Bɞn hãy lɪp m͙t danh sách các sɠn phɦm và dʈch vͥ mà bɞn hoɴc ngɉ͝i khác nghe nói khách hàng có nhu cɤu và có tiɾm năng t͑t ÿʀ bɞn có thʀ thu ÿɉͣc lͣi nhuɪn.
Trang 131.5 M͘T S͐ CÁC YɻU T͐ GIÚP THÀNH CÔNG HOɳC GÂY RA NHͮNG THɡT BɝI
TRONG KINH DOANH
Nhͯng ý tɉ͟ng kinh doanh thành công sɺ:
• Phù hͣp v͛i ÿʈnh hɉ͛ng cͧa ÿʈa phɉɇng
• Chú tr͍ng ÿɼn nhu cɤu và ngu͓n cung thʈ trɉ͝ng trɉ͛c khi sɠn xuɢt
• Ĉiɾu chʆnh cho phù hͣp v͛i ÿiɾu kiʄn sɠn xuɢt ͟ ÿʈa phɉɇng
• Sͭ dͥng các ngu͓n lͱc sɲn có ͟ ÿʈa phɉɇng
• Quɠn lý tài chính cɦn thɪn
M͙t s͑ nhͯng lý do có thʀ gây thɢt bɞi trong kinh doanh
• Các vɢn ÿɾ vɾ quɠn lý ngu͓n nhân lͱc nhɉ thiɼu các k năng ÿʀ thͱc hiʄn hoɞt ÿ͙ng
sɠn xuɢt hoɴc kinh doanh cho sɠn phɦm có chɢt lɉͣng t͑t
• Các vɢn ÿɾ vɾ quɠn lý ngu͓n tài nguyên thiên nhiên khi các ngu͓n lͱc không sɲn có
͟ m͙t s͑ th͝i ÿiʀm trong năm
• Các vɢn ÿɾ vɾ quɠn lý ngu͓n tài chính:
- Tín dͥng và kiʀm soát tiɾn mɴt kém, v͛i m͙t s͑ ít tiɾn tiɼt kiʄm ÿʀ chi tiêu nhͯng
viʄc ÿ͙t xuɢt
- Sͱ chi phí cao
- Quá nhiɾu tài sɠn và hàng lɉu kho
• Cɇ s͟ hɞ tɤng kém cho viʄc vɪn chuyʀn nguyên vɪt liʄu hoɴc hàng hóa ÿɼn thʈ trɉ͝ng
• Gian lɪn và mɢt cɬp
• Các vɢn ÿɾ vɾ liên kɼt thʈ trɉ͝ng:
- Thiɼu các thông tin thʈ trɉ͝ng và ngu͓n cͧa thông tin
- Kiɼm soát rͧi ro giá cɠ thʈ trɉ͝ng kém
- Các vɢn ÿɾ vɾ Marketing khi các sɠn phɦm cͧa bɞn không thʀ hɢp dɨn khách hàng
- Thiɼu các ÿɤu m͑i tiêu thͥ trên thʈ trɉ͝ng
• Thɠm hoɞ nhɉ th͝i tiɼt khɬc nghiʄt, gia súc phá hoɞi, dʈch bʄnh
• Ĉʈnh hɉ͛ng cͧa ÿʈa phɉɇng
1.6 HOɝT Ĉ͘NG KINH DOANH NÀY CÓ PHÙ H͢P V͚I BɝN?
BÀI TɩP: HOɝT Ĉ͘NG KINH DOANH NÀY CÓ PHÙ H͢P V͚I BɝN KHÔNG?
Lͱa ch͍n m͙t ý tɉ͟ng kinh doanh tͫ danh sách các sɠn phɦm có nhu cɤu trên
thʈ trɉ͝ng, r͓i trɠ l͝i các câu h͏i mà bɞn tͱ ÿɴt ra khi cân nhɬc lͱa
ch͍n m͙t ý tɉ͟ng kinh doanh m͛i theo nhͯng hɉ͛ng dɨn sau:
1 Bɞn có mu͑n thͱc hiʄn công viʄc kinh doanh này không?
Nɼu câu trɠ l͝i là có, bɞn trɠ l͝i tiɼp câu h͏i thͩ 2 Nɼu câu trɠ l͝i là không thì
hoɞt ÿ͙ng kinh doanh này không phù hͣp v͛i bɞn Làm lɞi bài tɪp này v͛i m͙t
ý tɉ͟ng kinh doanh khác.
Trang 14Trang 14
K năng Kinh doanh và Marketing cɇ bɠn
2 Bɞn cɤn nhͯng k năng gì ÿʀ thͱc hiʄn hoɞt ÿ͙ng kinh doanh ÿó?
4 Bɞn cɤn bao nhiêu th͝i gian cho hoɞt ÿ͙ng kinh doanh này? Có công viʄc
nào mà bɞn cɤn phɠi làm hàng ngày không? công viʄc ÿó t͑n bao nhiêu th͝i gian m͗i ngày? Và khɠ năng tài chính cͧa bɞn?
5 Bɞn có ÿͧ th͝i gian ÿʀ thͱc hiʄn hoɞt ÿ͙ng kinh doanh này không ?
CÓ / KHÔNG
Nɼu câu trɠ l͝i là có, bɞn trɠ l͝i tiɼp câu h͏i 6 Nɼu câu trɠ l͝i là không thì hoɞt ÿ͙ng kinh doanh ÿó không phù hͣp v͛i bɞn Làm lɞi bài tɪp này v͛i m͙t ý tɉ͟ng kinh doanh khác
nghiʄp ͟ ÿʈa phɉɇng cͧa bɞn không?
Trang 158 Bɞn có thʀ thu mua các nguyên liʄu mà bɞn cɤn sͭ dͥng thɉ͝ng xuyên
tͫ m͙t nɇi không quá xa ÿʈa bàn cͧa bɞn hay không (ngu͓n nguyên liʄu
này có sɲn ͟ ÿʈa phɉɇng hay không)?
9 Bɞn có thʀ dʂ dàng cɢt giͯ, tiɼp cɪn thʈ trɉ͝ng hoɴc thu hút các thɉɇng
nhân ÿʀ bán loɞi sɠn phɦm này trong th͝i gian bɠo quɠn không?
Nɼu câu trɠ l͝i là có,bɞn trɠ l͝i tiɼp câu h͏i s͑ 10 Nɼu câu trɠ l͝i là không thì
hoɞt ÿ͙ng kinh doanh này không phù hͣp v͛i bɞn Làm lɞi bài tɪp này v͛i m͙t
ý tɉ͟ng kinh doanh khác.
10 Nɼu bɞn ÿã trɠ l͝i ÿɉͣc ÿɼn câu h͏i s͑ 10, thì rɢt có thʀ hoɞt ÿ͙ng kinh
doanh ÿó phù hͣp v͛i bɞn Sau ÿó, chúng ta hãy xem ÿɼn mɴt lͣi nhuɪn
ÿʀ quyɼt ÿʈnh xem ÿây có phɠi là m͙t ý tɉ͟ng kinh doanh thͱc sͱ t͑t.
Ý tɉ͟ng kinh doanh mà bɞn ÿã lͱa ch͍n là:………
Trang 17bɞn phͥc vͥ cho loɞi thʈ trɉ͝ng nào?
Tɞi sao bɞn nên hiʀu biɼt vɾ thʈ trɉ͝ng? 21 Marketing là gì? 22 Phɉɇng pháp tiɼp cɪn thʈ trɉ͝ng ÿʀ kh͟i sͱ kinh doanh 22 Thu thɪp thông tin thʈ trɉ͝ng 23
Ai là ÿ͑i tɉͣng khách hàng cͧa bɞn? 24
Ai là ÿ͑i tɉͣng cɞnh tranh cͧa bɞn? 27 Làm thɼ nào ÿʀ t͕ chͩc viʄc bán hàng? 31
Trang 18Trang 18
K năng Kinh doanh và Marketing cɇ bɠn
TÓM TɫT CHɈɆNG 2: Ý TɈ͞NG KINH DOANH CͦA BɝN PHͤC Vͤ CHO
THʇ TRɈ͜NG NÀO? (1) Tɞi sao bɞn nên hiʀu biɼt vɾ thʈ trɉ͝ng ?
