bai tap cuoi tuan lop 2 tu tuan 1 den tuan 5 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất...
Trang 1BÀI TẬP CUỐI TUẦN 1
PHỤ ĐẠO HỌC SINH – MÔN TOÁN - LỚP 2A
Họ và tên :
***********************************************
Điểm Toán Điểm TV
*Bài tập1: Viết các số sau : 21, 45, 32, 84
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn :………… ……… b) Theo thứ tự từ lớn đến bé : ……….
*Bài tập 2: Đặt tính rồi tính tổng, biết các số hạng là :
*Bài tập 3 Điền tiếp số còn thiếu vào chỗ chấm :
a) 1 ; 3 ; 5 ; ; ; ; ; ; ; ; 21 ; 23
b) 10 ; 20 ; 30 ; ; ; ; ; ; ;
c) 2 ; 4 ; 6 ; ; ; ; ; ; ; 22 ; 24
*Bài tập 3: Viết các số 27, 89, 51, 66, 75, theo mẫu:
Mẫu 27 = 50 + 7
89 = ; 51=
66 = , 75=
*Bài tập 4: Lớp 2A có 36 học sinh, trong đó có 20 bạn nữ Hỏi lớp 2A có
bao nhiêu bạn nam ?
ỨNG HÒA – HÀ NỘI
Trang 2………
………
………
………
MÔN: TIẾNG VIỆT
**********
Bài 1 Viết chính tả:
Một hôm trong lúc đi chơi, cậu nhìn thấy một bà cụ tay cầm thỏi sắt mải miết mài vào tảng đá ven đường.Thấy lạ, cậu bé hỏi:
- Bà ơi, bà làm gì thế?
Bà cụ trả lời:
- Bà mài thỏi sắt này thành một chiếc kim để khâu vá quần áo.
*Bài 2:
Trang 3- lá …ọ - bắt …á.
BÀI TẬP CUỐI TUẦN 2
BỒI DƯỠNG HSY MÔN TOÁN - LỚP 2A
Họ và tên :
***********************************************
Điểm Toán Điểm TV
Bài 1: Tính.
Bài 2: Đặt tính rồi tính.
Bài 3: Lớp 2A có 24 học sinh, lớp 2B có 25 học sinh Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu học
sinh?
Bài 4: Một đội công nhân làm đường có 43 nam và 25 nữ Hỏi đội công nhân đó có tất
cả bao nhiêu người?
ỨNG HÒA – HÀ NỘI
Trang 4Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
TIẾNG VIỆT
**********
Bài 1 Điền iên hay yên vào chỗ trống.
- tâm – cô t
- tĩnh – thiếu n
Bài 2: Tìm 3 từ.
+ Từ chỉ người: + Từ chỉ đồ vật: + Từ chỉ con vật:
Bài 3: Tập chép
Bài: Ngày hôm qua đâu rồi?
Chép 2 khổ thơ cuối
Trang 5BÀI TẬP CUỐI TUẦN 3
PHỤ ĐẠO HỌC SINH MÔN TOÁN - LỚP 2A
Họ và tên :
***********************************************
Điểm Toán Điểm TV
Bài tập1: Số?
3 + 7 = … 8 + 2 = … 4 + 6 = … 15 + 5 =
7 + 3 = … 6 + 4 = … 2 + 8 = … 16 + 4 =
Bài tập 2: Đặt tính rồi tính.
ỨNG HÒA – HÀ NỘI
Trang 6……… ……… ………… ……….
Bài tập 3: Tính nhẩm.
Bài tập 4: Chị mua 14 bông hoa hồng và 6 bông hoa cúc Hỏi chị mua tất cả bao nhiêu
bông hoa?
Bµi gi¶i
………
………
……… ………
Bài tập 5 An có 18 cái kẹo, An cho Bình 3 cái Hỏi An còn bao nhiêu cái kẹo?
Bài giải
………
………
……… ………
TIẾNG VIỆT
********
Bài 1: Điền vào chỗ trống ng hay ngh.
Bài 2: Điền dấu câu thích hợp vào cuôí mỗi câu sau.
