Vì X là axit nên công thức X là: CnH2nCOOHn.
Trang 1Đáp án và thang điểm môn hóa
điểm
1.Hiện tợng xảy ra khi cho kali vào các dung dịch
Các dung dịch đều có khí không màu bay ra
Sau đó:
MgSO4+2KOHMg(OH)2+K2SO4
Dung dịch NH4Cl có khí mùi khai bay ra
NH4Cl + KOHNH3+KCl +H2O
Dung dịch FeCl2 có kết tủa trắng và hóa nâu trong không khí :
FeCl2+2KOHFe(OH)2 +2KCl
4Fe(OH)2+ O2+2H2O4Fe(OH)3
Dung dịch FeCl3 có kết tủa nâu:
FeCl3+3KOHFe(OH)3 +3KCl
Dung dịch CuSO4có kết tủa xanh:
CuSO4+2KOHCu(OH)2+K2SO4
Dung dịch AlCl3 có kết tủa trắng keo, tan nếu KOH d:
AlCl3+3KOHAl(OH)3+3KCl
Al(OH)3 + KOHKAlO2+2H2O
2.Các phơng trình phản ứng
a/ FeS2 + 18HNO3 đặcFe(NO3)3 +2H2SO4 +15 NO2+7 H2O
FeS2+ 14H++15NO3-Fe3+ + SO42-+15NO2+7 H2O
b/ FeCO3 + 4HNO3 đặc Fe(NO3)3+ NO2+CO2 +2H2O
FeCO3+4H++NO3- Fe3++ NO2+CO2+2H2O
c/3Na2CO3 +2FeCl3+ 3 H2O2Fe(OH)3+3CO2+6NaCl
CO32-+ Fe3++ 3 H2O2Fe(OH)3+3CO2
3 Tách các chất: Al2O3, Fe2O3, SiO2
Dùng dung dịch HCl d tách đợc SiO2, dung dịch thu đợc gồm AlCl3 ,
FeCl3
Al2O3+ 6HCl 2AlCl3+3H2O
Fe2O3+ 6HCl 2FeCl3+3H2O
Cho dung dịch thu đợc phản ứng với dung dịch KOH d, thu đợc kết
tủa
FeCl3+3KOHFe(OH)3 +3KCl
AlCl3+3KOHAl(OH)3 +3KCl
Al(OH)3 + KOHKAlO2+2H2O
Lọc nung kết tủa đến khối lợng không đổi
2Fe(OH)3Fe2O3+ 3H2O
Sục CO2d vào dung dịch sau phản ứng
KAlO2+CO2+2H2OAl(OH)3+KHCO3
CO2+KOHKHCO3
Lọc và nung kết tủa đến khối lợng không đổi thu đợc Al2O3
2Al(OH)3Al2O3+ 3H2O
0,25
0,25 0,25
0,25 0,25 0,25
0,25
0,25 0,25 0,25
025
025
025
0,25
Trang 21.Ba(NO3)2 + K2CO3 BaCO3+ 2KNO3
3
+Nếu x>y: Dung dịch A gồm K+, , Ba2+
xmol n
mol y x n
ymol
n K 2 , Ba ( ) , NO 2
3
+Nếu x<y: Dung dịch A gồm K+, NO3-, CO3
2-mol x y n
xmol n
ymol
n K 2 , NO 2 , CO2 ( )
2 Phơng trình phản ứng:
NH3+H2O NH4+ + OH
-Ban đầu 1,5 0 0
Phân li x x x
Cân bằng 1,5-x x x
2 1 , 7 10 14
5 , 1
x
x
x=1,6.10-7M Vậy [H+]= 0,625.10-7M
3.Theo đề ra 2 muối của kali là: KNO2, KNO3
PTPƯ: 2KNO3 2KNO2+O2 (1)
x x x/2
Khí A:O2, X: KNO2
2KNO2 + 2FeSO4+ 2H2SO4 Fe2(SO4)3 + 2NO + K2SO4 + 2H2O (2)
x+y x+y
Khí B là: NO ( không màu)
2NO + O2 2NO2Khí C (3)
(nâu đỏ)
mol n
4 , 22
336 ,
0
2
4 , 22
896 , 0
Gọi x, y là số mol của KNO3 , KNO2
