1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bai tap cuoi tuan lop 2 (1)

150 57 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 150
Dung lượng 3,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Năm nay tuổi của ông là số chẵn chục lớn nhất có hai chữ số, bố kém ông 48 tuổi?. Năm nay ông hơn bố bao nhiêu tuổi, và 12 năm nữa ông hơn bố bao nhiêu tuổi.. Hỏi cửa hàng đó bán đợc tất

Trang 1

Bài 1: ( 4 điểm) Tìm mỗi loại 4 từ.

a, Tìm các từ chỉ cây cối:

b, Tìm các từ chỉ con vật:

c, Tìm các từ chỉ hoạt động của giáo viên :

d, Tìm các từ chỉ tính nết của ngời học sinh ngoan:

Bài 2: ( 6 điểm)

- Viết một đoạn văn( khoảng 6 câu) nói về bản thân em

Dựa theo gợi ý sau:

+ Em tên là gì?

+ Quê em ở đâu?

+ Em học lớp nào?

+ Học trờng nào?

+ ở trờng em thích học môn nào? Vì sao?

+ Em thích cái gì( hoặc trò chơi) gì?

Bài 3: Đặt câu với các từ sau: ( 6 điểm)

+ Chăm chỉ.: + Ngoan ngoãn.: + Vâng lời.: + Lan và Chi: + Bố

c, Tìm các từ chỉ hoạt động của giáo viên :

d, Tìm các từ chỉ tính nết của ngời học sinh ngoan:

Bài 2: (

- Viết một đoạn văn( khoảng 6 câu) nói về bản thân em

Dựa theo gợi ý sau:

+ Em tên là gì?

+ Quê em ở đâu?

+ Em học lớp nào?

+ Học trờng nào?

+ ở trờng em thích học môn nào? Vì sao?

+ Em thích cái gì( hoặc trò chơi) gì?

Bài 3: Đặt câu với các từ sau:

+ Chăm chỉ.: + Ngoan ngoãn.: + Vâng lời.: + Lan và Chi: + Bố

mẹ em + Lớp 2A

Bài 4: Hãy viết một đoạn văn ngắn (từ 3 đến 5 câu) kể về bạn thõn của em

Trang 2

Bµi 3: ViÕt 4 phÐp céng cã c¸c sè h¹ng b»ng nhau ( 2 ®iÓm).

Bµi 4: a.Gi¶i bµi to¸n theo tãm t¾t sau ( 3 ®iÓm) Bµi gi¶i

Trang 3

24 + 35 58 – 24 32+ 56 4+ 26 79+ 199+ 48 89 + 16 22+ 68 65+ 25 69+ 11

Bài 3: Viết 4 phép cộng có các số hạng bằng nhau ( 2 điểm).

Bài 4: a.Giải bài toán theo tóm tắt sau ( 3 điểm) Bài giải

Nội dung ôn cuối tuần 1

*Lu ý: Các em làm vào vở Toán (TT) và vở Tiếng việt(TT).

I.Tiếng việt:

Bài 1:

a Điền n hay l vào chỗ chấm.

-….ịch sự, quyển ….ịch, tờ ….ịch, chắc ….ịch, du ….ịch, lí …ịch, ịch sử

Theo nội dung sau:

- Từ chỉ đồ dùng học tập:

- Từ chỉ tính nết học sinh:

- Từ chỉ hoạt động của học sinh:

Bài 3: Đặt câu với mỗi từ đã cho: học sinh, chăm chỉ, khai trờng, hiền lành.

II Toán:

Trang 4

9 4

3 …+ …6

9 8

96 - = 31

- 20 = 39

7 …- …5

3 4 …7- 6…

2 7

32 + = 73

- 16 = 32

.8-

2

6 8

6 …- …4

b TÝnh tæng biÕt: Sè h¹ng thø nhÊt lµ sè ch½n lín nhÊt cã mét ch÷

sè, sè h¹ng thø hai lµ sè cã hai ch÷ sè gièng nhau.

Bµi 7: Nhµ Lan cã 28 chiÕc b¸t, mÑ Lan mua thªm hai chôc chiÕc b¸t n÷a.

Hái nhµ Lan cã tÊt c¶ bao nhiªu chiÕc b¸t?

