1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án hoá 9

96 185 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập
Người hướng dẫn GV. Vương Thị Thủy
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài Soạn
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 96
Dung lượng 835,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C.Lên lớp: Hoạt động của GV và HS Nội dung GV nhắc lại cấu trúc nội dung chính của sgk hoá 8 Gvgiới thiệu chơng trình hoá 9 Gv giới thiệu các dạng bài tập đã học ở lớp8.. Rèn luyện kỹ n

Trang 1

Thứ 4 ngày 5 tháng 9 năm 2007Tiết 1: Ôn tập

A Mục tiêu:

- Giúp HS hệ thống lại các kíên thức cơ bản đã học ở lớp 8, rèn Luyện kỹ năng viết ptp, kỹ năng lập công thức

- ôn lại cac bài toán về tính theo công thức và tính theo PTHH,các Khái niệm về dung dịch, độ tan và nồng độ d d

- Rèn luyện kỹ năng làm các bài toán về nồng độ dung dịch

B Chuân bị:

- GV: Hệ thống các bài tập và câu hỏi

- HS: Ôn tập lại các kiến thức ở lớp 8

C.Lên lớp:

Hoạt động của GV và HS Nội dung

GV nhắc lại cấu trúc nội dung chính

của sgk hoá 8

Gvgiới thiệu chơng trình hoá 9

Gv giới thiệu các dạng bài tập đã học

ở lớp8

Bài tập 1: Hãy viết CTHH của chất

có tên gọi sau và phân loại chúng

Na2O, SO2, HNO3, CuCl2, CaCO3,

Fe2(SO4)3, Al(NO3)3,CO2, FeO,

Trang 2

Về nhà ôn lại các nội dung sau:

1 Các bớc làm của bài toán tính theo CTHH

2 Các biểu thức: Chuyển đổi: n, m, v

Tỉ khối của chất khí, tính nồng độ mol và nồng độ phần trăm

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Tiêt 2: Đ1 Tính chất hoá học của oxit Khái

quát về sự phân loại oxit

A. Bài cũ ? nhắc lại khái niệm o xit bazơ, o xit a xit.

B. Bài mới GV đặt vấn đề:

Hoạt động của GV và HS Nội dung

GV : thông báo có 2 loại oxit:

oxitbazơ và oxit axit

1HS đọc nội dungTN sgk

H? Nêu hiện tợng và viết PTPƯ?

H? qua hiện tợng trên, rút ra kết luận?

I Tính chất hoá học của oxit.

1 Tính chất hoá học của oxit bazơ

Trang 3

GV lu ý một số oxit bazơ tác dụng

c Tác dụng với oxit axit

BaO + CO2 → BaCO3 CaO + CO2 → CaCO3

Kết luận: sgk

Gv giới thiệu T/C và HD HS viết

PTPƯ

GVHD để HS biết đợc các gốc axit

t-ơng ứng với oxit axit thờng gặp

GV gợi ý để HS liên hệ tới PƯ của

c Tác dụng với oxit bazơ

II khái quát về sự phân loại oxit.

4 loại oxit:

1 Oxit bazơ BaO, FeO

2 Oxit axit.CO2, P2O5

3 Oxit trung tính NO, CO

4 Oxit lỡng tính.Al2O3, ZnO

III.Luyện tập củng cố.

Nhắc lại nội dung chính của bài

Bàitập 2 hoà tan 8g MgO cần vừa đủ 200g dd HCl có nồng độ CM

Trang 4

A Can xi O xit

I Mục tiêu:

- HS biết đợcnhững tính chất hoá học của can xi o xit (CaO) Biết

đợc các ứng dụng của can xi o xit

- Biết đợc các phơng pháp đièu chế CaO trong phòng TN và tronh

CN Rèn luyện kỹ năng viết ptp của CaO và các khả năng làm các bàI tập hoá học

Hoạt động của GVvà HS Nội dung

GV: CaO là một o xit bazơ Nó có

tính chất hoá học của o xit bazơ(hs

lên bảng viết)

G V: cho hs quan sát mẫu CaO

? nêu tính chất vật lý cơ bản của CaO?

GV: Để CaO trong kk ở nhiệt độ

th-ờng CaO hấp thụ khí CO2tạo thành

can xi cac bonat

GV y/c hs viết ptp và rút ra kết luận

? Hãy nêu các ứng dụng của CaO?

Trong thực tế,ngời ta sản xuất CaO từ

mguyên liệu nào?

Gvthuyết trình về các phản ứng hoá

học xảy ra trong lò nung vôi

GV:goi hs đọc mục em có biết

I Tính chất của can xi o xit.

II ứng dụng của can xi o xit.

CaO đợc dùng trog CN luyện Kim và nguyênliệu cho CN hoá học

CaO dùng đẻ khử chua, xử lýnớc thải sát trung, diệt nấm

III Sản xuất can xio xit.

1 nguyên liệu: từ đá vôI, chất đốt 2 Các

phản ứng hoá học

C + O2   →0t CO2

CaCO3   →0t CaO +CO2

Trang 5

HS biết đợc các tính chất của SO2

- Biết đợc các ứng dụng của SO2 và phơng pháp điều chế SO2 trong PTN

và trong CN

- Rèn luyện khả năng viết ptp và kỹ năng làm các bàI tập tính toán →theoPTHH

B Chuẩn bị:

- GV Bảng phụ ghi nội dung bàitập

- HS ôn tập về tính chất hoá học của o xit

C. Lên lớp I Bài cũ 1.Hãy nêu tính chất hoá học của o xit a xit và viết

PTPƯ minh hoạ?

2 Chữa bài tập 4(sgk)

II Bài mới:

Hoat động của GV và HS Nội dung:

GV giới thiệu t/c vật lý của SO2

H? Vì sao SO2là chất khí nặng hơn

kk?

GV ;SO2 có t/chh củ o xit a xit

H? nhắc laị từng tính chất và viết ptp?

