Cơ ngực bé cơ nguyên ủy từ mỏm quạ xương vaiCâu 11: Khi nói về cơ delta, chọn đáp án sai: Cơ này là vị trí dùng để tiêm bắp Bám tận vào lồi củ delta xương cánh tay Cơ nguyên ủy t
Trang 1ĐỘI SVTN ĐỒNG HƯƠNG NGHỆ AN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI
Phần Cánh TayCâu 1: Cấu trúc của Lỗ tứ giác là: chọn đáp án sai
Xương cánh tay ở ngoài
Cơ tròn Bé ở trên
Cơ tròn lớn ở dưới
Đầu ngoài cơ tam đầu ở trong
Câu 2: giới hạn của rãnh Nhị đầu trong: chọn đáp án đúng
Ở ngoài là cơ sấp trong
Ở trước là cân cơ nhị đầu
Ở trong là gân cơ nhị đầu
Ở sau là cơ cánh tay
Câu 3: Đi trong rãnh nhị đầu trong không có thành phần nào:
Thần kinh giữa
Động mạch cánh tay
Động mạch bên trụ trên
Động mạch quặt ngược trụ trước
Câu 4: Cơ nào dưới đây nối chi trên với ngực: chọn đáp án sai:
Cơ răng trước
Cơ trên gai
Cơ dưới gai
Trang 2 Cơ thang
Cơ ngực bé
Câu 6: Cơ nào sau đây không thuộc thành sau của nách:
Cơ lưng rộng
Cơ dưới gai
Cơ dưới vai
Cơ dưới vai
Cơ dưới gai
Câu 8: Các cơ ngoại lai nối cột sống với chi trên: chọn đáp án sai
Cơ nâng vai
Cơ trám bé
Cơ trám lớn
Cơ tròn lớn
Câu 9: Chọn câu đúng:
Củ lớn xương cánh tay là nơi bám tận của cơ dưới vai
Củ lớn xương cánh tay cũng là nơi bám tận của cơ dưới gai
Cơ lưng rộng bám tận vào mào củ bé xương cánh tay
Cơ tròn bé bám vào củ bé xương cánh tay
Câu 10: Chọn câu đúng:
Đầu dài cơ tam đầu bám vào củ trên ổ chảo
Đầu dài cơ nhị đầu bám vào củ dưới ổ chảo
Mỏm quạ xương vai là nguyên ủy của đầu ngắn cơ nhị đầu
Trang 3 Cơ ngực bé cơ nguyên ủy từ mỏm quạ xương vai
Câu 11: Khi nói về cơ delta, chọn đáp án sai:
Cơ này là vị trí dùng để tiêm bắp
Bám tận vào lồi củ delta xương cánh tay
Cơ nguyên ủy từ 1/3 ngoài bờ - trước xương đòn, mỏm cùng vai; gai vai
Tại khớp vai, các sợi trước gấp và xoay ngoài cánh tay; các sợi ngoài dạng cánh tay, các sợi sau duỗi và xoay trong cánh tay
Câu 12: Chọn đáp án sai:
Thần kinh nách và động mạch mũ cánh tay sau đi qua lỗ tứ giác
Thần kinh quay và động mạch cánh tay sâu xuyên qua vách gian cơ ngoài để vào ngăn mạc sau cánh tay
Thần kinh trụ và động mạch bên trụ dưới xuyên qua vách gian cơ trong
Hai vách gian cơ cùng xương cánh tay chia cánh tay thành 2 ngăn mạctrước và sau
Cơ nhị đầu cánh tay còn tham gia ngửa cẳng tay tại khớp quay trụ gần
Các động tác gấp và ngửa cẳng tay trên các khớp quay – trụ chủ yếu
do các cơ cẳng tay thực hiện
Câu 14: Chọn đáp án sai về cấu tạo của hố nách:
Thành trước là cơ ngực bé, cơ ngực lớn, cơ qạu cánh tay
Thành sau là cơ lưng rộng, cơ tròn lớn, cơ dưới vai
Trang 4 Thành ngoài là cơ quạ cánh tay
Thành trong là các bó của cơ răng trước
Câu 15: Chọn câu sai: cấu trúc của ống cánh tay:
Ở trước ngoài là cơ quạ cánh tay, cơ nhị đầu cánh tay
Ở trong là mạc cánh tay
Ở sau là vách gian cơ trong