- Em là học sinh trường nào
- Bố em là công nhân
Trang 7- Năm nay bạn học lớp mấy
Bài 3: Hãy viết lại cho đúng các từ sau:
+ sông đà ………
+ hồng Quang ………
+ Hồng ngọc………
Bài 4: Tập chép.
Bạn của Nai Nhỏ Nai nhỏ xin cha cho đi chơi xa cùng bạn
Biết bạn của con khỏe mạnh, thông minh và nhanh nhẹn, cha Nai Nhỏ vẫn lo Khi biết bạn của con dám liều mình cứu người khác, cha Nai nhỏ mới yên lòng cho con đi chơi với bạn
BÀI TẬP CUỐI TUẦN 4
PHỤ ĐẠO HỌC SINH MÔN TOÁN - LỚP 2A
Họ và tên :
*******************************************
Điểm Toán Điểm TV
ỨNG HÒA – HÀ NỘI
Trang 8Bài tập1: Tính.
Bài tập 2: Đặt tính rồi tính.
Bài tập 3: Lớp 2A có 29 học sinh, lớp 2B có 33 học sinh Hỏi cả hai lớp có
bao nhiêu học sinh?
Bài tập 4: Nối các điểm để có một hinh vuông và 4 hình tam giác.
TIẾNG VIỆT
**********
Trang 9Bài 1 Điền iên hay yên vào chỗ trống.
* Bài 2: Tìm 3 từ.
+ Từ chỉ người: ………
+ Từ chỉ đồ vật:……….
+ Từ chỉ con vật:………
* Bài 3: Viết lời xin lỗi của em trong mỗi trường hợp sau:
- Khi em lỡ tay vẩy mực phải bạn.
………
- Khi em mải chơi, quên không làm bài tập mẹ giao cho.
………
Bài 4: Điền dấu câu thích hợp vào cuôí mỗi câu sau.
- Em là học sinh trường nào
- Bố em là công nhân
- Năm nay bạn học lớp mấy
Bài 5: Sắp xếp lại các từ trong mỗi câu dưới đây để tạo thành một câu mới, rồi ghi vào
chỗ trống :
M: Bố yêu con nhất.
Con yêu bố nhất.
a) Ông bà rất yêu quý em
b) Nam là học sinh giỏi nhất lớp
Trang 10BÀI TẬP CUỐI TUẦN 5
PHỤ ĐẠO HỌC SINH MÔN TOÁN - LỚP 2A
Họ và tên :
******************************************* Điểm Toán
Điểm TV
Bài 1 Tính: 38 68 48 78 58 18 + + + + + + 55 36 27 12 33 34
Bài 2 Đặt tính rồi tính : a) 39 + 48 48 + 37 b) 48 + 38 17+ 25 ……… ……… ………… ……….
……… ……… ………… ……….
……… ……… ………… ……….
Bài 3: Nhà Hiền nuôi được 13 con thỏ Nhà Hòa nuôi nhiều hơn nhà Hiền 9 con thỏ Hỏi cả hai nhà nuôi được bao nhiêu con thỏ? ………
………
………
………
………
………
Bài tập 4: Kẻ thêm một đoạn thẳng để được
và một hình tam giác
ỨNG HÒA – HÀ NỘI
Trang 11TIẾNG VIỆT
**********
* Bài 1 Viết chính tả:
Sáng hôm ấy, cô giáo gọi Lan lên bàn cô lấy mực Mai hồi hộp nhìn cô, nhưng cô chẳng nói gì Mai buồn lắm Thế là trong lớp chỉ còn mình em viết bút chì.
Bài 2: Điền l hay n vào chỗ trống.
- Lá …ành đùm lá rách.
- Mất bò mới …o làm chuồng.
- Làm ruộng có …ăm, nuôi tằm có …ứa.
- Phép ước lệ àng
Bài 3: Hãy viết lại cho đúng các từ sau.
+ sông đà ………
+ hồng Quang ………
+ Hồng ngọc………
Trang 12Bài 4: Viết tiếp để hoàn thành câu sau.
a) Trường em là……… ……… b) Môn học em yêu thích là………… ……… c) Làng em ở ……… ………