- SO2 là chất gây ô nhiễm kk, là1

trong những nguyên mhân gây ma a

Trang 6

Đẩy kk(ngửa bình thu)

⇒ lu huỳnh đI o xit là o xit a xit

2 Ưng dụng của l u huỳnh đi o xit.

-dùng để sản xuất a xit sun fu ric.-dùng làm chất tẩy trắng bột trong CN giấy…

3 Điều chế l u huỳnh đi o xit

- HS biết đợc các tính chất hoá học của a xit

- Rèn luyện kỹ năng viét PTPƯ Kỹ năng phân biệt dd a xit vơí dd bazơ,

dd muối

- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng làm bàI tập tính tneo PTHH

B Chuẩn bị

-Dụng cụ;Giá ống nghiệm,kẹp gỗ, ống hút

C Lên lớp : I Bài cũ 1 Định nghĩa, công thức chung của a xit?

Trang 7

2 HS chữa bài tập 2(sgk-11)- HS khác nhận xét.

II Bài mới.

Hoạt động của GV và HS Nội dung

GV HD các nhóm làm TN

Nhỏ một giọt ddHCl vào mãu giấy

quỳ tím(HS quan sát và nêu nhận xét

Gv : T/c này giúp ta có thể nhận

biétdd a xit

Bài tập1: trình bày PP hoá học để

phân biệt các dd không màu sau

I.Tính chất hoá học của a xit.

1 A xit làm đổi màu chất chỉ thị

DD a xit làm quỳ tím chuyển thành màu

A xit tác dụng với bazơ tạo thành

muối và nớc

4 Tác dụng với o xit bazơ.

Fe2O3 +6HCl → FeCl3+ 3H2O

5 Tác dụng với muối (sẽ học ở bài sau)

II A xit mạnh và a xit yếu.

- HS biết đợc các tính chất hoá học của a xit : HCl, H2SO4(l)

- Biết đợc cách viết đúng các PTPƯ thể hiện T/C hoá học của xit

- Vận dụng những T/C của a xitHCl,H2SO4,trong việc giảI các bàI tập

địng tính và định lợng

B Chuẩn bị

Trang 8

-Dụng cụ;Giá ống nghiệm,kẹp gỗ, ống hút.

-Hoá chất: ddHCl, ddH2SO4 quỳ tím, H2SO4đ, Al,Zn, Cu(OH)2,ddNaOH, CuO, Cu

H? hãy nêu T/C vạt lý của dd HCl?

GV a xit clo hi đric có những t/c hoá

GV thuyết minh H2SO4 loãng có đầy

đủ T/C hoá học của a xit mạnh

Gv yêu cầu HS viết PTPƯ?

*T/d với o xit bazơ→ muối và nớc

* T/d với muối → muối mới + a xit mới

III Củng cố.

Trang 9

1 Nhắc lại nội dung chính của bài.

2 Cho các chất sau: Ba(OH)2,Fe(OH)3, SO3 , K2O,Mg, Cu, CuO,P2O5

- HS biết đợc các tính chất hoá học của a xit : H2SO4đặc

- Biết đợc cách nhận biết H2SO4 và muối sun fat

- Những ứng dụng của a xit này trong sản xuất và đời sống

- Rèn các kỹ năng viết ptp, kỹ năng phân biẹt các lọ hoá chất bị mất nhãn, kỹ năng làm BT định lợng của bộ môn

B Chuẩn bị

-Dụng cụ; Giá ống nghiệm,kẹp gỗ, ống hút

-Hoá chất: ddHCl, ddH2SO4 quỳ tím, H2SO4đ, Al,Zn, Cu(OH)2,ddNaOH, CuO, Cu

H2SO4đ có tính háo nớc

C12H22O11  H2SO4  ,t0 →

11H2O +12C

→ phản ứng toả nhiệt

Trang 10

- GV yeu cÇu hs quan s¸t h×nh 12.

H? nªu øng dông cña H2SO4

GV thuyÕt tr×nh vÒ nguyen liÖu s¶n xuÊt a xit sun fu ric vµ c¸c c«ng

®o¹n s¶n xuÊt

GV hd hs lµm TN1

- Cho H2SO4 vvµo èng nghiÖm 1

- ChoNa2SO4 vvµo èng nghiÖm 2

- Nhá vµo èng nghiÖm mét giät ddBaCl2, Ba(NO3)Ba(OH)2→ HSquan s¸t nhËn xÐt hiÖn tîng vµ viÕt PTP¦

- Chó ý: §Ó ph©n biÖt H2SO4 víi muèi sun fat ta cã thÓ dïng mét

sè kimlo¹inh: Zn, Mg, Al, Fe…

II øng dông .(sgk)

III.S¶n xuÊt a xit sun fu ric.

a nguyªn liÖu lu huúnh hoÆc fi rit s¾t

H2SO4(dd)+ BaCl2(dd)→ Ba SO4(r)

+2HCl(dd)

Na2SO4 + BaCl2(dd)→ Ba SO4(r) + NaCl(dd)

Trang 11

D. Luyện tập – củng cố Bài tập1: Trình bày PP hoá học để phân biệt các lọ mất nhãn đựng các dd

- HS ôn tập lại các tính chất hoá học của o xit bazơ, o xit a xit, a xit

- Rèn luyện kỹ năng làm bàI tập định tính và bàI tập định lợng

B Chuẩn bị

- Bảng phụ có ghi nội dung học tập

C Lên lớp:

I Bài cũ Không kiểm tra 1

II Bài mới: Tiến hành luyện tập

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Trang 12

A xit

+E +G

A + C A+ C

H? h·y ®Iòn vµo c¸c ch÷ c¸i?

H? viÕt PTP¦ minh ho¹ cho c¸c tÝnh

Trang 13

-Hoá chất: ddHCl, ddH2SO4 quỳ tím, H2SO4đ, Al,Zn, Cu(OH)2,ddNaOH, CuO,

Cu

C Lên lớp:

I Bài cũ 1 Kiểm tra sự chuẩn bị của phòng thực hành.

