1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

vi sinhhh

11 77 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 25,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề lý thuyết vi sinh 2015-2016*Tổng quan: 100 câu/40 phút 20 câu Đ/S thân chung + 80 câu MCQ Hỏi nhiều về tụ cầu, phế cầu, streptococcus pyogenes, ho gà, bạch hầu,uốn ván, vi khuẩn acin

Trang 1

Đề lý thuyết vi sinh 2015-2016

*Tổng quan: 100 câu/40 phút (20 câu Đ/S thân chung + 80 câu MCQ)

Hỏi nhiều về tụ cầu, phế cầu, streptococcus pyogenes, ho gà, bạch hầu,uốn ván, vi khuẩn acines, vr viêm gan, sởi, quai bị

Về các con trong chương trình tự đọc, mỗi con khoảng 1 câu

Tập trung vào các đặc điểm đặc biệt của mỗi con

Phần tính chất hóa học không hỏi tẹo nào (các năm trước cũng không thấy hỏi)

Phải thuộc tên latin của các vi khuẩn, vì đề toàn hỏi bằng tên latin thôi (dưới đây chị chỉ gõ bằng tên Việt cho nhanh).

Dưới đây là một số câu khá dễ trong đề mà anh/chị nhớ được (còn rất nhiều câu random nên cũng chẳng nhớ nổi).

1 Về vacxin phòng sởi

a) Có 2 loại là Sabin và Salk: Đ/S

b) Vacxin sabin dùng theo đường tiêm:Đ/S

c) Vacxin Salk dùng theo đường uống: Đ/S

d) Vacxin Salk độc hơn vacxin Sabin: Đ/S

2 Vk Bordetelle pertusis:

a) Kí sinh bắt buộc trên đường hô hấp trên của người: Đ/S

b) Là tác nhân gây bệnh thường gặp nhất và kháng nhiều loại kháng sinh: Đ/S

c) Là 1 trong 3 trực khuẩn gây nhiễm trùng bệnh viện nhiều nhất: Đ/S d) Thường tìm thấy ở ngoài tự nhiên: Đ/S

3 Vk Corynebacterium diphtheriae

a) Kí sinh trên đường hô hấp trên của người: Đ/S

b) Là 1 trong số các chủng Corynebacterium thường thấy trên da và lỗ mũi: Đ/S

c) Là tác nhân gây bệnh thường gặp nhất và kháng nhiều loại kháng sinh: Đ/S d)không nhớ

4 Vi khuẩn thay đổi con đường chuyển hóa nhằm kháng lại:

A Quinolon

B Penicillin

C Tetracyclin

D Sulfamid

5 Đặc điểm chung của sốt ban địa phương, sốt hầm hào, sốt rừng rú là:

A Có cùng vùng dịch tễ học

Trang 2

B Đều do mò đỏ đốt

C Có thời gian ủ bệnh ngắn

D Đều gây sốt, phát ban, xét nghiệm thấy Rickettsia trong máu

6 Biện pháp phòng cúm hiệu quả nhất:

A Tiêm vacxin

B Nhỏ mũi bằng kháng sinh

C Dùng globulin miễn dịch

D Cách ly

7 Con đường tiêm chủng vacxin phòng sởi:

A Uống

B Tiêm dưới da

C Tiêm bắp

D Tiêm trong da

8 Vacxin sởi là vacxin

A Chết

B Bất hoạt

C Sồng giảm độc lực

D Vỏ polysaccharide

9 Vacxin tái tổ hợp là:

A Cúm

B Quai bị

C Sởi

D Rubella( không nhớ lắm)

10.Người giai đoạn AIDS thường chết do:

A Nấm

B Cúm

C Lao

D Tiêu chảy

11.Biện pháp phòng viêm não nhật bản hiệu quả nhất: (không nhớ lắm)

A Tiêm vacxin

B Diệt muỗi

C Diệt sâu bọ

D Dùng globulin miễn dịch

12.Vr Adeno gây bệnh:

A Sốt xuất huyết

B Nhiễm khuẩn huyết

C Viêm màng não

D Ung thư trên động vật

13.Vr adeno không gây ra:

A Viêm dạ dày ruột

B Sốt xuất huyết

C Viêm kết mạc

D Viêm phổi

Trang 3

14.Tác nhân gây viêm màng não:

A Coxsackie A

B Coxsackie B

C ECHO vr

D Cả 3 đều gây

15.Mục đích của nuôi cấy phân lập:

A Quan sát đặc điểm hóa sinh của vk

B Quan sát hình dáng đặc điểm khuẩn lạc, cách mọc

C Làm kháng sinh đồ

D (Quên r)

16.Khuẩn lạc là:

a)1 quần thể vk: Đ/S

b)1 quần thể đơn dòng được tạo từ 1 tế bào vk đầu tiên: Đ/S c)1 quần thể gồm nhiều vk khác nhau:Đ/S

d)1 quần thể gồm nhiều vk cùng loài:Đ/S

17 Đặc điểm chung nhất của não mô cầu và lậu cầu:

a)Gr- b)Đề kháng yếu c)Kháng nhiều loại kháng sinh d)Cầu khuẩn A.abc B.abd C.acd D,bcd

18 Vr viêm gan E:

A là tác nhân chính của lây viêm gan qua truyền máu

B giống vr viêm gan C

C Chứa ADN 1sợi

D

19.Vr viêm gan D:

A Là vr viêm gan B đột biến

B Là vr viêm gan B không hoàn chỉnh

C Là vr ARN 1 sợi

D

20 Vr HPV là căn nguyên gây:

a) ung thư đại tràng: Đ/S

b) ung thư tử cung: Đ/S

c) ung thư dạ dày: Đ/S

d) nhiễm trùng đường tiêu hóa: Đ/S

Trang 4

21 Phương pháp nhuộm Mycobacteriums

22 Ngộ độc thức ăn và viêm ruột cấp do tụ cầu vàng KHÔNG:

A do ăn phải độc tố tụ cầu vàng

B Do ăn phải tụ cầu vàng

C Do tụ cầu vàng kháng lại nhiều loại kháng sinh

D Biểu hiện cấp tính

23 Nguyên nhân gây ngộ độc thức ăn và viêm ruột do tụ cầu vàng:

A do ăn thức ăn chưa nấu chín

B do dùng kháng sinh

C Do tụ cầu vàng xâm nhập từ môi trường

D

24 Độc tố gây shock nhiếm độc của tụ cầu vàng:

A Tác động như 1 ngoại độc tố

B tác động như 1 nội độc tố

C chỉ có ở các chủng độc( không nhớ lắm)

D chỉ có ở các chủng gây nhiếm khuẩn huyết

25 độc tố của Baccillus anthracis:

A.Chỉ có ngoại độc tố

B chỉ có nội độc tố

C vừa có nội độc tố, vừa có ngoại độc tố

D không có cả nội và ngoại độc tố

26 phân lập trực tiếp bệnh nhiễm vsv là: ( không nhớ lắm)