Bµi 8:

Trang 5

a.Trên cành cao có 17 con chim, cành dới có 12 con chim Hỏi có tất cả bao nhiêu con chim?

b Mai có 18 chiếc kẹo, Mai đã ăn 7 chiếc kẹo Hỏi Mai còn bao nhiêu

a Đoạn thẳng thứ hai dài bao nhiêu xăng ti mét?

b Cả hai đoạn thẳng dài bao nhiêu xăng ti mét?

Bài 10: ( Không bắt buộc )

Rổ quýt có 34 quả, rổ quýt nhiều hơn rổ cam 4 quả Hỏi:

a Rổ cam có bao nhiêu quả?

b Có tất cả bao nhiêu quả cam và quýt?

-…àng bản, xóm …àng, đờng …àng, …àng mạc, hội … àng

-…àng tiên, cô … àng, … àng công chúa, àng dâu

b.Tìm thêm 10 từ có chứa tiếng lịch.

c Tìm thêm 10 từ có chứa tiếng làng.

Trang 6

Bài 2: Xếp các từ : bút, thớc, đọc bài, làm bài, chịu khó, thảo luận, hộp bút, tẩy, ham học, lời biếng, lễ phép, lọ mực, cặp sách, phát biểu, lắng nghe, cần cù, siêng năng, nhìn.

Theo nội dung sau:

Bài 2: Nhà Lan có 28 chiếc bát, mẹ Lan mua thêm hai chục chiếc bát nữa.

Hỏi nhà Lan có tất cả bao nhiêu chiếc bát?

a.Đoạn thẳng thứ hai dài bao nhiêu đề xi mét?

b.Cả hai đoạn thẳng dài bao nhiêu đề xi mét?

Trang 7

I.Tiếng việt:

Bài 1: Điền ch hay tr vào chỗ chấm:

- cây ….e, mái……e, … e chở, tăm … e, ….e ô, măng ….e, cầu ….e,

Bài 3: Xếp các từ sau: bàn, cây dừa, tủ lạnh, máy tính, cá heo, giáo

s, ca sĩ, nhạc sĩ, bảng con, bút, ghế đá, cây na, cây bòng, phợng

vĩ, hộ lý, giảng viên, khỉ, voi, hơu, giờng, cặp sách,chim sâu, nông dân, nhân dân, đồng bào,xe đạp, ca nô, s tử.

Theo nội dung sau:

Trang 8

c Hãy tìm một số có hai chữ số sao cho chữ số hàng đơn vị là số

chẵnlớn nhất có một chữ số, chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng đơn

vị là 5 đơn vị

Bài 5:

a Cho bốn số : 0, 3, 4, 5 Hãy viết tất cả các số có hai chữ số

b Cho bốn số : 1, 2, 6, 0 Hãy viết các số có hai chữ số khác nhau

Năm nay tuổi của ông là số chẵn chục lớn nhất có hai chữ số, bố kém

ông 48 tuổi Hỏi bố năm nay bao nhiêu tuổi?

Bài 9: Tính nhanh ( Không bắt buộc)

Trang 9

Nội dung ôn cuối tuần 4

I Tiếng việt:

Bài 1: Điền r, d hay gi vào chỗ trống.

- ….a dẻ, cặp ….a, ….a vào, … a dáng, … a bộ, ….a đầu ….a đũa,

….a bánh mật, ….a diết, ….a trời, ….a cam, … a bọc xơng, ….a vàng,

….a đình, ….a chủ, đi ….a đi vào

- con ….ao, ….ao bài tập về nhà, tiếng ….ao hàng, … ao hàngmài

….ao

Bài 2: Xếp các từ sau: công nhân, nông dân, vở, sách, ghế, thỏ, heo, bởi, tê giác, mận, đào, giảng viên, ti vi, chuối, giờng, chiếu, vịt, ngỗng, cá, tôm, điện thoại mía, tàu hoả, kĩ s.

Theo nội dung sau:

- Từ dùng để chỉ ngời:…

- Từ dùng để chỉ đồ dùng:…

- Từ dùng để chỉ con vật:…

- Từ dùng để chỉ cây cối:…

Bài 3: Đặt câu theo mẫu Ai (con gì, là gì) là gì ?

a Giới thiệu về trờng em

b Giói thiệu về môn học mà em yêu thích

c Giới thiệu về ngời bạn thân của em

7 - 2…

.8- …

Trang 10

4 8

69 - = 24

- 25 = 44

3 6

5 4- …

6 2

39 + = 47 + 26 = 34

5 4

6 …- 4 …3

42 + =51

+ 28 =35

Một trại chăn nuôi có 45 con trâu và 38 con bò Hỏi trại chăn nuôi đó

có tất cả bao nhiêu con trâu và con bò?

