1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Đáp án TEST giải phẫu 2

10 202 7

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 158,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐM phổi trái nằm trước phế quản chính, bên phải nằm trên D.. Các mô tả sau đây về ĐM mạc treo tràng dưới đều đúng, trừ: A.. Bóng gan-tụyTM mạc treo tràng trên bắt chéo trước mỏm móc của

Trang 1

ĐÁP ÁN TEST LÍ THUYẾT GP II

1 Chọn câu sai về khí quản?

A Chạy tiếp theo thanh quản từ bờ dưới sụn nhẫn

B Từ ngang mức đốt sống cổ V đến đĩa gian đốt sống N IV-V

C Tạo bởi các vòng sụn xếp chồng lên nhau

D Tận hết tại cựa khí quản

2 Chọn câu sai về khí quản?

A Gồm 2 đoạn cổ và ngực

B Nằm trước thực quản trên toàn bộ đường đi

C Trám mở khí quản bị các cơ dưới móng che phủ

D Gồm 16-20 vòng sụn hình chữ C, khuyết ở sau

3 Chọn câu đúng về phế quản chính?

A Bên phải rộng hơn, ngắn hơn, thẳng đứng hơn bên trái

B Dị vật đường thở thường rơi vào phế quản chính trái

C Sau khi vào rốn phổi, phế quản chính phải tách ra 3 nhánh

D Sau khi vào rốn phổi, phế quản chính trái tách ra 3 nhánh

4 Chọn câu đúng về cuống phổi?

A Cuống phổi chức phận gồm: phế quản chính, ĐM phế quản, TM phế quản

B Cuống phổi dinh dưỡng gồm: ĐM phổi, TM phổi và các thành phần khác

C ĐM phổi trái nằm trước phế quản chính, bên phải nằm trên

D Cấu trúc chính của 2 cuống phổi sắp xếp gần giống nhau

5 Điểm cao nhất của đỉnh phổi nhô lên trên đầu trước xương sườn I, xương đòn, cách đường giữa lần lượt?