2.Tính chất hoá học của o xit bazơ, o xit a xit

3 Tính chất hoá học của a xit

II Bài mới : Tiến hành thí nghiệm

Hoạt động của GV và HS Nội dung

1 Tính chất hoá học của o xit.

a Thí nghiệm 1: Phản ứng của CaO với

IV Viết bản t ờng trình

Câu1: bằng phơng pháp hoá học hãy nhận biết các chất trong các lọ sau: H2SO4,

K2SO4, NaOH, HCl Viết PTPƯnếu có?

Câu2 : Hoàn thành các PTPƯ sau:

Fe + ? → ? + H2

Al + ? → Al2(SO4)3 + ?Fe(OH)3 + ? → FeCl3 +?

H2SO4 +?→ HCl + ?

Cu +?→ Cu SO4 +? + ?

Trang 14

CuO +?→ ? + H2OFeS2 +?→ ? + SO2.Câu3: Hoà tan 2,4 gMg bằng 100ml dd HCl 3M

-Tính thể tích khí (1 điẻm)

-Tính CM dd MgCl2(0,5 đIểm)

CMHCl d(0,5 đIểm)Biện luận chặt chẽ (0,5 điểm)

-Dụng cụ; Giá ống nghiệm, ống nghiệm, đũa thuỷ tinh

-Hoá chất: dd Ca(OH)2; dd NaOH; dd HCl; dd H2SO4loãng ; dd CuSO4; CaCO3

hoặc Na2CO3; phenoiphtalein; quỳ tím

C Lên lớp:

Hoạt động của Gv và học sinh Nội dung

Trang 15

GV: Dựa vào tính chất này, ta có thể

phân biệt đợc dung dịch bazơ với

dung dịch của loại chất khác

Gv yêu cầu hs làm bài tập 1

Gv Có thể gợi ý hs nhớ lại tính chất

này (ở bài o xit) Và yêu cầu hs chọn

2 Tác dụng của dung dịch bazơ với

3.Tác dụng với a xit

Ba zơ tan và bazơ không tan đều tác dụng với a xit → muối và nớc

Ca(OH)2(dd0 + HCl(dd)→ CaCl2(dd) +H2O(l)

Fe(OH)2(dd0 + HCl(dd)→ FeCl2(dd) +H2O(l)

4 Bazơ không tan bị nhiệt phân huỷ.

Cu(OH)2(r)   →0t CuO(r) + H2O(l)

(màu xanh) (màu đen)

5 Tác dụng với dung dịch muối.(Sẽ

học ở bài sau)

IV Luyện tập- củng cố.

Trang 16

H?Nh¾c l¹i T/C cña baz¬?

Bµi tËp 2: Cho c¸c chÊt sau: Cu(OH)2, MgO, :Fe(OH)3 Ba(OH)2 , NaOH

a gäi tªn, ph©n lo¹i c¸c chÊt trªn?

b Trong c¸c chÊt trªn, chÊt nµo t¸c dông víi:

TiÕt12: §8 Mét sè baz¬ quan träng

a.Nat rihi®ro xit(NaOH)

Trang 17

GVHD hs lâý 1viên NaOH ra đế sứ

thí nghiệm và quan sát

- Cho viên NaOH vào 1 ống nghiệm

đựng nớc – lắc đều → sờ tay vào

? Hãy nhắc lại tính chất hoá học của

bazơ tan và viết ptpứ?

Gv: cho hs quan sát hình vẽ những

ứng dụng của NaOH

? Nêu các ứng dụng của NaOH ?

GV cho HS quan sát hình vẽ những

ứng dụng của NaOH

? Nêu các ứng dụng của NaOH?

II Tính chất hoá học.

NaOH có tính chất hoá học của bazơ tan

1 Dung dịch NaOH làm quỳ tím →

xanh, phenolphtalein không màu →đỏ.2.Tác dụng với a xit

hoặc NaOH(dd) + CO2(k) →NaHCO3(dd)

4 Tác dụng với muối.(xem bài 9)

III ứng dụng:

- NaOH đợc dùng để sản xuất giấy, xà

phòng bột giặt, sản xuất tơ nhân tạo…

IV Sản xuất natrihiđro xit.

2NaCl(dd) +2H2O(l )   → pcmn

2NaOH(dd)

+Cl2(k) + H2(k)

Trang 18

GV giới thiệu NaOH Đợc sản xuất

bằng PP đIện phân dd NaCl bão

Hoàn thành PTPƯ cho sơ đồ sau:

Na  → 1 Na2O  → 2 NaOH  → 3 NaCl  → 4 NaOH  → 5 Na2SO4

- Sử dụng định luật bảo toàn để tính mdd sau phản ứng

mdd sau phản ứng = mNa2O+ mH2O trong đó mH2O =V.D

Tiết13: Đ8 Một số bazơ quan trọng(tiếp)

b.Can xihiđro xit:Ca(OH) 2 – Thang pH

Trang 19

- Biết các ứng dụng trong đời sống của can xi hiđro xit.

- Biết ý nghĩa độ pH của dung dịch

- Tiếp tục rèn luyện kỹ năg viết các PTPƯ vàkhả năng làm các bài tập đinh ợng

l-B Chuẩn bị

-Dụng cụ; Giá ống nghiệm, ống nghiệm, đũa thuỷ tinh,kẹp gỗ, panh đế sứ-Hoá chất: dd NaOH; dd HCl; phenolphtalein; quỳ tím CaO, NaCl

C Lên lớp:

I Bài cũ Nêu tính chất hoá học của NaOH, viết PTPƯ?

