Nếu cường độ dũng điện trong dõy dẫn tăng thờm 10 A thỡ cảm ứng từ tại điểm đú cú giỏ trị là Câu 6 : Cho vộc tơ phỏp tuyến của diện tớch vuụng gúc với cỏc đường sức từ thỡ khi độ lớn cảm
Trang 1TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG VĂN HểA & LUYỆN THI ĐẠI HỌC HÀ NỘI
ễN TẬP PHẦN TỪ TRƯỜNG Câu 1 : Tại tâm của một dòng điện tròn cờng độ 5 (A) cảm ứng từ đo đợc là 31,4.10-6(T) Đờng kính
của dòng điện đó là:
A. 20 (cm) B 10 (cm) C 22 (cm) D 26 (cm)
Câu 2 : Một đoạn dõy dẫn mang dũng điện 1,5 A chịu một lực từ 5 N Sau đú cường độ dũng điện thay
đổi thỡ lực từ tỏc dụng lờn đoạn dõy là 20 N Cường độ dũng điện đó
A giảm bớt 4,5 A B tăng thờm 6 A C. tăng thờm 4,5 A D giảm bớt 6 A.
Câu 3 : Điều nào sau đõy khụng đỳng khi núi về hệ số tự cảm của ống dõy?
A phụ thuộc vào số vũng dõy của ống; B. khụng phụ thuộc vào mụi trường xung
quanh;
C phụ thuộc tiết diện ống; D cú đơn vị là H (henry).
Câu 4 : Trong một từ trường cú chiều từ trong ra ngoài, một điện tớch õm chuyển đồng theo phương
ngang chiều từ trỏi sang phải Nú chịu lực Lo – ren – xơ cú chiều
Câu 5 : Tại một điểm cỏch một dõy dẫn thẳng dài vụ hạn mang dũng điện 5 A thỡ cú cảm ứng từ 0,4 μT
Nếu cường độ dũng điện trong dõy dẫn tăng thờm 10 A thỡ cảm ứng từ tại điểm đú cú giỏ trị là
Câu 6 : Cho vộc tơ phỏp tuyến của diện tớch vuụng gúc với cỏc đường sức từ thỡ khi độ lớn cảm ứng từ
tăng 2 lần, từ thụng
A. bằng 0 B tăng 4 lần C giảm 2 lần D tăng 2 lần Câu 7 : Khi cho nam chõm chuyển động qua một mạch kớn, trong mạch xuất hiện dũng điện cảm ứng
Điện năng của dũng điện được chuyển húa từ
Câu 8 : 1 vờbe bằng
A. 1 T.m2 B 1 T/m C 1 T.m D 1 T/ m2
Câu 9 : Lực Lo – ren – xơ là
A lực Trỏi Đất tỏc dụng lờn vật B lực điện tỏc dụng lờn điện tớch.
C lực từ tỏc dụng lờn điện tớch đứng yờn trong
trong từ trường
Câu 10 : Một dòng điện thẳng, dài có cờng độ 20 (A), cảm ứng từ tại điểm M cách dòng điện 5 (cm) có
độ lớn là:
A 8.10-5 (T) B 4.10-6 (T) C 8π.10-5 (T) D 4π.10-6 (T)
Câu 11 : Cuộn dõy cú 100 vũng, diện tớch mỗi vũng 300cm2 cú trục song song với đường sức từ của một
từ trường đều B = 0,2T Quay đều cuộn dõy để sau 0,5s trục của nú vuụng gúc với đường sức từ Suất điện động trong cuộn dõy trong thời gian trờn là
Câu 12 : Cỏc đường sức từ là cỏc đường cong vẽ trong khụng gian cú từ trường sao cho.