Trong ống cánh tay có: thần kinh giữa, động mạch cánh tay – thần kinh trụ, thần kinh cơ bì, thần kinh bì cẳng tay trong
Câu 16: Động tác xoay trong cánh tay là của các cơ nào: chọn đáp án sai
Cơ delta khép cánh tay
Cơ ngực lớn tham gia xoay ngoài cánh tay
Cơ tròn bé tham gia xoay trong cánh tay
Cơ tròn lớn và cơ lưng rộng tham gia duỗi cánh tay
Câu 18: Cơ nào sau đây không thuộc nhóm cơ mô cái:
Cơ gấp ngón cái ngắn
Cơ dạng ngón cái ngắn
Cơ khép ngón cái
Cơ duỗi ngón tay cái ngắn
Câu 19: Cơ nào sau đây không do thần kinh giữa chi phối
Cơ dạng ngón cái ngắn
Cơ giun 2
Cơ đối chiếu ngón cái
Trang 5 Cơ gấp ngón cái ngắn
Câu 20: Chọn đáp án sai về các cơ giun:
Có 4 cơ giun, nguyên ủy bám vào gân gấp sâu các ngón
Bám tận vào bờ ngoài của các gân cơ duỗi các ngón tay
Duỗi đốt giữa và xa tại khớp gian đốt ngón
Duỗi đốt gần tại khớp đốt bàn tay – đốt ngón tay
Câu 21: Cơ nào sau đây gây nên những cử động tinh tế ở bàn tay: Chọn đáp án SAI:
Cơ dạng ngón cái ngắn
Cơ dạng ngón cái dài
Cơ khép ngón cái
Cơ đối chiếu ngón út
Câu 22: Cơ nào sau đây được TK trụ chi phối vận động toàn bộ? Chọn câu trả lời đúng nhất :
Có 3 cơ thuộc nhóm cơ mô cái
Có 3 cơ thuộc nhóm cơ mô út
Nhóm cơ giun có 4 cơ
Nhóm cơ giun có 8 cơ
Câu 24: Cơ tùy hành của ĐM cánh tay:
Trang 6Câu 25: Chọn đáp án Đúng: Cơ tùy hành của ĐM quay:
Cơ cánh tay
Cơ sấp tròn
Cơ gập cổ tay quay
Cơ cánh tay quay
Câu 26: Chọn đáp án Đúng: Cơ tùy hành của ĐM nách:
Cơ tròn lớn
Cơ tròn bé
Cơ ngực lớn
Cơ qua cánh tay
Câu 27: Cơ nào không thuộc nhóm cơ cột sống đến cơ đai ngực?
Cơ thang
Cơ nâng vai
Cơ tròn lớn
Cơ trám lớn
Câu 28: Cơ nào là cơ ngoại lai của chi trên?
Cơ dưới vai
Cơ dưới gai
Cơ delta
Cơ ngực bé
Câu 29: Chọn đáp án Đúng: Cơ nhị đầu:
Đầu dài bám vào cả dưới ổ chảo
Gân chính bám vào lồi củ xương trụ
Là cơ ở ngăn mạc cánh tay sau
Gấp cánh tay tại khớp khuỷu
Câu 30: Thành phần nào không đi qua ngăn trước cánh tay?
TK giữa
TK cơ bì
Trang 7Câu 32: Cơ nào được TK ngực lưng chi phối?
Cơ răng trước
TK ngực ngoài chi phối cho cơ ngực lớn
TK ngực trong chi phối cho cơ ngực bé, 1 phần cơ ngực lớn
TK dưới vai dưới chi phối cho cơ dưới vai và cơ tròn lớn
TK vai sau chi phối cho cơ nâng cai, cơ tròn lớn và cơ tròn bé.Câu 36: Cơ nào KHÔNG phải là cơ nội tại của các cơ vùng bả vai và lưng?
Cơ dưới gai
Cơ tròn bé
Cơ ngực bé
Cơ qua cánh tay
Câu 37: Điều nào sau đây là đúng khi nói về tam giác bả vai tam đầu:
Trang 8 Bờ dưới là cơ trên lớn.
Bờ trong là đầu dài cơ tam đầu
Cơ ĐM mỗi cánh tay sau đi qua
Bờ trên là cơ tròn bé
Câu 38: Điều nào là SAI khi nói về cách gian cơ trong:
Đi từ mào củ bé x cánh tay
Bám dọc mào trên lồi cầu trong bám tận đến mỏm trên lồi cầu trong
Có TK giữa ở trên
Có ĐM bên trụ trên
Câu 39: Điều nào là Đúng khi nói về tam giác cánh tay tam đầu?
