Trong su t, không có proteinố C.. Đáy c tai hố ướng ngoài, vòm c tai hố ướng trong.. Đáy c tai hố ướng trong, vòm c tai hố ướng ngoài... TM tai sau và nhánh sau c a TM xoang dủ ưới.. TM
Trang 1Thi th lý thuy t gi i ph u I ử ế ả ẫ
8 c m đúng sai + 60 câu MCQ – 60 phút ụ
H và tên: ……… ọ
T - L p: ……… ổ ớ
Đ bài ề
Ph n I ầ : C m câu h i đúng sai ( Tr l i đúng h t 5 ý m i đụ ỏ ả ờ ế ớ ược đi m c a m t câu )ể ủ ộ
1 V ĐM náchề
a) Là nhánh c a cung ĐM ch ủ ủ
A Đúng B Sai
b) ĐM nách khi t i ngang b dớ ờ ướ ơi c ng c l n thì đự ớ ược ti p t c b i ĐM cánh tay.ế ụ ở
A Đúng B Sai
c) Đ u ng n c nh đ u là c tùy hành c a ĐM nách.ầ ắ ơ ị ầ ơ ủ
A Đúng B Sai
d) ĐM ng c trong là nhánh c a ĐM nách.ự ủ
A Đúng B Sai
e) ĐM mũ cánh tay sau cùng v i th n kinh bì đùi ngoài chui qua l t giác.ớ ầ ỗ ứ
A Đúng B Sai
2 V TK quayề
a) TK quay tách ra t bó sau đám r i cánh tay.ừ ố
A Đúng B Sai
b) T n thổ ương TK quay gây nên h i ch ng ng c tay.ộ ứ ố ổ
A Đúng B Sai
c) TK quay cùng ĐM cánh tay sâu đi ch ch ra sau gi a d u dài va đ u trong c a c tam đ u đ đi vào ế ữ ầ ầ ủ ơ ầ ể ngăn m c sau c a cánh tay.ạ ủ
A Đúng B Sai
d) TK quay chi ph i cho c tam đ u cánh tay.ố ơ ầ
A Đúng B Sai
e) TK quay t n cùng b i 2 nhánh nông và sâu.ậ ở
A Đúng B Sai
3 V ĐM đùiề
a) ĐM đùi ch y ti p theo ĐM ch u trong b t đ u t sau dây ch ng b n.ạ ế ậ ắ ầ ừ ằ ẹ
A Đúng B Sai
b) Trong ng c khép, tĩnh m ch đùi b t chéo trố ơ ạ ắ ước đ ng m ch đùi ra ngoài.ộ ạ
A Đúng B Sai
c) Ngu n c p máu chính cho các c c a đùi là: Đ/M đùi sâu.ồ ấ ơ ủ
A Đúng B Sai
d) Đ/M đùi có m t T/M đi kèm.ộ
A Đúng B Sai
e) Đ/M thượng v nông ch y lên trên v phía gai ch u trị ạ ề ậ ước trên
Trang 2A Đúng B Sai
4 T/Kchi dưới
a) T/K đùi là T/K l n nh t c th ớ ấ ơ ể
A Đúng B Sai
b) T/K ch u h v thoát ra b trong c th t l ng l n.ậ ạ ị ở ờ ơ ắ ư ớ
A Đúng B Sai
c) T n thổ ương T/K đùi d n đ n: li t c căng m c đùi.ẫ ế ệ ơ ạ
A Đúng B Sai
d) T/k t i c r ng trong đi trong ng c khép.ớ ơ ộ ố ơ
A Đúng B Sai
e) T/K gan chân trong n m ngoài Đ/M gan chân trongằ
A Đúng B Sai
5 Vùng cổ
a) Tam giác c nh đả ược gi i h n sau b i c c đòn chũm, trớ ạ ở ở ơ ứ ở ước b i c vai móng, trên b i ở ơ ở ở
b ng trụ ướ ơc c hai b ng.ụ
A Đúng B Sai
