Về mục tiêu: có nhiều mục tiêu khác nhau để tiến hành KT_ĐG. Sau đây là một số mục tiêu chính: Để khảo sát KTKN của học sinh trước khi bắt đầu một giai đoạn dạy học mới. Để đánh giá KTKN sau khi kết thúc một giai đoạn dạy học. Để điều chỉnh quá trình dạy học.
Trang 12000 TU TIENG ANH THONG DUNG °°
Chào các em thân mến!
Có lẽ thầy không phải nói nhiều về tầm quan trọng của vừ vựng trong việc
học tiếng Anh nói riêng và ngoại ngữ nói chung Tuy nhiên, để các em thấy rõ hơn vai trò của từ vụng, thầy sẽ trích dẫn một câu nói nổi tiếng của nhà nghiên cứu ngôn ngữ David WilkIns vào năm 1972: “Without grammar, very little can
be conveyed; without vocabulary nothing can be conveyed”(tam dịch: Không
có ngữ pháp, rất ít điều có thé được truyền đạt; không có từ vựng không có điều
øì có thể được truyền đạt) Qua câu nói này, thầy mong các em nhận thấy rõ hơn
và không phủ nhận vai trò vô cùng quan trọng của từ vựng trên con đường lĩnh
hội kiến thức tiếng Anh của các em cũng như của người học Thầy và các thay
cô dạy tiếng Anh khác có trách nhiệm truyền thụ những cách học, công cụ học
từ vựng nhằm mục đích giúp các em ngày càng tăng vốn từ và quan trọng hơn
hết là mong các em ý thức rằng chính các em với các cách học, công cụ học từ
vựng được thầy cô giới thiệu (cùng với những cách các em tự khám phá) sẽ trổ thành những người tự học từ vựng thật tốt
Hôm nay thầy rất vui được chia sẻ với các em 2000 từ tiếng Anh thông dụng, sẽ giúp ích các em ít nhiều trong việc ôn tập (những từ đã biết) và mở rộng vốn từ (chưa biết) của mình Các từ dưới đây chỉ được trình bày Anh — Việt với các nghĩa tiếng Việt tương ứng được sử dụng phổ biến nhất Lời khuyên của
thầy là các em hãy:
(1) đánh dấu những từ chưa biết
(2) mỗi ngày học 5 từ (trong số những từ được đánh dấu)
(3) thường xuyên ôn lại những từ đã học trước khi học từ mới
(4) cố gắng đặt ví dụ cho mỗi từ (tham khảo thêm từ điển để có thêm nhiều ví dụ)
(5) đây không phải là tất cả từ vựng trong tiếng Anh, do đó các em nên
chịu khó tìm tòi thêm từ các nguồn khác như sách, báo, phim, thời sự,
Internet, và một nguồn rất dễ khai thác chính là “giáo viên” Hãy mạnh đạn hỏi thầy cô những gì (liên quan từ vựng tiếng Anh) mà các
em chưa biết, thầy cô sẽ giúp các em hết mình
Thầy cô “vì học sinh thân yêu” ra sức dạy Các em hãy “vì thầy cô thân yêu” ra sức học Hãy cố lên, các em nhé! Chúc các em thành công!
Trang 2Những kí hiệu viết tắt:
(a): adjective (tinh ti)
(adv): adverb (trang tt’)
(prep): preposition (g1ới từ)
(pron): pronoun (dai tw)
(n): noun (danh tw) (v): verb (động từ) (mv): modal verb (dong tw tinh tha1)
(conj): conjunction (lién từ)
able (a) c6 thé
ability (n) kha nang
about (adv) khoang
access (n) đường vào
accident(n) tai nan
accompany (v) hộ tống
according to (prep)
theo
account (n) tai khoan
account (v) coi nhu
achieve (v) dat dudc
achievement (n) thanh
tuu
acid (n) axit
acquire (v) thu dudc
across (prep) bén kia
act (n) hanh vi
act(v)hành động/đóng
val action (n) hành động active (a) nhanh nhen activity (n) su hoat
động
actual (a) thực sự, thực
tế actually (adv) thật sự add (v) thêm vào/cộng addition (n) su thém
vao/tinh cong
additional (a) thém vao
address (n) dia chi address (v) dé dia chi/goi (tên/chức tước)
administration (n) su
quan tri
admrt (v) thừa nhận adopt (v) nhận làm COn nuôi
adoption (n) nghia dưỡng
adult (n) người trưởng
thành
advance (n) sự tiến
bộ/cải tiến
advantage (n) thudn lợi
advice (n) lời khuyên advise (v) khuyên affair (n) vu viéc affect (v) tác động