Bờ dưới là cơ tròn lớn
Có động mạnh mũ cánh tay sâu đi qua
Có TK quay liên quan
Bờ ngoài là đầu dài cơ tam đầu
Câu 40: Tam giác cơ tròn Chọn đáp án SAI:
Bờ trên là cơ tròn lớn
Bờ dưới là cơ tròn bé
Đầu ngoài cơ tam đầu chia cơ tròn thành 2 khoang
2 khoang là tam giác bả vai tam đầu và cánh tay tam đầu
Câu 41: 1 Ở cẳng tay, TK giữa KHÔNG chi phối vận động cho cơ gấp cổ tay quay
2 TK giữa được tạo bởi rễ trên và rễ dưới
3 Trong ống cánh tay, TK giữa bắt chéo ĐM từ ngoài vào trong
4 Ở bàn tay, TK giữa chi phối cảm giác cho 3 ngón tay rưỡi mặt gan tay ( phía quay)
Chọn đáp án đúng nhất:
A 1 sai
B 2 đúng
Trang 9B Bám vào gân gấp các ngón sâu
C Tất cả được chi phối bởi TK giữa
D 1 và 2 đúng
Câu 44: Câu nào sau đây SAI:
A Cơ gian cốt mu khép các ngón tay
B Ngón út đối được là do cơ đối ngón út
C Ngón trỏ có riêng một cơ duỗi
D Ngón út có riêng một cơ gấp
Câu 45: Cơ gian cốt mu tay giạng các ngón tay Câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG:
A Mạc giữa gân duỗi cùng với xương cổ tay tạo thành ống cổ tay
B Gân các cơ gấp ngón nông và sâu qua ống cổ tay xếp thành 2 lớp
C Gân gấp các ngón nông ở phía trước
D Gân gấp các ngón sâu ở phía sau
Trang 10Câu 46: Thần kinh trụ:
1 Xuất phát từ bó trong đám rối cánh tay
2 Đi cùng với ĐM bên trụ trên qua vách gia cơ trong
3 Không chi phối vận động cho cơ nào ở vùng cánh tay
4 Chi phối cảm giác cho mô út
A Chui qua mạc nông ở 1/3 dưới cẳng tay
B Ở 1/3 giữa cánh tay đi trong động mạch nách
Trang 11C Ở 1/3 giữa cánh tay chui qua vách gian cơ trong cùng với động mạch bên trụ trên
B 2 cơ, thần kinh giữa
C 3 cơ, thần kinh cơ bì
D 2 cơ, thần kinh cơ bì
Câu 50: Câu nào sau đây SAI: Động mạch cánh tay sâu:
A Là một nhánh của động mạch cánh tay
B Chui qua khoang tam giác bả vai tam đầu
C Đi kèm với thần kinh quay tại rãnh quay
D Cho 2 nhánh tận: động mạch bên giữa và động mạch bên quay
Trang 12C.Gân cơ nhị đầu bám vào lồi củ xương quay ở ngoài
D.Ở sau là cơ tam đầu
E.không có ở trên
Câu 3: đáp án C: tách ra ở phía trên có nối với động mạch quặt ngược trụ
sau ở phía sau mỏm khuỷu
Câu 4: D
Câu 5: C: cơ thang do thần kinh phụ (XI) chi phối
Câu 6: B
Câu 7: B: cơ tròn lớn không tham gia vào
Câu 8: D: cơ tròn lớn là cơ nội tại từ góc dưới xương vai -> mào củ bé
xương cánh tay
Câu 9: B
A.sai vì cơ dưới vai: củ bé
C.cơ lưng rộng bám vào rãnh gian củ
D.cơ tròn bé: củ lớn
E Cơ tròn lớn: mào củ bé
Câu 10: đáp án C
A.sai: củ trên ổ chảo
B.sai ở: củ dưới ổ chảo
D.sai ở: nguyên ủy
E.sai ở: xương vai
Câu 11: đáp án D: các sợi trước gấp và xoay trong; sợi sau: duỗi và xoay
Trang 13E.duỗi cánh tay: cơ tam đầu cánh tay
Câu 14: đáp án C: thành ngoài là xương cánh tay
Câu 15: Đáp án D: thần kinh cơ bì không đi trong ống cánh tay
Câu 16: đáp án C: cơ tròn bé xoay ngoài
Câu 17: D: đúng
A.sai: khép -> dạng
B.xoay ngoài -> xoay trong
C.tròn bé: xoay trong -> xoay ngoài
E.sai: quay tròn -> gấp
Câu 18: đáp án D: cơ này thuộc lớp sâu ngăn mạc cẳng tay sau
Câu 19: đáp án D: thần kinh giữa chỉ vận động đầu nâng cơ gấp ngón cái
Câu 26: Đáp án D: cơ qua cánh tay
Câu 27: Đáp án C: cơ tròn lớn: cơ nội tại: từ X vai X cánh tay
Câu 28: Đáp án D
Câu 29: Đáp án D Do: A Cơ dưới cơ trên
B X trụ X quay
C sau trước
Trang 14E sấp cẳng tay ngửa cẳng tay.