b) C hai b ng có tác d ng h xơ ụ ụ ạ ương móng và c đ nh xố ị ương móng
A Đúng B Sai
c) Đ/M c nh trong t n cùng ch t th ng trả ậ ở ấ ủ ước b ng: Đ/M não trằ ước và Đ/M não sau
A Đúng B Sai
d) Tam giác dưới hàm dưới ch a tuy n nứ ế ước b t dọ ưới hàm, tuy n mang tai, tuy n dế ế ướ ưỡi l i
A Đúng B Sai
e) Đ/M dưới đòn trái b T/K lang thang và ng ng c b t chéoị ố ự ắ
A Đúng B Sai
6 Thính giác
a) Ống tai ngoài đ c c u t o b i: s n 1/3 ngoài, x ng 2/3 trong.ượ ấ ạ ở ụ ở ươ ở
A Đúng B Sai
b) Ngách thượng nhĩ ch a n a trên c a xứ ử ủ ương đe và h u h t xầ ế ương bàn đ p.ạ
A Đúng B Sai
c) Ống tai ngoài h ng t sau ra tr c.ướ ừ ướ
A Đúng B Sai
d) C căng màng nhĩ đơ ượ ậc v n đ ng b i m t nhánh T/K t i c chân bộ ở ộ ớ ơ ướm ngoài c a T/K hàm ủ
dưới
A Đúng B Sai
e) Ủ nhô thu c thành sau c a hòm nhĩ.ộ ủ
A Đúng B Sai
7 Th giácị
a) T ngoài vào trong các l p áo c a nhãn c u là: áo x , võng m c, áo m ch.ừ ớ ủ ầ ơ ạ ạ
A Đúng B Sai
b) H ch mi n m gi a t/k th giác và c th ng trong.ạ ằ ữ ị ơ ẳ
A Đúng B Sai
c) Góc m ng m t giác m c c a bu ng trố ắ ạ ủ ồ ước được gi i h n trớ ạ ở ước b i mô bè và c a c ng m c và ở ự ủ ạ sau b i chu vi m ng m t
A Đúng B Sai
d) Giao thoa th giác m m trên và trị ằ ở ước tuy n yên.ế
A Đúng B Sai
e) Các nhóm c v n nhãn do các t/k III,V, VI.ơ ậ
A Đúng B Sai
Trang 38 Thanh qu n ả
a) T t c các c n i t i đ u do t/k quo t ngấ ả ơ ộ ạ ề ặ ược thanh qu n chi ph i.ả ố
A Đúng B Sai
b) D/C nh n giáp gi a căng t b trên c a s n nh n t i b dẫ ữ ừ ờ ủ ụ ẫ ớ ờ ướ ụi s n giáp
A Đúng B Sai
c) S n s ng là đôi s n nh n m trên đ nh s n ph u.ụ ừ ụ ỏ ằ ỉ ụ ễ
A Đúng B Sai
d) C nh n giáp có tác d ng kéo m m c ra sau và xoay m m thanh âm ra ngoài.ơ ẫ ụ ỏ ơ ỏ
A Đúng B Sai
e) Ổ thanh qu n đi t l vào thành qu n t i ch ti p nói thanh-khí qu n.ả ừ ỗ ả ớ ỗ ế ả
A Đúng B Sai
Ph n II: ầ Câu h i tr c nghi m MCQ (ch n ý tr l i đúng nh t trong s các ph ỏ ắ ệ ọ ả ờ ấ ố ươ ng án theo yêu c u c a câu ầ ủ
h i) ỏ
Câu 1: Th y d ch: ủ ị
A Trong su t, có proteinố
B Trong su t, không có proteinố
C Đ c, có proteinụ
D Đ c, không co proteinụ
Câu 2: Thành trong c a hòm nhĩ còn đủ ượ ọc g i là:
A Thành màng
B Thành mê đ oạ
C Thành chũm
D Thành đ ng m ch.ộ ạ
Câu 3: Các thành ph n thu c thành sau c a hòm nhĩ:ầ ộ ủ