• Thʈ trɉ͝ng là m͙t nɇi mà bɞn có thʀ mua và bán sɠn phɦm, trong ÿó có cɠ các khách hàng và ÿ͑i tɉͣng cɞnh tranh v͛i hoɞt ÿ͙ng kinh doanh cͧa bɞn
• Hiʀu biɼt vɾ thʈ trɉ͝ng có nghśa là hiʀu biɼt vɾ hành vi cͧa các khách hàng và các ÿ͑i tɉͣng cɞnh tranh cͧa bɞn Sͱ hiʀu biɼt này góp phɤn vào thành công trong hoɞt ÿ͙ng kinh doanh cͧa bɞn
Marketing là gì? M͙t chiɼn lɉͣc marketing có thʀ ÿɉͣc xác ÿʈnh b͟i 4 yɼu t͑ cɇbɠn sau:
1 Sɠn phɦm: Tìm ra ÿúng sɠn phɦm mà khách hàng cɤn và sɲn sàng mua tͫ bɞn
mà không mua sɠn phɦm này cͧa ÿ͑i thͧ cɞnh tranh cͧa bɞn
2 Giá cɠ: Tìm ra ÿúng mͩc giá mà khách hàng chɢp nhɪn trɠ cho sɠn phɦm cͧabɞn và bɞn thu ÿɉͣc lͣi nhuɪn
3 Xúc tiɼn sɠn phɦm: Xây dͱng m͙t chiɼn lɉͣc xúc tiɼn ÿʀ khách hàng có quyɼtÿʈnh mua sɠn phɦm cͧa bɞn
4 Phân ph͑i: Tìm ra ÿʈa ÿiʀm phù hͣp ÿʀ bán sɠn phɦm và nɇi có khách hàng tiɾm năng
Phɉɇng pháp tiɼp cɪn thʈ trɉ͝ng ÿʀ kh͟i sͱ kinh doanh: Có hai phɉɇng pháp tiɼp
cɪn thʈ trɉ͝ng khác nhau ÿʀ lͱa ch͍n m͙t ý tɉ͟ng kinh doanh ÿó là:
• Các k năng và phɉɇng tiʄn sɠn xuɢt cͧa bɞn
• Nhu cɤu thʈ trɉ͝ng tͫ phía khách hàng và nhu cɤu cung ͩng tͫ phía các ÿ͑itɉͣng cɞnh tranh sau ÿó ÿɼn ÿánh giá các ngu͓n lͱc cͧa bɞn ÿʀ thͱc hiʄn hoɞtÿ͙ng kinh doanh ÿó
Phɉɇng pháp tiɼp cɪn thͩ hai ÿɉͣc g͍i là “phɉɇng pháp tiɼp cɪn thʈ trɉ͝ng” có cɇh͙i thành công cao nhɢt T͑t nhɢt bɞn nên thͱc hiʄn các quyɼt ÿʈnh do thʈ trɉ͝ng chi ph͑i
Thu thɪp thông tin thʈ trɉ͝ng: Có rɢt nhiɾu cách ÿʀ thu thɪp thông tin thʈ trɉ͝ng
ÿó là:
• Nghiên cͩu tɞi hiʄn trɉ͝ng vɾ khách hàng, giá cɠ, ÿ͑i tɉͣng cɞnh tranh
• Các thɉɇng nhân và các cán b͙ khuyɼn nông, nhͯng ngɉ͝i có m͑i liên hʄ
nhiɾu hɇn v͛i thʈ trɉ͝ng và có thʀ mang lɞi nhiɾu thông tin chi tiɼt hɇn Tuy nhiên, ngu͓n thông tin tͫ các thɉɇng nhân không phɠi lúc nào cŸng ÿáng tin cɪy!
• Phɉɇng tiʄn Thông tin ÿʈa phɉɇng có thʀ dʂ dàng tuyên truyɾn các thông tin
vɾ giá cɠ
• Các Nhóm marketing là nhóm cͧa nhͯng ngɉ͝i sɠn xuɢt tͱ t͕ chͩc, h͍ liên kɼt
kiɼn thͩc và ngu͓n v͑n cͧa h͍ lɞi v͛i nhau ÿʀ cùng nhau thͱc hiʄn các nghiên cͩu thʈ trɉ͝ng và tiɼn hành hoɞt ÿ͙ng marketing
Nhu cɤu thʈ trɉ͝ng: Ĉ͑i tɉͣng khách hàng cͧa bɞn là ai?
• Nhiɾu yɼu t͑ có thʀ ɠnh hɉ͟ng ÿɼn nhu cɤu cͧa các khách hàng nhɉ sͩc kh͏e,ÿʈa bàn, khɦu vʈ, th͝i gian trong năm và giá thành sɠn phɦm…
• Nɬm bɬt ÿɉͣc rõ nhͯng mong mu͑n cͧa các khách hàng sɺ giúp bɞn sɠn xuɢtÿɉͣc nhͯng sɠn phɦm mà khách hàng thͱc sͱ cɤn
• Bɞn có thʀ thay ÿ͑i kɼ hoɞch kinh doanh cͧa mình cho phù hͣp v͛i nhu cɤu cͧathʈ trɉ͝ng
• Cách t͑t nhɢt ÿʀ thu thɪp thông tin thʈ trɉ͝ng là nói chuyʄn v͛i khách hàng ͟ bɢtcͩ ÿâu sau khi bɞn ÿã xác ÿʈnh ÿɉͣc nhóm ÿ͑i tɉͣng khách hàng cͧa mình
Trang 19• Cɞnh tranh có nghśa là có ÿɇn vʈ khác cŸng sɠn xuɢt và bán sɠn phɦm gi͑ng hoɴc
tɉɇng tͱ ÿʀ ÿáp ͩng nhu cɤu cͧa khách hàng
• Có rɢt nhiɾu yɼu t͑ ɠnh hɉ͟ng t͛i cung trên thʈ trɉ͝ng nhɉ là cɞnh tranh, ÿiɾu
kiʄn tͱ nhiên, ngu͓n nguyên liʄu sɲn có, sɠn phɦm nhɪp khɦu, giá…
• Hiʀu ÿɉͣc cɞnh tranh là rɢt cɤn thiɼt ÿʀ phân ph͑i sɠn phɦm cͧa bɞn trên thʈ
trɉ͝ng Ĉiɾu này cɤn m͙t cu͙c khɠo sát t͕ng hͣp vɾ chɢt lɉͣng, ÿɴc ÿiʀm sɠn
phɦm cͧa ÿ͑i thͧ cɞnh tranh trên thʈ trɉ͝ng và ý kiɼn cͧa khách hàng vɾ nhͯng
• Làm thɼ nào ÿʀ thu hút ÿɉͣc khách hàng tͫ viʄc quɠng bá sɠn phɦm?
Thông qua tuyên truyɾn thông tin và quɠng cáo vɾ sɠn phɦm bɮng các phɉɇng
tiʄn thông tin, tranh c͕ ÿ͙ng, ÿóng gói ÿɶp, diʂn thuyɼt và nói chuyʄn v͛i ngɉ͝i
mua hàng…
• Ɉ͛c tính s͑ lɉͣng hàng bán sͭ dͥng kinh nghiʄm nhɉ là m͙t khách hàng, thu
thɪp dͯ liʄu vɾ doanh s͑ hàng bán cͧa m͙t hoɞt ÿ͙ng kinh doanh tɉɇng tͱ hay
t͕ chͩc nhͯng thͭ nghiʄm trong s͑ các khách hàng
• Ɉ͛c tính giá bán so sánh v͛i giá cɠ cͧa ÿ͑i tɉͣng cɞnh tranh cho m͙t sɠn phɦm
có cùng chɢt lɉͣng và thɉɇng lɉͣng v͛i ngɉ͝i mua hàng vɾ mͩc giá mà bɞn có
thʀ duy trì ÿɉͣc lͣi nhuɪn cho hoɞt ÿ͙ng kinh doanh cͧa mình
Làm thɼ nào ÿʀ thích nghi ÿɉͣc v͛i nhͯng thay ÿ͕i trên thʈ trɉ͝ng?
• Thʈ trɉ͝ng có thʀ thay ÿ͕i bɢt cͩ lúc nào nên có thʀ ɠnh hɉ͟ng ÿɼn lͣi nhuɪn
cͧa hoɞt ÿ͙ng kinh doanh cͧa bɞn
• Bɞn nên chú tr͍ng ÿɼn nhͯng thay ÿ͕i này ÿʀ ÿiɾu chʆnh kɼ hoɞch kinh doanh
cͧa mình cho phù hͣp v͛i thʈ trɉ͝ng m͛i
• M͙t s͑ ý tɉ͟ng marketing có thʀ cŸng có thʀ làm chuyʀn hɉ͛ng sɠn xuɢt sang
m͙t loɞi sɠn phɦm m͛i, ÿa dɞng hóa sɠn xuɢt, lͱa ch͍n th͝i gian và ÿʈa ÿiʀm
bán hàng phù hͣp hɇn, các phɉɇng tiʄn vɪn chuyʀn, cɢt giͯ, chɼ biɼn, trình bày
và quɠng bá sɠn phɦm
Nhóm Marketing, hͣp tác ÿʀ kinh doanh t͑t hɇn
• Nhóm này có thʀ thͱc hiʄn nhͯng nghiên cͩu thʈ trɉ͝ng chung nhɮm ÿáp ͩng
ÿɉͣc t͑t hɇn cho thʈ trɉ͝ng thͱc tɼ
• Khɠ năng thɉɇng lɉͣng cͧa bɞn v͛i khách hàng tăng và viʄc quɠng bá sɠn phɦm
thuɪn lͣi sɺ giúp cho sɠn phɦm cͧa bɞn dʂ ÿɉͣc m͍i ngɉ͝i nhɪn thɢy hɇn
Viʄc phân tích thông tin thʈ trɉ͝ng sɺ giúp bɞn xây dͱng ÿɉͣc m͙t kɼ
hoɞch marketing cho ý tɉ͟ng kinh doanh cͧa mình m͙t cách phù hͣp v͛i
thʈ trɉ͝ng hiʄn tɞi (xem phͥ lͥc 7.1 ͟ phɤn cu͑i cͧa cu͑n s͕ tay hɉ͛ng dɨn
tham khɠo này)
Kɼ hoɞch marketing ÿi kèm theo kɼ hoɞch kinh doanh sɺ giúp bɞn:
• Xác ÿʈnh rõ cách bɞn sɺ quɠn lý hoɞt ÿ͙ng kinh doanh cͧa mình nhɉ thɼ nào
• Giɠi thích rõ cho ngɉ͝i khác biɼt nhɉ t͕ chͩc cho vay tài chính nɼu bɞn cɤn
ngu͓n v͑n vay
Trang 212.1 TɝI SAO BɝN NÊN HIɿU BIɻT Vɽ THʇ TRɈ͜NG ?