A phỏp tuyến tại mọi điểm trựng với hướng
của từ trường tại điểm đú B tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của
từ trường một gúc khụng đổi
C. tiếp tuyến tại mọi điểm trựng với hướng của
từ trường tại điểm đú
D phỏp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của
từ trường một gúc khụng đổi
Câu 13 : Một điểm cỏch một dõy dẫn dài vụ hạn mang dũng điện 20 cm thỡ cú độ lớn cảm ứng từ 1,2 μT
Một điểm cỏch dõy dẫn đú 60 cm thỡ cú độ lớn cảm ứng từ là
Câu 14 : Một dõy dẫn trũn mang dũng điện 20 A thỡ tõm vũng dõy cú cảm ứng từ 0,4π μT Nếu dũng điện
qua giảm 5 A so với ban đầu thỡ cảm ứng từ tại tõm vũng dõy là
Câu 15 : Khi độ lớn cảm ứng từ và cường độ dũng điện qua dõy dẫn tăng 2 lần thỡ độ lớn lực từ tỏc dụng
lờn dõy dẫn
Trang 2TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG VĂN HểA & LUYỆN THI ĐẠI HỌC HÀ NỘI Câu 16 : Dũng điện cảm ứng trong mạch kớn cú chiều
A hoàn toàn ngẫu nhiờn B. sao cho từ.trường cảm ứng cú chiều chống
lại sự biến thiờn từ thụng ban đầu qua mạch
C sao cho từ trường cảm ứng luụn cựng chiều
với từ trường ngoài D sao cho từ trường cảm ứng luụn ngược
chiều với từ trường ngoài
Câu 17 : Một ống dây dài 50 (cm), cờng độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây là 2 (A) cảm ứng từ bên
trong ống dây có độ lớn B = 25.10-4 (T) Số vòng dây của ống dây là:
Câu 18 : Một ống dõy cú dũng điện 4 A chạy qua thỡ độ lớn cảm ứng từ trong lũng ống là 0,04 T Để độ
lớn cảm ứng từ trong lũng ống tăng thờm 0,06 T thỡ dũng điện trong ống phải là
Câu 19 : Phương của lực từ tỏc dụng lờn dõy dẫn mang dũng điện khụng cú đặc điểm nào sau đõy?
A Vuụng gúc với mặt phẳng chứa vộc tờ cảm
ứng từ và dũng điện;
B Vuụng gúc với vộc tơ cảm ứng từ;
C. Song song với cỏc đường sức từ D Vuụng gúc với dõy dẫn mang dũng điện; Câu 20 : Một khung dõy hỡnh vuụng cạnh 20 cm nằm toàn độ trong một từ trường đều và vuụng gúc với
cỏc đường cảm ứng Trong thời gian 1/5 s, cảm ứng từ của từ trường giảm từ 1,2 T về 0 Suất điện động cảm ứng của khung dõy trong thời gian đú cú độ lớn là
Câu 21 : Một vũng dõy trũn bỏn kớnh r = 10cm cú điện trở R = 0,2Ω đặt nghiờng gúc 300 so với đường
sức từ cú B = 0,02T Trong thời gian 0,01s từ trường giảm đều xuống đến 0 thỡ dũng điện cảm ứng suất hiện trong vũng dõy là
Câu 22 : Lực từ tỏc dụng lờn đoạn dõy dẫn khụng phụ thuộc trực tiếp vào.
A độ lớn cảm ứng từ B cường độ dũng điện chạy trong dõy dẫn.
C. điện trở dõy dẫn D chiờu dài dõy dẫn mang dũng điện
Câu 23 : Dòng điện I = 1 (A) chạy trong dây dẫn thẳng dài Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10
(cm) có độ lớn là:
A 2.10-6(T) B 4.10-6(T) C 2.10-8(T) D 4.10-7(T)
Câu 24 : Từ thụng riờng của một mạch kớn phụ thuộc vào
A chiều dài dõy dẫn B. cường độ dũng điện qua mạch
Câu 25 : Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong khụng gian và.
A tỏc dụng lực hỳt lờn cỏc vật B tỏc dụng lực điện lờn điện tớch.
C. tỏc dụng lực từ lờn nam chõm và dũng điện D tỏc dụng lực đẩy lờn cỏc vật đặt trong nú Câu 26 : Suất điện động cảm ứng là suất điện động
A sinh ra dũng điện trong mạch kớn B. sinh ra dũng điện cảm ứng trong mạch kớn
C được sinh bởi dũng điện cảm ứng D được sinh bởi nguồn điện húa học.
Câu 27 : Một điện tớch chuyển động trũn đều dưới tỏc dụng của lực Lo – ren – xơ, bỏn kớnh quỹ đạo của
điện tớch khụng phụ thuộc vào
A vận tốc của điện tớch B giỏ trị độ lớn của điện tớch.