A L i ng t/k m t ồ ố ặ
B Vòi tai
C L i thápồ
D C a s ti n đìnhử ổ ề
Câu 4: c tai có: Ố
A Đáy c tai và vòm c tai hố ố ướng vào trong
B Đáy c tai hố ướng ngoài, vòm c tai hố ướng trong
C Đáy c tai và vòm c tai hố ố ướng ra ngoài
D Đáy c tai hố ướng trong, vòm c tai hố ướng ngoài
Câu 5: Nh ng mô t sau đây v màng nhĩ đúng tr :ữ ả ề ừ
A Nó là ph n màng c a c tai, ch a n i d chầ ủ ố ứ ộ ị
B Nó t o nên toàn b thành ngoài hòm nhĩạ ộ
C Nó liên quan m t thi t v i cán Xậ ế ớ ườn búa và th ng nhĩừ
D Nó g m ph n chùng trên và ph n căng dồ ầ ở ầ ở ưới
Câu 6: Đ t t/k v n nhãn có th gây ra các tình tr ng sau đây tr :ứ ậ ể ạ ừ
Trang 4A Giãn đ ng tồ ử
B M t trặ ước nhãn c u đầ ược kéo ra ngoài
C M t ti t d ch tuy n lấ ế ị ế ệ
D Li t c th miệ ơ ể
Câu 7: T t c các mô t sau đây v t/k thanh qu n trong là đúng tr :ấ ả ả ề ả ừ
A Là m t nhánh c a t/k thanh qu n trênộ ủ ả
B C m giác cho niêm m c thành qu nả ạ ả
C V n đ ng cho c nh n giápậ ộ ơ ẫ
D Đ/M thanh qu n trên đi kèmả
Câu 8: Nh ng mô t sau đây v giác m c đúng tr :ữ ả ề ạ ừ
A M ng h n c ng m cỏ ơ ủ ạ
B Có đ l i h n c ng m cộ ồ ơ ủ ạ
C D b t n thễ ị ổ ương
D Được bao quanh b i vi n giác m cở ề ạ
Câu 9: ng l có l đ vào ngách nào c a mũi:Ố ệ ỗ ổ ủ
A Ngách mũi trên
B Ngách mũi gi aữ
C Ngách mũi dưới
D Không có đáp án nào
Câu 10: Th c ăn thứ ường m c đâu:ắ ở
A Ngách hình lê
B Nghách qu trámả
C Ti u ph qu nể ế ả
D Ph n trên dây thanh âmầ
Câu 11: Dây ch ng nh n giáp gi a căng t :ằ ẫ ữ ừ
A B trên c a cung s n nh n t i b dờ ủ ụ ẫ ớ ờ ướ ụi s n giáp
B T b dừ ờ ướ ủi c a cung s n nh n t i b trên s n giápụ ẫ ớ ờ ụ
C T b trên c a cung s n nh n t i b trên s p giápừ ờ ủ ụ ẫ ớ ờ ụ
D T b dừ ờ ướ ụi s n nh n t i b trên c giáp.ẫ ớ ờ ơ
Câu 12: Các s n c a thanh qu n:ụ ủ ả
A S n thụ ượng thi t là s n đ n là hình láệ ụ ơ
B S n nh n g m m nh s n nh n trụ ẫ ồ ả ụ ẫ ở ước và cung s n nh n sauụ ẫ ơ
C S n ph u m m b dụ ễ ằ ở ờ ướ ụi s n nh n ẫ
D Là các lo i s n chun.ạ ụ
Câu 13 : Các mô t sau đây v thanh qu n là đúng, TR :ả ề ả Ừ
A Các n p thanh âm n m trên thanh th tế ằ ấ
B Các s i T/k c m giác t thanh qu n đợ ả ừ ả ược T/k lang thang đ a v nãoư ề
C Thanh qu n kéo dài xu ng dả ố ướ ới t i m c đ t s ng c sáuứ ố ố ổ