II Bài mới:

Hoạt động của Gv và học sinh Nội dung

Gvgiới thiệu DD Ca(OH)2 có tên

th-ờng là nớc vôi trong

GVHD HS cách pha chế dung dịch

Ca(OH)2

HS Nghe và ghi

- GV yêu cầu một HS lên pha chế

H? Em dự đoán tính chất hoá học của

can xihiđro xit và giải thích tại sao

nhvậy?

GV giơi thiệu: các T/c hoấ học của ba

zơ tan → Em hãy nhắc lại các T/C đó

và viết PTPƯ minh hoạ?

-GV yêu cầu HS làm TN chứng minh

cho các T/C hoá học của bazơ tan

H?Viết pTPƯ của Ca(OH)2 với

II Tính chất hoá học.

Dung dịch Ca(OH)2là bazơ tan vì vậydd Ca(OH)2 có tính chất hoá học của bazơ tan

1 Dung dịch NaOH làm quỳ tím →

xanh, phenolphtalein không màu →đỏ.2.Tác dụng với a xit

Ca(OH)2(dd)+2 HCl(dd)→ CaCl2(dd) +

H2O(l_

3.Tác dụng với oxit axit:

Ca(OH)2(dd) + CO2(k)→CaCO3 (r)+ H2O(l)

4 Tác dụng với muối.(xem bài 9)

III ứng dụng: -làm vật liệu XD

khử chua đất trồng trọt, khử độc các chất thải…

II Thang pH.

PH= 7 thì dd là trung tính

Trang 20

GV giới thiệu thang pH

- HS biết các tính chất hoá học của muối Ca(OH)2

- kháI niệm phản ứng trao đỏi, đIều kiện để phản ứng trao đổi thực hiện đợc

- Rèn luyện khả năng viét PTPƯ Biết cách chọn chất tham gia phản ứng trao

C Lên lớp:

Trang 21

I Bài cũ: 1 Nêu tính chất hoá học của Ca(OH)2 , viết PTPƯ?

2 HS lên chữa bài tập 1(sgk)

II Bài mới:

Hoạt động của Gv và học sinh Nội dung

Gv treo bảng phụ ghi nọi dung các

- GV nhiều muối khác có thểT/D với

a xit tạo thành muối mới và a xit mới

H? Nêu hiện tợng và viết PTPƯ?

I.Tính chất hoá học của muối

1 Muối tác dụng với kim loại

Cu(r) + 2AgNO3(dd)→ Cu(NO3)2(dd) + 2Ag(r)

BaCl2(dd )+ Na2SO4(dd)→ Ba SO4(r) + NaCl(dd)

Kết luận(sgk)

4 Muối tác dụng với dd bazơ

CuCl2(dd) + NaOH(dd)→ Cu(OH)2(r) + NaCl(dd)

NaOH(dd) + Mg(NO3)(dd) )→ NaNO3(dd)

+ Mg(OH)2(r)

5 Phản ứng phân huỷKClO3   →0t 2KCl +3O2

MgCO3   →0t MgO + CO2

II Phản ứng trao đổi.

1 Nhận xét về các PƯ của muối

Trang 22

H? phản ứng trao đổi là gì? 2.Phản ứng trao đổi(sgk)

3.Điều kiện xảy ra PƯ trao đổi(sgk)

- trạng thái thiên nhiên, cách khai thác NaCl

- Những ứng dụng của NaCl và KNO3

- Tiép tục rèn luyện cách viết PTPƯ và kỹ năng làm bài tập định tính

B Chuẩn bị

- Tranh vẽ về ruộng muối – một số ứng dụng của NaCl

C Lên lớp:

I Bài cũ 1 Nêu tính chất hoá học của muối? Viết PTPƯ minh hoạ?

2.Địmh nghĩa phản ứng trao đổi, đIều kiện để phản ứng trao đổi

xảy ra?

II Bài mới : GV đặt vấn đề:

Hoạt động của GV và HS Nội dung

H? trong tự nhiên các em thấy muối ở

đâu? ⇒ Một HS đọc sgk Gvtreo tranh

vẽ ruộng muối

H? em hãy trình bày cách khai thác

NaCl từ nớc biển?

H? muốn khai thác muối NaCl từ

trong lòng đất, ngời ta làm thế nao?

H? Em hãy quan sát sơ dồ ứng dụng

của muối NaCl và nêu ứng dụng của

nó?

Gvgiới thiệu muói KNO3 ( diêm tiêu)

I Muối nat riclo rua(NaCl)

Trang 23

là chất rắn màu trắng.

- cho HS quan sát lọ đựng KNO3

→ Cho 1 ít KNO3 vào nớc→

HS quan sát

H? Nêu tính chất của muối KNO3 ?

H? nêu ứng dụng của muối KNO3 ?

Muối kalinit rat(KNO3) tan nhiều trong nớc, bị phân huỷ ở nhiệt độ cao và có tính o xi hoá mạnh

1 Bài tập 1: Viết PTPƯ thực hiện chuỗi biến đổi sau:

Cu→ Cu SO4→ CuCl2→ Cu(OH)2→ CuO→ Cu

→Cu(NO3)2

2.Bài tập2: trộn 75g dd KOH 5,6% với 50g dd MgCl2 9,5%

a Tính khối lợng kết tủa thu đợc?

b Tính nồng độ phần trăm của dd thu đợc sau phản ứng

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Thứ 3 ngày 23 tháng10 năm 2007

Tiêt 17: Đ 11 Phân bón hoá học

A.Mục tiêu:

- Học sinh biết phân bón hoá học là gì? vai trò của các nguyên tố hoá học

đối với cây trồng

- Biết công thức của một số loại phân bón hoá học thờng dùng và hiểu một

II Bài mới : GV đặt vấn đề:

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Gv giới thiệu thành phần của thực vật I Những nhu cầu của cây trồng

Trang 24

th-H? những loại phân lân thờng dùng?