C khối lượng của điện tớch D. kớch thước của điện tớch
Câu 28 : Một ống dõy cú hệ số tự cảm 0,1 H cú dũng điện 200 mA chạy qua Năng lượng từ tớch lũy ở
ống dõy này là
A. 2 mJ B 4 mJ C 2000 mJ D 4 J.
Câu 29 : Độ lớn cảm ứng từ sinh bởi dũng điện chạy trong ống dõy trũn phụ thuộc
C đường kớnh ống D. số vũng dõy trờn một một chiều dài ống
Câu 30 : Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I đặt trong từ trờng đều thì
A lực từ chỉ tác dụng vào trung điểm của
không song song với đờng sức từ
Trang 3TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG VĂN HểA & LUYỆN THI ĐẠI HỌC HÀ NỘI
C lực từ tác dụng lên đoạn dây có điểm đặt là
trung điểm của đoạn dây D lực từ tác dụng lên mọi phần của đoạn dây Câu 31 : Một dây dẫn rất dài căng thẳng, ở giữa dây đợc uốn thành vòng tròn bán kính R = 6 (cm) Dòng
điện chạy trên dây có cờng độ 4 (A) Cảm ứng từ tại tâm vòng tròn do dòng điện gây ra có độ lớn là:
A 5,5.10-5 (T) B 6,6.10-5 (T) C 7,3.10-5 (T) D 4,5.10-5 (T)
Câu 32 : Một điện tớch 1 mC cú khối lượng 10 mg bay với vận tốc 1200 m/s vuụng gúc với cỏc đường
sức từ vào một từ trường đều cú độ lớn 1,2 T, bỏ qua trọng lực tỏc dụng lờn điện tớch Bỏn kớnh quỹ đạo của nú là
Câu 33 : Đặc điểm nào sau đõy khụng phải của cỏc đường sức từ biểu diễn từ trường sinh bởi dũng điện
chạy trong dõy dẫn thẳng dài?
A Cỏc đường sức là cỏc đường trũn; B Mặt phẳng chứa cỏc đường sức thỡ vuụng
gúc với dõy dẫn;
C. Chiều cỏc đường sức khụng phụ thuộc
chiều dũng dũng điện D Chiều cỏc đường sức được xỏc định bởi quy
tắc bàn tay trỏi;
Câu 34 : Một dòng điện đặt trong từ trờng vuông góc với đờng sức từ, chiều của lực từ tác dụng vào dòng
điện sẽ không thay đổi khi
A đồng thời đổi chiều dòng điện và đổi chiều
C đổi chiều cảm ứng từ ngợc lại D quay dòng điện một góc 900 xung quanh
đ-ờng sức từ
Câu 35 : Hai ống dõy dài bằng nhau và cú cựng số vũng dõy, nhưng đường kớnh ống một gấp đụi đường
kớnh ống hai Khi ống dõy một cú dũng điện 10 A thỡ độ lớn cảm ứng từ trong lũng ống một là 0,2 T Nếu dũng điện trong ống hai là 5 A thỡ độ lớn cảm ứng từ trong lũng ống hai là
Câu 36 : Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiờn từ thụng qua mạch gõy ra bởi
A sự biến thiờn từ trường Trỏi Đất B. sự biến thiờn của chớnh cường độ điện
trường trong mạch
C sự chuyển động của mạch với nam chõm D sự chuyển động của nam chõm với mạch Câu 37 : Một điện tớch chuyển động trũn đều dưới tỏc dụng của lực Lo – ren – xơ, khi vận tốc của điện
tớch và độ lớn cảm ứng từ cựng tăng 2 lần thỡ bỏn kớnh quỹ đạo của điện tớch
A tăng 4 lần B giảm 2 lần C tăng 2 lần D. khụng đổi
Câu 38 : Một dũng điện chạy trong dõy dẫn thẳng dài vụ hạn cú độ lớn 10 A đặt trong chõn khụng sinh ra
một từ trường cú độ lớn cảm ứng từ tại điểm cỏch dõy dẫn 50 cm
A 5.10-7 T B 3.10-7 T C 2.10-7/5 T D. 4.10-6 T
Câu 39 : Một khung dõy dẫn hỡnh vuụng cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1,2 T sao cho
cỏc đường sức vuụng gúc với mặt khung dõy Từ thụng qua khung dõy đú là
Câu 40 : Đặt một đoạn dõy dẫn thẳng dài 120 cm song song với từ trường đều cú độ lớn cảm ứng từ 0,8
T Dũng điện trong dõy dẫn là 20 A thỡ lực từ cú độ lớn là
Câu 41 : Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trờng đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ Dòng
điện chạy qua dây có cờng độ 0,75 (A) Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-3 (N) Cảm ứng
từ của từ trờng đó có độ lớn là:
Câu 42 : Từ thụng qua một diện tớch S khụng phụ thuộc yếu tố nào sau đõy?