A 3 cm – 4 cm – 5cm C 5 cm – 3 cm – 4 cm

B 4 cm – 3 cm – 5 cm D 5 cm – 4 cm – 3 cm

6 Chọn ý sai về ĐM phổi?

A 2 ĐM phổi tách ra từ thân ĐM phổi

B ĐM phổi phải chạy ngay dưới phế quản thùy trên

C ĐM phổi trái chạy phía trên phế quản thùy trên

D ĐM phổi phải nhỏ hơn, ngắn hơn ĐM phổi trái

7 Nơi nào không có vòng sụn?

A Phế quản phân thùy B Tiểu phế quản C Phế quản thùy D Phế quản tận

8 Dao đâm vào vùng rốn gây tổn thương tạng nào?

A Hỗng tràng B Gan C Lách D Đại tràng lên

9 Va đập vùng hạ sườn phải thì tạng nào hỏng?

A Gan B Dạ dày C Lách D Tụy

10 Chấn thương vùng hạ sườn trái thì tạng nào hỏng?

Trang 2

A Gan B Dạ dày C Lách D Tụy

11 Cơ nào không tham gia cử động chi trên?

A Cơ dưới đòn B Cơ răng trước C Cơ bậc thang D Cơ thang

12 Qua cơ hoành, đỉnh tim liên quan nhiều nhất với?

A Gan B Thân vị C Lách D Tụy

13 Chọn câu sai về cơ hoành?

A Gân trung tâm là nguyên ủy của cơ hoành

B Lỗ ĐM chủ nằm ngang mức bờ dưới đốt sống N XII

C Bờ gân trong trụ phải, trụ trái tạo nên dây chằng cung giữa

D Là cơ hô hấp

14 Thành phần nào thuộc trung thất trên?

A Màng ngoài tim B Tuyến ức C Ống ngực D Tĩnh mạch đơn

15 Thành phần không có ở trung thất sau?

A Khí quản B TK X C Thực quản D Ống ngực

16 Chọn câu sai về hình thể trong của tim?

A Vách gian nhĩ có hố bầu dục là di tích của lỗ bầu dục

B Tâm thất được chia thành 2 phần bởi vách gian thất cơ

C Lỗ nhĩ thất phải được đậy bằng 3 lá van nhĩ thất phải

D Thừng gân bám vào các lá van và cơ nhú

17 Mặt nào không thuộc tim?

A Mặt ức – sườn B Mặt hoành C Mặt phổi D Mặt trung thất

18 Cơ nhú có ở đâu?

A Tim B Gan C Thận D Tử cung

19 Chọn câu đúng về ổ ngoại tâm mạc?

A Nằm giữa 2 lá của ngoại tâm mạc sợi

B Là khoang thật

C Bình thường trong ổ ngoại tâm mạc không chứa dịch

D Khi viêm gây tràn dịch ngoại tâm mạc

20 Phình phần nào của tim gây khó nuốt?

A Tâm nhĩ trái B Tâm nhĩ phải C Tâm thất trái D Tâm thất phải

21 ĐM nào không phải nhánh bên của ĐM chủ?

A ĐM thân cánh tay đầu C ĐM thận phải, trái

B ĐM vành phải, trái D ĐM cảnh chung phải

22 Ý nào không đúng về tiền đình túi mạc nối?

A Trước là bờ cong nhỏ C Sau đi giữa ĐM chủ bụng, TM chủ dưới

B Dưới là khối tá - tụy D Trên là gan

23 Chọn ý sai về phúc mạc?

A Mạc nối nhỏ chạy từ gan tới bờ cong nhỏ dạ dày và hành tá tràng

B Mạc nối lớn gồm 2 lá dùng để dự trữ mỡ

C Dây chằng gan – tá tràng che toàn bộ thành phần vào cửa gan

D Mạc treo hỗng tràng ít mỡ nhất

Trang 3

24 Chọn ý đúng?

A Ở trên rốn, cân cơ chéo bụng ngoài tham gia lá trước bao cơ thẳng bụng

B Cân cơ chéo bụng ngoài và cơ ngang bụng tạo nên d/c bẹn

C Ở trên rốn, lá trước bao cơ thẳng bụng tạo bởi cơ chéo bụng ngoài, cơ ngang bụng

D Ở dưới rốn, cơ chéo bụng trong tạo nên lá sau bao cơ thẳng bụng

25 Mạc treo nào không có thật?

A Mạc treo đại tràng lên C Mạc treo đại tràng sigma

B Mạc treo ruột thừa D Mạc treo đại tràng ngang

26 Thùy vuông của gan có ấn gì?

A Môn vị B Tá tràng C Thân vị D Góc đại tràng phải

27 Dây chằng tròn gan là di tích của:

A ĐM rốn B TM rốn C Ống ĐM D Ống TM

28 Dây chằng không đóng vai trò giữ gan?

A D/c vành B D/c liềm C D/c tròn gan D D/c tam giác

29 Chọn ý sai về túi mật?

A Ống túi mật và túi mật là đường mật phụ

B Đáy túi mật là điểm giao bờ ngoài cơ thẳng bụng vs bờ sườn

C Ống túi mật hợp vs ống gan chung thành ống mật chủ

D Có 1 đáy, 1 thân, không có cổ

30 Động mạch nào không cấp máu cho dạ dày?

A ĐM vị trái B ĐM MTTT C ĐM vị - mạc nối phải D ĐM lách

31 Chọn ý sai về dạ dày?

A Khuyết góc là giao bờ trái tá tràng vs bờ cong lớn

B Bờ trái thực quản liên tiếp với bờ cong lớn tại khuyết tâm vị

C Là mặt trước của hậu cung mạc nối

D Gồm 3 lớp cơ: thẳng ngoài – vòng giữa – chéo trong cùng

32 Tạng nào liên quan đến thùy phải của gan?

A Dạ dày B Lách C Tá tràng D Tụy

33 Các mô tả sau đây về ĐM mạc treo tràng dưới đều đúng, trừ:

A Tách ra từ ĐM chủ bụng ở ngang đốt sống thắt lưng III

B Đi sang trái ĐM chủ rồi bắt chéo ĐM chậu chung trái

C Tận cũng bởi ĐM trực tràng trên

D Có đường kính và kích thước lớn hơn ĐM mạc treo tràng trên

E Cấp máu 1/3 trên trái đại tràng ngang, đại tràng xuống, đại tràng sigma và trực tràng