Trang 11

Hiện nay tuổi của ông là số liền sau số 79 Bố kém ông 40 tuổi Hỏi:

a Bố năm nay bao nhiêu tuổi?

b Mời năm nữa bố kém ông bao nhiêu tuổi ?

Bài 12:( Không bắt buộc)

Một số có hai chữ số mà chữ số hàng chục là số liền trớc số 7, chữ số hàng đơn vị nhỏ hơn chữ số hàng chục là 6 đơn vị Tìm số đó ?

Chúc các em hoàn thành tốt !

Nội dung ôn tập cuối tuần 5

I.Tiếng việt:

Bài 1:

a.Điền s hay x vào chỗ chấm ?

- máy ….úc, ….úc đất, ….úc động, ….úc xích, tiếp ….úc, … úc sắc, ….úc miệng, ….úc vật, ….gia ….úc, ….úc tích, bức ….úc, ….úc thóc

- ánh ….áng, chiếu … áng, trong ….áng, ….áng kiến, ….áng choang, ….áng dạ, nớc da ….áng, … áng cho một trận

Trang 12

+

………

- Một năm có bao nhiêu tháng ? + ………

c Đặt câu theo mẫu: Ai (cái gì, con gì) lạ gì ? + Giới thiệu về lớp em (Đặt 4 câu) - ………

- ………

- ………

-………

+ Giới thiệu về trờng em ( Đặt 3 câu) - ………

- ………

- ………

+ Giới thiệu về môn học mà em yêu thích (Đặt 2 câu) - ………

-………

- ………

+ Giới thiệu về những ngời trong gia đình của em.( Đặt 5 câu) - ………

-………

-………

-………

-………

II Toán: Bài 1: Đặt tính rồi tính. 9 + 45 29 +

36 8 + 67 34 +

52 92 – 52 48 +

25 24 + 49 43

+ 26 87 – 25 53

+ 28 37 + 18 18

+ 59 23 + 49 72 + 9 34 + 58

86 - 30

36 + 29

45 + 38

Trang 13

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bµi 2: TÝnh 87 – 24 + 39 =………

=………

37 + 8 + 49 =………

=………

56 + 13 - 48 =………

=………

27 + 49 - 24 =………

=………

34 + 28 - 12 =………

=………

28 + 19 + 18 =………

=………

Bµi 3: Sè? 4 … + …8 7 6 ….9 + 2 … 7 4 + 53 = 81 + 46 = 74 …5 + 7 … 9 3 …5 + 3… 9 8 76 - = 14

- 30 = 25 8… …6 3 0 9 4

6 2 25 + = 93

+ 37 = 80 ….9 3… 4 2 2 … + …9 5 7 62 + =

91 + 47 = 75

Bµi 4:

a.TÝnh tæng cña c¸c sè ch½n lín

h¬n 20 vµ nhá h¬n 30

Bµi gi¶i

b.TÝnh tæng cña c¸c sè ch½n chôc nhá h¬n 50

Trang 14

………

………

………

………

Trang 15

D K

C Bài 6 : Giải bài toán theo sơ đồ sau: 4dm 50cm ? dm Bài giải ………

………

………

………

Bài 7 : Hoa có 15 quyển vở, Lan có nhiều hơn Hoa 8 quyển vở Hỏi Lan có bao nhiêu quyển vở? Tóm tắt ………

………

………

Bài giải ………

………

………

Bài 8: Tuấn cắt đợc 9 hình tam giác, Hà cắt đợc nhiều hơn Tuấn 4 hình tam giác Hỏi: a Hà cắt đợc bao nhiêu hình tam giác? b Cả hai bạn cắt đợc bao nhiêu hình tam giác ? Tóm tắt ………

………

………

………

………

………

Bài giải ………

………

………

………

………

………

Bài 9: (Không bắt buộc)

Năm nay bố 38 tuổi, bố hơn con 30 tuổi Hỏi:

Trang 16

a N¨m nay con bao nhiªu tuæi ?

b Hai m¬i n¨m n÷a bè h¬n con bao nhiªu tuæi ?