A. nhiệt độ mụi trường B diện tớch đang xột;
C độ lớn cảm ứng từ; D gúc tạo bởi phỏp tuyến và vộc tơ cảm ứng
từ;
Câu 43 : Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6 (cm) có dòng điện I = 5 (A) đặt trong từ trờng đều có cảm
ứng từ B = 0,5 (T) Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,5.10-2(N) Góc α hợp bởi dây
Trang 4TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG VĂN HểA & LUYỆN THI ĐẠI HỌC HÀ NỘI
MN và đờng cảm ứng từ là:
Câu 44 : Độ lớn cảm ứng từ tại tõm vũng dõy dẫn trũn mang dũng điện khụng phụ thuộc
A cường độ dũng điện chạy trong dõy B bỏn kớnh vũng dõy.
C. bỏn kớnh dõy D mụi trường xung quanh.
Câu 45 : Một dòng điện có cờng độ I = 5 (A) chạy trong một dây dẫn thẳng, dài Cảm ứng từ do dòng
điện này gây ra tại điểm M có độ lớn B = 4.10-5 (T) Điểm M cách dây một khoảng
Câu 46 : Cảm ứng từ sinh bởi dũng điện chạy trong dõy dẫn thẳng dài khụng cú đặc điểm nào sau đõy?
A tỉ lệ thuận với cường độ dũng điện; B tỉ lệ nghịch với khoảng cỏch từ điểm đang
xột đến dõy dẫn
C. tỉ lệ thuận với chiều dài dõy dẫn D vuụng gúc với dõy dẫn;
Câu 47 : Vộc tơ phỏp tuyến của diện tớch S là vộc tơ
A. cú độ lớn bằng 1 đơn vị và cú phương
vuụng gúc với diện tớch đó cho B cú độ lớn bằng 1 đơn vị và song song với
diện tớch đó cho
C cú độ lớn bằng 1 đơn vị và tạo với diện tớch
đó cho một gúc khụng đổi
D cú độ lớn bằng hằng số và tạo với diện tớch
đó cho một gúc khụng đổi
Câu 48 : Một ống dõy tiết diện 10 cm2, chiều dài 20 cm và cú 1000 vũng dõy Hệ số tự cảm của ống dõy
(khụng lừi, đặt trong khụng khớ) là
Câu 49 : Một điện tớch cú độ lớn 10 μC bay với vận tốc 105 m/s vuụng gúc với cỏc đường sức vào một từ
trường đều cú độ lớn cảm ứng từ bằng 1 T Độ lớn lực Lo – ren – xơ tỏc dụng lờn điện tớch là
Câu 50 : Điều nào sau đõy khụng đỳng khi núi về hiện tượng cảm ứng điện từ?
A Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, từ
trường cú thể sinh ra dũng điện;
B. dũng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kớn nằm yờn trong từ trường khụng đổi
C Dũng điện cảm ứng trong mạch chỉ tồn tại
khi cú từ thụng biến thiờn qua mạch; D Dũng điện cảm ứng cú thể tạo ra từ từ
trường của dũng điện hoặc từ trường của nam chõm vĩnh cửu;
Câu 51 : Hai khung dõy trũn cú mặt phẳng song song với nhau đặt trong từ trường đều Khung dõy 1 cú
đường kớnh 20 cm và từ thụng qua nú là 30 mWb Cuộn dõy 2 cú đường kớnh 40 cm, từ thụng qua nú là
Câu 52 : Nếu lực từ tỏc dụng lờn đoạn dõy dẫn mang dũng điện tăng 2 lần thỡ độ lớn cảm ứng từ tại vị trớ
đặt đoạn dõy đú
A tăng 2 lần B giảm 2 lần C. vẫn khụng đổi D tăng 2 lần Câu 53 : Khi cường độ dũng điện giảm 2 lần và đường kớnh ống dõy tăng 2 lần nhưng số vũng dõy và
chiều dài ống khụng đổi thỡ cảm ứng từ sinh bởi dũng điện trong ống dõy
Câu 54 : Một ống dõy cú dũng điện 3 A chạy qua thỡ nú tớch lũy một năng lượng từ trường là 10 mJ Nếu