34 Các mô tả sau đều đúng về tá tràng, trừ?

A Nhú tá lớn ở trên nhú tá bé 2cm (Nhú tá bé ở trên nhú tá lớn 2cm)

B Không có mạc treo và chỉ được phúc mạc bọc ở mặt trước

C Tá tràng uốn cong hình chữ C hướng sang trái và ôm quanh đầu tụy

D Gồm 4 phần: phần trên, phần xuống, phần ngang, phần lên

35 Một khối u ở mỏm móc đầu tụy có thể gây chèn ép:

A Ống mật chủ C TM mạc treo tràng trên

Trang 4

B TM cửa D Ống tụy E Bóng gan-tụy

(TM mạc treo tràng trên bắt chéo trước mỏm móc của tụy gần góc tá- hỗng tràng cùng với TM lách tạo nên TM cửa ở sau cổ tụy)

36 Cấu trúc nào trong các cấu trúc sau dễ bị tổn thương nhất trong phẫu thuật cắt bỏ ruột thừa tại điểm Mc Burney?

A ĐM mũ chậu sâu C TK chậu hạ vị E ĐM thượng vị dưới

B TK sinh dục đùi D Thừng tinh

37 Số câu đúng trong các câu sau:

a) Điểm Mc Burney nằm ở chỗ nối 2/3 ngoài và 1/3 trong của đường nối rốn và gai chậu trước trên bên phải S

b) Phần ngang của tá tràng bắt chéo truốc TM chủ dưới Đ

c) Đại tràng xuống nằm sau phúc mạc Đ

d) Ruột non được gắn với thành bụng sau bởi mạc treo ruột non Đ

e) Trực tràng liên tiếp với đại tràng sigma ở đốt sống cùng III Đ

A 2 B 3 C 4 D 5

38 Mô tả nào trong các mô tả sau về TM của đúng

A Nó được tạo nên ở sau cổ tụy bởi sự hợp lại của TM lách và thận

B Nó đi lên ở trước ống mật và ĐM gan riêng

C Nó đi trước lỗ mạc nối, trong bờ tự do của mạc nối bé

D Nó vận chuyển lượng máu bằng với ĐM gan

39 Tất cả các mô tả sau về đại tràng xuống đều đúng trừ

A Nó có dải sán đại tràng và túi thừa mạc nối

B Nó tiếp nhận các sợi đối giao cảm trước hạch từ TK lang thang

C Nó dược cấp máu bởi ĐM mạc treo tràng dưới

D Nó hấp thu nước để biến dịch chứa bên trong thành phân đặc

( tiếp nhận các sợi đối giao cảm trước hạch từ các TK tạng chậu hông)

40 Tất cả các mô tả sau về mạc nối bé đều đúng trừ

A Bờ phải tự do của nó tạo nên một giới hạn của lỗ mạc nối

B Bờ phải tự do của nó chứa các thành phần của cuống gan

C Nó tạo nên một phần thành trước của túi mạc nối

D Nó bám vào phần xuống tá tràng

E Nó bao gồm dây chằng gan-tá tràng và dây chằng gan-vi

41 Hỗng tràng khác với hồi tràng ở điểm :

A Ít bề mặt tiêu hoá hơn C Đường kính nhỏ hơn E Nhung mao ít hơn

B Nhung mao nhiều hơn D Thành mỏng hơn.