GV giới thiệu phân bón kép(Phân bóntổng hợp NPK)

Một HS đọc mục “ em có biết”

1 Thành phần của thực vật(sgk)2.Vai trò của các nguyên tố hoá học

- Phôt phat tự nhiên: Ca3(PO4)2

- Su fe phot phat: Ca(H2PO4)2.Tan trong nớc

c Phân kali:KCl và K2SO4

2 Phân bón kép: Có chứa 2 hoặc cả

3 nguyên tố : N, P, K

3 Phân vi l ợng Có chứa một lợng chất rất ít các nguyên tố hoá học dới dạng hợp chất cần thiết cho sự phat triển của cây nh Bo, Zn, Mg…

C Luyện tập – củng cố:

GV giới thiệu bài tập 1 trong phiếu học tập.

Bài tập1: tính thành phần phần trămvề khối lợng các nguyên tố có trong đạm

u rê CO(NH2)2(HS làm bài tập 1 vào vở)

Bài tập 2: một loại phân đạm có tỉ lệ về khối lợng của các nguyên tố nh sau:

%N= 35%; %O= 60% Còn lại là hiđro.xác định công thức hoá học của loại phân đạm trên.(HS lên bảng làm)

E Bài tập về nhà : 1, 2, 3, 5(sgk).

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Thứ 2 ngày 29 tháng 10 năm 2007

Tiêt 18: Đ12 Mối quan hệ giữa cá loại hợp chất vô cơ

A.Mục tiêu:

Trang 25

- Học sinh biết đợc mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ, viết đợc các PTHH thể hiện sự chuyển hoá giữa các loại hợp chât vô cơ đó.

- Rèn luyện kỹ năng viết các PTHH

B Chuẩn bị

– Phiếu học tập

C Lên lớp:

I Bài cũ 1.Kể tên các loại phân bón thờng dùng, đối với mỗi loại hãy

viết 2 CTHH minh hoạ?

2.Chữa bài tập 1sgk

II Bài mới : GV đặt vấn đề:

Hoạt động của GV và HS Nội dung

GV yêu cầu các nhóm thảo luận

H? Điền vào ô trống loại hợp chất vô cơ

H? chọn các loại chất tác dụng để thực

hiện các chuyển hoá đó ở các sơ đồ trên?

GV yêu cầu HS viết PTPƯ minh hoạ cho

sơ đồ ở phần I

6 KOH + HNO3→ KNO3 + H2O

7 CuCl2 +2KOH → Cu(OH)2 +2KCl

8 AgNO3 +HCl → AgCl + HNO3

9 6HCl + Al2O3→ 2AlCl3 +3 H2O

III Luyện tập.

1 Viết PTPƯ cho những biến đổi hoá học sau:

a Na2O→ NaOH→ Na2SO4→ NaCl→ NaNO3

b Fe(OH)3 → Fe2O3 → FeCl3 →Fe(NO3)3 → Fe(OH)3

IV Dặn dò: Bài tập: 1, 2, 3, 4sgk

Trang 26

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

- Rèn luyện kỹ năng viết PTHH, kỹ năng phân biệt các hoá chất

- Tiếp tụcìen luyện kỹ năng làm bài tập định lợng

B Chuẩn bị

- Bảng phụ, phiếu học tập

C Lên lớp: Tiến hành luyện tập:

1 Kiến thức cần nhớ:

GV treo bảng phụ phân loại các chất vô cơ

GV yêu cầu các nhóm thảo luận

Điền cấ hợp chất vô cơvào các ô trống cho phù hợp

Mỗi loại lấy 2 ví dụ:

Tính chất hoá học của các loại hợp chất vô cơ

? GV yêu cầu HS nhắc lại T/c hcủa o xit; oxit axit; ba zơ; a xit muối

Viết ptpứ thể hiện tính chất hoá học của từng loại h/c

(Cho HS làm bài tập 1 sgk)

2 Luyện tập: Bài tập 1 (sgk.)

Bài tập 2:Cho các chất Mg(OH)2; CaCO3; K2SO4; HNO3; CuO; NaOH; P2O5.

a Gọi tên, phân loại các chất trên

b Trong các chất trên, chất nào tác dụng với

DD HCl

DD Ba (OH)2

DD BaCl2

Viết các ptpứ

(Gv cho HS làm vào vở bàI tập- một HS lên bảng làm)

Bài tập3: Hoà tan 9,2g hỗn hợp gồm Mg, MgO, cần vừa đủ mg ddHCl 14,6% Sau phản ứng thu đợc 1,12lít khí (đktc)

a Tính% về khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp đầu

b Tính m

c Tính nồng độ phần trăm của dd thu đợc sau phản ứng

? Một HS nêu cách giải

- HS làm vào vở

Trang 27

2 , 1

= 9,2 +125 - 0,05.2 = 134,1(g)C% MgCl2 = 23134,75,1 100 = 17,7%

IV. Bài tập về nhà : 1, 2, 3.(sgk)

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Thứ 2 ngày 5 tháng 11 năm 2007

A.Mục tiêu:

- Học sinh đợc củng cố kiến thức đã học bằng thực nghiệm

- Rèn luyện kỹ năng làm TN, rèn luyện kỹ năng quan sát suy đoán

- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng làm bài tập định lợng

B Chuẩn bị :

- Hoá chất: DD NaOH, ddFeCl3; dd Cu SO4 ; HCl; BaCl2; Na2SO4; H2SO4;

đinh sắt

- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống hút, ống nghiệm

C Lên lớp: I Kiểm tra tình hình chuẩn bị của phòng TN- HS

H? Nêu tính chất hoá học của bazơ? Viết PTPƯ?

Trang 28

H? Nêu tính chất hoá học của muối? Viết PTPƯ?

II Tiến hành thí nghiệm.