cú một dũng điện 9 A chạy qua thỡ nú tớch lũy một năng lượng là
A. 90 mJ B 30 mJ C 60 mJ D 10/3 mJ.
Câu 55 : Cho hai dõy dõy dẫn đặt gần nhau và song song với nhau Khi cú hai dũng điện cựng chiều chạy
qua thỡ 2 dõy dẫn
A đẩy nhau B khụng tương tỏc C. hỳt nhau D đều dao động.
Câu 56 : Đường sức từ khụng cú tớnh chất nào sau đõy?
A Qua mỗi điểm trong khụng gian chỉ vẽ
được một đường sức; B Cỏc đường sức là cỏc đường cong khộp kớn
hoặc vụ hạn ở hai đầu;
C. Cỏc đường sức của cựng một từ trường cú
thể cắt nhau D Chiều của cỏc đường sức là chiều của từ
trường;
Câu 57 : Người ta cho một electron cú vận tốc 3,2.106 m/s bay vuụng gúc với cỏc đường sức từ vào một
từ trường đều cú độ lớn cảm ứng từ là 0,91 mT thỡ bỏn kớnh quỹ đạo của nú là 2 cm Biết độ lớn điện tớch của electron là 1,6.10-19 C Khối lượng của electron là
Trang 5TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG VĂN HÓA & LUYỆN THI ĐẠI HỌC HÀ NỘI
A 10 – 29 kg B 10-31 kg C 9,1.10-29 kg D. 9,1.10-31 kg
C©u 58 : Một ống dây 0,4 H đang tích lũy một năng lượng 8 mJ Dòng điện qua nó là
A. 0,2 A B 2 2 A C 0,4 A D. 2 A
C©u 59 : Một ống dây có dòng điện 10 A chạy qua thì cảm ứng từ trong lòng ống là 0,2 T Nếu dòng điện
trong ống là 20 A thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống là
C©u 60 : Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường.
C. thẳng song song và cách đều nhau D thẳng song song
C©u 61 : Suất điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với
A điện trở của mạch B. tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua
mạch
C từ thông cực tiểu qua mạch D từ thông cực đại qua mạch
C©u 62 : Ống dây 1 có cùng tiết diện với ống dây 2 nhưng chiều dài ống và số vòng dây đều nhiều hơn
gấp đôi Tỉ sộ hệ số tự cảm của ống 1 với ống 2 là
C©u 63 : Nhận xét nào sau đây không đúng về cảm ứng từ?
A Trùng với hướng của từ trường; B Đặc trưng cho từ trường về phương diện tác
dụng lực từ;
C. Phụ thuộc vào chiều dài đoạn dây dẫn mang
dòng điện; D Có đơn vị là Tesla.
C©u 64 : Cuộn dây gồm 1000 vòng có đường kính 10cm, có trục song song với đường sức từ của một từ
trường Tốc độ biến thiên từ trường qua cuộn dây là 0,2T/s, cho π = 3,2 Nối hai đầu cuộn dây
với một tụ điện C = 1µF Tính điện tích của tụ điện
A 16.10-6C B 1,6.10-6C C 1,6.10-5C D 16.10-5C
C©u 65 : Cho dây dẫn thẳng dài mang dòng điện Khi điểm ta xét gần dây hơn 2 lần và cường độ dòng
điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ
A giảm 4 lần B không đổi C. tăng 4 lần D tăng 2 lần C©u 66 : Hai điện tích q1 = 10μC và điện tích q2 bay cùng hướng, cùng vận tốc vào một từ trường đều
Lực Lo – ren – xơ tác dụng lần lượt lên q1 và q2 là 2.10-8 N và 5.10-8 N Độ lớn của điện tích q2 là
C©u 67 : Một dòng điện chạy trong một dây tròn 20 vòng đường kính 20 cm với cường độ 10 A thì cảm
ứng từ tại tâm các vòng dây là
C©u 68 : Dòng điện Foucault không xuất hiện trong trường hợp nào sau đây?