42 Các phương tiện giữ gan, trừ:

A Tĩnh mạch chủ dưới C Động mạch chủ bụng

B Dây chằng liềm D Mạc treo tràng trên

43 Rốn gan gồm có các thành phần sau, trừ:

A Tĩnh mạch cửa C Động mạch gan chung E Động mạch gan riêng

B Ống mật D Rễ mạc nối nhỏ

44 Đường mật chính gồm các thành phần, trừ

Trang 5

A Ống gan chung C Ống gan phải E Ống mật chủ

B Ống túi mật D Túi mật

45 Hậu cung mạc nối có các đặc điểm sau, trừ:

A Thành sau liên quan đến tụy, thận trái

B Thành dưới : dạ dày

C Thành trái liên quan đến lách , dây chằng tụy lách

D Bờ trên liên quan đến cơ hoành

(Thành dưới : đại tràng ngang và mạc treo đại tràng ngang

46 Từ ổ phúc mạc đi vào túi mạc nối phải lần lượt đi qua:

A Khe winslow , tiền đình , lỗ nếp vị tụy , túi chính

B Tiền đình, khe winslow , túi chính, lỗ nếp vị tụy

C Khe winslow , lỗ nếp vị tụy, tiền đình , túi chính

D Tiền đình , túi chính, khe winslow, lỗ nếp vị tụy

47 Trình tự sắp xếp các thành phần trong cửa gan từ trước ra sau là:

A Nhánh phải và trái của ĐM gan, các ống gan, 2 nhánh TM cửa

B Các ống gan, nhánh phải và trái của ĐM gan, 2 nhánh TM cửa

C Các ống gan, 2 nhánh TM cửa, nhánh phải và trái của ĐM gan

D Nhánh phải và trái của ĐM gan , 2 nhánh TM cửa, các ống gan

48 Mô tả nào đúng về tụy?

A Đầu tụy được cấp máu bởi ĐM lách ( ĐM vị tá tràng và ĐM mạc treo tràng trên)

B ĐM lách nằm ở bờ trên của tụy

C Mỏm móc đầu tụy tách ra từ đầu trên (đầu dưới)

D Ống tụy chính và ống tụy phụ cùng đổ vào nhú tá lớn

49 Ở mặt tạng của gan, thùy vuông liên quan tới?

A Dạ dày C Đoạn đầu tá tràng

B Góc đại tràng phải D Dạ dày - tá tụy

50 Thành phần liên quan đến mặt sau của gan?

A Thận phải B Niệu quản phải C TM chủ dưới D Dạ dày

51 Tìm ý sai về tụy?

A Chỉ là một tuyến ngoại tiết C Có ống tiết đổ vào tá tràng

B Có nhiều ĐM đến cấp máu D Do hệ TK thực vật chi phối

(vừa ngoại tiêt vừa nội tiết)

52 Tìm ý sai về đường mật ngoài gan?

A Ống mật chủ do ống túi mật và ống gan chung tạo nên

B Trong lòng đường mật phụ không nhẵn

C Đường mật chính liên quan chặt chẽ với cuống gan

D Đường mật phụ bao gồm: các ống gan phải và trái, ống túi mật

(đường mật phụ: túi mật, ống túi mật

đường mật chính: ống gan trái/phải, ống gan chung, ống mật chủ)

53 Chỉ ra đặc điểm đúng nhất của ruột non?

A Nhận máu từ ĐM mạc treo tràng trên

B Được chi phối bởi một phần đám rối mạc treo tràng trên

C Có dịch tụy, dịch mật và dịch vị

D Tất cả đều đúng

54 Chỉ ra đặc điểm đúng về ruột thừa?

A Chỉ nằm ở hố chậu phải C Có một nếp liềm phúc mạc

Trang 6

B Nằm ở mặt trước dưới manh tràng D Nhận máu từ 1 nhánh của ĐM MTTD (nhận máu từ ĐM hồi đại tràng của ĐM mạc treo tràng trên, nằm sau dưới manh tràng)

55 Tìm ý sai về dạ dày:

A TK chi phối cho dạ dày từ đám rối tạng và TK lang thang

B Lớp cơ phân bố không đều ở tất cả các phần của dạ dày

C ĐM cấp máu cho dạ dày là ĐM mạc treo tràng trên

D Thành sau dạ dày liên quan đến tuyến thượng thận trái

(ĐM cấp máu là ĐM thân tạng)