D Thanh qu n đi u ch nh lu ng khí đi vào và ra kh i ph i đ phát ra âmả ề ỉ ồ ỏ ổ ể
Trang 5Câu 14 : Th t các thành ph n trong tuy n mang tai t nông đ n sâuứ ự ầ ế ừ ế :
A TK m t, TM sau hàm dặ ưới, ĐM c nh ngoài.ả
B TK m t, TM sau hàm dặ ưới, ĐM c nh trong ả
C TM sau hàm dưới, TK m t, ĐM c nh ngoài ặ ả
D TM sau hàm dưới, TK m t, ĐM c nh trong ặ ả
Câu 15 Tuy n dế ưới hàm :
A Ph n nông n m trong tam giác dầ ằ ướ ằi c m
B Ph n sâu ch y ra trầ ạ ước đ n đ u sâu c a tuy n mang tai.ế ầ ủ ế
C Là tuy n ch y u ti t thanh d ch.ế ủ ế ế ị
D Ống tuy n d i hàm thoát ra t đ u sau c a ph n sâu.ế ướ ừ ầ ủ ầ
Câu 16 Mô t nào sau đây KHÔNG đúng v răngả ề :
A M t răng v mi ng chính th c đặ ề ổ ệ ứ ượ ọc g i là m t kh u cái.ặ ẩ
B B răng s a g m có 20 chi c.ộ ữ ồ ế
C M t c n c a các răng sau răng nanh có nh ng gò nhô lên g i là các m u răng.ặ ắ ủ ữ ọ ấ
D N i các răng c a trung tâm ti p xúc v i nhau đơ ủ ế ớ ượ ọc g i là m t xa.ặ
Câu 17 Mô t nào sau đây KHÔNG đúng v lả ề ưỡ :i
A V n đ ng cho các c lậ ộ ơ ưỡi do các nhánh c a TK h thi t.ủ ạ ệ
B TK lưỡi là m t nhánh c a TK hàm dộ ủ ưới chi ph i c m giác chung cho vùng trố ả ước rãnh t n.ậ
C Các TM lưỡ ổ ềi đ v TM c nh trong.ả
D Th ng nhĩ chi ph i c m giác cho vùng trừ ố ả ước rãnh t n, các nhú đài ậ
Câu 18 Thành ph n KHÔNG n m trong bao c nhầ ằ ả :
A TM c nh trong.ả
B ĐM c nh chung.ả
C TK hoành
D TK X
Câu 19 TM c nh ngoài b t đ u ngay sau góc xả ắ ầ ở ương hàm dưới do s h p l i c a:ự ợ ạ ủ
A TM tai sau và nhánh sau c a TM xoang dủ ưới
B TM tai sau và nhánh trướ ủc c a TM xoang dưới
C TM ch m và nhánh sau c a TM xoang dẩ ủ ưới
D TM ch m và nhánh trẩ ướ ủc c a TM xoang dưới
Câu 20 Mô t nào sau đây v các xoang TM KHÔNG đúng:ả ề
A Xoang d c dọ ướ ằ ở ửi n m n a sau c a b t do li n đ i não và đ vào xoang th ng.ủ ờ ự ề ạ ổ ẳ
B H i l u các xoang TM n m ch m trong.ộ ư ằ ở ụ ẩ
C Xoang ngang và xoang sigma ch y k ti p v i nhau.ạ ế ế ớ
D H i l u các xoang là n i thông n i c a xoang d c trên và xoang th ng, xoang ch m và xoang sigma.ộ ư ơ ố ủ ọ ẳ ẩ Câu 21 Đ ng m ch nào sau đây là nhánh c a đ ng m ch cánh tay:ộ ạ ủ ộ ạ
A ĐM qu t ngặ ược quay
B ĐM qu t ngặ ược tr ụ
C ĐM bên tr trên.ụ
Trang 6D ĐM mũ cánh tay sau.