Thí nghiệm1:

GV hớng dẫn HS làm TN Nhỏ vài giọt dd NaOH vào ống nghiệm có chứa 1ml dd FeCl3, lắc nhẹ ống nghiệm Quan sát hiện tợng ⇒ HS các nhóm tiến hành TN.Thí nghiệm2:

Cho một ít Cu(OH)2 vào ống nghiệm, nhỏ vài giọt dd HCl, lắc nhẹ → quan sát hiện tợng

Thí nghiệm 3: Đồng (II) sun fat tác dụng với kim loại

Thí nghiệm4: nhỏ vài giọt dd BaCl2 vào ống nghiệm có chứa 1ml dd Na2SO4

Thí nghiệm5: nhỏ vài giọt dd BaCl2 vào ống nghiệm có chứa 1ml dd H2SO4 loãng

GV hớng dẫn HS làm TN→ quan sát hiện tợng và giải thích hiện tợng và viết PTPƯ

⇒ Kết luận về tính chất học của muối

III Viết bản t ờng trình

GVnhận xét buổi thực hành

Yêu cầu các nhóm viết bản tờng trình theo câu hỏi SGK

Thứ 2 ngày 12 tháng 11 năm 2007

Tiêt 21: Kiểm tra một tiết

Hãy khoanh tròn một trong các chữ A, B, C, D trớc phơng án trả lời đúng

Câu1 Có 4 chất đựng riêng biệt trong 4 ống nghiệm nh sau: Đồng (II) oxit, sắt

(III) oxit, đồng, sắt thêm vào mỗi ống nghiệm 2 ml dung dịch axit clohiđric rồi lắc nhẹ Các chất có phản ứng với dung dịch axit clohiđric là:

A CuO, Cu, Fe

B Fe2O3, Cu, Fe

C Cu, Fe2O3, CuO

D Fe, Fe2O3, CuO

Câu2: Cặp chát nào sau đây tác dụng với nhau tạo thành muối và nớc?

A Magie và axit sunfuric

B Magiêoxit và axit sunfuric

C Magienitrat và natrihiđroxit

D magiecorua và natri hiđroxit

Câu3: Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo thành muối kết tủa.

Trang 29

A Natrioxit và axit sunfuric

B Natrisunfat và dung dịch bariclorua

C Natrihiđroxit và axit sunfuric

D Natri hiđroxit và magie clorua

Câu6: Hoà tan 8,1g kẽm o xit trong 580mldd H2SO4 4M

a Tính khối lợng a xit đã tham gia phản ứng vã khói lợng mỗi muối tạo thành?

b Tính nồng độ mol của các chất trong dd sau phản ứng( giả thiết thể tích dd thay đổi không đáng kể)

Câu5; (2 điểm) Nhận biết đợc mỗi chất và viết đợc PTPƯ nếu có(

Câu6(3 điểm) a Tính đợc m H2SO4 tham gia phản ứng

b Tính CM của dd sau phản ứng = 0,172M

-Tính CM H2SO4 d = 3,8M

Biện luận chặt chẽ (0,5 điểm)

Thứ 2 ngày 19 tháng 11 năm 2007

ChơngII Kim loại

Tiết 22: Đ15 Tính chất vật lý của kim loại

Trang 30

- Biết thực hiện thí nghiệm đơn giản, quan sát mô tả hiện tợng, nhận xét và rút ra kết luận về từng tính chất vật lý.

- Biết liên hệ tính chất vật lý, tính chất hoá học với một số ứng dụng của kim loại

B Chuẩn bị

- Một đoạn dây thép dài 20cm

- Đèn cồn, diêm, một số đồ vật khác, kim, một đoạn dây nhôm, một mẫu than

gỗ, búa đinh

C Lên lớp:

I Bài cũ Không kiểm tra

II Bài mới : GV đặt vấn đề: Xung quanh chúng ta có rất nhiều đồ vật, máy

HS QS hiện tợng và nêu hiện tợng

H? trong thực tế dây dẫn thờnglàm bằng những kim loại nào?

H? Các kim loại khác có dẫn đIện đợc không? ⇒ kết luận

GV bổ sung: Kim loại khác nhau có

tính dẫn điện khác nhau…→ ứng dụng

Chú ý an toàn khi sử dụng diện

GV HDHS làm TN3sgkH? Nêu hiện tợng và giảI thích

Kim loại có tính ánh kim

Một HS đọc mục “em có biết”

III Củng cố Nêu lại nội dung chính của bài.

IV Bài tập về nhà: 1, 2, 3, 4, 5.(sgk)

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 31

Thứ 4 ngày 21 tháng11 năm 2007

Tiết 23: Đ16 Tính chất hoá học của kim loại

A.Mục tiêu:

- Học sinh biết một số tính chất hoá học của kim loại nói chung

- Tiến hành TN, quan sát, giảI thích và rút ra két luận

- Từ phản ứng của một số kim loại cụ thể, kháI quát hoá để rút ra tính chất hoá học của kim loại

- Viét PTHH biểu diễn tính chất hoá học của kim loại

I Bài cũ 1 Nêu tính chất vật lý của kim loại?

II Bài mới GV Đặt vấn đề:

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Trang 32

GV làm TN1- HS quan sát.

H? Nêu hiện tợng, nhận xét và viết

PTPƯ?

GV làm TN2 sgk – HS quan sát

H? nêu hiện tợng và viết PTPƯ?

Gv giới thiệu: Nhiều kim loại khác trừ

Ag, Au, Pt phản ứng với o xi tạo thành

o xit ở nhiệt độ cao

Kim loại phản ứng với nhiều phi kim

khác tạo thành muối.⇒ Kết luận

Nhắc lại tính chất hoá học của a xit với

kim loại, viết PTPƯ?

GV yêu cầu các nhóm làm TN – HS

nhận xét

Gv Vậy chỉ kim loại hoạt động hoá

học mạnh hơn mới đẩy đợc kim loại

yếu hơn ra khỏi dd muối(Trừ K, Na,

Ca, Ba…)

I Phản ứng của kim loại với phi kim.