afford (v) đủ khả năng
afraid (a) sợ
after (prep/conj) sau
(khi) afternoon (n) buổi
ago (adv) trudc day
agree (v) đồng ý agreement (n) su tan thanh
ahead (adv) phía trước
aid (n) sự viện trợ a1d (v) viện trợ aim (n) mục đích
Trang 3aim (v) nham(muc
dich)
air (n) khong khí
aircraft (n) may bay
all (pron) tat ca
allow (v) cho phép
almost (adv) hầu như
alone (a) cô độc
alone (adv) chi 1 minh
along (prep) doc theo
already (adv) da rdéi
alright (adv) dudc
also (adv) cting vay
alternative (a) thay
(người hoặc vật) nữa
answer (n) cau tra 161
answer (v) tra 101
any (pron) bat ky
anybody (pron) bat ky
ai = anyone(pron) anything (pron) bat ctf
vat gi
anyway (adv) du sao
apart (adv) riéng ra apparent (a) ro rang, hién nhién
apparently (adv) hinh
nhu appeal (n) su kéu gọi
appeal (v) kêu gọi appear (v) xuất hiện
appearance (n) sự xuất hiện
argue (v) tranh luận argument(n) su tranh luan
arise(v) nay sinh
arm (n) canh tay army (n) quan doi
around(adv) khắp nơi around(prep) đó đây/vòng quanh arrange(v) sắp xếp arrangement(n) su sap xếp
arrive(v) đến
art(n) nghệ thuật article(n) bai bao artist(n) nghé si, hoa si as(adv) nhu la
as(conj) bdi vi
as(prep) nhu la
ask(v) hoi aspect(n) phuong dién
assess(v) danh gia assessment (n) su danh
gia asset(n) tai san associate(v) liên kết
association (n) su lién kết/hiệp hội
assume(v) tiêu thụ assumption (n) su tiéu thu
at (prep) ở/vào lúc
atmosphere(n) khi quyén
attach(v) gắn, dán attack(n) sự tấn công attack(v) tấn công attempt(n) su cố gắng attempt(v) cố gắng
atfend(v) chú ý attention(n) su cht y
attitude(n) quan diém
Trang 4attract(v) thu hut
attractive(a) quyến rũ
audience(n) khán giả
author(n) tác giả
authority(n) quyền thế
available(a) san sang
average(a) trung binh
back(adv) dang sau
back(n) cai lung
because(conj) bdi vi become(v) trở nên
bed(n) cai giudng
bedroom(n) buồng ngủ
before(adv) từ trước
tdi gid
before(conJ) trước khi
before(prep) trước khi begin(v) bắt đầu
beginning(n) phần đầu behave (v) đối xử behavIour(n) cách ứng
xử behind(prep) ở đằng sau
belief(n) long tin
believe(v) tin tưởng belong(v) thuộc về(ai) below(adv) ở phía dưới
below(prep) ở dưới beneath(prep) ở dưới
benefit(n) lợi ích
beside(prep) bên cạnh best(adv) tốt nhất better(adv) tốt hơn between(prep) ở giữa beyond(prep) ở bên kia/qua khỏi
big(a) to,lớn
bill(n) hóa đơn
bind(v) trối buộc bird(n) con chim
birth(n) sự ra đời
birth-control(n)sinh đẻ
có kế hoạch birthmark(n) vết bớt bit(n) miếng
black(a/n) màu đen
block(n) khối lớn
blood(n) máu bloody(a) có máu blow(v) thổi blue(a/n) màu xanh
board(n) cái bảng boat(n) tàu thuyền body(n) thân thể
bone(n) xương
book(n) quyển sách
border(n) biên giới
border(v) tiếp giáp both(adv) cả hai both(pron) cả hai
bottle(n) chai, lo bottom(n) phần đáy boxí(n) cái hộp boy(n) con trai
brain(n) đầu óc
branch(n) cành cây/chi nhánh
break(v) làm gãy/vỡ breath(n) hơi thở breathe(v) thở
bridge(n) cây cầu
brief(a) vắn tắt
bright(a)thông minh bring(v) mang
broad(a) rộng, mênh mông
Trang 5call(n) tiếng/cuộc gọi
call(v) gọi (điện)
nhién chain(n) day xich
chair(n) cái ghế chairman(n) chủ tịch
challenge(n)sự thách thức
chance(n) cơ hội change(n) sự thay đối change(v) thay đối channel(n) eo biển chapter(n) chương character(n) tính
nết/nhân vật
characteristic(n) dac diém
charge(n) nhiệm vu/tién phải trả charge(v) tính giá
cheap(a) rẻ tiền
check(v) kiểm tra chemical(a) (thuộc) hóa học
chemical(n) hóa chất chief(a) chủ yếu,
chính child(n) đứa bé choIce(n) sự lựa chọn choose(v) chọn lựa church(n) nhà thờ cIrcle(n) đường tròn circle(v) khoanh tron circumstance(n) hoan