Câu 22 Mô t nào trong các mô t sau v th n kinh tr là đúng:ả ả ề ầ ụ
A Nó ch y d c bên trong (liên quan v i) 3 ĐM l n c a chi trên.ạ ọ ớ ớ ủ
B Nó v n đ ng cho c g p c tay tr và c du i c tay tr ậ ộ ơ ấ ổ ụ ơ ỗ ổ ụ
C Nó ch ch a các s i v n đ ng.ỉ ứ ợ ậ ộ
D Nó ch y sát d c ĐM tr t nguyên y t i n i t n cùng c a ĐM này.ạ ọ ụ ừ ủ ớ ơ ậ ủ
Câu 23 Câu nào sau đây đúng khi mô t s phân b c a th n kinh chi trên:ả ự ố ủ ầ
A TK c bì sinh ra t bó trong c a đám r i cánh tay.ơ ừ ủ ố
B TK gi a không chi ph i cho c cánh tay.ữ ố ơ ở
C TK tr sinh ra t bó ngoài c a đám r i cánh tay.ụ ừ ủ ố
D TK bì c ng tay ngoài t n cùng phía trên khu u tay.ẳ ậ ở ỷ
Câu 24 Câu nào sau đây đúng khi mô t v bó ngoài c a đám r i cánh tay:ả ề ủ ố
A Là thành ph n phía bên ngoài c a đám r i cánh tay.ầ ủ ố
B Có 5 nhánh
C Ch a các s i th n kinh t c VIII đ n ng c I.ứ ợ ầ ừ ổ ế ự
D Có nhánh là TK c bì.ơ
Câu 25 Các mô t sau đây v TK nách đ u đúng TR :ả ề ề Ừ
A Đi qua l t giác.ỗ ứ
B Tách ra t bó trừ ướ ủc c a đám r i cánh tay.ố
C Chi ph i c delta.ố ơ
D T n thổ ương TK nách có th gây m t c m giác vùng da trên m t ngoài cánh tay.ể ấ ả ặ
Câu 26 Mô t nào sau đây SAI v ngăn m c trả ề ạ ướ ủ ẳc c a c ng tay:
A Ngăn m c trạ ướ ẳc c ng tay có 4 l p c ớ ơ
B Các c đơ ược gi sát vào các xữ ương c tay b i d i cân dày g i là hãm gân g p.ổ ở ả ọ ấ
C C g p c tay quay do TK gi a v n đ ng.ơ ấ ổ ữ ậ ộ
D C s p tròn do TK tr v n đ ng.ơ ấ ụ ậ ộ
Câu 27 TK ng c dài chi ph i các c nào sau đây:ự ố ơ
A C tam đ u cánh tay.ơ ầ
B C răng trơ ước
C C ng c bé.ơ ự
D C l ng r ng.ơ ư ộ
Câu 28 Hõm lào gi i ph u đả ẫ ược mô t ĐÚNG câu nào:ả ở
A N m phía trong c du i ngón cái dài.ằ ơ ỗ
B Gi i h n phía sau là c d ng ngón cái dài.ớ ạ ơ ạ
C N m gi a gân c du i ngón cái ng n và c du i ngón tr ằ ữ ơ ỗ ắ ơ ỗ ỏ
D Là m t ch trũng n m n n đ t xộ ỗ ằ ở ề ố ương bàn tay th nh t và đ u dứ ấ ầ ướ ươi x ng quay
Câu 29 B nh nhân b h i ch ng ệ ị ộ ứ Bàn tay hình vu t ố do t n thổ ương ph n nào c a đám r i cánh tay:ầ ủ ố
Trang 7A Bó trong đám r i cánh tay.ố
B Bó gi a đám r i cánh tay.ữ ố
C Bó ngoài đám r i cánh tay.ố
D Nhánh sau c a 4 TK s ng c V đ n ng c I.ủ ố ổ ế ự
Câu 30 Mô t nào sau đây SAI v cung gan tay nông:ả ề