1 Tác dụng với o xi

Kết luận: Một số kim loại tác dụng với

dd a xit→ muối và hiđro

III Phản ứng của kim loại với dd muối.

1 Thí nghiệm : Cu với dd AgNO3

Cu(r) +2AgNO3(dd)→ Cu(NO3)2(dd)+

2 Thí nghiệm2 Kẽm với dd đồng sun fat

Gv yêu cầu HS làm vào vở – một HS lên bảng chữa bài

Nhắc lại nội dung chính của bài

IV Bài tập về nhà: 2, 3, 4, 5, 6, 7.sgk T51

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 33

Thứ 5 ngày 22 tháng 11 năm 2007

Tiết 24: Đ17 Dãy hoạt động hoá học của kim loại

A.Mục tiêu:

- Học sinh biết dãy hoạt động hoá học của kim loại

- Học sinh hiểu đợc ý nghĩa của dãy hoạt động hoá học của kim loại

- Biết cách tiến hành nghiên cứu một số thí nghiệm đối chứng để rút ra kim loại hoạt động mạnh, yếu và cách sắp xếp theo từng cặp Từ đó rút ra cách sắp xếp của dãy

- Biết đợc ý nghĩa của dãy hoạt động hoá học của một số kim loại từ các thí nghiệm và PƯ đã biết

- Viét đợc các PTHH chứng minh cho từng ý nghĩa của dãy

II Bài mới GV Đặt vấn đề:

2 Thí nghiệm2:

Cu(r) +2AgNO3(dd)→Cu(NO3)2 +2Ag(r)

Nhận xét: Đồng hoạt động hoá học mạnh hơn bạcậcTa xếp Cu, Ag

Trang 34

H? Nêu hiện tợng của TN và rút ra

nhận xét và viết PTPƯ?

H? qua 4 TN trên em hãy rút ra kết

luận và có thể sắp xếp các kim loại đó

nh thế nào?

GV giới thiệu dãy hoạt động hoá học

của kim loại

Gv treo bảng phụ chứa nội dung ý

nghĩa của dãy hoạt động hoá học của

kim loại

Nhận xét: Na hoạt động hóa học mạnhhơn Fe Ta xếp Na, Fe ⇒kết

luận(sgk)

Ta xếp: Na, Fe, H, Cu, Ag

Dãy hoạt động hoá học của kim loại :

K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, H, Cu, Ag, Au

II ý nghĩa của dãy hoạt động hoá học của kim loại.(sgk)

III Luyện tập – Củng cố.

Bài tập1: Cho các kim loại sau:Mg, Fe, Cu, Ag, Au Kim loại nào tác dụng với

a dd H2SO4 loãng b dd FeCl2 ; c dd AgNO3

Viết PTPƯ xãy ra

- Dụng cụ: giá ống nghiệm, ống nghiệm, đèn cồn, muôi sắt, kẹp gỗ

- Hoá chất: dd HCl, dd AgNO3, CuCl2, Al

C Lên lớp:

I Bài cũ 1 Nêu tính chất hoá học của kim loại? Viết PTPƯ?

2 Dãy hoạt động hoá học của kim loại đợc sắp xếp ntn? Nêu ý nghĩa của dãy

II Bài mới GV Đặt vấn đề:

Trang 35

chất hoá học nào?

Vì sao lại dự đoán nh vậy?

GV hớng dẫn HS làm TN để kiểm tra

dự đoán có đúng không

H? Ngoài tính chất chung của kim

loại nhôm còn có những tính chất hoá

học nào khác?

GV: Nừu ta cho 1 dây sắt và 1 dây

nhôm vào 2 ống nghiệm riêng biệt

đựng dd NaOH Dự đoán hiện tợng?

GV liên hệ thực tế

H? nhắc lại T/C hoá học của nhôm?

H? Kể các ứng dụng của nhôm trong

thực tế?

Gv yêu cầu HS nghiên cứu sgk

H? Nguyên liệu sản xuất nhômlà gì?

H? ở nớc ta quặng bo xit có ở đâu?

H? Phơng pháp nào dùng để sản

H? Phơng pháp nào dùng để sản

xuất nhôm?

I Tính chất vật lý của nhôm.(sgk)

II Tính chất hoá học của nhôm

1 Nhôm có những tính chất hoá học củakim loại

a Phản ứng của nhôm với phi kim.4Al +3O2   →0t 2Al2O3

c Phản ứng của nhôm với dd muối.2Al + 3CuCl2→ 2AlCl3 +3 Cu

Al + 3AgNO3 → Al(NO3)3 +3Ag

2 Nhôm có những tính chất hoá học nào khác?

Nhôm phản ứng với dd kiềm:

2Al +2NaOH +3H2O→2Na AlO2 +3H2

III ứng dụng của nhôm(sgk)

Nhắc lại nội dung chính của bài

BàI tập1 Có 3 lọ bị mất nhãn, mỗi lọ đựng 1 trong các kim loại sau: Ag, Al, Fe Hãy trình bày phơng pháp hoá học để nhận biết các kim loại trên

IV Bài tập về nhà:1, 2, 3, 4, 5, 6.(sgk) T58

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 36

Thứ 3 ngày 27 tháng11 năm 2007

Tiết 26: Đ19 Sắt

Công thức hoá học: Fe Nguyên tử khối: 56

A.Mục tiêu:

- Học sinh biết đợc dự đoán tính chất vật lý, tính chất hoá học của sắt Biết liên hệ tính chất của sắt và vị trí của sắt trong dãy hoạt động hoá học của kim loại

- Biết dùng TN và sử dụng kiến thức cũ để kiểm tra dự đoán và kêt luận về tínhchất hoá học của sắt

- Viét đợc các PTHH biểu diễn tính chất hoá học của sắt

I Bài cũ 1 Nêu tính chất hoá học của nhôm? Viết PTPƯ?