Theo (1) (2) và đề ra ta có: x= 0,03 mol ; y= 0,01 mol
Khối lợng của hỗn hợp muối : m =3,03 + 0,85=3,88 g
4.Phơng trình phản ứng:
8 Al +30 HNO3 8Al(NO3)3 + 3 NH4NO3+ 9 H2O (1)
x 30/8 x
4 Zn +10 HNO3 4 Zn(NO3)2 + NH4NO3+ 3 H2O (2)
y 10/4 y
Theo đề ra n HNO 0 , 0175mol
3
Gọi x,y lần lợt là số mol của Al, Zn trong hỗn hợp ban đầu
Theo (1),(2) ta có
27x +65 y= 0,31 x= 0,002 mol
30/8 x + 10/4.y= 0,0175 y=0,004 mol
g m
g
Dẫn khí NH3 vào dung dịch X(Al(NO3)3; Zn(NO3)2) thì có phản ứng
Al(NO3)3 + 3 NH3+ 3H2O Al(OH)3+ 3NH4NO3 (3)
Zn(NO3)2 + 2 NH3+ 2 H2O Zn(OH)2+ 2NH4NO3 (4)
Zn(OH)2+ 3 NH3 [Zn(NH3)4](OH)2 (5)
0,25 0,25 0,25 0,25
0,25
0,25 0,25 0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25 0,25
0,25
0,25
Trang 3Để có kết tủa lớn nhất thì phản ứng (5) không xảy ra
l V
mol
n NH 3 0 , 002 2 0 , 004 0 , 014 NH 0 , 3136
3
ml
V NH 313 , 6
3
Để có kết tủa nhỏ nhất thì phản ứng (5) xảy ra
ml V
l V
mol
n NH3 0 , 026 NH3 0 , 5824 NH3 582 , 4
0,25
0,25
1 Từ sơ đồ phản ứng và công thức phân tử của A1 là:C5H8O2
PTPƯ:
A A4 A2
2CH3-CH2OH CH2=CH-CH=CH2 + H2O (2)
A2 A3
nCH2=CH-CH=CH2 ( - CH2-CH=CH-CH2-)n (3)
2 CH2=CHCOONa + H2SO4 2 CH2=CHCOOH + Na2SO4 (4)
A4 A5
CH2=CHCOOH + CH3OH CH2=CHCOOCH3+ H2O (5)
A5 A6
nCH2=CHCOOCH3 (-CH2-CH-)n (6)
COOCH3
2 Công thức đơn giản của axit X là C2H3O2 CTTN (C2H3O2)n
Công thức phân tử của X là: C2nH3nO2n Vì X là axit nên công thức X
là: CnH2n(COOH)n Để X là axit thì Số nt H 2.Số nt C+2- Số nhóm
Gọi công thức của hai ancol là: R1OH , R2OH (R1<R2)
khác Y không phản ứng với Na trong gốc ancol có 3 nguyên tử C
Vậy hai ancol là CH3OH và C2H5OH
Cấu tạo của Y: CH3OOC- CH2CH2-COOCH2-CH3
PTPƯ: HOOC-CH2CH2-COOH + CH3OH + C2H5OH
CH3OOC- CH2CH2-COOCH2-CH3 +2H2O
3 Q.C7H6O3 ; Q1: C7H4 Na2O3; Q2: C7H5 NaO3 ; Q3: C8H8O3
Từ các phản ứng trên công thức của Q là HO-C6H4-COOH
HO-C6H4-COOH + NaHCO3 HO-C6H4-COONa+ CO2+H2O
HO-C6H4-COOH + CH3OH HO-C6H4-COOCH3+H2O
0,5 0,25 0,25 0,25 0,25
0,25 0,25
0,5
0,5
0,25 0,25
0,25 0,25 0,25 0,25
1.Gọi công thức của oxit sắt là: FenOm
PTPƯ: FenOm + mH2 nFe + mH2O (1)
x nx
Fe + HCl FeCl2+ H2 (2)
nx nx
0,25 0,25 0,25
Trang 44 , 22
72 , 6
2