Tãm t¾t

………

………

………

………

………

………

Bµi gi¶i ………

………

………

………

………

………

Chóc c¸c em hoµn thµnh

tèt bµi tËp cuèi tuÇn !

Trang 17

Nội dung ôn thứ bẩy.

I Tiếng Việt:

Bài 1: Đặt câu theo mẫu Ai (cái gì, con gì) là gì ?

a Giới thiệu về trờng em

b Giới thiệu về lớp em.( cô giáo, các bạn trong lớp)

c Giới thiệu về địa phơng em.(sông, núi, hồ….)

Bài 2: Trả lời các câu hỏi sau:

a Ai là thày hiệu trởng trờng em ?

b Cô giáo chủ nhiệm của em là ai ?

c Ngời bạn thân thiết nhất của em là ai ?

d Cây gì là cây có bóng mát ?

e Con gì là con vật trông nhà giỏi ?

Bài 3: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm.

a - Chúng em là học sinh lớp 2C.

- Thày Dơng Quang Trúc là Tổng phụ trách của trờng em.

- Thày dạy tin học là thày Vũ Mạnh Điệp

b - Vẹt là con vật bắt chớc tiếng ngời rất giỏi.

- Con gà trống là chiếc đồng hồ báo thức.

c - Làng em là làng Văn hoá.

- Quê hơng là chùm khế ngọt.

- Cây tre là hình ảnh quen thuộc của làng quê Việt Nam.

d - Chiếc bút mực là ngời bạn thân thiết nhất của em.

- Lớp học là ngôi nhà thứ hai của em

I Tiếng Việt:

Bài 1: Đặt câu theo mẫu Ai (cái gì, con gì) là gì ?

a Giới thiệu về trờng em

Trang 18

b Giới thiệu về lớp em.( cô giáo, các bạn trong lớp)

b Giới thiệu về địa phơng em.(sông, núi, hồ….)

Bài 2: Trả lời các câu hỏi sau:

a Ai là thày hiệu trởng trờng em ?

b Cô giáo chủ nhiệm của em là ai ?

c Ngời bạn thân thiết nhất của em là ai ?

d Cây gì là cây có bóng mát ?

e Con gì là con vật trông nhà giỏi ?

Bài 3: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm.

a - Chúng em là học sinh lớp 2C.

- Thày Dơng Quang Trúc là Tổng phụ trách của trờng em.

b - Vẹt là con vật bắt chớc tiếng ngời rất giỏi.

- Con gà trống là chiếc đồng hồ báo thức.

c - Làng em là làng Văn hoá.

- Quê hơng là chùm khế ngọt.

d - Chiếc bút mực là ngời bạn thân thiết nhất của em.

- Lớp học là ngôi nhà thứ hai của em

Bài 3: Tóm tắt bài toán sau bằng sơ đồ đoạn thẳng.

a An có 18 quyển truyện, Mai có nhiều hơn An 7 quyển truyện HỏiMai có bao nhiêu quyển truyện?

b Bình có 29 con tem, Bình có số tem nhiều hơn Nam là 7 con tem Hỏi Nam có bao nhiêu con tem ?

c Có hai gói kẹo Gói kẹo thứ nhất có 25 chiếc kẹo, gói kẹo thứ hai

có ít hơn gói kẹo thứ nhất là 5 chiếc kẹo Hỏi gói kẹo thứ hai có bao nhiêuchiếc kẹo ?

d Lớp 2A có 18 bạn học sinh giỏi, lớp 2A ít hơn lớp 2B 5 học sinh giỏi Hỏi lớp 2B có bao nhiêu học sinh giỏi ?

II Toán:

Trang 19

Bài 3: Tóm tắt bài toán sau bằng sơ đồ đoạn thẳng.

a An có 18 quyển truyện, Mai có nhiều hơn An 7 quyển truyện HỏiMai có bao nhiêu quyển truyện?

b Bình có 29 con tem, Bình có số tem nhiều hơn Nam là 7 con tem Hỏi Nam có bao nhiêu con tem ?

c Có hai gói kẹo Gói kẹo thứ nhất có 25 chiếc kẹo, gói kẹo thứ hai

có ít hơn gói kẹo thứ nhất là 5 chiếc kẹo Hỏi gói kẹo thứ hai có bao nhiêuchiếc kẹo ?

d Lớp 2A có 18 bạn học sinh giỏi, lớp 2A ít hơn lớp 2B 5 học sinh giỏi Hỏi lớp 2B có bao nhiêu học sinh giỏi ?