56 Tìm ý sai về mạc treo ruột non?

A Có hình giống cái quạt giấy gấp nếp

B Là phần mạc treo bám vào thành bụng sau

C Chạy từ bờ dưới đốt sống lung II đến khớp cùng chậu bên phải

D ĐM mạc treo tràng dưới đi giữa 2 lá mạc treo ruột non

57 Tìm ý sai về trực tràng?

A Là phần cuối của đại tràng

B Nằm trong chậu hông bé

C Liên quan với tạng sinh dục bàng quan

D Phúc mạc bọc tất cả trực tràng

58 Thành phần liên quan đến mặt dưới đại tràng sigma?

A Niệu quản trái C ĐM sinh dục trái

B Bàng quang D Các quai ruột non

59 Thành phần không liên quan đến đại tràng xuống?

A ĐM thân tạng C ĐM chủ bụng

B Thận, niệu quản trái D Các quai ruột non

60 Đặc điểm sai về dây chằng liềm của gan?

A Có dây chằng tròn ở bờ tự do của nó

B Bám vào thành bụng trước và cơ hoành

C Giữ cho gan không di chuyển sang phải

D Bờ tự do đi từ rốn đến bờ trên của gan (Bờ tự do đi từ rốn đến bờ dưới của gan)

61 Ống gan - tụy đổ vào đoạn nào của tá tràng?

A DI B DII C DIII D DIV

62 Chọn ý sai về ruột non?

A Là đoạn dài nhất ống tiêu hóa

B Hỗng tràng chiếm 2/5 phía gần, hồi tràng chiếm 3/5 phía xa

C Góc tá – hỗng tràng ngang sườn trái đốt thắt lưng II

D Chiều dài bờ ruột bằng chiều dài của ruột

63 Phần nào di động của ống tiêu hóa?

A Đại tràng ngang B Đại tràng xuống C Trực tràng D Đại tràng sigma

64 Đặc điểm sai về hệ TM đơn?

A Toàn bộ máu TM của ngực đều tập trung về TM đơn

B TM đơn vòng ra trước ngang đốt sống ngực IV

C Là kênh nối tiếp TM chủ dưới vs TM chủ trên

D TM bán đơn, bán đơn phụ đều nằm ở sườn trái cột sống ngực

65 Đầu trên thận ngang mức đốt sống thắt ngực:

Trang 7

A I B II C III D IV

66 Đầu dưới thận ngang mức thắt lưng:

A IX B X C XI D XII

67 Cực trên, rốn thận, cực dưới cách đường giữa lần lượt:

A 1,5-3-4,5cm B 2-4-6cm C 2,5-5-7,5cm D 3-6-7cm

68 Phần đổ vào xoang thận, trừ:

A Đài thận lớn B Đài thận bé C Tháp thận D Bể thận

69 Chọn ý sai về thận

A Cột trung gian thuộc vỏ thận B Mê đạo vỏ thuộc vỏ thận

B Nhú thận có hình nón D Nephron hay còn gọi là tiểu thể thận

70 Niệu quản bị hẹp tại mấy nơi

A 2 B 3 C 4 D 1

71 Niệu quản được cấp máu bởi, trừ:

A Động mạch sinh dục C Động mạch bàng quang trên

B Động mạch tử cung D Nhánh niệu quản động mạch thận

72 Phần nào không thuộc tủy thận:

A Nhú thận B Tháp thận C Ống nhú D Tia tủy

73 Động mạch thận tách ra tại ngang đốt sống thắt lưng:

A Đốt sống thắt lưng I C Đốt sống thắt lưng II

B Đốt sống ngực XII D Đốt sống ngực XI

74 Sỏi từ thận rơi xuống niệu quản dễ bị kẹt tại chỗ hẹp của niệu quản:

A Chỗ nối với bể thận C Chỗ bắt chéo trước các động mạch

B Đoạn xuyên qua thành bàng quang D A+B

75 Đỉnh bàng quang là nơi bám của:

A Dây chằng rốn giữa C Dây chằng cung mu dưới

B Dây chằng ngang đáy chậu D Dây chằng rốn trong

76 Bàng quang rỗng gần có hình:

A Tứ diện C Tam giác

B Hình thang D Hình lập phương

77 Niệu đạo có chỗ phình trừ:

A Xoang tiền liệt B Hố nội hành C Lỗ niệu đạo ngoài D Hố thuyền

78 Tinh hoàn bên nào nặng hơn:

A Trái B Phải C Bằng nhau D Không so sánh được

79 Đâu là kích thước của tinh hoàn: dài-dày-rộng

A 4,5- 3-2,5 B 4,5-2,5-3 C 3-2,5-4,5 D 3-4,5-2,5

80 Sắp xếp đúng thứ tự lớp áo tinh hoàn

A Áo bọc tinh hoàn- Áo trắng- Áo mạch

B Áo bọc tinh hoàn- Áo mạch- Áo trắng

C Áo trắng- Áo bọc tinh hoàn- Áo mạch

D Áo trắng- Áo mạch- Áo bọc tinh hoàn

81 Chọn câu sai: Tuyến tinh

Trang 8

A Đóng góp 30% lượng tinh dịch

B Tác động đến khả năng di chuyển tinh trùng

C Ức chế miễn dịch đường sinh dục nữ

D Hình tháp

82 Tuyến hành niệu đạo đổ vào:

A Niệu đạo đoạn trước tiền liệt

B Niệu đạo đoạn màng

C Niệu đọa đoạn tiền liệt

D Niệu đạo đoạn xốp

83 Tinh hoàn thai nhi đi xuống ống bẹn vào tháng:

A Tháng thứ 4 B Tháng thứ 6 C Tháng thứ 7 D Tháng thứ 2

84 Tinh trùng trưởng thành tại:

A Tinh hoàn B Mào tinh hoàn C Ống dẫn tinh D Túi tinh

85 Chọn sai: Dương vật

A Dương vật gồm rễ, thana, đầu dương vật

B Có 3 khối mô cương

C 2 khối mô cương vật xốp và 1 khối mô cương vật hang

D Phần sau vật xốp phình to thành hành dương vật

86 Đâu không phải phương tiện giữ buồng trứng tại chỗ:

A Mạc treo buồng trứng C Dây chằng treo buồng trứng

B Dây chằng rộng D Dây chằng rốn giữa

87 Trứng được thụ tinh tại:

A Eo vòi tử cung B Phễu vòi C Bóng vòi D Tử cung

88 Trục thân tử cung hợp trục cổ tử cung một góc:

A 120 độ B 90 độ C 150 độ D 180 độ

89 Phương tiện giữ tử cung tại chỗ trừ:

A Dây chằng rộng C Dây chằng tròn

B Dây chằng tử cung-cùng D Dây chằng sau cổ tử cung

90 Chọn ý sai về niệu đạo xốp ở nam?

A Di động toàn bộ C Có tuyến hành niệu đạo đổ vào

B Có thể dài 15 cm D Từ đầu dưới niệu đạo màng tới lỗ niệu đạo ngoài

91 Chọn ý sai về buồng trứng?

A Eo vòi là nơi xảy ra chửa ngoài dạ con

B Có lỗ mở vào thành bụng trong

C Là cơ quan duy nhất nằm trong hố phúc mạc

D Đầu vòi là nơi bám của d/c treo buồng trứng

92 ĐM nào không tham gia vòng ĐM não?

