1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Microsft Excel

25 663 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Microsoft Excel
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Tin Học
Thể loại Tài liệu
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 680,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Microsft Excel

Trang 2

Thanh nội dung của ô Địa chỉ ô hiện hành

Tên Cột

256 cột AZ, AAAZ,…,HAHZ,IAIV

WorkBook (.xls)

WorkBook (.xls)

Ô B8

Ô B8

Trang 3

ĐỊA CHỈ THAM CHIẾU CỦA Ô,

VÙNG DỮ LIỆU

 Ô và Vùng - Cell & Reference (A1,B5, … -

A1:B10, C5:C15, …)

 Địa chỉ: dùng để xác định vị trí của ô hoặc vùng

[<tên XLS>!][<tên Sheet>!]<tên ô>|<đc ô>|

<tên vùng>|<đc vùng>

 Địa chỉ tương đối: A12, B5

 Địa chỉ tuyệt đối: $A$12, $B$5

 Địa chỉ hỗn hợp: cố định cột $A12, cố định dòng A$12

 Có ý nghĩa khi sao chép công thức

Trang 4

 Cấu hình trong Tools/Options…/Calculation

 Di chuyển con trỏ đến ô hoặc đánh dấu khối vùng cần đặt tên.

 Chọn Insert/Name

Đặt tên ô hoặc vùng dữ liệu

Nhập tên mới

Trang 7

1 Nhập dữ liệu thô và …

Các Loại dữ liệu

 Loại Văn bản (text)

 Loại Luận Lý (Logical)

 Loại Biểu thức tính toán (Expression)

Trang 9

 Chuột phải, chọn Format Cells…

 Tăng giảm số thập phân

Trang 11

<Tên hàm>([<danh sách tham số>])

 Các tham số trong danh sách tham số phân cách nhau bằng dấu phẩy (,)

 Control Panel/Regional…/Regional Options/

Customize…/Numbers/List Separator

 Danh sách các hàm thường dùng

 Sử dụng hàm với fx

Trang 12

1 Nhập dữ liệu thô và …

Sao chép (di chuyển) dữ liệu

 Copy&Paste

 Tự động: Edit/Fill down, up, left, right

 Địa chỉ tương đối và tuyệt đối.

 Sao chép Đặc biệt (Edit / Paste Special )

Trang 13

 Nhập dữ liệu cho bảng tính (Form).

 Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự (Sort)

 Rút trích dữ liệu (Filter)

 Tính toán theo nhóm dữ liệu (SubTotal)

 Tạo phần giải thích cho ô hoặc cột/dòng dữ liệu

(Validation)

 Tạo bảng dữ liệu theo công thức (Table)

 Tạo bảng thống kê chéo (Pivot)

 Tổng hợp số liệu từ nhiều bảng (Consolidate)

 Một số hàm về CSDL

2 Các công cụ trên toàn bộ cơ sở dữ liệu (Các chức năng của thực đơn Data)

Trang 14

2 Các công cụ chuyên dùng (Data)

Xét bảng tính quản lý Thu – Chi

Trang 15

 Lọc dữ liệu

 Với các điều kiện đơn giản:

 Mang tính chất là tìm kiếm

 Chọn Data/Filter/AutoFilter …

 Với các điều kiện phức tạp (Advanced Filter)

 Lập bảng điều kiện: bao gồm hai phần nội dung:

2 Các công cụ chuyên dùng (Data)

Data / Filter

Trang 16

Ví dụ: Trích các CTPS với loại tiền là VND của các Khách hàng hoặc Nhà cung cấp.

(LOAITIEN=“VND”) AND (MAKH=“KH*” OR MAKH=“NC*”)

2 Các công cụ chuyên dùng (Data)

Xét bảng tính quản lý Thu – Chi

Trang 17

 Dùng để thực hiện các phép toán SUM, COUNT, MAX, MIN trên từng nhóm trong CSDL.

2 Các công cụ chuyên dùng (Data)

Data / Subtotal…

Đếm số chứng từ phát sinh

theo từng loại tiền

Trang 18

 Chức năng Table dùng để tạo bảng số liệu theo công thức có sẳn.

 Có hai loại công thức: Loại một biến và

loại hai biến.

2 Các công cụ chuyên dùng

Data/Table …

Trang 19

2 Các công cụ chuyên dùng (Data)

Chức năng Pivot Table

Trang 20

2 Các công cụ chuyên dùng (Data)

Trang 21

 <điều kiện>: lập bảng điều kiện tương tự trong phần Advanced Filter.

 Một số hàm thường dùng

2 Các công cụ chuyên dùng (Data)

Các hàm thường dùng

Trang 22

 Chức năng Tools/AutoCorrect Options

 Kiểm tra công thức Tools/Formula Auditing …

 Chức năng Tools/Option…

Trang 23

4 Xác định kích thước giấy in

File / Page Setup…

Trang 24

5 In nội dung bảng tính

File/Print …

Trang 25

6 Một số công cụ khác

 Vẽ đồ thị.

Ngày đăng: 24/08/2012, 15:16

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng thống kê theo - Microsft Excel
Bảng th ống kê theo (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w