Nội dung ôn cuối tuần 6

- ….ải …uốt,….ê ….ách, ….ang… ọng,…ọi ….âu, con ….âu, ….en ….úc, …ẻ

….ung, ….i ….ít, ….ậm ….ạp, …ong ….óng,….úm ….ím, ….ong …ắng

b Điền n hay l ?

- …uỹ tre, chiến …uỹ, quả …úi, …úi …on, du ….ịch, ….ao công, ….ao

động, ….ổi tiếng, ….ỡ …àng, ….úng ….ính, chia …ìa, …ìa cành, ….on bia, ….on sông, quả …a, con ….a

Bài 2: Điền dấu thích hợp vào cuối mỗi câu sau:

- Ai là chủ nhân tơng lai của đất nớc

- Mẹ là ngời em yêu quý nhất

- Ngôi nhà thứ hai của em là ở đâu

Bài 3: Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm

a Mai Loan là bạn học của em.

Trang 21

Bài 6: Dùng dấu câu thích hợp cho đoạn văn sau và viết lại cho đúng

Đã sang tháng tám mùa thu về, vùng cao không ma nữa trời xanh trong những dãy núi dài, xanh biếc nớc chảy róc rách trong khe núi đàn bò đi xa

đồi, con vàng, con đen đàn dê chạy lên, chạy xuống nơng ngô vàng mợt nơng lúa óng vàng

Nội dung ôn thứ bẩy tuần 7.

Trang 22

I Tiếng Việt:

Bài 1: a Điền s hay x?

-…ôi gấc, nớc ….ôi, chõ ….ôi, đun ….ôi, nắm ….ôi xa….ôi, ….ôi nổi,… ôi

động, mâm …ôi, sinh ….ôi, ….ôi sục

- ăn chín uống ….ôi, mẹ thổi ……ôi đỗ.….ôi lên sùng sục, ….ôi hỏng bỏng không

c Hoa hồng là loài hoa em thích nhất.

Bài 3: Tìm 15 từ chỉ hoạt động của ngời và đặt 4 câu với từ vừa tìm

Trang 23

b Đàn dê có 68 con, đàn dê nhiều hơn đàn bò 16 con Hỏi đàn bò có bao nhiêu con?

Hơng gấp đợc 17 bông hoa, Hơng gấp đợc ít hơn Hoa 6 bông hoa Hỏi:

a Hoa gấp đợc bao nhiêu bông hoa?

b Cả hai bạn gấp đợc bao nhiêu bông hoa?

Bài 7: A M

N B

a Có bao nhiêu hình chữ nhật, kể tên các hình đó?

H I

P Q

D

C

b Có bao nhiêu hình tam giác kể tên các hình đó?

A M B

N

P

Trang 24

P Q H K

Bài 8: Năm nay Lan 8 tuổi, Lan kém chị Lan 7 tuổi Hỏi:

a Năm nay chị Lan bao nhiêu tuổi?

b Mời năm nữa Lan kém chị Lan bao nhiêu tuổi?

Nội dung ôn cuối tuần 7

Bài 1: Điền ch hay tr ?

- nắng ….ang, ….ang điểm, ….ang sách, chói ….ang, nữ ….ang, thời

….ang, ….ang trọng

- vầng ….án, buồn ….án, … án dô, chạm ….án, ….án chê, ….án nản, ….án cao, ….án ngấy

- … ao giải, ….ao đảo, ….ao ôi, ….ao đổi, …ao tặng, ….ao đi …ao lại

- ….àng trai, ….àng màng, ….àng kỷ, ….àng vỗ tay, con dã …àng, …àng trai, chẫu …àng

Bài 2: Tìm 15 từ chỉ hoạt động của ngời học sinh trong giờ học.

………

………

………

Bài 3: Ghạch chân dới từ chỉ hoạt động trong các câu sau:

a ở giữa cánh đồng, đàn trâu đang gặm cỏ

Trang 25

b Đàn bò uống nớc dới sông.

c Buổi chiều, sau khi học bài xong, em thờng quét nhà

d Chúng em đang viết bài

e Bạn Lan đang đọc bài

Trang 26

76

Bài 4:

Có hai túi kẹo Túi kẹo thứ nhất có 35 chiếc kẹo, túi kẹo thứ hai có

ít hơn túi kẹo thứ nhất 10 chiếc kẹo Hỏi:

a Túi kẹo thứ hai có bao nhiêu chiếc kẹo?

b Cả hai túi kẹo có tất cả bao nhiêu chiếc kẹo?