Câu 35: Đáp án D: cơ nâng vai 1 trám bé và trám lớn
Câu 36: Đáp án B: cơ ngực bé là cơ ngoại lai
Phần cơ cánh tay và cẳng tay sau
Câu 1: Ngăn trước của cánh tay không có cơ nào sau đây
Trang 15A : cơ nhị đầu cánh tay
B: cơ cánh tay
C: cơ tam đầu cánh tay
D: cơ quạ cánh tay
Đáp án : C : cơ tam đầu cánh tay ở ngăn sau của cánh tay
Câu 2 : Nhận xét nào sau đây là sai
A : cơ nhị đầu cánh tay được động mạch cánh tay cấp máu
B : cơ quạ cánh tay được động mạch cánh tay cấp máu
C: cơ tam đầu cánh tay do động mạch cánh tay sâu cấp máu
D: các cơ ở vùng cánh tay do thần kinh cơ bì chi phối
Đáp án: D: các cơ vùng cánh tay trước do thần kinh cơ bì chi phối, các cơ vùng cánh
tay sau do thần kinh quay chi phối ( cơ tam đầu)
Câu 3 : trong các cấu trúc sau cấu trúc nào không đi qua ngăn trước cánh tay
A: thần kinh cơ bì
B: thần kinh quay
C: động mạch cánh tay
D: tĩnh mạch nền
Đáp án: B : thần kinh quay đi ở mặt sau cánh tay
Câu 4 : nhận xét nào sau đây là sai
A: cơ cánh tay gấp cẳng tay tại khớp khuỷu
B: cơ cánh tay có nguyên ủy ½ dưới mặt trước xương cánh tay
C: cơ cánh tay bám tận vào mổn vẹt xương trụ
D: cơ cánh tay được chi phối bởi thần kinh cơ bì
Trang 16Đáp án : B : cơ cánh tay có nguyên ủy 2/3 dưới mặt trước xương cánh tay
Câu 5 ; Đặc điểm nào sau đây của cơ nhị đầu cánh tay là đúng
A : bám vào củ trên ổ chảo
B: đầu dài bám vào mỏm quạ
C: gân chính bám vào lồi của xương trụ
D chẽ cân phụ vào mạc cẳng tay
Đáp án :D A bám vào xương vai B đầu dài bám vào củ trên ổ chảo C gân chính
bám vào lồi củ xương quay
Câu 6: đặc điểm nào sau đây của cơ tam đầu cánh tay là đúng
A: đầu dài bám vào củ trên ổ chảo xương vai
B: đầu ngoài bám vào mặt trước xương cánh tay ở phía trong ngoài rãnh thần kinh quay
C: đầu trong bám vào mặt sau xương cánh tay ở phía trong ngoài rãnh thần kinh quayD: bám tận tại mỏm trên lồi cầu trong
Đáp án: C / A đầu dài bám vào củ dưới ổ chảo B đầu ngoài bám vào mặt trước
xương cánh tay ở phía trên ngoài rãnh thần kinh quay D bám tân tại mỏm khuỷu xương trụ
Câu 7 Động tác của cơ tam đầu:
A : duỗi cẳng tay tại khớp khuỷu
B : gấp cẳng tay tại khớp khủy
C: ngửa cẳng tay tại khớp quay trụ gần
D: gấp cánh tay tại khớp vai
Đáp án: A Tất cả các đáp án còn lại là hoạt động của cơ nhị đầu cánh tay
Câu 8 : cơ nào có chức năng gấp khuỷu và ngửa cẳng tay
Trang 17A cơ cánh tay
B: cơ cánh tay quay
C: cơ nhị đầu cánh tay
D; cơ gấp cổ tay quay
Đáp án :C : cơ cánh tay , cơ gấp cổ tay quay cơ cánh tay quay là cơ gấp khuỷu
không tham gia vào động tác ngửa tay
Câu 9 : Cẳng tay được bao bọc trong một mạc mạc này gắn với
A: bờ sau xương trụ
B: bờ trước xương trụ
C: bờ trước xương quay
D: bờ sau xương quay
Câu 11: Nhận xét nào sau đây về hãm gân gấp là sai
A: hãm gân gấp là chỗ dày lên của mạc ở mặt trước xương cổ tay
B: bám ở trong vào xương móc và xương cả
C: ở ngoài bám vào củ của xương thuyền và xương thang
Trang 18D: hãm gân gấp cùng với mặt trước lõm của khối xương cổ tay giới hạn nên 1 ống thuần để thần kinh giữa và các gân gấp ngón tay đi qua
Đáp án :B bám ở tring vào xương móc và xương đậu