A Do nhánh t n c a ĐM quay n i v i nhánh bên c a ĐM tr ậ ủ ố ớ ủ ụ
B N m dằ ưới cân gan tay
C Có nhánh n i v i cung ĐM gan tay sâu.ố ớ
D Liên quan sau v i các nhánh ngón tay chung c a TK gi a.ở ớ ủ ữ
Câu 31 Mô t nào sau đây KHÔNG đúng v các c nách và cánh tay:ả ề ơ ở
A C nh đ u cánh tay giúp ng a c ng tay có nguyên y t xơ ị ầ ử ẳ ủ ừ ương vai
B C trên gai giúp gi ng cánh tay t o nên m t ph n c a đai xoay, bám vào c l n xơ ạ ạ ộ ầ ủ ủ ớ ương cánh tay
C C l ng r ng t o nên m t ph n n p nách sau, đơ ư ộ ạ ộ ầ ế ược chi ph i b i m t TK tách ra t bó sau đám r i ố ở ộ ừ ố cánh tay
D C tròn l n giúp gi v ng kh p vai, đơ ớ ữ ữ ớ ược chi ph i b i TK nách ố ở
Câu 32 C nào sau đây là c chính giúp gi ng cánh tay:ơ ơ ạ
A C qu cánh tay.ơ ạ
B C delta.ơ
C C ng c l n.ơ ự ớ
D C ng c bé.ơ ự
Câu 33 M t b nh nhân b t n thộ ệ ị ổ ương n ng TK quay do gãy 1/3 dặ ướ ươi x ng cánh tay sẽ có tri u ch ng:ệ ứ
A M t du i c tay gây ra bàn tay hình vu t.ấ ỗ ổ ố
B M t c m giác n a dấ ả ử ưới m t ngoài cánh tay.ặ
C M t c m giác m t gan tay ngón cái ấ ả ở ặ
D Không th gi ng các ngón tay dài ể ạ
Câu 34 ĐM nách là ĐM:
A Có nguyên y t cung ĐM ch ủ ừ ủ
B Có nhánh là ĐM cùng vai – ng c.ự
C Không c p nhánh cho cánh tay.ấ
D Phân chia thành ĐM quay và ĐM tr ụ
Câu 35 Thành ph n nào sau đây đi qua m t nông c a m c gân g p c tay:ầ ặ ủ ạ ấ ở ổ
A TK gi aữ
B C g p ngón cái dài.ơ ấ
C C g p c tay quay.ơ ấ ổ
D C gan tay dài.ơ
Câu 36 Mô t nào sau đây KHÔNG đúng v ph n nách và cánh tay:ả ề ầ
A Đ u dài c tam đ u chia khe vùng sau c a nách thành 2 ph n: l t giác và tam giác b vai.ầ ơ ầ ở ủ ầ ỗ ứ ả
B L t giác ch a: m ch mũ cánh tay sau và TK nách.ỗ ứ ứ ạ
Trang 8C Tam giác b vai ch a: TK quay.ả ứ
D Khe thành sau c a nách đở ủ ược gi i h n b i các c tròn và xớ ạ ở ơ ương cánh tay
Câu 37 Mô t nào sau đây đúng v đ ng tác c a các c :ả ề ộ ủ ơ
A Các c giun g p các kh p gian đ t ngón.ơ ấ ớ ố
B C g p các ngón sâu có nguyên y bám vào b ngoài các gân c a m t c khác.ơ ấ ủ ờ ủ ộ ơ
C C g p các ngón nông g p các kh p gian đ t ngón.ơ ấ ấ ớ ố
D Các c gian c t du i các kh p gian đ t ngón khi các kh p đ t bàn tay – đ t ngón tay đơ ố ỗ ớ ố ớ ố ố ượ ấ ạc g p l i Câu 38 C nào có ch c năng g p khu u và ng a c ng tay:ơ ứ ấ ỷ ử ẳ