Bài 5:

Có hai lớp trồng hoa Lớp 2C trồng đợc 27 cây hoa, lớp 2 C trồng đợc

ít hơn lớp 2 B là 12 cây hoa Hỏi:

a Hỏi lớp 2 B trồng đợc bao nhiêu cây hoa?

b Cả hai lớp trồng đợc bao nhiêu cây hoa?

Bài giải

Trang 27

………

………

………

Bài 6:

Bố năm nay 34 tuổi, còn ông 75 tuổi Hỏi:

a Năm nay bố kém ông bao nhiêu tuổi, và 10 năm nữa bố kém ông bao nhiêu tuổi?

b Năm nay ông hơn bố bao nhiêu tuổi, và 12 năm nữa ông hơn bố bao nhiêu tuổi?

Bài 7: Giải bài toán theo sơ đồ sau:

Trang 28

Néi dung «n thø bÈy

I TiÕng ViÖt:

Bµi 1:

a §iÒn ui hay uy?

- ®en th… , lñi th… , h….hiÖu, ng¾n ngñi, th… th…., th….triÒu, l… tre, tµu th…., t… th©n, ng… hiÓm, b… bÆm

Trang 29

c Điền d, r, hay gi ?

- con ….ao, tiếng ….ao hàng, ….ao bài tập, ….ao hàng, lỡi …ao, ….ao phay,

….ao chiến, ….ao tiếp, ….ao mõ, lời ….ao, rêu ….ao, mục ….ao vặt, ….ao sắc không gọt đợc chuôi

Bài 2:

a.Ghạch chân dới cụm từ trả lời cho câu hỏi Ai (con gì, cái gì)?

- Bố em là nông dân

- B út, cặp, sách vở là ngời bạn thân thiết của em

- Hoa phợng là sứ giả của mùa hè

- Hổ là loài động vật quý hiếm

b Đặt câu hỏi cho bộ phận ghạch chân những câu trong phần a.

100 cm = … dm

43 cm = … dm….cm7dm 2cm =…….cm

88 cm =…….dm… cm

Trang 30

50 cm =… dm

70 cm =……dm

90 cm =………dm56cm =……dm… cm

Bài 5:

a Một cửa hàng bán hoa, buổi sáng bán đợc 18 lẵng hoa, buổi chiều bán đợc 25 lẵng hoa Hỏi cửa hàng đó bán đợc tất cả bao nhiêu lẵnghoa?

b Đàn dê có 29 con dê đực và 45 con dê cái Hỏi đàn dê có tất cả bao nhiêu con?

Bài 6:

a Trong vờn hoa nhà Tùng có 24 bông hoa hồng Tùng hái 11 bông hoa hồng để tặng mẹ.Hỏi trong vờn hoa còn lại bao nhiêu bông hoa

hồng?

b Một cửa hàng cả ngày bán đợc 34 chiếc xe đạp, buổi chiều bán đợc

14 chiếc xe đạp Hỏi buổi sáng cửa hàng đó bán đợc bao nhiêu chiếc

Trang 31

b Năm nay bác Nghĩa 53 tuổi, bác Nghĩa ít hơn bác Thuỷ 8 tuổi Hỏi năm nay bác Thuỷ bao nhiêu tuổi?

Nội dung ôn cuối tuần 8

Bài 1: Điền ch hay tr ?

Quê hơng là cầu ….e nhỏ

Mẹ về nón là nghiêng ….e Quê hơng là đêm ….ăng tỏ Hoa cau rụng ….ắng ngoài thềm

b Điền r, d hay gi?

- ….ò tìm, ….ò rỉ, dặn ….ò, ….ò chả, …ò la, chân ….ò, … ò bò, nớc …ò,

….ò xem, ….ò hỏi, móng … ò, chỗ … ò

Bài 2: Điền dấu phẩy thích hợp trong các câu sau:

a Cô giáo em rất yêu thơng quý mến học sinh

Trang 32

Bài 5: Ghạch chân dới từ chỉ hoạt động trạng thái trong những câu sau:

a Đàn bò đang uống nớc dới sông

b Sau khi học bài xong em thờng lau nhà giúp mẹ

Trang 33

b Một của hàng buổi sáng bán đợc 36 chiếc áo, buổi chiều bán đợc nhiều hơn buổi sáng là 19 chiếc áo Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán đợc bao nhiêu chiếc áo ?