“Thʈ trɉ͝ng” không chʆ là nɇi diʂn ra các hoɞt ÿ͙ng mua và bán mà còn là nɇi gɴp g͡ các
khách hàng tiɾm năng cͧa các nhà cung cɢp sɠn phɦm Thʈ trɉ͝ng cŸng thʀ hiʄn nhu cɤu
cͧa các khách hàng mu͑n mua các sɠn phɦm cͧa bɞn và ngu͓n cung ͩng sɠn phɦm, chɰng
hɞn nhɉ sͱ cɞnh tranh cͧa các doanh nghiʄp khác sɠn xuɢt m͙t sɠn phɦm tɉɇng tͱ hoɴc
… nhưng bà không nhìn quanh thị trường xem có quá nhiều
người bán nhãn và giá nhãn đang hạ xuống thấp nên họ
không thu được lợi nhuận nữa !
Giá nhãn đang xuống quá thấp, nhiều bà phải chấp nhận bán
lỗ nếu muốn bán tất Khi nguồn cung của một sản phẩm tăng
lên thì nhu cầu cho sản phẩm đó sẽ xuống thấp hơn nguồn
cung Bởi vậy giá cả cũng sẽ đi xuống vì có sự cạnh tranh rất
mạnh.
Chợ có quá nhiều nhãn Số nhãn nhiều hơn rất nhiều so với lượng nhãn mà khách hàng muốn mua Tôi đã phải
hạ thấp giá bán nhãn và không thu được lãi Trồng nhãn có thể là một hoạt động kinh doanh tốt đối với một vài người nhưng bây giờ tôi cần phải có một ý tưởng kinh doanh khác tốt hơn.
Trang 22Trang 22
K năng Kinh doanh và Marketing cɇ bɠn
Nhiɾu ngɉ͝i ͟ các vùng miɾn núi cͧa Sɇn La có thói quen làm kinh doanh mà không hiʀubiɼt và nɬm bɬt ÿɉͣc rõ thông tin vɾ thʈ trɉ͝ng Nɼu m͍i ngɉ͝i mu͑n kh͟i sͱ m͙t hoɞtÿ͙ng kinh doanh nh͏ mà không có thông tin vɾ thʈ trɉ͝ng thì ÿɇn giɠn là h͍ có thʀ sao chép m͙t hoɞt ÿ͙ng kinh doanh thành công cͧa m͙t ngɉ͝i khác Do ÿó, nhiɾu ngɉ͝i kinh doanh thua l͗ hoɴc chʆ thu ÿɉͣc rɢt ít lͣi nhuɪn
2.2 MARKETING LÀ GÌ?
M͙t chiɼn lɉͣc kinh doanh ÿɉͣc xác ÿʈnh b͟i 4 yɼu t͑ sau:
1 Sɠn phɦm: Xác ÿʈnh ÿúng nhͯng sɠn phɦm mà khách hàng có nhu cɤu và sɲn sàng
mua tͫ bɞn thay vì tͫ ÿ͑i thͧ cɞnh tranh cͧa bɞn
2 Giá cɠ: Ĉʈnh giá bán sɠn phɦm hͣp lý mà khách hàng ÿ͓ng ý mua và bɞn cŸng có lãi.
3 Xúc tiɼn: Thiɼt lɪp m͙t chiɼn lɉͣc xúc tiɼn mà có thʀ ɠnh hɉ͟ng ÿɼn khách hàng
mua sɠn phɦm cͧa bɞn
4 Phân ph͑i: Lͱa ch͍n ÿʈa ÿiʀm bán hàng thích hͣp, nɇi mà khách hàng dʂ dàng tiɼp cɪn,…
Viʄc làm tiɼp thʈ nghśa là nói ÿɼn 4 yɼu t͑ trên ÿʀ chuɦn bʈ cho viʄc bán hàng cͧa bɞn Khi
ÿó bɞn sɺ có nhiɾu cɇ h͙i thành công trên thɉɇng trɉ͝ng v͛i sɠn phɦm cͧa mình và kiɼmÿɉͣc nhiɾu lͣi nhuɪn hɇn
2.3 PHɈɆNG PHÁP TIɻP CɩN THʇ TRɈ͜NG Ĉɿ KH͞I SͰ KINH DOANH
Dɉ͛i ÿây có hai phɉɇng pháp khác nhau ÿʀ kh͟i sͱ hoɴc thͱc hiʄn m͙t hoɞt ÿ͙ng kinh doanh Theo bɞn phɉɇng pháp tiɼp cɪn nào sɺ thành công nhɢt? Ai sɺ là ngɉ͝i kinh doanh thành công nhɢt, ông Páo hay bà Hà?
Phɉɇng pháp cͧa ông Páo Phɉɇng pháp cͧa bà Hà
Phɉɇng pháp cͧa bà Hà có cɇ h͙i thành công cao hɇn Bà Hà có phɉɇng pháp tiɼp cɪn thʈtrɉ͝ng ÿʀ kh͟i sͱ kinh doanh, nên bà ɢy ÿang ch͍n m͙t hoɞt ÿ͙ng tɞo thu nhɪp có tiɾmnăng t͑t ÿʀ bán và mang lɞi lͣi nhuɪn trên thʈ trɉ͝ng hiʄn tɞi Sau ÿó bà ɢy quan tâm ÿɼnviʄc kiʀm tra ngu͓n lͱc sɠn xuɢt cͧa mình có thʀ ÿʀ triʀn khai ÿɉͣc hoɞt ÿ͙ng này hay không! Còn ông Páo mu͑n tr͓ng nhãn, nhɉng ông ɢy không biɼt liʄu s͑ lɉͣng nhãn quɠ ÿɉͣcbán ra và giá bán có ÿͧ ÿʀ bù lɞi ÿɉͣc nhͯng khoɠn ÿã ÿɤu tɉ và mang lɞi lͣi nhuɪn!
Trang 232.4 THU THɩP THÔNG TIN THʇ TRɈ͜NG
Viʄc thu thɪp thông tin thʈ trɉ͝ng là m͙t bɉ͛c rɢt quan tr͍ng ÿʀ có thʀ trɠ l͝i ÿɉͣc tɢt cɠ
các câu h͏i vɾ thʈ trɉ͝ng cho sɠn phɦm cͧa bɞn Bɞn có thʀ thͱc hiʄn:
• Nghiên cͩu thͱc tɼ: Tìm hiʀu xem khách hàng h͍ ͟ ÿâu, ͟ chͣ thʈ trɢn, hay ͟ ÿɉ͝ng
và h͏i h͍ trͱc tiɼp Ĉʀ nghiên cͩu vɾ ngu͓n cung và giá cɠ, bɞn cŸng có thʀ thăm dò
͟ các cͭa hàng, hay các quán ăn ͟ các thʈ trɢn, thʈ xã và chͣ Bɞn cŸng có thʀ h͏i m͍i
ngɉ͝i hàng xóm cùng bɠn ÿi chͣ ÿʀ biɼt thông tin vɾ giá sɠn phɦm cͧa bɞn
• Thɉɇng nhân và cán b͙ h͍ thɉ͝ng ͟ gɤn thʈ trɉ͝ng và có nhͯng ý tɉ͟ng t͑t hɇn
vɾ nhu cɤu, ngu͓n cung và giá cɠ Ĉôi khi cɤn phɠi kiʀm chͩng ÿʀ xác ÿʈnh mͩc ÿ͙
tin cɪy cͧa nhͯng thông tin này
• Thông tin ÿɞi chúng: Nhɉ Tivi, ÿài, báo, các bɠn tin Tuy nhiên, phɉɇng tiʄn
thông tin này chʆ cung cɢp giá tiêu dùng chͩ không cung cɢp giá tɞi ru͙ng vɉ͝n
• Các nhóm Marketing: Khi các nhà sɠn xuɢt cùng nhau tͱ t͕ chͩc (Nhɉ các câu lɞc
b͙ khuyɼn nông, các nhóm nông dân cùng s͟ thích) thͱc hiʄn nghiên cͩu trên qui mô
l͛n hɇn ÿʀ thu thɪp các thông tin vɾ thʈ trɉ͝ng
Và nên nhớ rằng: để khởi sự một hoạt động kinh doanh tốt, bạn phải nghĩ đến làm thế nào để bán hàng trước khi bắt tay vào sản xuất! Hãy để thị trường chi phối đến quyết định của bạn!
