1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

dap an de thi thu hoa sinh clb

15 108 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 80,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4 :Glucose thoái hóa theo con đường đường phân hiếu khí đến Pyruvat sinh ra: Câu 5Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Phosphogluco isomerase: Glucose G

Trang 1

I, Phần MCQ( 90 câu) :

Câu 1 :Phản ứng Feling dùng để nhận định:

A Saccarose B Lactose C Amylose D Amylopectin E Glycogen

Câu 2 Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccarid:

A Lactose, Amylose, Amylopectin, Condroitin Sulfat

B Saccarose, Cellulose, Heparin, Glycogen

C Fructose, Amylopectin, acid hyaluronic, Heparin

D Cellulose, Glycogen, Condroitin Sulfat, Heparin

Câu 3 : Công thức bên là cấu tạo của:

A Saccarose

B Lactose

C Maltose

D Galactose

Câu 4 :Glucose thoái hóa theo con đường đường phân hiếu khí đến Pyruvat sinh ra:

Câu 5Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Phosphogluco isomerase:

Glucose G6  F6  F 1-6 Di 

(4)

Phospho glyceraldehyd (5) Phospho Dihydroxy

A (1) B (2) C (3) D (4) E (5)

Câu 6 : Phản ứng tổng quát của chu trình Pentose Phosphat:

CH 2 OH CH 2 OH

O

Trang 2

A 6G-6- + 12 NADP + + 6H 2 O 5G-6- + 6CO 2 + 12 NADPHH + +12H +Pi

B 3 G-6-+3NADP++ 3H2→ G-6- + P Glyceraldedyd + 3NADPHH+ +3CO2

C 3 G-6- + 3NAD+ + 3H2O → 2 G-6-+ Glyceraldedyd + 3NADHH+ +CO2

D 6 G-6- + 6NADP+ + 6H2O→ 5 G-6- + 6NADPHH+ + 6CO2 + Pi

Câu 7 :Insulin là nội tiết tố làm hạ đường huyết do có tác dụng:

A Tăng sử dụng Glucose ở tế bào, tăng quá trình đường phân và ức chế quá trình tân tạo đường.

B Tăng sử dụng Glucose ở tế bào, tăng quá trình tân tạo đường, giảm quá trình tổng hợp Glucose thành Glycogen

C Tăng đường phân, tăng tổng hợp Glucose từ các sản phẩm trung gian như Pyruvat, Lactat, acid amin

D Tăng phân ly Glycogen thành Glucose, giảm sử dụng Glucose ở tế bào

Câu 8 :.Ở bệnh đái đường thể phụ thuộc Insulin, bệnh nhân thường chết trong tình trạng hôn mê

do toan máu, trường hợp này thường do:

1 Giảm hoạt hóa enzym Glucokinase 2 Giảm acid cetonic trong máu

3 Tăng các thể cetonic trong máu 4 Giảm Acetyl CoA trong máu

5 Tăng thoái hóa Glucose cho năng lượng

Chọn tập hợp đúng: A 1, 2 B 1,3 C 2,4 D 1,4 E 3,5

Câu 9: Trong chu trình Cori, từ glucose tạo ra:

Câu 10: Để tạo thành 1 phân tử glucose từ pyruvat cần:

Câu 11:Số ATP được tạo cuối cùng từ 1 glucose tạo ra pyruvat là:

Trang 3

Câu 12 Ion quan trọng tham gia vào quá trình đường phân glucose theo con đường hexose diphophat là:

Câu 13: Trong bệnh đái thóa đường, sự ứ đọng các acetyl coA, không thể đốt cháy hoàn toàn theo chu trình Kreb là do:

Câu 14: Acid béorấtcầnthiếtnhưngcơthểkhôngtự tổnghợpđượclà:

Câu 15: Lipid nàokhônglà phospholipid:

Câu 16: Enzymnàocóthểthủyphânliênkếteste C2 củacác phospholipid:

Câu 17:Mộtphântử acid palmitic oxy hóahoàntoàntạobaonhiêu ATP:

Câu 18:Tổnghợp acid béochủyếu ở:

Câu 19: Lipoprotein cóhàmlượng triglyceride caonhấtlà:

Câu 20Axitaminnàosauđâycóchứa S:

Câu 21NhữngAxitaminnàosauđâycógốc R phâncựcvàkhôngtíchđiệnlà:

Câu 22:Cấutrúcbậc 1 củaphântử Protein được quyếtđịnhbởiliênkếtnào:

A Liênkếthóahọc

Trang 4

CLiênkếtdisunfua

D Cả 3 liênkếttrên

Câu 23: QuátrìnhtổnghợpUrecầnbaonhiêu ATP

Câu 24: Enzymnàosauđâykhôngphải ở tụy:

A Enterokinase B Trypsin C Protease D Elastase Câu 25: Bệnhlý porphyria là do rốiloạntổnghợpchấtnàosauđây

Câu 26: ở giaiđoạnnặngcủa vàng da saugan

A Bilirubin tự do vàliênhợptăngcao

B Bilirubin tự do tăngcao bilirubin liênhợpgiảm

C Bilirubin liênhợptăngcao

D Bilirubin liênhợpcao, bilirubin tự do giảm

Câu 27 : Mỗi monomer của enzym Na+K+-ATPase gồm :

A 1 tiểu đơn vị nhỏ có TLPT 50000 Da, 1 tiểu đơn vị lớn có TLPT 120000 Da.

B 3 tiểu đơn vị, 2 tiểu đơn vị nhỏ, 1 tiểu đơn vị lớn

C 1 tiểu đơn vị nhỏ có TLPT 80000 Da, 1 tiểu đơn vị lớn có TLPT 120000 Da

D 1 tiểu đơn vị nhỏ có TLPT 50000 Da, 1 tiểu đơn vị lớn có TLPT 140000 Da

Câu 28: chức năng của albumin

ATạo protein keo

B Vận chuyển acid béo

C Vận chuyển billirubin

D Tất cả các đáp án trên.

Câu 29: trong phản ứng viêm chỉ số nào sau đây tăng :

Câu 30 : loại kháng thể có nồng độ cao nhất trong huyết tương người trưởng thành

Câu 31: hoocmon nào sau đây làm tăng Canxi máu:

Trang 5

A PTH B MSH C Calcitonin D FSH

Câu 32:hoocmon được tổng hợp tại thùy sau tuyến yên

Câu 33: cấu trúc của Insulin :

A 1 chuỗi 51 acid amin

B Chuỗi A 30 acid amin, chuỗi B 21 acid amin

C Chuỗi A 21 acid amin, chuỗi B 30 acid amin

D Có 3 cầu nối disunfua giữa 2 chuỗi A và B

Câu 34: Glucose bìnhthườngtrongmáu:

Câu 35: Lựachọnđápánđúng:

A STH gồm 2 chuỗi polypeptide chứalầnlượt 92 acid aminvà 112 acid amin

B TRH cócấutạogồm 10 acid amin

C ADH và Oxytocin chứa 9 acid aminkhácnhau ở acid aminthứ 5 và 8

D ACTH là polypeptide gồm 39 acidamin.

Câu 36:Loại acid amin có nhiều nhất trong Gan là:

Câu 37:Loại enzyme nào sau đây chỉ gan mới có:

A glucose 6- phosphatase B phosphorylase

Câu 38: Quá trình ester hóa cholesterol ở gan diễn ra nhờ enzyme :

Câu 39: Các acid mật được liên hợp với các chất nào sau đây trong quá trình hình thành muối mật:

A glycin và taurin B glycin và methionin

C methionin và a.glutamic D taurin và a.glutamic

Trang 6

Câu 40: Phosphatase kiềm được sử dụng nhiều nhất trong chẩn đoán bệnh

A bệnh gan, bệnh xương B bệnh gan, bệnh cơ tim

C bệnh gan, bệnh đường tiêu hóa D bệnh gan, bệnh thận

Câu 41: Ý nghĩa của việc định lượng albumin huyết thanh:

A Đánh giá bệnh gan mạn B Đành giá bệnh gan cấp

Câu 42: Hội chứng suy giảm chức năng tế bào gan không bao gồm:

C Giảm khả năng dự trữ glucose D Có thể gây nên dị ứng

Câu 43: Hệ enzyme cytc P450 nằm ở đâu trong tế bào gan

Câu 44: Chất nào sau đây không được tái hấp thu ở ống thận:

Câu 45: Inulin được ứng dụng để:

A Xác định lưu lượng lọc cầu thận( GFR)

B Xác định lưu lượng máu qua thận(RBF)

C Xác định lưu lượng huyết tương qua thận(RPF)

D Xác định khả năng làm việc của ống thận

Câu 46: Glucose được tái hấp thu bằng cách:

A, Đồng vận chuyển cùng chiều với Na

B Đồng vận chuyển ngược chiều với Na

C Khuếch tán theo gradient nồng độ

D Vận chuyển tích cực cần ATP

Trang 7

Câu 47: A hyppuric được tạo thành nhờ phản ứng giữa:

A a, benzoic và glycin B a.glutamic và glycin

C a.glutamic và methionine D glycin và histidin

Câu 48: Phân tử angiotensin II có bao nhiêu a.a:

Câu 49: pH tối thiểu của nước tiểu là:

Câu 50: Nước tiểu có dưỡng chấp gợi ý tới :

A Tổn thương mạch bạch huyết liên quan đương bài xuất nước tiểu

B Chắc chắn bệnh nhân đã bị nhiễm giun chỉ bạch huyết

C Bệnh nhân bị viêm cầu thận cấp

D Bệnh nhân bị tổn thương tế bào ống thận

Câu 51: Cystatin C:

A Việc xác định nồng độ cystatin C có giá trị lâm sàng tương đương xét nghiệm xác định nồng

độ và độ thanh thải creatinin trong việc phát hiện sớm sự thay đổi chức năng của thận

B là một chất nhân tạo được đưa vào cơ thể với mục đích xét nghiệm

C Chất này giống inulin được lọc và bài xuất hoàn toàn qua thận

D Ngày nay có thể thay thế creatinin trong các xét nghiệm hóa sinh trên lâm sàng

Câu 52: Phát biểu nào sau đây đúng về glucokinase:

A, Được hoạt hóa ở gan khi nồng độ glucose cao sau bữa ăn

B, Được hoạt hóa ở tất cả các mô khi nồng độ glucose cao sau bữa ăn

C, Được hoạt hóa ở mọi thời điểm( trước, trong, sau) bữa ăn

D, Có ái lực cao với glucose

Câu 53: Sợi mỏng gồm các loại protein nào:

A Actin, tropomyosin, troponin B, actin, myosin, troponin

C Actin,myosin, tropomyosin D Myosin, trobomodulin, troponin

Trang 8

Câu 54: Nguồn năng lượng đóng vai trò trực tiếp trong co cơ vân là:

A ATP

B ATP,creatinin-phosphat,ADP,glucid,protid,lipid

C,ATP,creatinin –phosphat,ADP

D, Glucid,lipid,protid

Câu 55: Myosin của cơ trơn có gì khác biệt so với myosin cơ vân:

A Hoạt động ATPase tối đa của myosin cơ trơn lớn hơn myosin cơ vân

B Myosin cơ trơn chỉ tương tác với actin khi một gốc Ser đặc biệt ở một trong các chuỗi nhẹ của

nó được phosphoryl hóa

C Myosin của cơ trơn tạo nên các sợi dày với số liên kết ngang ít hơn so với các sợi dày do myosin tạo nên ở cơ vân

D Myosin của cơ trơn có thể co rút tự động không cần sự tham gia của Canxi

Câu 56: Các chất dẫn truyền thần kinh phân tử nhỏ là:

A, Acetyl cholin, chất P, glutamate B, acetyl cholin, glycin, GABA

C, GABA, Somatostatin, endorphin D, GABA, glycin, somatostatin

Câu 57: Đâu không là tiêu chuẩn của chất dẫn truyền thần kinh:

A, Chúng được thấy ở tận cùng sợi trục trước synap

B, Ở synap phải có cơ chế lưu giữ lại các phân tử để tăng khả năng phản ứng của chúng

C, Sự kích thích trong những điều kiện sinh lý giải phóng chất này

D, Chúng tác động trực tiếp lên đầu sợi sau synap

Câu 58: Enzym phân cắt bao gồm các dưới lớp sau:

A, decarboxylase, aldolase, hydratase B, aldolase, racemase, isomerase

C, lyase, hydratase, amidase D, nuclease, mutase, phosphatase

Câu 59: Thiamin pyrophosphate thuộc loại coenzyme:

A, Coenzym oxy hóa khử B, Coenzym vận chuyển nhóm

Trang 9

Câu 60: Pyridoxal phosphate là coenzyme của enzyme nào sau đây:

A, transaminase, decarboxylase B transaminase, pyridoxase

C, decarboxylase, phosphatase D carboxylase, transaminase

Câu 61: Thiolase là dưới lớp enzyme thuộc nhóm:

C Enzym vận chuyển nhóm D, Enzym đồng phân

Câu 62: Ý nghĩa của giá trị Km:

A, Thể hiện ái lực của enzyme với cơ chất

B, Thể hiện số vòng quay cảu một enzyme

C, Thể hiện tốc độ của phản ứng enzyme

D, Là một hằng số với mọi cơ chất

Câu 63: Tên của phức hợp 1 trong chuỗi vận chuyển điện tử là:

A, NADH-CoQ Reductase B, NADH-CoQ Oxydase

Câu 64: Các enzyme của chuỗi vận chuyển điện tử nằm ở:

A Màng trong ty thể B Màng ngoài ty thể

Câu 65: Chất phá ghép nội sinh là:

Câu 66: Liên kết nào sau đây là liên kêt nghèo năng lượng:

A, LK ester phosphate B, LK Acylphosphat

B, LK anhydride phosphate D, Lk enol phosphate

Câu 67: Hai nguyên tử C ra khỏi chu trình Krebs dưới dạng CO2 ở các phản ứng nào:

Trang 10

Câu 68 :Đâu là enzyme gắn màng duy nhất trong chu trình acid citric:

Câu 69: Phân tử FADH2 được tạo ra ở phản ứng số mấy trong chu trình Krebs:

Câu 70: Phản ứng từ acid pyruvic thành acetyl CoA xảy ra ở đâu:

A, Bào tương B Ty thể C Lưới nội bào có hạt D Nhân tế bào Câu 71: Cấu trúc xoắn kép của DNA phụ thuộc vào

A Độ ẩm B Nồng độ 1 số cation C Trình tự base D cả 3 phương án

trên

Câu 72: Một số thuốc điều trị bệnh Gout dựa trên nguyên tắc ức chế enzyme:

Câu 73: C4 trong vòng purin có nguồn gốc từ:

Câu 74Con thoi nào có vai trò vận chuyển điện tử tới phức hợp ở màng trong ty thể:

A Malat-Aspartat, Glycerol 3 phosphat B Malat- Aspartat, Carnitin

C Carnitin, Glycerol 3 phosphat D Cả 3 đáp án đều đúng

Câu 75: Vaitròcủacácchấtvôcơtrongcơthể:

trạngtháikeotrongtếbàovàmô

Câu 76:Điềuhòatraođổimuốinướctheocơchếthểdịchchịusự chi phốicủa:

Trang 11

Câu 77: Trườnghợpnào pCO2 máugiảm

A. Nhiễmtoanchuyểnhóacònbù B. Nhiễmtoanchuyểnhóacònbùvànhiễmkiềmhôhấ

p

C. Nhiễmtoanchuyểnhóamấtbùvànhiễmkiềmhôhấ

p

D. Nhiễmkiềmhôhấp Câu 78: Bệnhnhânbịnhiễm acid hôhấpkếthợpnhiễmkiềmchuyểnhóathì:

A. HCO3- máutăng, pCO2 máugiảm,

K+ máutang

B.HCO3- tăng, pCO2 máutăng, K+

máugiảm

C.HCO3- máutăng, pCO2 máutăng, K+

máutang

D. HCO3- giảm, pCO2 máutăng, K+

máugiảm Câu 79: Trongnhiễm acid hôhấp:

A. Nguyênnhânlà do

tăngthôngkhíquámức,

sựbùchủyếu do hệ đệm

B. Nguyênnhânlàgiảmthôngkhíphếnangquámức , sựbùchủyếu do thận

C. Nguyên nhân là do giảm thông

khí phế nang quá mức, sự bù

chủ yếu do phổi

D. Nguyên nhân là do giảm thông khí quá mức, sự

bù chủ yếu do hệ đệm Câu 80: Tăng nồng độ Protein dịch não tủy là do

A. Tăng tính thẩm thấu của hàng rào

máu não

B. Giảm dòng chảy nước não tủy do u, áp xe tủy

C. Sự phá hủy hệ thống thần kinh trung

ương

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 81: Về sữa:

A. Thành phần Lipid chủ yếu là

diglyceryd

B. Thành phần glucid chủ yếu là glucose

C. Hàm lượng sắt cao D. Sữa non có nồng độ Protein cao

Câu 82:Enzym có tác dụng đông vón sữa

C. Renin và pepsin D. Rennin ở trẻ em và pepsin ở người lớn

Câu 83:

II Phần đúng sai( làm đúng cả 4 ý mới được điểm):

Câu 1:

Trang 12

1 Amylase có tác dụng thuỷ phân liên kết β 1-4 glucosid S

2 Người ta căn cứ vào nhóm OH của Carbon bất đối nằm xa nhóm chức aldehyd nhất để phân biệt 2 dạng D- và L- Glucose Đ

3 Polysaccarid thể hiện được đặc trưng của nhóm máu:Đ

4.Phosphorylase là enzym xúc tác cho quá trình thoái hoá glycogen ở cơ và gan, chúng tồn tại dưới hai dạng bất hoạt và hoạt động Đ

Câu 2 :

1.Thành tế bào vi khuẩn có cấu tạo bền chắc vì có cấu tạo Polyasacarid Đ

2 liên kết glycosid là một liên kết acetal Đ

3 phản ứng oxy hóa C6 của glucose tạo gluconat S

4 ở hồng cầu, ngay cả trong điều kiện hiếu khí, quá trình đường phân cũng vẫn tạo ra lactat Đ Câu 3:

1 Acid béokhôngbãohòadạngtranskhôngtốtchosứckhỏe Đ

2 Thànhphầncủa Lecithin là Acid phosphotadicvàCholin S

3 Acid cerebronicthamgiacấutạoSulfamid.Đ

4 Lipid lànguồnnănglượngdựtrữlớnnhấtcơthể Đ

Câu 4:

1 Enzymenoyl CoA hydratasechỉtácdụngđốivớiliênkếtdạngcis.S

2 Chấttrunggiantổnghợp acid béolàmalonyl CoA.Đ

3 Acid béokhôngbãohòa 1 liênkếtđôiđượctổnghợptừhệenzym mono-oxygenase Đ

4 Nọcrắngâyvỡhồngcầuvìcó enzyme phosphatase.S

Câu 5;

1. Quátrìnhkhửamin oxy hóanghĩalàquátrìnhkhửaminđãđược oxy hóa Đ

2. Bệnh thalassemia là do rốiloạntổnghợp globin vềsốlượng Đ

3. Bilirubin tự do là bilirubin giántiếp Đ

4. Myoglobin và hemoglobin khácnhauvềsốvịtrígắn O2 Đ

Trang 13

Câu 6

1 Quátrìnhkhửamin oxy hóa glutamate xảyra ở ty thểtếbào Đ

2 Glutaminlà 1 chấtkhôngđộc, trungtính ,dễdàngđimàngtếbào.Đ

3 Protein cầulànhững protein cókíchthướcchiềungang/ chiềudàilớnhơn 1/10 Đ

4 Ceruloplasminngoàitácdụngvậnchuyểnđồng Đ

Câu 7:

1. áp suất keo trong máu chủ yếu do globumin tạo ra.S

2. kháng thể đầu tiên được sản xuất trong quá trình đáp ứng miễn dịch là IgGS

3. bình thường tỉ trọng của máu là 1,024S

4. ceruloplamin có tác dụng vận chuyển đồng trong máuĐ

Câu 8:

1. pH máutănglàmtăngkhảnăngphânlý HbO2 S

2. Vậnchuyển CO2 trongmáu ở 3 dạng: dạngBicarbonat, dạngCarbaminvàdạnghòa tanĐ

3. Tất cả Enzym dịch não tủy đều có nguồn gốc từ huyết thanhĐ

4. Bình thường nồng độ Cl- trong huyết thanh cao hơn trong dịch não tủyS

Câu 9:

1, Gan có thể tổng hợp được heparin Đ

2, Quá trình este hóa cholesterol diễn ra ở gan và ở huyết tương nhờ enzyme LCAT S

3, Trong tổn thương tế bào gan mức độ nhẹ có thể thấy tăng cao GLDH trong huyết thanh Đ

4, Muối mật có tác dụng làm nhũ tương hóa lipid và tăng nhu động ruột Đ

Câu 10:

5, Các bệnh lý về gan không ảnh hưởng đến cảm giác ngon miệng S

6, AFP giúp chẩn đoán xác định ưng thư gan nguyên phát S

7, Mục đích của phản ứng liên hợp trong gan là để tạo ra các sản phẩm không độc, tan trong nước, dễ đào thải theo đường mật hoặc theo nước tiểu Đ

8, Chức năng tế bào gan suy giảm có thể gây nên phù( ứ dịch ngoại bào) Đ

Câu 11:

1,Việc xác định microalbumin niệu hay được làm với các bệnh nhân bị đái tháo đường Đ

2, Thận có vai trò quan trọng trong việc đào thải các acid bay hơi và không bay hơi S

Trang 14

3, Bình thương không hề có protein trong nước tiểu S

4, Quá trình tái hấp thu nước ở ống thận hoàn toàn thụ động theo các chất điện giải S

Câu 12:

1, Hệ đệm phosphate có vai trò quan trọng trong việc làm giảm pH nước tiểu Đ

2, HCO3- được hấp thu chủ yếu ở ống lượn gần và ngành lên quai Henle S

3, Sự có mặt của nitrat trong nước tiểu biểu hiện nhiễm trùng đường tiết niệu S

4, Ure có vai trò trong quá trình hòa loãng và cô đặc nước tiểu Đ

Câu 13:

1, Có 3 cách kết thúc tín hiệu ở khe synap: chuyển hóa, tái hấp thu, khuếch tán Đ

2, Các chất dẫn truyền thần kinh phân tử lớn phải được tổng hợp ở mọi phần của sợi trước synap S

3,GABA là chất dẫn truyền thần kinh ức chế Đ

4, Chất P có vai trò truyền cảm giác đau Đ

Câu 14:

1,Nguồn cung cấp năng lượng lơn nhất cho cơ khi hoạt động trong thời gian dài( 30ph) là glucid S

2, Bản chất của sự co cơ vân là sự trượt lên nhau của các sợi actin và myosin Đ

3,Nguồn Ca cho sự co cơ vân chỉ bao gồm ở ngoại bào và trong bào tương tế bào S

4, Myoglobin phải có khả năng gắn với oxy cao hơn so với Hemoglobin (ở áp lực oxy cao) để lấy nhiều oxy cung cấp cho cơ hoạt động S

Ngày đăng: 12/09/2019, 17:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w