A C nh đ u cánh tay.ơ ị ầ
B C cánh tay.ơ
C C cánh tay quay.ơ
D C g p c tay quay.ơ ấ ổ
Câu 39 Mô t nào sau đây SAI:ả
A ĐM cánh tay đi kèm v i 2 TM.ớ
B ĐM quay là nhánh bên c a ĐM cánh tay.ủ
C Ph n trên c a ĐM cánh tay n m trong m t ng c m c, g i là ng cánh tay.ầ ủ ằ ộ ố ơ ạ ọ ố
D Nhánh ĐM bên tr trên c a ĐM cánh tay ti p n i v i các nhánh sau c a ĐM qu t ngụ ủ ế ố ớ ủ ặ ược tr ụ
Câu 40 Th t ĐM cánh tay v trí nào sau đây đ h n ch nh t s t n h i có th x y ra v i các c do thi u ắ ở ị ể ạ ế ấ ự ổ ạ ể ả ớ ơ ế máu:
A G n h n nguyên y c a ĐM bên tr dầ ơ ủ ủ ụ ưới
B G n h n nguyên y c a ĐM bên tr trên.ầ ơ ủ ủ ụ
C Gi a nguyên y c a ĐM bên tr trên và ĐM bên tr dữ ủ ủ ụ ụ ưới
D Xa h n nguyên y c a ĐM bên tr dơ ủ ủ ụ ưới
Câu 41 Thành ph n nào sau đây không có trong ng c khép:ầ ố ơ
A TK t i c r ng trong.ớ ơ ộ
B TK hi n.ể
C TM hi n.ể
D Đo n dạ ướ ủi c a ĐM đùi
Câu 42 Nhánh c a ĐM đùi tham gia vào vòng n i quanh kh p g i:ủ ố ớ ố
A ĐM mũ đùi ngoài
B ĐM g i xu ng.ố ố
C ĐM g i trên ngoài.ố
D ĐM chày trước
Câu 43 Ch c năng c a c khoeo là:ứ ủ ơ
A G p và xoay trong c ng chân.ấ ẳ
B G p ngón chân cái và g p gan chân.ấ ấ
C G p gan chân và nghiêng trong bàn chân.ấ
D G p và xoay ngoài c ng chân.ấ ẳ
Trang 9Câu 44 ĐM nào sau đây KHÔNG tham gia vào vòng n i ch th p c a đùi:ố ữ ậ ủ
A ĐM mũ đùi trong
B ĐM mũ đùi ngoài
C ĐM mông trên
D ĐM xuyên th nh t c a ĐM đùi sâu ứ ấ ủ
Câu 45 Ch c năng c a c mông l n là:ứ ủ ơ ớ
A Gi ng và xoay ngoài đùi.ạ
B Du i đùi.ỗ
C D ng và xoay trong đùi.ạ
D G p đùi ấ
Câu 46 Nh ng mô t sau v c th t l ng ch u đ u đúng TR :ữ ả ề ơ ắ ư ậ ề Ừ
A Có nguyên y bám vào các đ t s ng th t l ng và bám t n vào xủ ố ố ắ ư ậ ương ch u.ậ
B Có tác d ng g p đùi vào thân.ụ ấ
C Là c g p đùi m nh nh t.ơ ấ ạ ấ
D Do m t nhánh c a đám r i th t l ng và m t nhánh t TK đùi v n đ ng ộ ủ ố ắ ư ộ ừ ậ ộ
Câu 47 TK mác chung d b t n thễ ị ổ ương nh t ph n nào?ấ ở ầ
A Trong h khoeo, n i tách ra t TK ng i.ố ơ ừ ồ
B Khi phân nhánh vào đ u ng n c nh đ u đùi.ầ ắ ơ ị ầ
C Ngay phía sau đ u xầ ương mác
D N i phân chia thành TK mác nông và TK mác sâu.ơ
Câu 48 Các mô t v tam giác đùi đ u đúng, TR :ả ề ề Ừ
A Nó gi i h n trên b i dây ch ng b n, ngoài b i c may.ớ ạ ở ở ằ ẹ ở ở ơ