Giá nhãn 4.000 đồng /kg!
ngày hôm qua tôi đã bán nhãn cho một thương nhân với giá chỉ có 2.000
đồng/kg Nếu như tôi biết được giá nhãn ở thị xã tăng nhiều như vậy từ tuần trước, thì tôi đã có thể thương lượng bán với giá tối thiểu là 3.000 đồng/kg!
Ngày hôm sau…
Bà đi ra chợ đấy à? Bà
có thể hỏi hộ tôi giá nhãn của một số người bán hàng được không?
Tôi muốn biết giá để có thể thương lượng tốt hơn khi thương nhân đến mua nhãn của tôi ngày mai.
Trang 24Trang 24
K năng Kinh doanh và Marketing cɇ bɠn
2.5 AI LÀ Ĉ͐I TɈ͢NG KHÁCH HÀNG CͦA BɝN?
2.5.1 Các yɼu t͑ gây ɠnh hɉ͟ng t͛i nhu cɤu cͧa các khách hàng
Nhiɾu yɼu t͑ có thʀ làm ɠnh hɉ͟ng t͛i nhu cɤu ÿ͑i v͛i m͙t sɠn phɦm cͧa khách hàng Các nhà sɠn xuɢt phɠi nhɪn biɼt ÿɉͣc nhͯng yɼu t͑ này ÿʀ nɬm bɬt ÿɉͣc nhͯng dao ÿ͙ng vɾgiá cɠ ÿ͑i v͛i sɠn phɦm cͧa h͍ và tìm hiʀu xem hoɞt ÿ͙ng kinh doanh cͧa mình có mang lɞi lͣi nhuɪn không M͙t s͑ nhͯng yɼu t͑ này là:
• Nhu cɤu cͧa các khách hàng tiɾm năng.
• Sͱ giàu có: H͍ có thích nhͯng sɠn phɦm giá rɸ v͛i chɢt lɉͣng thɢp hoɴc ngɉͣc lɞi?
• Gi͛i, nhóm tu͕i: nhͯng nhóm khách hàng khác nhau sɺ có nhͯng nhu cɤu khác nhau
• Ĉʈa bàn: nhu cɤu ÿ͑i v͛i m͙t sɠn phɦm cͥ thʀ biɼn ÿ͕i rɢt l͛n tͫ nɇi này sang nɇi
khác, thành ph͑ hoɴc nông thôn, trong nɉ͛c và ngoài nɉ͛c…
• Th͝i ÿiʀm: M͙t s͑ sɠn phɦm chʆ có theo mùa Ngɉ͝i sɠn xuɢt có thʀ quyɼt ÿʈnh viʄc
ÿem bán sɠn phɦm ͟ th͝i ÿiʀm nhu cɤu cao nhɢt
• Khɦu vʈ: Khɦu vʈ cŸng có thʀ thay ÿ͕i bɢt kƒ lúc nào cŸng gi͑ng nhɉ th͝i trang do
ÿó nhà sɠn xuɢt nên ÿiɾu chʆnh cho phù hͣp v͛i sͱ thay ÿ͕i ÿó
• Giá cɠ: Khi giá giɠm, nhiɾu ngɉ͝i sɺ sɲn sàng chuyʀn sang mua m͙t sɠn phɦm có
giá rɸ hɇn sɠn phɦm có giá ÿɬt
• Xúc tiɼn: Nɼu nhãn hiʄu hoɴc sͱ quɠng cáo sɠn phɦm hɢp dɨn, nhiɾu ngɉ͝i tiêu
dùng sɺ vui lòng mua sɠn phɦm ÿó
• Dʈch vͥ sau bán hàng: Bɞn có thʀ ÿɾ nghʈ t͛i ngɉ͝i tiêu dùng viʄc ÿɠm bɠo vɾ chɢt
lɉͣng sɠn phɦm cͧa bɞn hoɴc nhͯng sͱ h͗ trͣ khi sͭ dͥng
2.5.2 Ví dͥ vɾ nghiên cͩu nhu cɤu thʈ trɉ͝ng
Bà Hà và ch͓ng ÿã nhɪn ÿɉͣc s͕ ÿ͏ s͟ hͯu 2 héc ta ÿɢt ÿ͓i ngay gɤn nhà cͧa h͍ Bây gi͝h͍ phɠi quyɼt ÿʈnh sɠn xuɢt gì trên diʄn tích ÿɢt ÿɉͣc cɢp ÿó Do ÿó, h͍ ÿã thͱc hiʄn m͙ts͑ nghiên cͩu thʈ trɉ͝ng vɾ nhu cɤu cͧa ngɉ͝i tiêu dùng
Vậy thì chúng ta hãy
nuôi nhiều Lợn bản hơn
để bán ra thị trường
Hơn thế nữa, chỉ có một
vài bản người H’Mông
nuôi loại lợn này nên
chúng ta có rất ít sự
cạnh tranh ở khu vực
Miền Bắc, Việt Nam.
Em cũng đã gặp một người khách hàng ở chợ; ông ấy mở một nhà hàng ở Sơn La và nghĩ rằng ông ấy có thể bán được rất nhiều Lợn bản vì các khách hàng của ông ấy đều thích loại thịt có chất lượng tốt và đắt này Anh
có nghĩ đến việc liên hệ với những người hàng xóm và gia đình của chúng ta để nuôi loại lợn bản này cho ông khách hàng
đó không? Chúng ta có thể bàn với họ nếu như họ muốn thành lập một nhóm chăn nuôi với chúng ta!
Hôm qua em xuống thị xã; Anh có biết rằng Lợn bản được bán với giá 35.000 đồng/kg ở chợ thị xã không?
Và người bán hàng còn nói giá ở Hà Nội còn cao hơn thế nữa! Bây giờ người giàu sẵn sàng trả giá đắt cho loại thịt có vị thơm ngon nhờ được nuôi bằng phương pháp truyền thống.
Trang 25Nên chúng tôi sẽ ra chợ huyện để xem sản phẩm nào bán được với giá cao và
sẽ tính toán lợi nhuận mà chúng tôi sẽ thu được.
Xoài ở đây có chất lượng rất tốt nhưng mùa xoài chỉ kéo dài trong thời gian
2 tháng Xoài nhập khẩu có giá khá đắt
Bà muốn mua gì và bà không tìm thấy ở chợ ?
Năm nay, tôi bán
tham khảo thương nhân
tại huyện nếu họ muốn
bán xoài Chúng ta cũng
nên thử tìm thông tin về
thị trường xoài khô ở Hà
Nội và các nơi khác ở Việt
Nam để xem thị trường
tiêu thụ có lớn không
Trang 26Trang 26
K năng Kinh doanh và Marketing cɇ bɠn
Bây giờ chúng ta đã biết xoài chín muộn cũng có thể là một cơ hội kinh doanh tốt Cán bộ ở trạm khuyến nông đã nói rằng theo Trung tâm xúc tiến thương mại, thị trường xoài chín muộn đang mở rộng ở Việt nam và giá cả của xoài sấy khô khá
ổn định.
Bây giờ chúng ta cũng nên
nghiên cứu xem trồng xoài
chín muộn thậm chí cả sấy khô
nếu không bán được quả tươi
có mang lại lợi nhuận cho
chúng ta không.
BÀI TɩP: AI Sɹ LÀ KHÁCH HÀNG CͦA BɝN?
Tên cͧa hoɞt ÿ͙ng kinh doanh:
Làm thɼ nào ÿʀ thu thɪp ÿɉͣc thông tin? Bɞn sɺ nói chuyʄn v͛i ai?
Bɞn hi v͍ng sɺ bán sɠn phɦm/dʈch vͥ cͧa bɞn cho nhͯng ngɉ͝i nào ? H͍ là nam hay nͯ ? H͍ bao nhiêu tu͕i ? H͍ s͑ng ͟ thʈ xã hay ͟ vùng quê ?
H͍ quan tâm nhɢt t͛i vɢn ÿɾ gì? Chɢt lɉͣng, giá cɠ thɢp, hay sɠn phɦm m͛i và khác biʄt? Loɞi chɢt lɉͣng, màu sɬc, kích c͡?