Gọi x,y là số mol của Cu, Fe trong hỗn hợp
Theo (2) ta có: n H nx 0 , 3mol
2
Theo đề ra: (56n+16m)x +64y=36 (I)
56nx+64y=29,6 (II)
Ta có: (56n+16m)x +64y=36 y=0,2 mol
56nx+64y=29,6
nx= 0,3 n/m= 3/4
Công thức oxit sắt là Fe3O4
Số gam Cu=0,2.64= 12,8 g; Số gam Fe3O4=36-12,8=23,2 g
2.Chất rắn B là Cu: x=0,2 mol
g m
3 Số mol AgNO3= 0,2.1 = 0,2 mol
Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag (1)
0,1 0,2 0,2
Khối lợng tăng: mtăng= 108.0,2-64.0,1=15,2 g
Khối lợng chất rắn: 36 + 15,2= 51,2 g
0,25 0,25
0,75
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
4 , 22
904 , 1
2
Sơ đồ phản ứng: A + O2 CO2 + H2O
Ta có: m CO m H O m A m O 1 , 88 2 , 72 4 , 6g
2 2
Gọi x là số mol CO2 Từ
3
4
2
2
O H
CO
n
n
n H O .n CO 0 , 75x
4
3
2
2
Ta có: 44x+18.0,75x= 4,6 x = 0,08 mol
mC = 0,96 g; mH= 0,12 g mO = 0,8 g
C:H:O = 8: 12 : 5 Công thức đơn giản: C8H12O5
CTTN: ( C8H12O5)n
M=188n<200 n <1,06 n=1 Công thức phân tử: C8H12O5
2.Công thức cấu tạo của A
Ptp: Na2CO3 + 2 HCl 2 NaCl + H2O + CO2 (1)
mol n
4 , 22
448 , 0
2 3
Khi A tác dụng với NaOH cho 2 muối của hai axit hữu cơ đơn chức
có công thức chung Hỗn hợp X gồm CxHyO2Na và NaOH d
Đốt X
2 CxHyO2Na + (4x+y-3)/2 O2 (2x-1) CO2 + y H2O + Na2CO3 (2)
0,02 0,01
2NaOH d + CO2 Na2CO3 + H2O (3)
0,02 0,01
nA= 0,01 mol
Theo đề ra:nNaOH ban đầu= 0,04 mol Khối lợng muối là : 1,76 gam
Phản ứng tạo A
0,25 0,25 0,25
0.25 0,25
0,25 0,25
0,25
0,25
0,25
Trang 5RCOOH + R”(OH)2 + R,COOH RCOO-R”- OOCR’ + 2H2O
A là: RCOO-R”- OOCR’ nên trong R” có cha 1 oxi
Phản ứng A+ NaOH
Ta có: R1+ 67 = 88 R1 = 21
Nếu R< R’ thì R< 21 R là H hoặc - CH3
Vì nR= nR,=0,01 mol R1= (R +R’)/ 2 = 21
Nếu R là H R’= 41 R’ là -C3H5
Nếu R là CH3 R’= 27 R’ là -C2H3
Vậy công thức của A là
+ R là H, R’ là -C3H5 R” là CH2- CH- CH2OH
Hoặc CH2- CH (OH) - CH2
CH2- OCOH CH2- OCOC3H5 CH2- OCOC3H5
CH- OCO-C3H5 CH- OCO-H CH- OH
CH2OH CH2OH CH2 -OCO-H
+ R là -CH3 R” là -C2H3 R” là CH2- CH- CH2OH
Hoặc CH2- CH (OH) - CH2
CH2- OCOCH3 CH2- OCOC2H3 CH2- OCOC2H3
CH- OCO-C2H3 CH- OCO-CH3 CH- OH
CH2OH CH2OH CH2 -OCO-CH3
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
Nếu thí sinh làm cách khác đúng thì vẫn cho điểm