1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Thi thử hóa sinh CLB đề đáp án (1)

7 90 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 57,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hormon nào sau đây là tăng canxi máu: Câu 5.. Phức hợp không xuyên màng trong chuỗi vận chuyển điện tử là:... Câu đúng khi nói về sự vận chuyển khí của hông cầu: A.. Nồng độ Kali máu tăn

Trang 1

CLB SV HTTC & NCKH

Thi thử Hóa sinh năm học 2014 -2015

Thời gian làm bài: 40 phút

-Mỗi câu chọn 1 đáp án đúng nhất!

Câu 1 Mỗi nhánh của phân tử amylopectin có:

B 75-85 gốc glucose D 12-25 gốc glucose

Câu 2 Khi nói về cholesterol, câu đúng là:

A Là lipid chủ yếu trong thành phần

HDL

C Cơ thể không thể tổng hợp được

B Là một chất độc cho cơ thể vì nó gây

xơ vữa động mạch

D Là nguyên liệu tổng hợp một số hormon

Câu 3 Chất có công thức sau là:

Câu 4 Hormon nào sau đây là tăng canxi máu:

Câu 5 Lipid nào sau đây là lipid tạp:

Câu 6 Phức hợp không xuyên màng trong chuỗi vận chuyển điện tử là:

Trang 2

Câu 7 Khả năng kết hợp với oxy của Hb tăng lên khi:

B pH máu tăng lên D CO2 trong máu tăng lên

Câu 8 Tính chất nào sau đây không phải là của billirubin tự do:

A Không tan trong nước C Cho phản ứng diazo chậm

Câu 9 Câu đúng khi nói về sự vận chuyển khí của hông cầu:

A CO cạnh tranh với CO2 tại cùng một

vị trí gắn

C Hồng cầu tĩnh mạch có nhiều Cl- hơn hồng cầu động mạch

B Fe3+ vẫn có khả năng gắn với O2

nhưng yếu

D Nhiệt độ giảm tại mô kích thích hồng cầu giải phóng oxy

Câu 10 Chu trình Citric tạo ra:

Câu 11 Nguồn cung cấp glucose khi nồng độ glucose máu giảm là:

B Glycogen gan D Glycogen của tất cả tế bào trong cơ

thể

Câu 12 Khi nói về các chất được lọc qua cầu thận:

A Cùng kích thước, chất tích điện âm

đễ được lọc nhất

C Cùng kích thước, chất không tích điện dễ được lọc nhất

B Cùng kích thước , chất tích điện

dương dễ được lọc nhất

D Sự lọc không phụ thuộc và điện tích

mà chủ yếu là kích thước

Câu 13 Dạng vận chuyển lipid từ mô mỡ về gan là:

Câu 14 Nồng độ Kali máu tăng lên trong trương hợp nào sau đây:

A Tan máu do truyền nhầm nhóm máu C Sốc mất máu

B Nhiễm toan chuyển hóa D Cả 3 đều đúng

Câu 15 Hormon được tổng hợp ở thùy sau tuyến yên là:

Trang 3

Câu 16 Những hormon nào sau đây có cấu trúc tương tự nhau:

Câu 17 ARN nào sau đây có chứa Thymin:

Câu 18 Trong phản ứng viêm, chỉ số nào sau đây tăng:

Câu 19 Glucose thoái hóa theo con đường đường phân ái khí đến AcetylCoA tạo

ra:

Câu 20 Trường hợp nào sau đây pCO2 trong máu tăng lên:

A Nhiễm kiềm chuyển hóa C Nhiễm toan chuyển hóa còn bù B.Nhiễm toan chuyển hóa mất bù D Nhiễm toan chuyển hóa mất bù vào

nhiễm kiềm chuyển hóa

Câu 21 Glucose thoái hóa theo con đường đường phân yếm khí sinh ra:

Câu 22 Cấu trúc của insullin là:

A Một chuỗi 51 acid amin C Chuỗi A 21 acid amin, chuỗi B 30

acid amin

B Chuỗi A 30 acid amin, chuỗi B 21

acid amin

D Có 3 cầu nối disulfua giữa 2 chuỗi A

và B

Câu 23 1NADH đi vào chuỗi chuyền điện tử đẩy được:

A 10H+ từ trong ty thể ra ngoài ty thể C 10H+ qua màng trong vào khoảng

giữa 2 màng

B 9H+ từ trong ty thể ra ngoài ty thể D 9H+ từ khoảng giữa 2 màng và chất

nền ty thể

Trang 4

Câu 24 Thành phần của dịch vị, TRỪ:

Câu 25 Hormon nào sau đây là hornon tuyến yên:

Câu 26 Chất dẫn truyền thần kinh ức chế là chất:

A Làm giảm hoạt động của các cơ quan

đích

C Làm ngừng hoạt động của cơ qua đích

B làm mở các kênh Na+ ở màng sau

synap

D Gây nên sự phân cực vượt mức ở màng sau synap

Câu 27 Acid amin nào dưới đây có chứa nhóm –SH:

Câu 28 Chất dẫn truyền thần kinh ức chế là:

Câu 29 Cấu trúc của Nucleosid là:

A Base - phosphat C Base – ribose – phosphat

Câu 30 Tiêu chuẩn của chất dần truyền thần kinh, TRỪ:

A Tìm thấy ở tận cùng sợi trục tiền

synap

C Có enzym phân giải ở khe synap

B Nowrron tiền synap có khả năng tổng

hợp

D Tác động lên màng sau synap

Câu 31 Acid amin nào sau đây có gốc R thơm:

Câu 32 Khi nói về chuyển hóa glucid ở mô thần kinh, câu đúng là:

A Chịu ảnh hưởng của insulin C Thể cetonic là nguồn cung cấp căng

lượng chủ yếu khi cạn kiệt glucid

B Dự trữ một lượng lớn glycogen trong

nơron thần kinh

D Con đường pentose là con đường thoái hóa chủ yếu

Trang 5

Câu 33 Enzym nào sau đây thuộc nhóm 6:

Câu 34 Loại kháng thể có nồng độ cao nhất trong huyết tương người trưởng thành

là:

Câu 35 Phức hợp I trong chuỗi vận chuyển điện tử gồm:

Câu 36 Lipid chủ yếu của hông cầu là:

Câu 37.Từ isocitrat đến sucinyl CoA giải phóng ra năng lượng tạo được bao nhiêu

ATP:

Câu 38 Hydratase thuộc nhóm mấy:

Câu 39 Hệ đệm có khả năng đệm tốt nhất là:

Câu 40 Enzym nào sau đây có chức năng vận chuyển nhóm:

Câu 41 Chất nào sau đây có thể tân tạo lại glucose:

Câu 42 Đặc điểm của ĐTĐ typ II là:

A Glucose trong máu không tăng thậm

chí còn giảm

C Có thể Cetonic

Trang 6

B Insulin trong máu giảm mạnh D Cả 3 đều sai

Câu 43 Angiotensin II có số acid amin là:

Câu 44 Xét nghiệm nào sau đây được dùng để chẩn đoán ung thư gan:

Câu 45 Khi nói về thể Cetonic, câu đúng là:

A Là nguyên nhân gây toan máu chủ

yếu trong chuyển hóa yếm khí của

glucid

C Gắn với albumin và được vận chuyển trong máu

B Chỉ được tạo ra ở gan D Là nguồn năng lượng hiệu quả cung

cấp cho các tế bào trong bệnh ĐTĐ

Câu 46 Quá trình tổng hợp Ure cần:

Câu 47 Câu nào sau đây đúng về vàng da tại gan:

A Billirubin tự do có thể tăng C Do tế bào gan bị tổ thương

B Billirubin liên hợp có thể tăng D Cả 3 đáp án trên

Câu 48 Trường hợp nào sau đây có tăng dự trữ kiềm trong cơ thể:

A Nhiễm kiềm hô hấp và nhiễm toan hô

hấp

C Nhiễm toan hô hấp và nhiễm kiềm chuyển hóa

B Nhiễm kiềm hô hấp và nhiễm toan

chuyển hóa

D Nhiễm toan hô hấp

Câu 49 Nhiễm acid còn bù được hiểu là:

A pH máu giảm nhưng vẫn có khả năng

bù đắp được

C Lượng kiềm trong cơ thể không bị hao hụt nặng nề

B pH máu gần như không thay đổi D pCO2 không tăng

Câu 50 Gan thải độc bằng cách nào sau đây, TRỪ:

-

Ngày đăng: 24/07/2019, 22:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w