H͍ thɉ͝ng mua sɠn phɦm ÿó ͟ ÿâu, khi nào ?
H͍ mua sɠn phɦm ÿó v͛i mͩc giá bao nhiêu?
Trang 27Bɞn có thʀ nghś ra m͙t ví dͥ vɾ m͙t sͱ thay ÿ͕i mà bɞn có thʀ thͱc hiʄn trong ý
tɉ͟ng kinh doanh cͧa mình ÿʀ khách hàng mua sɠn phɦm cͧa bɞn nhiɾu hɇn?
2.6 AI LÀ Ĉ͐I TɈ͢NG CɝNH TRANH CͦA BɝN?
2.6.1 Cɞnh tranh là gì?
Nɬm bɬt ÿɉͣc sͱ cɞnh tranh trên thʈ trɉ͝ng là m͙t yɼu t͑ rɢt quan tr͍ng ÿʀ lͱa ch͍n m͙t
ý tɉ͟ng kinh doanh phù hͣp nhɉ bɞn có thʀ thɢy ͟ các ví dͥ dɉ͛i ÿây
Khi một hoạt động kinh doanh có sự cạnh tranh
thì có nghĩa là xuất hiện các hoạt động kinh
doanh khác sản xuất và bán loại sản phẩm tương
tự Tuy nhiên, cạnh tranh cũng có thể là sự xuất
hiện của các sản phẩm mà khách hàng có thể mua
để thay thế cho sản phẩm của chúng ta.
Bởi vậy nếu tôi sản xuất xoài khô, thì tôi sẽ có các
nhà chế biến và sản xuất xoài khô khác cạnh
tranh, không những thế tôi còn có sự cạnh tranh
của các sản phẩm hoa quả sấy khô khác mà mọi
người có thể mua thay thế.
Tôi đang nghĩ đến việc khởi sự trồng nấm vì cán bộ khuyến nông nói hoạt động kinh doanh này rất
có lời Và hiện tôi chưa thấy có
sự cạnh tranh nào ở đây!
Nhưng nếu thực sự có ít cạnh tranh thì bà cần phải đặt câu hỏi tại sao Có thể chẳng có ai bán nấm vì không thu được lợi nhuận hoặc giá nấm quá đắt đối với người dân trong huyện và phải mất nhiều thời gian để vận chuyển nấm tươi tới thị xã Sơn La Nếu quả thực như vậy thì việc đầu tư của bà vào trồng nấm rất rủi ro!
cũng có thể là một dấu hiệu cho
thấy đó không phải là một ý
tưởng kinh doanh tốt.
Ɉ͛c tính lɉͣng hàng bán cͧa bɞn: Bɞn dͱ kiɼn bán sɠn phɦm cho bao nhiêu
ngɉ͝i ? Lɉͣng sɠn phɦm là bao nhiêu?
S͑ lɉͣng khách hàng trong tɉɇng lai cͧa bɞn nhɉ thɼ nào (tăng, giɠm…)?
Trang 28Trang 28
K năng Kinh doanh và Marketing cɇ bɠn
Trong m͙t s͑ trɉ͝ng hͣp, cɞnh tranh có thʀ chuyʀn thành m͙t lͣi thɼ và thɪm chí chuyʀnthành các m͑i quan hʄ hͣp tác kinh doanh Ví dͥ, nɼu bɞn sɠn xuɢt m͙t loɞi sɠn phɦm nào
ÿó và hàng xóm cͧa bɞn cŸng sɠn xuɢt m͙t sɠn phɦm gi͑ng nhɉ vɪy, thì ngɉ͝i thɉɇngnhân ÿɼn bɠn cͧa bɞn ÿʀ thu mua sɠn phɦm sɺ kiɼm ÿɉͣc lͣi nhuɪn nhiɾu hɇn Do ÿó, bɞncŸng có thʀ hͣp tác v͛i hàng xóm cͧa bɞn ÿʀ mang sɠn phɦm ra bán ͟ thʈ trɉ͝ng! Cɞnhtranh cŸng làm cho ngɉ͝i sɠn xuɢt cɦn thɪn hɇn nͯa trong công ÿoɞn sɠn xuɢt ÿʀ nâng cao chɢt lɉͣng sɠn phɦm cͧa h͍ trên thʈ trɉ͝ng
2.6.2 Nhͯng yɼu t͑ gây ɠnh hɉ͟ng t͛i ngu͓n cung cͧa các ÿ͑i tɉͣng cɞnh tranh
Ĉ͑i v͛i các nhà sɠn xuɢt, viʄc nɬm bɬt ÿɉͣc ngu͓n cung bʈ ɠnh hɉ͟ng nhɉ thɼ nào là m͙tyɼu t͑ rɢt quan tr͍ng ÿʀ nghiên cͩu vɾ sͱ cɞnh tranh và dͱ ÿoán tình hình giá cɠ Nhͯngyɼu t͑ này có thʀ là:
• Các ÿiɾu kiʄn tͱ nhiên: Th͝i tiɼt và mùa vͥ có thʀ gây ɠnh hɉ͟ng t͛i ngu͓n cung,
ÿɴc biʄt là ÿ͑i v͛i sɠn xuɢt nông nghiʄp
• Ngu͓n lͱc sɲn có: nhɉ ÿɢt ÿai, v͑n và lao ÿ͙ng.
• Nhɪp khɦu: Tͫ nhͯng vùng, nɉ͛c khác cŸng cɤn ÿɉͣc cân nhɬc.
• Giá cɠ: giá cao có thʀ làm cho các nhà sɠn xuɢt chuyʀn hɉ͛ng sang sɠn xuɢt loɞi
sɠn phɦm ÿó nɼu h͍ thɢy dʂ dàng thay ÿ͕i hoɞt ÿ͙ng kinh doanh cͧa mình và khi ÿóngu͓n cung sɺ tăng lên
• Sͱ ph͕ biɼn các thông tin vɾ thʈ trɉ͝ng và kinh doanh
• Cɇ s͟ hɞ tɤng nhɉ tiɼp cɪn ÿɉ͝ng xá.
2.6.3 Ví dͥ vɾ nghiên cͩu ngu͓n cung thʈ trɉ͝ng
Bà Hà và ch͓ng ÿã thͱc hiʄn nghiên cͩu vɾ cɞnh tranh và dɉ͛i ÿây là nhͯng ÿiɾu h͍ ÿãphát hiʄn ÿɉͣc
Tôi đã cắt bỏ tất cả cây nhãn trong
vườn và chỉ trồng mỗi cà phê bởi
vì giá cà phê đang tăng cao
Nhưng bây giờ, mọi người đều
trồng cà phê nên sự cạnh tranh
tăng lên rất nhiều và giá cà phê lại
giảm Thậm chí tôi không có khả
năng hoàn trả vốn vay mà tôi đã
dùng để mua giống!
Trang 29ở huyện vì long nhãn chủ yếu phục vụ cho nhu cầu
sử dụng của gia đình Nên
sự cạnh tranh đối với sản phẩm long nhãn không mấy quan trọng Vì thị xã Sơn La đang mở rộng và
số người muốn ăn hoa quả khô cũng tăng, nên chúng ta cũng có thể trồng xoài có chất lượng tốt và sấy khô bằng một loại lò sử dụng năng lượng mặt trời mới, giá rẻ
mà tôi đã nghe nói đến trong một khóa tập huấn
về sấy khô nhãn.
Trong bản, không có ai trồng xoài mà chỉ có người trồng nhãn Cán bộ khuyến nông huyện đã nói, chỉ
có 3 xã trồng xoài thì rất dễ bán sản phẩm Sản phẩm cạnh tranh chính là xoài ở miền Nam Việt Nam và Thái Lan Chất lượng xoài ở những nơi này rất tốt nhưng giá thành lại đắt.
tuy nhiên ông ta đòi
hỏi chất lượng xoài
BÀI TɩP: AI Sɹ LÀ Ĉ͐I TɈ͢NG CɝNH TRANH CͦA BɝN? (1)
Tên cͧa hoɞt ÿ͙ng kinh doanh:
Bɞn sɺ thu thɪp thông tin nhɉ thɼ nào? Bɞn sɺ nói chuyʄn v͛i ai?
Bao nhiêu ngɉ͝i bán sɠn phɦm gi͑ng hʄt hoɴc tɉɇng tͱ nhɉ sɠn phɦm cͧa bɞn?
H͍ cung cɢp thêm nhͯng dʈch vͥ gì? H͍ giao hàng nhɉ thɼ nào?
H͍ bán sɠn phɦm ͟ ÿâu?
H͍ bán sɠn phɦm cho ai?
H͍ bán sɠn phɦm ͟ mͩc giá nào?