A ĐM thông trước B ĐM não trước C ĐM não sau D ĐM nền

93 Vòng ĐM não có mấy cạnh?

A 5 B 6 C 7 D 8

94 Chọn câu sai về tủy sống?

Trang 9

A Từ ngang mức bờ trên đốt sống cổ I tới ngang mức bờ trên đốt sống TL III

B Có 2 chỗ phình: phình cổ và phình Thắt lưng - cùng

C Có tổng cộng 31 đôi rễ thần kinh sống

D Đầu dưới thu hẹp lại gọi là nón tủy

95 Chọn câu đúng về hình thể trong của tủy sống? (Không nhớ là có hay không???)

A Dải vỏ - tủy trước, bên dẫn truyền cảm giác bản thể không ý thức

B Dải tủy tiểu não trước, sau dẫn truyền vận động có ý thức

C Dải tủy - đồi thị trước dẫn truyền cảm giác đau, nhiệt

D Bó thon, bó chêm dẫn truyền cảm giác xúc giác tinh tế

96 Chọn câu sai về thân não?

A Hành não ngăn cách cầu não bởi rãnh hành – cầu

B Rãnh sau trám hành là nơi chui ra của các thần kinh IX, X, XI

C Mặt sau cầu não là phần trên của sàn não thất IV

D Gò dưới trung não nối với thể gối ngoài qua cánh tay gò dưới

97 Chọn ý sai về chất xám đại não?

A Nằm trong đại não

B Nhân đuôi có 3 phần: Đầu, thân, đuôi

C Nhân bèo chia thành 3 khối: bèo sẫm, cầu nhạt trong, cầu nhạt ngoài

D Vùng vỏ là cơ sở mọi hoạt động tinh thần

98 Vùng não của đại não dẫn truyền vận động có ý thức?

A Hồi sau trung tâm C Hồi thái dương trên

B Hồi trước trung tâm D Hồi chêm và rãnh cựa

99 Rãnh đai ngăn cách gì?

A Hồi đai vs hồi trán trong C Hồi đai vs thể trai

B Hồi trước chêm vs hồi đai D Hồi cạnh hải mã vs hồi lưỡi

100 Hồi đai ở mặt nào của đại não?

A Mặt trên – ngoài C Mặt trong

B Mặt dưới D Mặt ngoài

101 Rãnh bên của đại não ngăn cách gì?

A Hồi trán dưới vs hồi trán trên C Hồi thái dương trên vs hồi thái dương dưới

B Hồi trán dưới vs hồi trán giữa D Hồi thái dương chẩm ngoài vs hồi trán dưới

102 Thần kinh VIII là thần kinh gì?

A TK tiền đình - ốc tai B TK mắt C TK mặt D Thần kinh hạ thiệt

103 Chọn ý đúng về thần kinh vận nhãn?

A Là thần kinh vận động và tự chủ

B Nguyên ủy là nhân TK vận nhãn ở hành não

C Chạy ra sau qua thành bên xoang hang

D Chi phối 5 cơ vận nhãn

104 Thần kinh chi phối cơ chéo trên?

A TK III B TK IV C TK V D TK IX

105 Nhánh VII của Thần kinh sinh ba tên là gì?

Trang 10

A TK mắt B TK mặt C TK hàm dưới D TK hàm trên

106 Chọn ý sai về TK mặt?

A Thừng nhĩ hòa nhập vào TK hàm dưới ở ngoài sọ

B Đi qua 3 đoạn: đoạn trong sọ, đoạn trong xương đá, đoạn ngoài sọ

C Có đi qua ống tai trong

D Là thành phần sâu nhất trong tuyến mang tai so vs các thành phần khác

107 Thần kinh bị tổn thương khi viêm trong hang chũm?

A TK V B TK VI C TK VII D TK VIII

108 Chọn ý sai về não thất bên?

A Thống với não thất III qua lỗ giữa

B Đám rối mạch mạc chủ yếu có ở não thất bên

C Có 5 đỉnh

D Phần trung tâm đi từ lỗ gian não thất tới tam giác bên

109 Thủng mặt sau dạ dày, dịch chảy đi đâu?

A Khoang bụng C Hậu cung mạc nối

B Túi mạc nối D Ổ phúc mạc

110 Chọn ý sai về xương?

A Cột sống gồm 33 - 35 đốt sống chồng lên nhau

B Đốt sống ngực 12 chỉ có 1 hõm sườn

C Mỏm gai đốt sống cổ 7 dài nhất trong các đốt sống cổ

D Đốt sống thắt lưng có 1 hõm sườn ở thân

HẾT

Ngày đăng: 24/07/2019, 22:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w