2 Hai HS chữa bài tập 2 và bàI tập 6sgk

II Bài mới GV Đặt vấn đề:

GV yêu cầu HS liên hệ thực tế và tự

nêu T/C vật lý

Gv giới thiệu sắt có những T/c hoá

học của kim loại

H? nêu tính chất hoá học của sắt và

viết PTPƯ minh hoạ?

GV làm TN

H? Nêu hiện tợng và rút ra nhận xét?

H?Sắt và nhôm có những tính chất

I Tính chất vật lý của sắt.(sgk)

II Tính chất hoá học của sắt.

1 Nhôm có những tính chất hoá học củakim loại

a.Phản ứng của sắt với phi kim

3Fe +3O2   →0t Fe3O4

2Fe +3Cl2→ 2FeCl3

Fe + S→ Fe SbPhản ứng của sắt với dd a xit

Fe +2 HCl→ FeCl2 + H2

Fe + H2SO4→ Fe SO4 + H2

chú ý: Sắt không phản ứng với HNO3đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội

c Phản ứng của sắt với dd muối

Fe+ CuCl2→ FeCl2 + Cu

Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 +2Ag

Trang 37

hoá học nào khác? Kết luận(sgk)

III Luyện tập – củng cố.

Nhắc lại nội dung chính của bài

Bài tập1 Viết các PTPƯ biểu diễn chuỗi biến đổi sau:

- Biết sử dụng các kiến thức thực tế từ gang và thép

- Viét đợc các PTHH chính xảy ra trong quá trình sản xuất gang

B Chuẩn bị

- Một số mẫu gang, thép.Dụng cụ: giá ống nghiệm, ống nghiệm,

- Tranh vẽ sơ đồ lò cao, lò luyệ thép

C Lên lớp:

I Bài cũ 1 Nêu tính chất hoá học của sắt? Viết PTPƯ?

II Bài mới GV Đặt vấn đề:

GV cho hs đọc phần gipí thiệu hợp

kim là gì?

Gv cho hs quan sát mẫu vật, đồng thời

yêu cầu hs liên hệ thực tế

H? cho biết gang và thép có một số

Trang 38

H? Kể một số ứng dụng của gang và

thép?

H? nguyên tắc sản xuất gang?

H? Quá trình sản xuất gang trong lò

cao?

GV: CO khử các o xit sắt mặt khác

một số o xit khác có trong quặng nh:

MnO2, SiO2…cũng bị khử tạo thành

Mn, Si…

GV giới thiệu về sự tạo thành xỉ

H? Nguyên liệu sản xuất thép?

H? Nguyên tắc sản xuất thép ?

H? Quá trình sản xuất thép?

manhetit(Fe3O4), quặng hematit(Fe2O3)

- Than cốc, không khí giàu o xi và một

số phụ gia khác nh CaCO3

b Nguyên tắc sản xuất gang : Dùng CO

2 Sản xuất thép

a Nguyên liệu: Gang , sắt phế liệu và oxi

b Nguyên tắc:(sgk)

c Quá trình sản xuất thép Khí o xi khi

o xi hoá sắt tạo thành FeO sau đó FeO

sẽ o xi hoá một số nguyên tố trong gang nh: C, Si, S, P…

FeO(r) +C(r)   →0t Fe(r) + CO(k)

→ Sản phẩm thu đợc là thép

III Luyện tập – củng cố.

Nhắc lại nội dung chính của bài

Bài tập1 Tính khối lợng gang có chứa 95% Fe sản xuất từ 1,2 tấn quặng hematit( có chứa 85% Fe2O3) biết rằng hiệu suất quá trình là 80%

Trang 39

khỏi bị ăn mòn

A.Mục tiêu:

- Khái niệm về sự ăn mòn kim loại

- Nguyên tắc làm kim loại bị ăn mòn và các yếu tố ảnh hởngđến sự ăn mòn từ

đó biết cách bảo vệ các đồ vật bằng kim loại

- Biết liên hệ với các hiện tợng trong thực tế về sự ăn mòn kim loại và những yếu tố ảnh hởng, bảo vệ kim loại khỏi bị ăn mòn

3 Nguyên liệu, ngyuên tắc sản xuất gang Viết các PTPƯ minh hoạ

II Bài mới GV Đặt vấn đề:

Hoạt động của GV và HS Nội dung

GV cho hs quan sát 1 số đồ dùng bị gỉ

⇒ khái niệm về sự ăn mòn kim loại

Gv giải thích nguyên nhân của sự ăn

mòn kim loại⇒ cho 1 HS đọc sgk

H? vì sao phải bảo vệ kim loại để các

đồ vật bằng kim loại khỏi bị ăn mòn?

(Y/C các nhóm thảo luận)

H? Ccs biện pháp bảo vệ kim loại

khỏi bị ăn mòn?

H? Nêu ví dụ?

Gv liên hệ thực tế

Gv yêu cầu hs đọc mục em có biết

I Thế nào là sự ăn mòn kim loại.

1 Ngăn không cho kim loại tiếp xúc với môi trờng

2 Chế tạo hợp kim ít bị ăn mòn

III Củng cố: - Nhắc lại nội dung chính của bài.

IV Bài tập về nhà: 2, 4, 5(sgk trang 67)

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 40

II Bài mới GV Đặt vấn đề:

Hoạt động của GV và HS Nội dung

GV nêu mục tiêu của tiết ôn tập

H? Nhắc lại tính chất hoá học của kim

H? ý nghĩa của dãy hoạt động hoá học

của kim loại?

H? So sánh tính chất hoá học của

I Kiến thức cần nhớ.

1 Tính chất hoá học của kim loại

- Tác dụng với phi kim

- Tác dụng với dd a xit

- Tác dụng với dd muối

Dãy hoạt động hoá học của kim loại

K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, H, Cu, Ag, Au

2 Tính chất hoá học của nhôm và sắt

có gì giống và khác

Ngày đăng: 04/09/2013, 23:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ ở phần I. - Giáo án hoá 9
ph ần I (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w