A Tìm vi khuẩn trực tiếp trong cơ thể người bệnh

B.Tìm vsv trực tiếp trong cơ thể người bệnh

C tìm kháng nguyên có trong mẫu bệnh phẩm

D

27 Vi khuẩn nào thường có 1 lông duy nhất

A Phẩy khuẩn tả

Trang 5

B E.coli

28 Loài nào gây bệnh viêm phổi không điển hình?

29 Chẩn đoán trực tiếp Treponema pallidum biovar pallidum:

A Bệnh phẩm là dịch tiết từ vết loét

B Bệnh phẩm là dịch chọc từ hạch

C Dùng trong chẩn đoán giang mai giai đoạn I

D

30 Kích thước vi khuẩn được đo bằng:

A nm

B mm

C Å

D µm

31 Tiệt trùng bằng phương pháp khí nóng khô ở nhiệt độ:

C 180- 2000C

D 3000C

32 Tác dụng của pili giới tính:

A Bám

B Truyền chất liệu di truyền từ vk đực sang cái

33 Bản chất của pili giới tính:

A F transposon

B F plasmid

C R plasmid

d

34 Khi thành phố Hà Nội có nguy cơ xuất hiện dịch viêm não Nhật Bản thì biện pháp phòng tránh tốt nhất:

Trang 6

A Diệt muỗi

B Tiêm vacxin cho trẻ

C Cho uống kháng sinh

D Tiêm vacxin cho mọi lứa tuổi

35 Thời gian tiêm vacxin sởi lần đầu:

A Trẻ dưới 9 tháng tuổi

B Trẻ từ 9-12 tháng tuổi

C Trẻ 2,3,4 tháng tuổi

D

36 Chống viêm não Nhật Bản quan trọng nhất là:

A Tiêm vacxin

B Diệt muỗi

C

37 Không tiêm vacxin virus sống giảm độc lực cho:

A Trẻ suy dinh dưỡng

B Người già

C Phụ nữ đang mang thai

D Người bị suy giảm miễn dịch

38 Phương pháp chẩn đoán vk lao:

A Nhuộm Gram

B Nhuộm Ziehl-Neelsen

39 Triệu chứng điển hình của uốn ván:

A Liệt cơ hô hấp

B Liệt cơ mặt, cứng cổ, cứng hàm

C Suy hô hấp

D

40 Dấu hiệu nhận biết tụ cầu vàng trừ:

A Gây nhiễm khuẩn bệnh viện

Trang 7

B Có kháng nguyên gay nhiễm khuẩn huyết

C

41 Bệnh do virus cúm điều trị bằng:

A Kháng sinh

B Amanditin

C

42 Thành phần không có trong tế bào chất của vi khuẩn:

A Ribosom

B ARN

C Ty thể

D

43 Vi khuẩn nào tồn tại được trong dạ dày:

A H.influenzae

B Hpylory

C E.coli

D Shigella

44 Đặc điểm của leptospira:

45 HPV gây bệnh:

45.1 Ung thư tử cung (Đ/S)

45.2 Ung thư tiết niệu (Đ/S)

45.3 Ung thư trực tràng (Đ/S)

45.4 Nhiễm khuẩn đường ruột (Đ/S)

46 Các virus viêm gan có đặc điểm:

A Có ái lực với tế bào gan

B Cùng cơ chế gây bênh

C

47 Di truyền ngang không có:

A Biến nạp

Trang 8

B Tải nạp

C Đột biến

D Tiếp hợp

48 Điều kiện xảy ra biến nạp trừ:

A Vi khuẩn cho bị ly giải

B Vi khuẩn phải tiếp hợp với nhau

C

49 Độc tố của vk than:

A Nội độc tố

B Ngoại độc tố

C Cả nội và ngoại độc tố

D Khôn có nội và ngoại độc tố

50 Đặc điểm nuôi cấy của B pertusiss:

A Khó nuôi cấy

B Chậm phát triển

C Cần máu gà

D

51 Khuẩn lạc là:

A Tập hợp các vk cùng loài

B Tập hợp các vk khác loài

C Phát triển từ 1 vk

D Là tập hợp nhiều quần thể vk

52 Neisseria meningitides gây bệnh:

a Nhiễm khuẩn huyết b Viêm não c.Nhiễm khuẩn đường hô hấp

d Nhiễm khuẩn huyết

A a,b,c

B a,c,d

C a,b,d

Trang 9

D b,c,d

* Có khá nhiều câu hỏi gây bệnh kiểu câu 52

53 Con nào là trực khuẩn:

A Giang mai

B Lao

C Leptospira

D Listeria

54 Leptospira ký sinh ở đâu?Leptopspira là xoắn khuẩn nuôi cấy đươc;j

HPV có vaccine ko?có vỏ envelop ko?ADN?đối xứng j(mấy con vr hay hỏi đối xứng)ko ?gây bệnh j(ung thư tử cung,hậu môn,dạ đày)