Câu 12: Nhận xét nào sau đây cảu hãm gân duỗi là sai
A bám vào các bờ của khối xương cổ tay
B: cùng với khối xương cổ tay giới hạn nên 1 khoang chứa các gân duỗi
C: mặt sâu cảu hãm gân duỗi tách ra các vách sợi đến bám vào xương cổ tay
D: chia ngăn chứa gân duỗi thành 5 hầm nhỏ riêng biệt
Đáp án ;D chia ngăn chứa gân duỗi thành 6 hầm nhỏ riêng biệt mỗi hầm được lót
bằng bao hoạt dịch và chứa 1 gân duỗi
Câu 13: cơ nào sau đây không chạy xuống bám tân ở bàn tay và ngón tay
A cơ sấp vuông
B: cơ gan tay dài
C: cơ gấp cổ tay quay
D: cơ gấp cổ tay trụ
Đáp án: A cơ sấp vuông không bám tận ở bàn tay và ngón tay, gây nên cử động ở
cẳng tay
Câu 14: cơ nào sau đây do thần kinh trụ vận động
A bó trong cơ gấp các ngón sâu
B: cơ gấp cổ tay quay
C: cơ sấp vuông
D: cơ gấp các ngón nông
Đáp án: A các cơ còn lại do thần kinh giữa vận động
Câu 15 : nhận xét nào sau đây là sai:
Trang 19A cơ sấp tròn có nguyên ủy tại mỏn trên kooi cầu trong xương cánh tay và mỏn vẹt xương trụ
B: cơ gấp cổ tay quay bám tân tại hãm gân gấp và cân gan tay
C cơ gấp cổ tay trụ bám tận tại xương đậu, xương móc, nền đốt bàn tay V
D: cơ gấp ngón cái dài có nguyên ủy ở phần giữa mặt trước xương quay và màng giancốt cẳng tay
Đáp án :b: cơ gấp cổ tay quay bám tận tại nền xương đốt bàn tay II
Câu 16 : cơ nào sau đây không thuộc lớp nông của cơ cẳng tay sau:
A: cơ duỗi cổ tay quay dài
B:cơ duỗi ngón cái ngắn
C: cơ duỗi ngón tay út
D: cơ duỗi cổ tay cổ tay trụ
Đáp án: b : cơ duỗi ngón cái ngắn nằm ở lớp sâu
Câu 17 : nhận xét nào sau đây là sai
A: cả 7 cơ nông đều có đầu nguyên ủy bấm vào xương cánh tay
B: cơ cánh tay quay có tác dụng gấp cẳng tay
C: cơ khuỷu bám tận vào mỏm khuỷu xương trụ
D: cơ cánh tay chạy dọc bờ trong cẳng tay và còn lấn vào cả mặt trước cẳng tay
Đáp án :D cơ cánh tay chạy dọc bờ ngoài cẳng tay
Câu 18: cơ nào sau đây không thuộc lớp sâu ở vùng cẳng tay sau :
A: cơ giạng ngón cái dài
B:cơ duỗi ngón cái dài
C: cơ duỗi ngón cái ngắn
Trang 20D: cơ duỗi cổ tay quay ngắn
Đáp án :D cơ duỗi cổ tay quay ngắn ở lớp nông
Câu 19: cơ nào của lớp sâu mặt sau xương cánh tay không gây ra cử động ở bàn tay
A cơ ngửa
B: cơ giạng ngón cái dài
C: cơ duỗi ngón cái dài
D: cơ duỗi ngón cái ngắn
Đáp án :A cơ ngửa là cơ ngắn nối đầu trên xương 2 xương cẳng tay và là cơ duy nhất
ở lớp sâu không gây nên cử động ở bàn tay
Câu 20: tất cả các cơ cẳng tay sau do thần kinh nào chi phối
A : thần kinh trụ
B: thần kinh quay
C: thần kinh giữa
D: thần kinh lang thang
Đáp án: B: thần kinh quay chi phối toàn bộ cơ ở vùng cẳng tay sau
Câu 21: nhận xét nào về cơ cánh tay quay là sai
A: có nguyên ủy là mào trên lồi cầu ngoài xương cánh tay
B: bám tận ngay trên mỏn trâm xương trụ
C: gấp cẳng tay tại khớp khủy
D: ngửa và sấp cẳng tay về vị trí trung gian
Đáp án B: bám tận ngay trên mỏm tram xương quay
Câu 22: nhận xét nào về cơ duỗi cổ tay quay dài là đúng
A: nguyên ủy mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay
Trang 21B: bám tận tại mặt mu của nền xương đốt bàn tay III
C : duỗi và giạng bàn tay tại khớp cổ tay
D: được thần kinh trụ chi phối