Bài giải:

………

………

………

Bài 5: a Nhà Mai nuôi 25 con thỏ và một số con dê Hỏi nhà Mai nuôi bao

nhiêu con dê? Biết rằng số con thỏ nhiều hơn số con dê là 8 con

Bài giải:

………

………

……… b.Bạn Bình su tập đợc 32 con tem, bạn Bình su tập đợc ít hơn bạn

Đức 8 con tem Hỏi bạn Đức su tập đợc bao nhiêu con tem?

a Năm nay mẹ Lan bao nhiêu tuổi ?

b Mời ba năm nữa mẹ hơn Lan bao nhiêu tuổi ?

Trang 36

Bài 3: Điền dấu phẩy thích hợp cho những câu sau:

- Lan Mai Hoa là học sinh lớp 2C

- Chúng em luôn ghi nhớ công ơn của thầy giáo cô giáo

- Càng lên cao trăng càng nhỏ dần càng vàng dần càng nhẹ dần

- Núi đồi thung lũng làng bản chìm trong biển mây mù

Bài 4: Em hãy viết một đoạn văn tả về ngời bạn ngồi cùng bàn với em

(trình bày rõ ràng 3 phần: giới thiệu ngời đợc miêu tả, tả cụ thể, nêu cảm nghĩ của em.)

Bài làm

II toán

Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ trống.

Trang 37

Bài 2: Điền dấu (<; =; >) vào chỗ trống.

=

=

=

d 80 – 18 + 38 – 45 – 25 + 9

=

=

=

a Một cửa hàng có 100 hộp bánh, sau khi bán đợc một số hộp bánh thì cửa hàng còn lại 60 hộp bánh Hỏi cửa hàng bán đợc bao nhiêu hộp bánh?

Bài giải

Trang 38

b Một cửa hàng bán dầu cả ngày bán đợc 79 lít dầu Hỏi cửa hàng đó buổi chiều bán đợc bao nhiêu lít dầu? Biết rằng buổi chiều cửa hàng đó bán đợc 43 lít dầu

Bài giải

b Trong vờn cây nhà ông ngoại Nụ có 9 cây mít và 8 cây dừa Hỏi vờn nhà ông ngoại Nụ có tất cả bao nhiêu cây ?

Bài giải

Bài 7:

Lớp 2C thu gom đợc 45 kg giấy vụn, lớp 2B thu gom đợc nhiều hơn lớp 2C là 17 kg giấy vụn Hỏi cả hai lớp thu gom đợc bao nhiêu ki lô gam giấy vụn ?

Bài giải

Trang 39

Bµi 8:

Líp 2A cã 38 häc sinh, líp 2B cã Ýt h¬n 15 häc sinh, líp 2C cã nhiÒu h¬n líp 2B 3 häc sinh Hái:

a Mçi líp cã bao nhiªu häc sinh ?

b C¶ ba líp cã bao nhiªu häc sinh ?

Bµi gi¶i

………

………

……….b.Tæng cña hai sè lµ sè 38 Sè h¹ng thø nhÊt lµ sè liÒn tríc cña sè lín nhÊt

cã mét ch÷ sè T×m sè h¹ng thø hai?

Trang 40

Bài giải

………

………

………

Bài 10:

Năm nay mẹ 33 tuổi, bố 38 tuổi Hỏi ai nhiều tuổi hơn và nhiều hơn

là bao nhiêu tuổi ?

Bài giải

Nội dung ôn cuối tuần 10

Bài 1: Điền s hay x ?

- … ông đất, con ….ông, ….ông khói, ……ông nhà, ……ông đào, … ông máng, … ông muỗi, ….ông nớc, non … ông, nồi nớc … ông, ….ông cạn đá mòn, ….ông vào nơi nguy hiểm,… ông có lúc ngời có khúc

Bài 2: Xếp các từ sau: ông nội, bà ngoại, bố, mẹ, dì, mợ, cậu, bác, bá, cô, chú, cụ nội, cụ ngoại, ông ngoại, thím, bà nội.

Ngày đăng: 31/07/2019, 17:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w