Trang 30Trang 30
K năng Kinh doanh và Marketing cɇ bɠn
BÀI TɩP: Ĉ͐I TɈ͢NG CɝNH TRANH CͦA BɝN LÀ AI? (2)
Mͩc giá ÿó rɸ hɇn hay ÿɬt hɇn sɠn phɦm cͧa bɞn? Sɠn phɦm cͧa h͍ có chɢt lɉͣng t͑t hɇn hay kém hɇn sɠn phɦm cͧa bɞn?
H͍ quɠng bá và xúc tiɼn các sɠn phɦm và dʈch vͥ cͧa mình nhɉ thɼ nào?
H͍ bán ÿɉͣc bao nhiêu sɠn phɦm m͗i tháng?
Có loɞi sɠn phɦm nào khác gi͑ng sɠn phɦm này, hoɴc sɠn phɦm cͧa cùng m͙t nhóm sɠn xuɢt mà m͍i ngɉ͝i có thʀ mua thay thɼ cho sɠn phɦm cͧa bɞn?
Có bao nhiêu ngɉ͝i ÿang bán loɞi sɠn phɦm khác gi͑ng nhɉ thɼ này?
H͍ bán hàng ͟ ÿâu? H͍ bán hàng cho ai?
H͍ bán v͛i mͩc giá nào?
M͍i ngɉ͝i ÿang hoɞt ÿ͙ng trong lśnh vͱc kinh doanh này có ÿͧ khách hàng không?
Nɼu không có ÿͧ khách hàng, bɞn có thʀ làm gì ÿʀ hoɞt ÿ͙ng kinh doanh cͧa bɞn có lͣi thɼ hɇn cͧa ngɉ͝i khác? Nhͯng thͩ có thʀ làm nhɉ vʈ trí t͑t hɇn trong c͙ng ÿ͓ng, chɢt lɉͣng sɠn phɦm t͑t hɇn, dʈch vͥ nhanh hɇn, ÿóng gói và nhãn hiʄu ÿɶp hɇn, hɢp dɨn hɇn?
Liʄu sͱ cɞnh tranh có thʀ chuyʀn thành m͙t lͣi thɼ ÿʀ bɞn cung cɢp sɠn phɦm cho thʈ trɉ͝ng hay thɪm chí chuyʀn thành m͑i quan hʄ hͣp tác v͛i các nhà sɠn xuɢt khác không?
Trang 312.7.1 Chiɼn lɉͣc marketing cͧa bɞn
Lúc bán sɠn phɦm là th͝i ÿiʀm gɴt hái thu nhɪp tͫ hoɞt ÿ͙ng kinh doanh cͧa bɞn Th͝i
ÿiʀm bán có thʀ là thɉ͝ng xuyên hoɴc m͗i năm m͙t lɤn tùy thu͙c vào ÿɴc tính và loɞi sɠn
phɦm mà bɞn kinh doanh Hɇn thɼ nͯa, khi sɠn phɦm ÿã sɲn sàng bán ÿɉͣc, cŸng có thʀ
t͑t hɇn nɼu bɞn cɢt giͯ sɠn phɦm cͧa mình trong m͙t th͝i gian nɼu ÿiɾu kiʄn cho phép
Bɮng cách làm này bɞn có thʀ bán ÿɉͣc sɠn phɦm vào th͝i ÿiʀm t͑t nhɢt khi giá cɠ lên
cao Th͝i ÿiʀm này rɢt khó phán ÿoán vì bɞn không bao gi͝ biɼt ÿɉͣc giá cɠ sɺ nhɉ thɼ nào
trong m͙t vài tuɤn t͛i Tuy nhiên, nhͯng quan sát cͧa bɞn vɾ thʈ trɉ͝ng có thʀ giúp bɞn
xác ÿʈnh ÿɉͣc th͝i ÿiʀm này, chɰng hɞn nhɉ so sánh v͛i giá cɠ cͧa năm trɉ͛c
Ĉʈa ÿiʀm bán hàng cŸng ÿóng vai trò quan tr͍ng vì giá cɠ và s͑ lɉͣng khách hàng ͟ tͫng
ÿʈa ÿiʀm cŸng có thʀ khác nhau Thông qua nghiên cͩu thʈ trɉ͝ng bɞn có thʀ xác ÿʈnh ÿɉͣc
ÿʈa ÿiʀm bán hàng t͑t nhɢt cho sɠn phɦm cͧa mình Tɢt cɠ các dʈch vͥ Marketing ÿɉͣc
trình bày ͟ chɉɇng 3 sɺ giúp bɞn lên ÿɉͣc kɼ hoɞch bán hàng và là yɼu t͑ quan tr͍ng ÿʀ
bɞn có thʀ thu ÿɉͣc lͣi nhuɪn cao nhɢt tͫ viʄc bán sɠn phɦm
2.7.2 Làm thɼ nào ÿʀ thu hút khách hàng bɮng phɉɇng thͩc quɠng bá sɠn phɦm
Sau khi biɼt ÿɉͣc nhiɾu thông tin b͕ ích vɾ các ÿ͑i tɉͣng khách hàng cͧa mình, bɞn cŸng
có thʀ xây dͱng m͙t chiɼn lɉͣc quɠng bá sɠn phɦm ÿʀ thu hút sͱ quan tâm cͧa khách
hàng ÿ͑i v͛i sɠn phɦm cͧa bɞn mà không phɠi là sɠn phɦm cͧa ÿ͑i thͧ cɞnh tranh Dɉ͛i
ÿây bɞn sɺ thɢy m͙t vài công cͥ có thʀ sͭ dͥng ÿʀ quɠng bá sɠn phɦm cͧa bɞn:
• H͏i m͍i ngɉ͝i ÿʀ quɠng bá sɠn phɦm cͧa bɞn bɮng cách nói chuyʄn v͛i ngɉ͝i
khác hoɴc phát các t͝ rɇi.
• Trình diʂn và thͭ nghiʄm cho các khách hàng.
• Ĉóng gói ÿɶp và hɢp dɨn bɮng các màu sɬc và tranh ɠnh, nêu chi tiɼt chɢt lɉͣng sɠn
phɦm ÿʀ hɢp dɨn khách hàng (bɞn có thʀ thu thɪp thông tin vɾ nhͯng gì sɺ hɢp dɨn
khách hàng khi bɞn thͱc hiʄn các nghiên cͩu vɾ khách hàng)
• Trɉng bày quɠng cáo gɤn nhà bɞn, gɤn ÿiʀm bán hàng và ͟ bɢt kƒ khu dân cɉ ÿông
ÿúc hay tɞi thʈ trɉ͝ng
• Tuyên truyɾn thông tin vɾ chɢt lɉͣng sɠn phɦm qua các phɉɇng tiʄn thông tin ÿɞi
chúng nhɉ: ÿài, ti vi, báo ͟ cɢp ÿʈa phɉɇng và cɢp qu͑c gia
Giá nhãn đang xuống thấp quá nên chúng ta chỉ có thể kiếm được một chút ít lợi nhuận Giá như chúng ta
có thể giữ chúng để bán vào cuối
vụ khi giá nhãn lên cao hơn!
Liệu chúng ta có thể chế biến nhãn để cất giữ
và đem ra bán khi giá lên cao hơn được không? Tôi đã nghe nói rằng ở huyện Sông
Mã, họ đang làm việc này Chúng ta có thể đến xem họ làm và học cách họ chế biến Bằng cách làm đó, họ đã tăng thêm được giá trị cho sản phẩm và kiếm được lợi nhuận nhiều hơn.
Trang 32• Kinh nghiʄm cͧa bɞn v͛i tɉ cách là m͙t khách hàng mua sɠn phɦm và dʈch vͥ.
• So sánh v͛i m͙t hoɞt ÿ͙ng kinh doanh tɉɇng tͱ ͟ trong vùng
• Thͭ nghiʄm tɞi thͱc ÿʈa: v͛i nhͯng sɠn phɦm và dʈch vͥ cͧa bɞn ÿʀ xem m͍i ngɉ͝i
có thích sɠn phɦm cͧa bɞn không và mͩc ÿ͙ thɉ͝ng xuyên h͍ mua sɠn phɦm ÿó
2.7.4 Ɉ͛c tính giá bán sɠn phɦm
Giá bán sɠn phɦm cͧa bɞn phɠi tɉɇng ÿɉɇng hoɴc rɸ hɇn giá cͧa ÿ͑i tɉͣng cɞnh tranh ÿɉa
ra cho loɞi sɠn phɦm có chɢt lɉͣng tɉɇng tͱ và mͩc giá này phɠi phù hͣp v͛i túi tiɾn cͧangɉ͝i tiêu dùng
Khi ÿã xác ÿʈnh ÿɉͣc ít nhiɾu giá bán sɠn phɦm, lúc này bɞn nên thɉɇng lɉͣng v͛i ngɉ͝imua hàng, có thʀ là m͙t ngɉ͝i trung gian, m͙t thɉɇng nhân, m͙t ngɉ͝i bán lɸ hoɴc ngɉ͝itiêu dùng trͱc tiɼp Theo khɠ năng thɉɇng lɉͣng cͧa bɞn, bɞn có thʀ ÿɉa ra mͩc giá mà
bɞn vɨn thu ÿɉͣc lͣi nhuɪn, tùy theo chi phí sɠn xuɢt và chi phí nhân công cͧa bɞn (xem
phɤn tính toán lͣi nhuɪn ͟ chɉɇng 3)
Ví dͥ vɾ cách thɉɇng lɉͣng giͯa nông dân và thɉɇng nhân:
Người đàn ông đó nói ông ta có thể
mua tới 60 kg thịt mỗi tuần Như
vậy, chúng ta sẽ bán được 2 con lợn
mỗi tuần Nhưng em không chắc liệu
có thể nuôi được nhiều Lợn bản Nhưng chúng ta
có thể bán với mức giá bao nhiêu?