B Các thành ph n c a nó t ngoài vào trong: TK đùi, ĐM đùi, TM đùi.ầ ủ ừ
C Gi i h n trong b i b ngoài c khép dài.ớ ạ ở ở ờ ơ
D Sàn c a nó đủ ượ ạ ừ ơ ắ ưc t o t c th t l ng ch u, c lậ ơ ược và c khép dài.ơ
Câu 49 N u có m t c m giác da và li t c phía trong c a gan chân, TK nào sau đây b t n thế ấ ả ệ ơ ủ ị ổ ương:
A TK mác chung
B TK chày
C TK mác nông
D TK mác sâu
Câu 50 Ch n câu sai khi mô t v TK chi dọ ả ề ưới:
A Các TK bì c a chi dủ ướ ầi h u h t có nguyên y t đám r i th t l ng cùng.ế ủ ừ ố ắ ư
B TK bì đùi trước có nguyên y t đám r i th t l ng ủ ừ ố ắ ư
C TK b t sinh ra t nhánh sau c a đám r i cùng.ị ừ ủ ồ
D TK đùi có nguyên y t nhánh sau c a đám r i th t l ng.ủ ừ ủ ố ắ ư
Câu 51 Nh ng mô t sau đây v TM hi n l n đ u đúng, TR :ữ ả ề ể ớ ề Ừ
A Nó ch y qua m c sàng và l TM hi n trạ ạ ỗ ể ước khi đ vào TM đùi ổ
B Nó luôn đi trước m t cá trong.ắ
Trang 10C Nó có th để ượ ử ục s d ng đ tiêm truy n TM.ể ề
D Nó không ti p n i v i TM hi n bé và các TM sâu.ế ố ớ ể
Câu 52 V trí tiêm mông lâm sàng là:ị
A ¼ trên ngoài mông
B ¼ trên trong mông
C ¼ dưới ngoài mông
D ¼ dưới trong mông
Câu 53 T t c các c sau đây có nguyên y t ng i, TR :ấ ả ơ ủ ừ ụ ồ Ừ
A Đ u ng n c nh đ u đùi.ầ ắ ơ ị ầ
B C bán gân.ơ
C Đ u dài c nh đ u đùi.ầ ơ ị ầ
D C bán màng ơ
Câu 54 Đ t dây ch ng ch m đùi d n đ n t n thứ ằ ỏ ẫ ế ổ ương m t nhánh c a ĐM nào sau đây:ộ ủ
A ĐM mũ đùi trong
B ĐM b t.ị
C ĐM mông trên
D ĐM mũ đùi ngoài
Câu 55 Mô t nào sau đây v ĐM khoeo là đúng:ả ề
A Nó là thành ph n n m trầ ằ ước nh t và ngoài cùng trong s 3 thành ph n đi qua h khoeo.ấ ố ầ ố
B Nó có th th t để ắ ược mà c ng chân không bao gi b ho i t nh có vòng n i quanh kh p g i.ẳ ờ ị ạ ử ờ ố ớ ố
C Nó ch y theo đạ ường n i góc trên v i góc dố ớ ưới trám khoeo trên su t đố ường đi
D Nó ch y sát m t sau c khoeo và t n cùng t i b dạ ặ ơ ậ ạ ờ ướ ơi c này
Câu 56 M ng m ch m t cá ngoài g m có m y ĐM:ạ ạ ắ ồ ấ
A 3
B 4
C 5
D 6
Câu 57 ĐM nào sau đây liên t c v i ĐM chày trụ ớ ướ ởc bàn chân:
A ĐM qu t ngặ ược
B ĐM mu chân
C ĐM gan chân trong
D ĐM chày sau
Câu 58 C nào v a nghiêng ngoài v a nghiêng trong bàn chân:ơ ừ ừ
A C mác ng n.ơ ắ
B C mác dài.ơ
C C mác ba.ơ
D C du i ngón chân cái dài.ơ ỗ