Đáp án C A nguyên ủy mỏm trên lồi cầu ngoài xương cánh tay B bámt ân tại mặt mu
của nền xương dốt bàn tay II D được thần kinh quay chi phối
Câu 23: nguyên ủy tại mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay, bám tận tại nền xương
dốt bàn tay II
A : cơ gấp cổ tay quay
B: cơ gan tay dài
C: cơ gấp cổ tay trụ
D:cơ gấp ngón cái dài
Đáp án: A
Câu 24: động tác của cơ gấp cổ tay quay:
A: gấp và khép bàn tay tại khớp cổ tay
B: gấp và dạng bàn tại tại khớp cổ tay
C: gấp nhẹ bàn tay tại khớp cổ tay
D: gấp đốt xa ngón tay tại khớp gian đốt ngón
Đáp án C: A cơ gấp cổ tay trụ -B cơ gấp cổ tay quay -D cơ gấp các ngón cái dài Câu 25 : Nhận xét nào sau đây không đúng về cơ gan tay dài:
A: nguyên ủy mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay
B: hãm gân duỗi và cân gan tay
C: gấp nhẹ bàn tay tại khớp cổ tay
D: thần kinh quay chi phối
Trang 22Đáp án B : hẫm gân gấp và cân gan tay
Câu 26: Nhận xét nào sau đây là sai :
A: cơ gấp cổ tay quay bám tận tại nền xương đốt bàn tay II
B: cơ gan tay dài bám tân tại hãm gân gấp và cân gan tay
C: cơ gấp ngón cái dài bám tận tại nề đốt xa ngón tay cái
D: cơ sấp vuông bám tận tại ¼ dưới mặt trước xương trụ
Đáp án D: bám tận tại ¼ dưới mặt trước xương quay
Câu 27: Nhân xét nào sau đây là đúng
A: đầu quay cơ gấp các ngón tay nông bám tân vào bờ trước xương quay
B: cơ gan tay dài bám tận nền xương đốt ngón tay II
C: cơ gấp cổ tay quay làm gấp nhẹ bàn tay tịa khớp cổ tay
D: cơ gấp ngón cái dài gấp đốt gần ngón tay
Đáp án A- B cơ gan tay dài bám tận hãm gân gấp và cân gan tay- C cơ gấp cổ tay
quay làm gấp và giạng bàn tay tại khớp cổ tay-D cơ gấp ngón cái dài gấp đốt xa ngóntay
Câu 28: “có nguyên ủy mào trên lồi cầu ngoài xương cánh tay, bám tận tại mặt mu
của nề xương đốt bàn tay II”
A: cơ duỗi cổ tay quay dài
B: cơ cánh tay quay
C: cơ duỗi cổ tay quay ngắn
D: cơ duỗi ngón út
Đáp án A
Câu 29: đặc điểm nào sau đây không phải của cơ cánh tay quay
A: nguyên ủy mào trên lồi cầu ngoài xương cánh tay
Trang 23B: bám tận ngay trên mỏn trâm xương quay
C: duỗi cẳng tay tại khớp khuỷu
D: ngửa và sấp cẳng tay về vị trí trung gian tại các khớp
Đáp án C: gấp cẳng tay tại khớp khuỷu
Câu 30: cơ nào không bám tận tại mào trên lồi cầu ngoài xương cánh tay:
A: cơ duỗi cổ tay quay dài
B: cơ duỗi cổ tay quay ngắn
C: cơ duỗi ngón út
D: cơ duỗi ngón cái dài
Đáp án: D: bám tận tại giữa mặt sau xương trụ và màng gian cốt cẳng tay
Câu 31: Nhận xét nào sau đây không đúng về cơ duỗi các ngón tay
A: bám tận tại mỏm trên lồi cầu ngoài xương cánh tay
B: nguyện ủy đốt xa và đốt giữa cảu các ngón tay từ III-V
C: duỗi các đốt ngón tay và bàn tay
D: thần kinh quay chi phối
Đáp án :B nguyên ủy đốt xa và đốt giữa của các ngón tay từ II-V
Câu 32: “ nguyên ủy mỏm trên lồi cầu ngoài xương cánh tay và bờ sau xương trụ,
bám tận tại nền xương đốt bàn tay V”
A: cơ duỗi cổ tay trụ
B: cơ duỗi ngón tay cái ngắn
C: cơ duỗi ngón tay cái dài
D: cơ duỗi ngón tay trỏ
Đáp án ; A
Trang 24Câu 33 : vùng cẳng tay sau có bao nhiêu cơ >
Câu 34: lớp sâu cơ vùng cẳng tay sau không có cơ nào sau đây