Vậy thì chúng ta hãy
đề nghị bản bên thành lập một nhóm nông dân sở thích nữa để cùng chia nhu cầu cung cấp Lợn bản giữa 2 nhóm NDST.
Tôi không muốn bán Mận với giá 1.500 đồng/kg Nếu bán ở mức giá đó, tôi chẳng thu được lợi nhuận gì cả
và năm tới tôi sẽ phải cắt bỏ hết các cây Mận
Bà sẽ không còn đến đây mua Mận được nữa.
Trang 33Tôi không quan tâm đến việc ông thôi
trồng Mận, trong vùng này có rất nhiều
người trồng Mận mà chất lượng quả
cũng như vậy Tôi sẽ mua Mận từ những
người này.
Với mức giá đó thì tôi đồng ý.
Vì chất lượng quả Mận của ông tốt hơn của những người khác nên tôi có thể mua Mận của ông với giá 2.200 đồng/kg.
Được, Tôi mua
Bà không thể mua với mức giá đó vì tất cả chúng tôi đều
là thành viên của Hợp tác xã Hoa Quả; Giá chúng tôi thống nhất là 2.200 đồng/kg, mức giá này cũng phù hợp với giá trên thị trường trong năm nay.
Tôi không quan tâm đến việc ông thôi trồng Mận, trong vùng này có rất nhiều người trồng Mận
mà chất lượng quả cũng như vậy.
Nhưng ông có thể giảm giá nếu tôi
ký hợp đồng với Hợp tác xã của
ông để có nguồn cung thường
xuyên với giá cả ổn định không?
Trang 34Trang 34
K năng Kinh doanh và Marketing cɇ bɠn
2.8 NHÓM MARKETING, ĈOÀN KɻT Ĉɿ KINH DOANH T͐T HɆN
Nhóm marketing có thʀ là nhóm cͧa các nông dân s͟ thích vɾ marketing, mà bɞn cŸng ÿã
có thʀ ÿã nghe nói ÿɼn Thͱc tɼ, tɢt cɠ các thành viên cͧa nhóm nông dân s͟ thích ÿɾu có chung m͙t mͥc tiêu sɠn xuɢt; vì hoɞt ÿ͙ng bán hàng thɉ͝ng là phɤn khó nhɢt sau khi ÿãsɠn xuɢt ra ÿɉͣc các sɠn phɦm có chɢt lɉͣng nên nhóm nông dân s͟ thích vɾ thʈ trɉ͝ng có thʀ mang lɞi ÿɉͣc nhiɾu lͣi ích cho các thành viên trong nhóm cͧa mình:
• Thɠo luɪn ÿʀ thͱc hiʄn nghiên cͩu thʈ trɉ͝ng cùng nhau: nhɮm ÿɠm bɠo rɮng
hoɞt ÿ͙ng nghiên cͩu thʈ trɉ͝ng này sɺ thu thɪp ÿɉͣc nhiɾu ý kiɼn hɇn nɼu có nhiɾungɉ͝i cùng chia sɸ ý kiɼn cͧa mình vɾ các khách hàng, sͱ cɞnh tranh… Bɞn cŸng có thʀ thͱc hiʄn nghiên cͩu thʈ trɉ͝ng ͟ qui mô l͛n hɇn
• Tăng khɠ năng thɉɇng lɉͣng, giɠm chi phí và tăng giá bán:
- Nɼu bɞn là m͙t nhóm ngɉ͝i, bɞn sɺ mua nhiɾu sɠn phɦm hɇn cho hoɞt ÿ͙ng kinh doanh cͧa mình và bɞn sɺ bán nhiɾu sɠn phɦm hɇn sau ÿó Mua hàng kh͑i lɉͣng l͛nbɞn có thʀ ÿɉͣc giɠm giá Bɞn có thʀ ch͍n m͙t ngɉ͝i chʈu trách nhiʄm trong nhóm
ÿʀ mua tɢt cɠ ngu͓n ÿɤu vào cho các thành viên cͧa nhóm ÿʀ ÿɉͣc giɠm giá
- Nɼu bɞn cùng nhau quɠn lý ÿʀ ÿɞt ÿɉͣc m͙t mͩc chɢt lɉͣng cͥ thʀ và bán sɠn phɦmmang cùng m͙t nhãn hiʄu, thì các khách hàng cͧa bɞn sɺ dʂ dàng nhɪn ra sɠn phɦmcͧa bɞn hɇn và có thêm nhiɾu cɇ h͙i hɇn ÿʀ khiɼn khách hàng mua sɠn phɦm cͧabɞn lâu dài nɼu h͍ thích các sɠn phɦm ÿó Tuy nhiên, nɼu bɞn bán sɠn phɦm cho m͙t ngɉ͝i bán buôn, bɞn có thʀ thɉɇng lɉͣng m͙t mͩc giá cao hɇn bɮng cách bán tɢt cɠ các sɠn phɦm cùng nhau ͟ m͙t mͩc giá chung do nhóm quyɼt ÿʈnh
• Cͭ ra ai ÿó, ngɉ͝i mà sɺ tr͟ thành ngɉ͝i chuyên phͥ trách viʄc ÿàm phán
v͛i các nhà buôn, tìm kiɼm thông tin thʈ trɉ͝ng… Ĉʀ thͱc hiʄn ÿɉͣc nhͯng vai
trò trên, nhóm có thʀ trɠ tiɾn b͓i dɉ͡ng cho ngɉ͝i này Giɠi pháp này chʆ có thʀ thͱchiʄn ÿɉͣc khi nhóm ÿɞt ÿɼn m͙t s͑ lɉͣng và giá trʈ bán hàng nhɢt ÿʈnh
Hãy nghiên cͩu m͙t ví dͥ khác cͧa nhóm sɠn xuɢt thóc gi͑ng:
͞ m͙t xã, m͙t vài nông dân ÿã tiɼn hành sɠn xuɢt thóc gi͑ng sau khi thành lɪp nhóm NDST Mͥc tiêu cͧa h͍ là sɠn xuɢt hɞt gi͑ng có chɢt lɉͣng t͑t v͛i giá thành rɸ ÿʀ bán tɞi
xã H͍ ÿã ÿɞt ÿɉͣc mͥc tiêu ÿó cͧa mình sau m͙t vài vͥ Tuy nhiên, h͍ không thʀ xoay s͟bán ÿɉͣc tɢt cɠ s͑ hɞt gi͑ng ÿó Lý do tɞi sao?
Khi h͏i vɾ các chͧng loɞi hɞt gi͑ng và chɢt lɉͣng hɞt gi͑ng ÿɉͣc sɠn xuɢt ͟ trong xã, các thành viên nhóm NDST nhɪn thɢy rɮng nhóm cͧa h͍ ÿã sɠn xuɢt quá nhiɾu hɞt gi͑ng so v͛i nhu cɤu ͟ ÿʈa phɉɇng
Tôi thích trồng giống nếp N87 và giống Mặc Đươi của địa phương Tôi có 1500m 2 Nhưng rất ít khi tôi mua giống bởi vì tôi
sử dụng giống do tôi để Tôi không thể mua được giống Mặc Đươi tại cửa hàng
Bà thích trồng loại giống nào? Bà có bao nhiêu mét vuông? Bà thường mua giống giống ở đâu?
Tôi không mua giống của ông
đâu bởi vì tôi sợ chất lượng
giống thấp hơn tại cửa hàng
vật tư thậm chí giá của ông
rẻ hơn
Trang 35H͍ ÿã có quyɼt ÿʈnh gì ÿʀ cɠi thiʄn hoɞt ÿ͙ng kinh doanh cͧa nhóm?
Bɮng cách cùng nhau làm viʄc ÿʀ thͱc hiʄn hoɞt ÿ͙ng Marketing, các thành viên cͧa nhóm
ÿã nɬm bɬt ÿɉͣc nhiɾu ÿiɾu liên quan ÿɼn khách hàng và sͱ cɞnh tranh ÿ͑i v͛i hoɞt ÿ͙ng
kinh doanh cͧa h͍ Thʈ trɉ͝ng trong xã khá l͛n và riêng m͙t ngɉ͝i không thʀ thͱc hiʄn
hoàn chʆnh m͙t nghiên cͩu thʈ trɉ͝ng tɉɇng tͱ nhɉ vɪy Ngoài ra, nɼu nhóm mu͑n m͟
r͙ng thʈ trɉ͝ng ra qui mô huyʄn trong tɉɇng lai thì viʄc thͱc hiʄn hoɞt ÿ͙ng marketing
chất lượng như nhau
qua các năm Người
dân trong xã sẽ biết
nhiều hơn về giống
lúa của chúng ta.