cảnh, tình huống citizen(n) cOng dân city(n) thành phố
civil(a) (thuộc) công dan
claim(n) sự đòi hỏi claim(v) đòi hoi
class(n) lớp học clean(a) sạch sẽ clean(v) lau chùi
climb(v) leo trèo
close(a) gần/thân thiết close(adv) gần
close(v) đóng closely(adv) một cách
thần mật cloth(n) vải clothes(n) quần áo
Trang 6compet(e(v) cạnh tranh competition(n) su canh tranh
complete(a) hoan toan
tinh concentrate(v) tap
trung
concentration(n) su tap trung
concept(n) khai niém
concern(n) su lo ling,
băn khoăn concern(v) làm băn khoăn
concerned(a) có liên
quan, dính líu conclude(v) kết luận conclusion(n) sự/phần kết luận
condition(n) điều kiện
conduct(v) hướng
dẫn/tiến hành
conference(n) hội nghị confidence(n) sự tin
cay
confident(a) tin tưởng
confirm(v) xác nhận confiict(n) sự xung đột
congress(n) quốc hội
(Hoa Kỳ)
connect(v) liên kết
connecfion(n) sự liên kết
consequence(n) hậu quả
conservative(a) bảo thủ
consider(v) xem Xét, xem nhu
considerable(a) dang
ké consideration(n) su
cân nhắc consist(v) gồm có
consftant(a) kiên định, bất biến
consumptfion(n)sự tiêu thụ
confact(n) sự liên hệ confact(v) liên lạc với confaIn(v) chứa
đựng,bao gồm content(n)ndi dung content(a) hai long conftent(n) sự hài lòng
Trang 7cost(n) gia tri
cost(v) tri gia
cover(n) vo boc, bia cover(v) bao phu
create(v) sang tao creation(n) su sang tao
credit card (n) thẻ tin dung
crime(n) tội ác criminal(a) pham tội
criminal(n)ké pham
tdi
crisis(n) su khung hoang
criterion(n) tiéu chuẩn
critical(a) chi trich
criticism(n) su phé binh
criticize(v)phé binh CrOSS(V) Vượt qua crowd(n) đám đông cry(v)khóc, kêu gào cultural(a) (thuộc) văn hóa
culture(n) văn hóa cup(n) tách, chén current((a) hiện thời current(n) dòng(nước)
currenfly(adv) hiện
thời curriculum(n) chương
trình giảng dạy
customer(n) khách
hàng cut(n) vết đứt
tháng/cuộc hẹn hò date(v) dé ngày thang/hen ho
daughter(n) con gal
day(n) ngay dead(a) chét deal(n) sự thỏa thuận deal with (v) đối phó, giải quyết
định
declare(v) tuyên bố
deep(a) sâu
defence(n) sự che chở defend(v)che chở, bảo
ve defendant(n) bị cáo define(v) định nghĩa definition(n) lời định
nghĩa
Trang 8demand(n) su yéu cau
demand(v) yéu cau
destroy(v) tan pha
detail(n) chi tiét
device(n) thiét bi die(v) chét
difference(n) su khac nhau
different(a) khac difficult(a) khó khăn đifficulty(n) sự khó khăn
dinner(n) bữa tối direct(a) trực tiếp direct(v) hướng dẫn direction(n) phương hướng
directly(adv) trực tiếp director(n) giám đốc disappear(v) biến mất discipline(n) ky luật
discover(v) kham pha
ra discuss(v) thao luan discussion(n) su thao
luan disease(n) bénh tat display(n) su/vat trung
bay display(v) trung bay distance(n) khoang
cach distinction(n) nét dac
biét
distribution (n) su phan phat
district(n) huyén
divide(v) chia division(n) su phan chia
do(v) lam doctor(n) bac si document(n) tài liệu dog(n) con chó
domesfic(a) (thuộc)
gia đình/trong nước door(n) cửa ra vào double(a) gấp đôi
doubt(n) sự nghi ngờ
doubt(v) nghi ngờ doubtful(a) dang nghi down(adv/prep) xuống
draw(v) vẽ drawing(n) bức vẽ
dream(n) giấc mơ
dream (v) mơ
dress(n) áo đầm
dress(v) ăn mặc
drink(n) thức uống drink(v) uống
drive(n) cuộc chạy xe drive(v) lái xe
driver(n) người lái xe
drop(v) rơi xuống drug(n) thuốc/ma túy
dry(a) khô, ráo
durIng(prep) trong lúc
duty(n) trách nhiệm
each(pron) mỗi
ear(n) tai
Trang 9either(adv) cai nay
hay cai kia (trong 2
employer(n) người chủ employment(n) sự sử dụng
empty(a) trống rỗng