A: cơ giạng ngón cái dài
B: cơ duỗi ngón tay cái
C: cơ duỗi ngón cái dài
D: cơ duỗi các ngón tay
Đáp án :D
Câu 35: Nhận xét nào sau đây là sai
A; duỗi các đốt của ngón trỏ và bàn tay là động tác của cơ duỗi ngón tay trỏ
B: duỗi và giạng bàn tay tại khớp cổ tay là động tác của cơ duỗi cổ tay quay ngắnC: cơ duỗi cổ tay quay dài duỗi và giạng bàn tay tại khớp cổ tay
D: cơ duỗi ngón tay cái ngắn duỗi đốt gần ngón cái, đốt bàn tay II và bàn tay
Đáp án D cơ duỗi ngón cái ngắn duỗi đốt gần ngón cái, đốt bàn tay I và bàn tay Câu 36: Nhận xét nào sau đây là đúng
A:cả 7 cơ nông của mặt sau cơ cẳng tay đều có nguyên ủy bám vào xương cánh tayB:cơ gấp ngón cái dài nằm ở lớp thứ 2 của vùng cơ cẳng tay trước
C: cơ vùng cẳng tay sau do thần kinh trụ chi phối
D: có 12 cơ ở mặt trước cẳng tay
Trang 25Đáp án A B- cơ gấp ngón cái dài nằm ở lớp thứ 3 cảu vùng cẳng tay trước C- cơ
vùng cẳng tay sau do thần kinh quay chi phối, D- có 8 cơ ở vùng trước cơ cẳng tay
Câu 37: nguyên ủy của cơ giạng ngón cái dài:
A: phần giữa mặt sau xương quay, xương trụ và màng gian cốt cẳng tay
B: giữa mặt sau xương trụ và màng gian cốt cẳng tay
C: phần dưới mặt sau xương trụ
D: mỏm trên lồi cầu ngoài xương cánh tay và mào cơ ngửa xương trụ
Đáp án A B -nguyên ủy của cơ duỗi ngón tay cái ngắn C- cơ duỗi ngón tay trỏ.D -
nguyên ủy cơ ngửa
Câu 38: nền xương đốt bàn tay I là bám tận của cơ nào?
A: cơ giạng ngón cái dài
B: cơ duỗi ngón tay cái ngắn
C: cơ duỗi ngón cái dài
D: cơ duỗi cổ tay trụ
Đáp án A
Câu 39: Nhận xét nào về cơ duỗi ngón cái ngắn là sai
A: nguyên ủy giữa mặt sau xương trụ và màng gian cốt cẳng tay
B: bám tận tại nền đốt gần ngón cái
C: duỗi đốt gần ngón cái
D: duỗi đốt bàn tay II và bàn tay
Đáp án D: duỗi đốt bàn tay I và bàn tay
Câu 40: cơ nào có bám tận tại 1/3 trên mặt ngoài xương quay
A: cơ ngửa
Trang 26B: cơ cánh tay quay
C: cơ duỗi cổ tay quay dài
D: cơ duỗi cổ tay quay ngắn
Đáp án :A
Câu 41: “nguyên ủy tại giữa mặt sau xương trụ và mảng gian cốt cẳng tay, bám tận tại
nền đốt xa ngón cái”
A; cơ duỗi ngón tay trụ
B:Cơ duỗi ngón cái dài
C: cơ duỗi ngón tay trỏ
D:Cơ duỗi cổ tay trụ
Đáp án : B
Câu 42: cơ nào không có tác dụng giạng
A:cơ duỗi cổ tay trụ
B:cơ duỗi ngón tay cái dài
C:cơ duỗi cổ tay quay dài
D: cơ duỗi cổ tay quay ngắn
Đáp án : A
Câu 43: nhận xét nào sau đây sai:
A: cở ngửa là cơ duy nhất ở lớp sâu vùng cẳng tay sau không xảy ra cử động ỏ bàn tayB: cơ cánh tay quay chạy dọc bờ trong cẳng tay
C: cơ cánh tay quay bám tận vào xương quay
D: cơ khuỷu duỗi cẳng tay
Trang 27Đáp án : B: cơ cánh tay chạy dọc bờ ngoài xương quay và còn lấn vào cả mặt trước
cẳng tay
Câu 44: cơ nào không bám tận vào nề đốt xương ngón tay
A: cơ khuỷu
B: cơ duỗi ngón cái dài
C: cơ duỗi cổ tay quay dài
D: cơ duỗi các ngón tay
Đáp án: A: cơ khuỷu bám tận mổm khuỷu và phần trên than xương trụ
Câu 45: có giạng ngón cái dài do thần kinh nào chi phối
Câu 46: Nhận xét nào sau đây là sai:
A: cơ ngửa ngửa cẳng tay tại cá khớp quay trụ
B: cơ duỗi ngón cái dài bam tận nền đốt gần ngón cái
C: cơ khuỷu duỗi cẳng tay tại khớp khuỷu