A Khối đồng chuyển động trong từ trường
đều cắt các đường sức từ; B. Khối lưu huỳnh nằm trong từ trường biến
thiên
C Lá nhôm dao động trong từ trường; D Khối thủy ngân nằm trong từ trường biến
thiên;
C©u 69 : Độ lớn của lực Lo – ren – xơ không phụ thuộc vào
A giá trị của điện tích B độ lớn vận tốc của điện tích.
C độ lớn cảm ứng từ D. khối lượng của điện tích
C©u 70 : Vật liệu nào sau đây không thể dùng làm nam châm?
A Niken và hợp chất của niken; B Cô ban và hợp chất của cô ban;
C. Nhôm và hợp chất của nhôm D Sắt và hợp chất của sắt;
C©u 71 : Một đoạn dây dẫn thẳng dài 1m mang dòng điện 10 A, dặt trong một từ trường đều 0,1 T thì chịu
một lực 0,5 N Góc lệch giữa cảm ứng từ và chiều dòng điện trong dây dẫn là
C©u 72 : Một dây dẫn có chiều dài xác định được cuốn trên trên ống dây dài l và tiết diện S thì có hệ số tự
cảm 0,2 mH Nếu cuốn lượng dây dẫn trên trên ống có cùng tiết diện nhưng chiều dài tăng lên gấp đôi thì hệ số tự cảm cảm của ống dây là
C©u 73 : Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với
Trang 6TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG VĂN HểA & LUYỆN THI ĐẠI HỌC HÀ NỘI
A độ lớn từ thụng qua mạch B. tốc độ biến thiờn từ thụng qua mạch ấy
Câu 74 : Một dõy dẫn cú chiều dài xỏc định được cuốn trờn trờn ống dõy dài l và bỏn kớnh ống r thỡ cú hệ
số tự cảm 0,2 mH Nếu cuốn lượng dõy dẫn trờn trờn ống cú cựng chiều dài nhưng tiết diện tăng gấp đụi thỡ hệ số từ cảm của ống là
A. 0,2 mH B 0,8 mH C 0,4 mH D 0,1 mH.
Câu 75 : Nhận định nào sau đõy khụng đỳng về nam chõm?
A Mọi nam chõm bao giờ cũng cú hai cực; B Cỏc cực cựng tờn của cỏc nam chõm thỡ đẩy
nhau;
C. Mọi nam chõm khi nằm cõn bằng thỡ trục
đều trựng theo phương bắc nam;
D Mọi nam chõm đều hỳt được sắt;
Câu 76 : Nhận xột nào sau đõy khụng đỳng về từ trường Trỏi Đất?
A Từ trường Trỏi Đất làm trục cỏc nam chõm
thử ở trạng thỏi tự do định vị theo phương
Bắc Nam
B Nam cực từ gần địa cực Bắc.
C. Cực từ của Trỏi Đất trựng với địa cực của
Trỏi Đất D Bắc cực từ gần địa cực Nam.
Câu 77 : Một ống dõy cú hệ số tự cảm 20 mH đang cú dũng điện với cường độ 5 A chạy qua Trong thời
gian 0,1 s dũng điện giảm đều về 0 Độ lớn suất điện động tự cảm của ống dõy cú độ lớn là
Câu 78 : Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng, dài Tại điểm A cách dây 10 (cm) cảm ứng từ do
dòng điện gây ra có độ lớn 2.10-5 (T) Cờng độ dòng điện chạy trên dây là:
Câu 79 : Hai điện tớch q1 = 8 μC và q2 = - 2 μC cú cựng khối lượng và ban đầu chỳng bay cựng hướng
cựng vận tốc vào một từ trường đều Điện tớch q1 chuyển động cựng chiều kim đồng hồ với bỏn kớnh quỹ đạo 4 cm Điện tớch q2 chuyển động
A ngược chiều kim đồng hồ với bỏn kớnh 8
cm
B cựng chiều kim đồng hồ với bỏn kớnh 16
cm
C cựng chiều kim đồng hồ với bỏn kớnh 8 cm D. ngược chiều kim đồng hồ với bỏn kớnh 16
cm
Câu 80 : Ứng dụng nào sau đõy khụng phải liờn quan đến dũng Foucault?
C lừi mỏy biến thế được ghộp từ cỏc lỏ thộp
mỏng cỏch điện với nhau;
D nấu chảy kim loại bằng cỏch để nú trong từ
trường biến thiờn;