Chúng ta có thể tổ chức một cuộc trình diễn trong vụ thu hoạch tới
và mời nông dân đến tham gia và xem chất lượng của cây lúa và hạt giống được thu hoạch
Chúng ta cũng có thể khôi phục chất lượng giống Mặc Ðươi bởi vì nông dân vẫn thích trồng thông qua việc tuyển chọn và nhân giống để đạt chất lượng tốt hơn
Chúng ta gửi cho họ hạt giống làm mẫu
và những khuyến nghị về kỹ thuật để
họ có thể thử trên ruộng của họ Chúng
ta cũng giải thích với
họ là sử dụng giống của chúng ta sẽ tốt hơn rất nhiều so với giống họ tự để vì giống đó chất lượng
bị giảm qua các vụ.
Trang 37bɞn có mang lɞi lͣi nhuɪn không?
Làm thɼ nào ÿʀ biɼt m͙t hoɞt ÿ͙ng kinh doanh có lͣi nhuɪn? 41 Làm thɼ nào ÿʀ tính toán lͣi nhuɪn tiɾm năng cͧa m͙t hoɞt ÿ͙ng kinh doanh? 46 Ĉánh giá ý tɉ͟ng kinh doanh cͧa bɞn 54 Làm thɼ nào ÿʀ phân tích và
Trang 38Trang 38
K năng Kinh doanh và Marketing cɇ bɠn
TÓM TɫT CHɈɆNG 3: Ý TɈ͞NG KINH DOANH CͦA BɝN CÓ MANG LɝI L͢I
NHUɩN KHÔNG ? (1) Lͣi nhuɪn là gì? Phɤn l͛n các hoɞt ÿ͙ng kinh doanh ÿɾu sinh lͣi nhuɪn, ÿó là s͑ tiɾn
còn lɞi sau khi ÿã trͫ ÿi các chi phí cͧa sɠn phɦm bán cͧa doanh nghiʄp Nɼu chi phí cao hɇn sɠn phɦm bán cͧa doanh nghiʄp, thì doanh nghiʄp cͧa bɞn làm ăn bʈ thua l͗,hoɴc không có lãi!
Làm thɼ nào ÿʀ tính toán lͣi nhuɪn tiɾm năng cͧa m͙t hoɞt ÿ͙ng kinh doanh?
Thͱc hiʄn theo các bɉ͛c khác nhau dɉ͛i ÿây:
• Các khoɠn chi phí ÿɤu tɉ ban ÿɤu là nhͯng khoɠn nào, hay nói cách khác là s͑tiɾn cɤn thiɼt ÿʀ kh͟i sͱ kinh doanh? Bɞn có thʀ tính toán các chi phí khɢu hao tài sɠn theo th͝i hɞn sͭ dͥng và s͑ tiɾn mà bɞn chi trɠ ÿʀ thu h͓i lɞi ngu͓n v͑nÿɤu tɉ ban ÿɤu
• Chi phí hoɞt ÿ͙ng trong m͗i chu kƒ kinh doanh cͧa bɞn t͑n bao nhiêu?
• Bɞn kiɼm ÿɉͣc bao nhiêu doanh thu sɠn phɦm?
• Lͣi nhuɪn t͕ng trên m͗i ÿɇn vʈ sɠn phɦm là bao nhiêu sau khi trͫ ÿi các chi phí hoɞt ÿ͙ng trong doanh thu sɠn phɦm
• T͕ng s͑ lͣi nhuɪn ròng thu ÿɉͣc bao nhiêu sau khi trͫ các chi phí khɢu hao trong khoɠn lͣi nhuɪn t͕ng? Bɞn có th͏a mãn v͛i khoɠn lͣi nhuɪn ròng này không?
• Bɞn ÿã dành bao nhiêu th͝i gian vào hoɞt ÿ͙ng kinh doanh ÿó? Bɞn ÿã thu ÿɉͣcbao nhiêu lͣi nhuɪn ròng theo m͗i th͝i gian làm viʄc? Bɞn có thoɠ mãn v͛i s͑lͣi nhuɪn ÿó không?
Ĉánh giá ý tɉ͟ng kinh doanh cͧa bɞn
Khi bɞn ÿã thͱc hiʄn tɢt cɠ các bɉ͛c ÿʀ ÿánh giá khɠ năng kh͟i sͱ kinh doanh, bɞn nên ÿánh giá ý tɉ͟ng kinh doanh này theo các ÿiʀm mɞnh, ÿiʀm yɼu, các cɇ h͙i và thách thͩc trong ý tɉ͟ng kinh doanh ÿó
• Ĉiʀm mɞnh là bɢt kƒ m͙t yɼu t͑ tích cͱc nào trong n͙i b͙ và trong tɤm kiʀm
soát cͧa bɞn ÿ͑i v͛i t͕ chͩc/hoɞt ÿ͙ng kinh doanh
• Ĉiʀm yɼu là bɢt kƒ m͙t yɼu t͑ tiêu cͱc nào trong n͙i b͙ và trong tɤm kiʀm soát
cͧa bɞn ÿ͑i v͛i t͕ chͩc/hoɞt ÿ͙ng kinh doanh
• Cɇ h͙i là bɢt kƒ m͙t yɼu t͑ tích cͱc bên ngoài nào và nɮm ngoài tɤm kiʀm soát
cͧa bɞn
• Thách thͩc là bɢt kƒ m͙t yɼu t͑ tiêu cͱc bên ngoài nào và nɮm ngoài tɤm kiʀm
soát cͧa bɞn
Trang 39Liʄt kê và kɼt hͣp các ÿiʀm mɞnh và cɇ h͙i sɺ giúp bɞn tìm ÿɉͣc giɠi pháp cho các
ÿiʀm yɼu và thách thͩc ÿʀ tránh nhͯng thɢt bɞi trong kinh doanh
Phân tích rͧi ro trong ý tɉ͟ng kinh doanh cͧa bɞn: Viʄc phân tích này có tác
ÿ͙ng mɞnh ÿɼn chiɼn lɉͣc sɠn xuɢt cͧa bɞn
• Ĉa dɞng hoá ngɉͣc lɞi v͛i chuyên môn hoá: theo hʄ th͑ng canh tác và ngu͓n
v͑n cá nhân mà bɞn có, bɞn có thʀ (hoɴc không) ÿɤu tɉ vào hoɞt ÿ͙ng kinh
doanh lâu dài và chɢp nhɪn rͧi ro kiɼm lͣi nhuɪn cao hay thɢp nɼu gɴp các ÿiɾu
kiʄn xɢu
• Tɪp trung vào các hoɞt ÿ͙ng: Theo ngu͓n v͑n sɲn có cͧa bɞn, bɞn có thʀ ÿɤu
tɉ vào các hoɞt ÿ͙ng khác có liên quan ÿɼn hʄ th͑ng sɠn xuɢt nhɉ chɼ biɼn và
tɪp trung vào các hoɞt ÿ͙ng có giá trʈ gia tăng khác trên ÿ͓ng ru͙ng cͧa bɞn
Các chiɼn lɉͣc chính cho m͗i ÿiʀm nhɉ sau: bɞn tɪn dͥng các ÿiʀm mɞnh và khai thác
các cɇ h͙i ÿʀ làm giɠm hoɴc loɞi b͏ các ÿiʀm yɼu cͧa mình, ÿ͓ng th͝i khɬc phͥc các
thách thͩc
Sau khi ÿánh giá hoàn tɢt, bɞn có thʀ thɢy ý tɉ͟ng kinh doanh cͧa mình không ÿɉͣc
t͑t lɬm và lͣi nhuɪn tiɾm năng chɉa ÿɞt yêu cɤu cͧa bɞn Trong trɉ͝ng hͣp này, bɞn
nên tìm m͙t ý tɉ͟ng khác và ÿánh giá lͣi nhuɪn tiɾm năng cͧa ý tɉ͟ng ÿó theo các
bɉ͛c tɉɇng tͱ!
Và nh͛ rɮng, bɞn nên lɴp lɞi quá trình ÿánh giá thɉ͝ng xuyên sau m͗i chu kƒ kinh
doanh ÿʀ ÿɠm bɠo rɮng bɞn ÿang kinh doanh ÿúng hɉ͛ng hoɴc cɠi thiʄn hay thay ÿ͕i
hoɞt ÿ͙ng kinh doanh ÿó nɼu thɢy không còn thu ÿɉͣc lͣi nhuɪn nͯa!