D: cơ duỗi cổ tay quay dài bám tận tại mặt mu của nền xương đốt bàn tay II
Đáp án; B cơ duỗi ngón cái dài bám tận nền đốt xa ngón cái
Câu 47: “bám tận tại nền đốt xa ngón cái, nguyên ủy tại phần dưới mặt sau xương
trụ”
A: cơ duỗi ngón cái dài
Trang 28B: cơ duỗi ngón tay trỏ
Câu 49: cơ nào trong các cơ sau có tác dung gấp cẳng tay nhưng không do thần kinh
bì giữa và trụ chi phối
A: cơ cánh tay quay
B: cơ gan tay dài
C: cơ quạ cánh tay
D: cơ gấp các ngón tay dài
C: cơ quạ cánh tay
D: cơ cánh tay quay
Trang 29Đáp án B: cơ lưng rộng tạo nen 1 phần của nếp nách sau, do thầ n kinh ngực lưng chi
Cơ dưới vai
Cấu trúc trung tâm của nách ở trong:
cơ răng trước
cơ ngực lớn
cơ ngực bé
cơ dưới đòn
4.Cấu trúc trung tâm của nách ở ngoài:
cơ quạ cánh tay
cơ đenta
Trang 30 cơ cánh tay
cơ tam đầu
5.Động mạch ngực trên chạy vào:
a trong khoang gian sườn 1
b khoang gian sườn 1, 2, 3
c lên vùng cổ
d chạy xen vào giữa cơ ngực lớn
6.Nhánh nào không phải tách ra từ ĐM ngực trên?
c khoang gian sườn 1
d mặt sâu cơ dưới đòn
8 ĐM ngực ngoài tiếp nối với:
a các nhánh của ĐM gian sườn
Trang 3110 ĐM mũ cánh tay sau chui vào lỗ tứ giác cùng thần kinh nào?
13 ĐM bên giữa tiếp nối ở sau khuỷu với:
a ĐM quặt ngược gian cốt
Trang 32b ĐM quặt ngược gian cốt
c ĐM bên trụ trên
d ĐM cánh tay sau
16 nhánh nào không phải do ĐM cánh tay sâu tách ra:
a các nhánh cho cơ nhị đầu
b các nhánh cho cơ tam đầu
c nhánh nuôi xương cánh tay
d nhánh mũ vai của ngực lưng
20 Nhánh nào sau đây không tách ra trực tiếp từ ĐM trụ?
a ĐM giữa
b ĐM gian cốt chung
c các nhánh cổ tay
Trang 33d nhánh gan tay sâu
21 Câu nào nói sai về ĐM quay:
a lách qua khe giữa nền xương đốt bàn tay thứ 2 và thứ 3
b tới mỏm trâm quay thì vòng quanh mặt ngoài cổ tay tới mu tay
c chia thành ĐM chính ngón cái và cung gan tay nông
d xuống dưới và ra ngoài qua ngăn mạc trước của cẳng tay
22 ĐM quay chạy qua cẳng tay với sự che phủ của:
a cơ cánh tay quay
b cơ quạ cánh tay
c cơ delta
d cơ sấp tròn
23 Trên đường đi xuống, ĐM quay không bắt chéo mặt trước cơ nào:
a cơ duỗi ngón cái dài
b cơ gấp các ngón nông
c cơ gấp ngón cái dài
d cơ sấp vuông
24 ĐM quặt ngược quay tiếp nối với:
a nhánh bên quay của ĐM cánh tay sâu
d ĐM gan tay nông
26 Cung gan tay nông có đặc điểm:
Trang 34a Tiếp tục của ĐM trụ sau
b nối với các nhánh của ĐM trụ
c tách ra cùng lúc với nhánh gan tay sâu
d ở trước cân gan tay
27 Nhánh nào sau đây không đc nối với cung gan tay nông:
a nhánh mu cổ tay
b nhánh gan tay nông
c ĐM chính ngón cái
d ĐM quay ngón trỏ
28 Đặc điểm không phải của cung gan tay nông:
a sự tiếp tục của ĐM trụ sau khi tách ra nhánh gan tay sâu
b chạy vào bên trong các gân gấp
c bắt chéo trước các cơ gian cốt và các xương đốt ngón tay
d Cung được hoàn thiện bằng cách nối với nhánh gan tay sâu của ĐM trụ
29 Nhánh nào không phải của cung gan tay sâu:
Trang 35c chạy dọc bờ ngoài cơ nhị đầu cánh tay
d không có vòng nối với ĐM dưới đòn
33 Cơ tùy hành của ĐM nách:
a cơ quạ cánh tay
b cơ delta
c cơ cánh tay quay
d cơ gan tay dài
Trang 3637 Cơ tùy hành của ĐM cánh tay:
a cơ nhị đầu cánh tay
b cơ tam đầu cánh tay