enable(v) làm cho có
khả năng encourage(v) khuyến
khích
end(n) su kết thúc end(v) kết thúc enemy(n) kẻ thù
energy(n) năng
lượng/nghị lực engIne(n) động cơ enginecring(n) nghề
kỹ sư enJoy(v) thích enough(adv) du ensure(v) bao dam
enter(v) di vao enterprise(n) doanh
env1ronment(n) môi
trường environmental(a) về môi trường
equal(a) ngang, bằng equally(adv) ngang
là
essential(a) thiết yếu
esfablish(v) thành lập establishment(n) su
thanh lap estate(n) bất động sẳn
estimate(v) udc lượng
even(adv) ngay ca evening(n) buổi chiều
event(n) sự kiện
eventually(adv) cuối
cùng ever(adv) mãi mãi
every(pron) mỗi everybody(pron) mỗi người
everyone(pron) mọi
người
Trang 10kiém tra/ky thi
examine(v) kiém tra
example(n) thi du
excellent(a) ưu tú
except(conj) loai trừ
exchange(v) trao déi
exchange(n) vat trao
thich explore(v) tham do
fair(a) hdp ly fairly(adv) thudc vé
công bằng faith(n) sự tin tưởng faIthful(a) trung thành
fall(v) té, ngã, rơi familiar(a) than thudc
family(n) gia dinh famous(a) nổi tiếng
far(a) Xa XÔI
far(adv) xa, nhiều
farm(n) trang trại
farmer(n) nông dân
fashion(n) thời trang fast(a) không phai fast(adv) bền vững
father(n) cha
favour(n) su quy mén
fear(n) sự sợ hãi fear(v) so
feature(n) điểm đặc
trưng
fee(n) lệ phí
feel(v) cảm thấy feeling(n) su bat mach
female(a) cái, mái
few(n/pron) it/khong nhiéu
field(n) đồng fight(v) chiến đấu
figure(n) hình minh họa
file(n) sự mài giũa
fill(v) lap kin
film(n) phim
final(a) quyét dinh finally(adv) cuối cùng
fInance(n) tài chính financial(a) (thudc) tai chinh
[irm(n) công ty first(a) thức nhất
Trang 11focus(v) tap trung
follow(v) di theo sau
following(a) sau day
fresh(a) tươi friend(n) bạn
front(a) đằng trước
front(n) mat tran fruit(n) trai cay fuel(n) nhién liéu
full(a) day đủ
fully(adv) day dt function(n) chức năng
fund(n) kho, quỹ
fun(n) su vui dua
funny(a) buồn cười
øas(n) hơi đốt
gate(n) cổng øather(v) thu thập general(a) tổng hợp general(n) cai tong quat
senerally(adv) nói chung
generate(v) phat ra generation(n) thé hé
goal(n) bàn thắng god(n) thượng đế
øold(n) vàng
øood(2) tốt
øood(n) lợi ích government(n) chinh
phu ørant(n) trợ cấp
grant(v) ban(cho) great(a) vĩ đại øreen(a) xanh lá cây ørey(a) xám
øround(n) mặt đất
øroup(n) nhóm ørow(v) mọc, lớn lên ørowth(n) sự tăng
half(pron) phân nửa
half(n) phân nữa hall(n) hội trường hand(n) tay
hand(v) chuyển giao
handle(v) cầm
hang(v) treo
happen(v) xảy ra happy(a) vui ve
hard(a) cứng/khó khan hard(adv) chật vật
Trang 12hardly(adv) hau nhu
hope(v) hy vong
horse(n) ngựa hospItal(n) bệnh viện hot(a) nóng bức
hotel(n) khách sạn hour(n) | giờ
house(n) nhà household(n) hộ gia đình
housing(n) chuồng
how(adv) bao nhiêu however(adv) dù như
thế nào huge(a) khổng lồ
human(a) có tính
người
human(n) con người hurt(v) làm đau husband(n) người chồng
idea(n) ý kiến
identify(v) nhan ra
ignore(v) phot 1d
illustrate(v) minh hoa
image(n) hinh anh imagine(v) tudng tượng
immediate(a) trực tiếp
immediately(adv)
ngay lập tức
impact(n) su va cham implication(n) su 161 kéo
thích hợp impression(n) ấn
tượng Improve(v) cải thiện improvement(n) su cai
thién
in(adv) 6 trong in(prep) Ở, tại
incident(n) su kién
include(v) ké ca including(prep) bao
gom income(n) thu nhap Increase(n) sự tăng thêm
Increase(v) tăng lên
increasingly(adv)
càng ngày càng tăng indeed(adv) thực vậy independent(a) không
phụ thuộc index(n) ngón trỏ
indicate(v) biểu lộ individual(n) ca nhan industrial(a) (thudc)
công nghiệp industry(n) cong
nghiệp
influence(n) su anh hưởng