Phế cầu:gây bệnh cho đối tượng nào,có gây nhiễm trùng huyết ko,hình j.bện phẩm

Đặc điểm của lao:gây bệnh bằng vách,ko có nội ngoại đọc tố

Liên c có độc tố ruột ko

Hỏi về tính chất của độc tố ruột của tcv,tcv nhiễm ngoài da ko

Con nài gấy bệnh ngộ độc thức ăn(Tcv,HPv,Liên cấu,phế cầu )

TCv gây nhiễm trùng huyết ko

Tcv TKMX kháng thuốc mạnh ko?

Vaccin phòng uốn ván?

Phản ứng có độ nhạy cao nhất(elisa,kết tủa,gián tiếp,ngưng kết trực tiếp)

Huyết thanh đưa vào cơ thể bằng đương(tiêm bắp,tiêm(.) da,tm Hy uong)

Các đk của biến nap

Sử dụng phage ôn hòa hay độc hay cả 2 trong tải nạp

Con nào chủ yếu gây dại ở VN

Con nào gây bệnh ở (tả,lỵ.ecoli.thương hàn,HP)

HAV(có gây dịch ko,có nguy hiểm ko,lây qua đường nào, có mãn tính ko) Chuẩn đoán HBV bằng KN bề mặt Vr đúng hay sai

VK bach hầu gây bênh bằng noại đọc tố

Trang 10

Chú ý phân biệt viêm não vs viêm màng não,lậu cầu ko luôi cáy được nên chẩn đoán bằng nuôi cấy là sai

Não mô cấu và lậu cầu có tuc chủ duy nhất là ?Hỏi cả hinh thể?

Sởi gây miễn dịch suốt đời

55 Những đặc điểm nào gây nhiễm khuẩn huyết của tụ cầu vàng trừ:

A Gây nhiễm trùng ngoài da

B Bệnh rất nặng

C Có khả năng xâm nhập vào máu

D Ký sinh trên da và niêm mạc mũi

56 Những vi khuẩn gây ngộ đọc thức ăn?

57 Những đặc điểm của trực khuẩn than?

58 Biến chứng của sởi

59 Vật liệu di truyền của các virus đường ruột

60 Biểu hiện lâm sàng điển hình của bệnh dại?

61 Các đặc điểm của trực khuẩn bạch hầu

62 Đặc điểm của não mô cầu Não mô cầu có phải ký sinh ở niềm mạc đường

hô hấp trên

63 Bệnh phẩm chẩn đoán não mô cầu

64 So sánh giữa não mô cầu và lậu cầu

65 Đặc điểm trực khuẩn phong

66 Liên cầu có nuôi cấy được trên môi trường thông thường kh?

67 Mycoplasma nhạy cảm với kháng sinh nào?

68 Đặc điểm phân biệt Chlamydia và virus:

A Khả năng tổng hơp protein

B Chỉ có thể nhìn thấy trên kính hiển vi điện tử

C

69 Bệnh sốt do mò đỏ truyền

70 Đặc điểm độc tố ruột của tụ cầu vàng

Trang 11

71 Vacxin viêm gan được chiết xuất từ kháng nguyên bề mặt của:

A Virus viêm gan A

B Virus viêm gan B

C Virus viêm gan C

D Virus viêm gan D

72 Vacxin không được đưa vào cơ thể bằng đường nào:

A Tiêm tĩnh mạch

B Tiêm bắp

C Tiêm dưới da

D Tiêm trong da

73 Có hỏi cả cấu trúc đối xứng khối/xoắn của một số virus

Ngày đăng: 24/07/2019, 22:16

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w